1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ ĐIỀU KIỆN VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRANG THIẾT BỊ, THƯ VIỆN NGÀNH SƯ PHẠM KHOA HỌC TỰ NHIÊN, TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

36 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 853,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục giáo trình của ngành đào tạo TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm xuất bản Số bản Sử dụng cho Học phần Đúng/Khô ng đúng với hồ sơ Ghi chú 1.. TT Tên giáo trình T

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

PHỤ LỤC II BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ ĐIỀU KIỆN

VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRANG THIẾT BỊ, THƯ VIỆN NGÀNH SƯ PHẠM KHOA HỌC TỰ NHIÊN, TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

MÃ NGÀNH: 7140247

NINH BÌNH – 2019

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ CÁC ĐIỀU KIỆN

VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRANG THIẾT BỊ, THƯ VIỆN

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Hoa Lư

Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Kỳ Vĩ, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Thành phần đoàn kiểm tra (theo Quyết định số 63/QĐ-ĐHHL ngày 20 tháng 02 năm 2019 về việc thành lập đoàn kiểm tra

và xác nhận các điều kiện thực tế mở ngành đào tạo Sư phạm Khoa học Tự nhiên và Sư phạm Lịch sử-Địa lí, trình độ đại học của Hiệu trưởng Trường đại học Hoa Lư), gồm các ông, bà sau:

1 Ông Nguyễn Mạnh Quỳnh, Phó Hiệu trưởng, Trưởng ban

2 Ông Phạm Quang Huấn, Phó hiệu trưởng, Phó ban

3 Ông Lương Duy Quyền, Trưởng phòng Tổ chức- Tổng hợp, Ủy viên

4 Ông Dương Trọng Luyện, Phó trưởng phòng Đào tạo-Quản lý khoa học, Ủy viên

5 Ông Nguyễn Hữu Tiến, Trưởng phòng Khảo thí & Đảm bảo chất lượng, Ủy viên

6 Ông Trần Việt Hùng, Trưởng phòng Hành chính-Quản trị, Ủy viên

7 Bà Bùi Thị Hải Yến, Trưởng phòng Tài vụ, Ủy viên

8 Ông Dương Trọng Hạnh, Giám đốc trung tâm Thư viện-Thiết bị, Ủy viên

9 Ông Lê Chí Nguyện, Phó trưởng khoa Tự nhiên, Ủy viên

10 Bà Nguyễn Thị Phương, Phó trưởng khoa Xã hội-Du lịch, Ủy viên

Các nội dung kiểm tra:

1 Đội ngũ giảng viên và kỹ thuật viên cơ hữu của cơ sở đào tạo

Trang 3

1.1 Đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở phân theo các chương trình giảng dạy trong đó bao gồm cả chương

