y c Bat: TINH CHAT GIAO HOAN CUA PHEP NHAN rường tiếu hoe Thanh Ha..
Trang 2y c
Bat: TINH CHAT GIAO HOAN
CUA PHEP NHAN
rường tiếu hoe Thanh Ha
Trang 3
KIEM TRA BAI CU
12345 x 2
12345
24690
Trang 4Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
3+4 và 4+3
Ta có: 3+ 4= 12
4+3=12
Vậy: 3+ 4= 4+3
Trang 5Thi bay ngay 7 thang 11 nam 2009
Toan
Tính chất giao hoán của phép nhân( trang 58)
a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
7X5 Và 5x7
Ta có: 7x5=35
5 x 7= 35
Vay: 7x5=5x7
Trang 6Thi bay ngay 7 thang 11 nam 2009
Toan
Tính chất giao hoán của phép nhân( trang 58)
b) So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau:
1 b axb bxa
4 § 4x8 =32 8x4=32
6 7 6x7=42 7x6=42
5 4 5x4=20 4x5=20
axb= bxa
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay
đổi
Trang 7Thi bay ngay 7 thang 11 nam 2009
Toan
Tính chất giao hoán của phép nhân( trang 58)
b) So sánh giá trị của hai biểu thức a x b
và b x a trong bảng sau:
a b axb bxa
axb= bxa
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích
@ Viết số thích hợp vào ô trống:
a)4x6=6x
207x7/=
b)3x5=5x
Trang 8
@ Viết số thích hợp vào ô trống:
207 x 7 = L7] x207 2138 x 9 = 19] x 2138
Trang 9
THỰC HÀNH
€ Tính
a) 1357 x5 b) 40263 x 7 c) 23109 x 8
7 x 853 = 853 x 7 5 x 1326 =1326 x5 9 x 1427=1427 x 9
Trang 10
@ Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau
a) 4x 2145 b) (3 + 2) x 10287
e) 10287 x 5 g) (4+ 2) x (3000 + 964)
ee eee ee eee
Fo SRE STR ES eS le
Trang 11
===] fl uhank hol
Dién so thich hop vao 6 trống:
rx [1]
| : Xa lI ©›
Xa II ©
Trang 12
Thi bay ngay 7 thang 11 nam 2009
Toan
Tính chất giao hoán của phép nhân( trang 58)
b) So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau:
1 b axb bxa
4 § 4x8 =32 8x4=32
6 7 6x7=42 7x6=42
5 4 5x4=20 4x5=20
axb= bxa
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay
đổi
Trang 13
nhân
-Chuan bi bài sau: Nhân với 10, 100, 1000
-Chia cho 10, 100, 1000