Tính khối lượng khí Oxi và khối lượng Kẽm cần dùng để điều chế được 24,3 gam hợp chất Kẽm oxit ZnO?... Tính khối lượng khí Oxi và khối lượng Kẽm cần dùng để điều chế được 24,3 gam hợp ch
Trang 2TIẾT 32 - BÀI 22 TÍNH THEO PHƯƠNG
TRÌNH HÓA HỌC
(Tiết 1)
Trang 32 nguyên tử Cu : 1 phân tử O 2 : 2 phân tử CuO
PTHH:
2N nguyên tử Cu : N phân tử O 2 : 2N phân tử CuO
2 Cu + O2 t0 2 CuO
2mol nguyên tử Cu : 1mol phân tử O 2 : 2mol phân tử CuO
2N nguyên tử Cu : ? phân tử O 2 : ? phân tử CuO
Trang 42 mol Cu : 1 mol O 2 : 2 mol CuO
Trang 5Tính khối lượng Kẽm oxit (ZnO) tạo thành khi đốt cháy 13 gam Kẽm (Zn)
Cho biết Zn = 65 ; O = 16
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Zn + O 2 t0 ZnO
BÀI TẬP 1
Trang 6Ta có: Tính:
Tính tỉ lệ theo PTHH
M
m
Trang 7Tính khối lượng khí Oxi và khối lượng Kẽm cần dùng để điều chế được 24,3 gam hợp chất Kẽm oxit (ZnO)?
Trang 9Tính khối lượng khí Oxi và khối lượng Kẽm cần dùng để điều chế được 24,3 gam hợp chất Kẽm oxit (ZnO)?
Trang 102 Chuyển đổi khối lượng chất đầu bài cho thành số mol chất.
1 Viết phương trình hóa học
3 Dựa vào phương trình hóa học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành.
4 Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng ( m = n x M )
Trang 11Trò chơi
Về đích Trò chơi
Về đích
Trang 121 Cả lớp chia thành 6 đội chơi Trò
chơi gồm 5 5 câu hỏi với mức độ từ
dễ đến khó Nhiệm vụ của các đội chơi:
2 Lần l ợt trả lời từ câu 1 đến câu 5
(thời gian cho mỗi câu là 15 giây) Mỗi câu trả lời đúng đ ợc th ởng 1 bông hoa.
3 Các đội báo cáo kết quả bằng cách
giơ bảng đáp án Khi trò chơi kết thúc đội nào có nhiều hoa nhất là
đội chiến thắng
Trang 13Câu 1: Chọn ph ơng trình hóa học
đúng:
A/ P + O2 P2O5B/ 2P + O2 P2O5C/ 2P + 5O2 2P2O5D/ 4P + 5O2 2P2O5
Trang 14C©u 2:
NÕu cã 2 mol P tham gia ph¶n øng th× sè mol O2 cÇn dïng lµ bao nhiªu?
Trang 1530HÕt 9giê
C©u 3:
PTHH: 4P + 5O2 2P2O5
øng th× sè mol P2O5 thu ® îc lµ bao nhiªu?
t 0
(Cho P = 31)
Trang 17Câu 5:
PTHH: 4P + 5O2 2P2O5
Nếu thu đ ợc 12.1023 phân tử P2O5 thì khối l ợng P đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
Trang 20Mỗi câu hỏi có 4 ph ơng án trả lời HS ghi đáp án mình lựa chọn (A, B, C, D) vào bảng trong vòng 30 giây Hết thời gian, HS giơ cao bảng trả lời Nếu trả lời đúng
đ ợc chơi tiếp, nếu trả lời sai phải dừng cuộc chơi Ng ời rung đ ợc chuông vàng là ng ời đ a ra câu trả lời đúng nhất và nhanh nhất cả 5 câu hỏi trên.