trình đang đăng ký mở ngành

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

LL và PPDHBMLLCT

LL và PPDHBMLLCT

Bộ môn Tâm lý-GDTC Đúng

Trang 4

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

Tiếng Anh

2000, Khoa Ngoại ngữ- Tin

Tiếng Anh

2000, Khoa Ngoại ngữ- Tin

Tiếng Anh

2003, Khoa Ngoại ngữ- Tin

Toán giải tích 2008,

Khoa Tự nhiên Đúng

Trang 5

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

12 Đặng Thị Thu Hiền,

1985, GV Bộ môn Toán GV, 2011

Thạc sĩ,

2014 Việt Nam

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

2011, Khoa Tự nhiên Đúng

14 Nguyễn Thị Nhàn, 1987,

GV Bộ môn Toán GV, 2009

Thạc sĩ,

2017 Việt Nam

Khoa học vật liệu

2000, Khoa Tự nhiên Đúng

16 Nguyễn Thị Lan Phương,

2009, Khoa Tự nhiên Đúng

Trang 6

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

19

Trần Ngọc Tú, 1978,

Trưởng khoa GDTX GV, 2004

Ths, 2012, Việt nam

PP Giảng dạy Vật lý

2004, Khoa Tự nhiên Đúng

1998, Khoa Tự nhiên Đúng

2017

Ths, 2006, Việt nam

LL & PP GD Kỹ thuật CN

2003, Khoa Kinh tế- KT Đúng

23

Nguyễn Thị Thu Giang GV, 1999 Ths, 2005,

Việt nam LL.Dh Địa lý

1999, Khoa Xã hội-Du lịch Đúng

Trang 7

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

27 Hoàng Thị Bằng, , 1974,

GV Bộ môn Sinh học GV, 2008

Ths, 2005, Việt Nam Sinh thái học

Công nghệ sinh học

2009,

31 Lê Thị Thu Thủy, 1983,

GV Bộ môn KTNN GV, 2009

Ths, 2015, Việt Nam

Khoa học cây trồng

2009,

32 Bùi Thùy Liên, 1985, GV

Bộ môn Sinh học GV, 2007

Ths, 2015, Việt Nam

Sinh học thực nghiệm

34 Đinh Bá Hòe, 1981, GV

Ths, 2013, Việt Nam

Khoa học cây trồng

Khoa học cây trồng

2008,

Trang 8

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

1981, GV Bộ môn Sinh

học

2008,Việt Nam

Khoa Nông Lâm

Sinh học thực nghiệm

LL&PP dạy học

bộ môn hóa học

2003, Khoa Tự nhiên Đúng

2007, Khoa Tự nhiên Đúng

2000, Khoa Tự nhiên Đúng

Hóa lý và hóa lý thuyết

200, Khoa Tự nhiên Đúng

Trang 9

TT Họ và tên, năm sinh

chức vụ hiện tại

Chức danh KH, năm phong

Học vị, năm

TN, nước đào tạo

Ngành, chuyên ngành

Năm, nơi tham gia giảng dạy

Đúng/không đúng hồ sơ Ghi chú

43 Nguyễn Thiết Kế, 1981,

GV Bộ môn Hóa học GV, 2008

Ths, 2007, Việt nam Hóa hữu cơ

2008, Khoa Tự nhiên Đúng

Ghi chú: Môn học Giáo dục quốc phòng-An ninh nhà trường hợp đồng giảng dạy với Trung tâm Giáo dục Quốc phòng –An ninh Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (cơ sở Hà Nam).

Trang 11

4 Phòng thực hành Vật lí 05 75m2/phòng

1 PHÒNG ĐẠI CƯƠNG

Kính hiển vi Phần mềm phân tích video

Phần mềm nghiên cứu về hệ mặt trời

Lò nung

2 PHÒNG THPT Kính hiển vi

35 bộ thí nghiệm

3 PHÒNG BỘ MÔN

Bộ thiết bị thí nghiệm Lớp 6,7,8,9

- Các học phần thuộc chương trình đào tạo liên quan đến Vật lí

Đúng

Trang 12

5 Phòng thực hành Hóa học 02 75m2/phòng

Tủ hốt Máy đo độ dẫn điện

Bếp gia nhiệt Máy khuấy từ Máy cất quay chân không

Máy chuẩn độ

Bộ chưng cất tinh dầu

Máy cất nước tự động

Tủ sấy

Lò nung Nhiệt kế Máy đo chỉ số khúc xạ Dụng cụ đun hồi lưu

Cân phân tích điện

tử Máy li tâm Thiết bị đo PH

Và các loại dụng

cụ thí nghiệm, hóa chất phục vụ cho các bài thực hành

- Các học phần thuộc chương trình đào tạo liên quan đến Hóa học

Trang 13

7 Phòng thực hành Sinh học

02 75m2/phòng

Máy đếm khuẩn lạc

Máy khuấy từ gia nhiệt

Máy đo cường độ sáng

Tủ lạnh Panasonic Máy đo huyết áp điện tử

Máy quang phổ định lượng vi khuẩn

Máy đo độ dẫn điện/TDS/độ mặn/nhiệt độ cầm tay

Kính hiển vi soi nổi (Kính lúp soi nổi)

Máy li tâm điện Máy cất nước tự động

Tủ hút khí độc Máy định vị cầm tay

Máy quang phổ so màu

- Các học phần thuộc chương trình đào tạo liên quan đến Sinh học

Đúng

Trang 14

6 Nhà thực nghiệm sinh học 1

- Các học phần thuộc chương trình đào tạo liên quan đến Sinh học

Đúng

Trang 15

- Số lượng máy tính phục vụ tra cứu: 10 máy

- Thư viện điện tử: quản lý toàn bộ các hoạt động nghiệp vụ bằng máy vi tính (xử lí nghiệp vụ thư viện theo chuẩn quốc gia, mượn trả tài liệu, tra cứu, quản lý bạn đọc, in thẻ, quyét mã vạch, ); Thư viện Trường đã kết nỗi internet với một số

thư viện đại học trong nước và quốc tế (Thư viện Trung tâm Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh; Thư viện Đại học Sư

phạm Hà Nội; Thư viện quốc gia Việt Nam; Trung tâm thông tin Thư viện Quốc gia Hà Nội)

- Nhà trường có 03 cơ sở dữ liệu để tra cứu tài liệu liên quan đến giảng dạy và nghiên cứu gồm: CSDL ProQuest

Central; CSDL Công bố KH&CN Việt Nam (STD) và CSDL Nhiệm vụ KH&CN Việt Nam

- Phần mềm thư viện điện tử tích hợp ILIB

- Số lượng dầu sách: 8500 đầu với 130.000 cuốn

- Tài liệu điện tử: 349 bản

- Riêng sách phổ thông có 800 đầu với 10993 cuốn

Trang 16

2.3 Danh mục giáo trình của ngành đào tạo

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

1 Những nguyên lý cơ bản của

chủ nghĩa Mác-Lênin Bộ GD&ĐT

NXB Chính trị Quốc gia 2011 59

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac -

Đúng

6 Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí

Minh

Hội đồng Trung ương

NXB Chính

mạng Đảng cộng sản Việt Nam

Đúng

9 Giáo trình Đường lối cách

mạng của Đảng CSVN Bộ GD&ĐT

NXB Chính trị Quốc gia

Trang 17

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

11 Một số vấn đề về dân tộc

NXB

12 Giáo trình Phương pháp luận

nghiên cứu khoa học Vũ Cao Đàm

NXB Giáo dục 2014 99 Phương pháp nghiên

14 Giáo trình Tâm lý học đại

NXB ĐHSPHN

Đúng

15 Giáo trình tâm lý học đại

NXB ĐHSPHN

Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá

kết quả học tập môn Tâm lý

học đại cương

Phan Trọng Ngọ (Cb)

NXB

17

New English File:

Elementary student’s book

and workbook

Clive Oxenden, Christina Latham-Koenig, Paul Seligson

Trang 18

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

20 New Headway Elementary:

21

New Headway :

Pre-Intermediate Student's book

and workbook

Clive Oxenden, Christina Latham -Koenig, Paul Seligson

23 Cambridge Key English

Cambridge University Press

24 New Cutting Edge -

Pre-Intermediate S & Moor

26 New English File:

Intermediate

Clive Oxenden, Christina Latham -Koenig, Paul Seligson

Oxford University Press

Trang 19

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

27 Lifelines Intermediate Tom Hutchinson

Oxford University Press

28 Giáo trình Tin học văn phòng Bùi Thế Tâm NXB

Thời đại 2012 119

Tin học đại cương

Đúng

29 Microsoft Excel 2010

Nguyễn Thị Thanh Thanh, Nguyễn Thị Thanh Tâm, Lê Anh

NXB

30 Ứng dụng các công thức &

31 Tự học Microsoft PowerPoint Phạm Giang,

Đúng

34 Giáo trình thể dục Trần Thị Tuyết Lan

35 Bài tập chuyên môn trong

Trang 20

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

36 Giáo trình chạy cự ly ngắn Trần Đồng Lâm

44 Giáo trình Sinh học tế bào Nguyễn Nhƣ Hiền NXB Giáo dục 2006 10

Sinh học tế bào – vi sinh

Đúng

45 Cơ sở sinh học vi sinh vật tập

1&2

GS.TS Nguyễn Thành Đạt

Trang 21

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

Kim Nhung, Vương Trọng Hào

47 Thực hành tế bào học Thái Duy Ninh (chủ

biên), Phạm Gia Ngân

49 Sinh học tế bào Hoàng Đức Cự

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội,

50 Vi sinh học

Nguyễn Thành Đạt (chủ biên), Mai Thị

Hằng [4] Nguyễn

Lân Dũng (chủ biên),

NXB Đại học

51 Vi sinh vật học

Nguyễn Đình Quyên, Phạm Văn

Ty

52 Hình thái học thực vật Nguyễn Bá NXB Giáo dục 2007 10 Sinh học cơ thể thực vật Đúng

Trang 22

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

56 Giáo trình Sinh lí học thực

vật

Nguyễn Như Khanh (Chủ biên), Nguyễn Lương Hùng

59

Giải phẫu sinh lý người, Sách

Dự án đào tạo giáo viên

THCS

Tạ Thuý Lan (chủ biên)

NXB Đại học

Trang 23

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

60

Thực hành Giải phẫu sinh lý

người, Sách Dự án đào tạo

giáo viên THCS

Tạ Thuý Lan (chủ biên)