Chú ý: HS suy nghĩ kĩ tr ớc khi viết, không đ ợc tẩy xóa đáp án
Trang 21Sau 5 câu hỏi lựa chọn học sinh nào còn bảng sẽ giành chiến thắng và rung được chuông vàng.
(Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây)
Trang 22Rung chuông vàng
Trang 23Trß ch¬i
rung chu«ng vµng
Luật chơi :
Trang 25Bước 1: Số mol kẽm tham gia phản ứng là :
2 Zn + O 2 t0 2 ZnO
Bước 2: Theo phương trình hóa học:
Cứ: 2mol ngtử Zn t/d với 1mol phtử O 2
Vậy: 0,2mol ngtử Zn t/d với 0,1mol phtử O 2
Bước 3: Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:
2,
065
- Viết phương trình hóa học
- Dựa vào phương trình hóa học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành.
- Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng ( m = n x M )
Trang 26Đốt cháy bao nhiêu gam kẽm trong khí oxi ta thu được 24,3 gam hợp chất kẽm oxit (ZnO) theo sơ đồ phản ứng
Trang 27Đốt cháy bao nhiêu gam kẽm trong khí oxi ta thu được 24,3 gam hợp chất kẽm oxit (ZnO) theo sơ đồ phản ứng sau:
Trang 28Bµi gi¶i +, 13(g) kÏm tham gia ph¶n øng cã sè mol lµ
:
) (
2 ,
0 65
+, Cø : 2 mol Ngtö Zn t¸c dông víi 1mol ph©n tö O2 t¹o ra 2
mol ph©n tö ZnONÕu: 0, 2 mol Ngtö Zn t¸c dông víi 0,1mol ph©n tö O2 t¹o ra 0, 2 mol ph©n tö ZnO
îng:
mZnO = mZn + mO2 = 13 + 3,2 = 16,2
(g)
Trang 29+, 42(g) v«i sèng (CaO) cã
sè mol lµ :
mCaCO3 = nCaCO3 x MCaCO3 =0,75
100 =75 (g)
( M CaCO3 =100 (g) )
) (
75 ,
0 56
42
mol M
m
CaO
CaO CaO
Trang 30C©u hái 1:
Kim lo¹i R cã ho¸ trÞ II ph¶n øng víi O xi ( O2 ) th×
PTHH lµ :
A - 2R + O2 2RO
y b¾t
®Ç u
01s 11s
12s §·
h Õ
t 1
5 gi
© y
Trang 31©y b
¾t
®Ç u
01s 11s
12s §·
hÕ
t
15 gi
©y
Trang 32C©u hái 3:
Theo d÷ liÖu vµ c¸ch tÝnh c©u 2: 3,2 (gam
) O xi (O2) sÏ cã sè mol lµ :
A - nO2 = 0,2 (mol)
B- nO2 = 0,1 (mol)
C- nO2 = 0,3 (mol)
Sang c©u 4
15 gi©
y b¾
t
®Ç u
01s
07s 12s 11s
§· hÕ
t
15 gi
©y
Trang 33y b¾
t
®Ç u
01s 11s
12s §·
hÕ
t
15 gi
©y
Trang 34Sang phÇn tãm t¾t c¸c
c¸ch chän
15 gi
©y b¾
t
®Ç u
01s 12s 11s
§· hÕ
t
15 gi
©y
Trang 35tóm tắt các phần đã chọn :
câu 1: PTHH:
câu 2: theo định luật bảo toàn khối l ợng:
m O2 = mRO - mR = 8 - 4,8 = 3, 2 (g)
câu 3: số mol O xi tham gia P/ứ :
câu 4 : theo ph ơng trình hoá học : n R = 2 nO2 = 0,2 (mol)
câu 5 : khối l ợng số mol của kim loại R là:
M R = 24 (gam ) R là ma giê (Mg)
2R + O2 2RO
t 0
mol
M
m o
32
2 , 3
8 ,
4
đề bài : Đốt cháy 4,8(gam) 1 kim loại R hoá trị II trong
Oxi ( O2) d , ng ời ta thu đ ợc 8 gam O xít ( có công thức RO).
a, Tính khối l ợng O xi ( O2)đã tham gia phản ứng
b,Xác định tên và Kí hiệu của kim loại R.