Trang 24

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

69 Di truyền học Phạm Thành Hổ NXB TP Hồ

70 Di truyền học và tiến hoá Phan Cự Nhân,

Nguyễn Minh Công

NXB Đại học

71 Sinh thái học và môi trường Trần Kiên NXB Giáo dục 1999 06

Sinh thái, môi trường và

đa dạng sinh học

Đúng

73 Sinh thái học và môi trường

Trần Kiên, Hoàng Đức Nhuận, Mai Sỹ Tuấn

74 Đa dạng sinh học Phạm Bình Quyền,

Nguyễn Nghĩa Thìn

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội

75 Môi trường và con người

Hoàng Thị Bằng, Đinh Bá Hòe, Nguyễn Bảo Châu, Hoàng Phúc Ngân,

Lê Thị Huyền, Lưu Thanh Ngọc

NXB Đại học Quốc gia Hà Nội

Trang 25

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

77

Tổ chức các hoạt động trải

nghiệm sáng tạo trong dạy

học Hóa học trường THCS

Tưởng Duy Hải NXB Giáo dục 2017

Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệp

Đại cương phương pháp dạy

học sinh học (Giáo trình đào

tạo GV THCS hệ CĐSP)

Trần Bá Hoành, Trịnh Nguyên Giao NXB ĐHSP 2007 49

Lý luận dạy học Khoa học tự nhiên

Đại cương phương pháp dạy

học sinh học (Giáo trình đào

tạo GV THCS hệ CĐSP)

Trần Bá Hoành, Trịnh Nguyên Giao NXB ĐHSP 2007 49

Phương pháp dạy học Khoa học tự nhiên Đúng

Trang 26

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

85 Lí luận dạy học Sinh học

NXB Nông nghiệp 2007 23

90 Giáo trình sinh lý thực vật

Hoàng Minh Tấn (chủ biên), Vũ Quang Sáng, Nguyễn Kim Thanh

Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội

91 Giáo trình Sinh lý học thực

vật

Nguyễn Như Khanh, Nguyễn Lương Hùng

NXB ĐH Sư

Trang 27

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

92 Bệnh sinh sản ở gia súc Nguyễn Hữu Ninh,

102 Giảng dạy những nội dung

quan trọng của chương trình

Nguyễn Thị Sửu,

Lê Văn Năm

NXB Khoa học Kỹ thuật 2009 9

Thực hành sư phạm thường xuyên 2 Đúng

Trang 28

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

NXB Đại học

104 Dạy học hợp tác - nhóm Nguyễn Văn Hồng

NXB Khoa học và Kỹ thuật

108 Kỹ thuật an toàn trong phòng

Kỹ thuật và an toàn phòng thí nghiệm Đúng

109 Thí nghiệm hóa học ở trường

110 Hoá học đại cương 1 Trần Thành Huế

Trang 29

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

111 Hoá học đại cương 2

Trần Hiệp Hải, Vũ Ngọc Ban, Trần Thành Huế

Trang 30

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

120 Thực hành hóa học vô cơ Nguyễn Thế Ngôn NXBĐHSP

121 GT cơ sở hóa học hữu cơ tập

1,2

Trần Quốc Sơn (chủ biên)

Đặng Đình Bạch,

Lê Thị Anh Đào, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Thanh Phong

Trang 31

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

128 Thực tập hóa hữu cơ Ngô Thị Thuận NXB

130 Động hoá học và xúc tác

Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Kim Thanh, Nguyễn Thị Thu

Trang 32

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

137 Hoá học phân tích: cân bằng

ion trong dung dịch Nguyễn Tinh Dung NXB ĐHSP

Trang 33

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

145 Lamap một phương pháp dạy

Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh

Tạ Văn Đĩnh Nguyễn Hồ Quỳnh

Trang 34

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

NXB ĐHQG 2007 36

- Điện và từ

- Quang học và vật lý hạt nhân nguyên tử

Trang 35

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Số bản

Sử dụng cho Học phần

Đúng/Khô

ng đúng với hồ sơ

Ghi chú

160 Cơ học lượng tử T.2 Phạm Quý Tư, Đỗ Đình Thanh NXBGD 1995 10 Đúng

2.4 Danh sách các cơ sở thực hành thực tập ngoài cơ sở đào tạo

1 TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

2 TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG Đường Tây Thành, Phường Phúc Thành, TP Ninh Nình, Tỉnh Ninh Bình

7 TRƯỜNG THCS NINH THÀNH Đường Tô Vĩnh Diện - Phố Nhật Tân, Phường Tân Thành, TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

Ngày đăng: 24/06/2020, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w