Trang 36+ Häc thuéc phÇn ghi nhí : C¸c b íc tiÕn hµnh trong
Trang 38Quay vÒ c©u hái
Trang 40Bạn đã chọn đúng
Điều đó chứng tỏ bạn đã nắm và vận dụng tốt định luật bảo toàn khối l ợng tặng bạn tràng pháo tay cùng 2 điểm thêm vào quỹ
điểm của bạn
Bạn đ ợc quyền chơi tiếp
Quay lại câu hỏi
Trang 42Bạn đã chọn đúng
Điều đó chứng tỏ bạn nắm chắc công thức
2 điểm thêm vào quỹ điểm của bạn
Bạn đ ợc chơi tiếp
Quay lại câu hỏi
Trang 48Trò chơi
”rung chuông vàng ”
Luật chơi :
Các nhóm học tập thi đua với nhau Có 5
câu hỏi lựa chọn, với từng câu hỏi mỗi cá
nhân trong các nhóm trả lời vào bảng, nếu
đúng thì mới đ ợc chơi tiếp câu sau, nếu cá nhân nào trả lời sai thì sẽ bị thu bảng lại và phải dừng cuộc chơi
Sau 5 câu hỏi lựa chọn nhóm nào còn nhiều bảng nhất sẽ giành chiến thắng,
(Sau khi nghe đọc yêu cầu của câu hỏi và quan sát các ph ơng án lựa chọn , mỗi cá nhân có 15 giây suy nghĩ và ghi sự lựa chọn của mình vào bảng cá
nhân.)
Trang 498 , 0 6 ,
0 3
4
mol
mol o
32
2 , 19
0 3
2 3
2
2 3
2
mol o
O
Trang 50Bài tập 2 : Trong các câu sau câu nào
đúng, câu nào sai ?
đ
S
S
Đ
mol o
32
2 , 19
2 , 0 6
,
0 3
1 3
1
2 3
2
mol o
4 , 0 6
,
0 3
2 3
2
2 3
2
mol o
O
Trang 51Bài tập 2 : Trong các câu sau câu nào
đúng, câu nào sai ?
4 Al (r) + 3O2 (k) t0 2 Al2O3 (r )
mol o
32
2 , 19
2
) (
4 , 0 6
,
0 3
2 3
2
2 3
2
mol o
Đốt cháy bột Nhôm ( Al )trong khí O xi:
Nếu có 19,2 (gam) O xi ( O2) tham gia phản ứng Hãy tính khối l ợng nhôm O xít ( Al2O3 ) thu đ ợc ?
Al (r) + O2 (k) Alt0 2O3 (r )
Trang 53?1- Viết công thức chuyển đổi giữa l ợng chất
(n)và khối l ợng (m)? Tính số mol của 13 gam
b, Cho biết ý nghĩa của PTHH trên?
c, Nếu có 13 gam kẽm (Zn) phản ứng đủ với 3,2 gam
O xi
(O2 ).Tính khối l ợng kẽm O xít (ZnO) tạo thành ?
) (
2 ,
0 65
13
M
m n
Trang 54TiÕt 32 - Bµi 22
Trang 56Cứ: 2 nguy ờn tử Zn tác dụng với 1 phân tử O2 tạo ra 2
Qua đây em có nhận xét gì về tỉ lệ số Mol của
b, Cho biết ý nghĩa của PTHH trên?
c, Nếu có 13 gam kẽm (Zn) phản ứng đủ với 3,2 gam O xi (O2 ).Tính khối l ợng kẽm O xít (ZnO) tạo thành ?
Trang 57Cø : 2 mol Ngtö Zn t¸c dông víi 1mol ph©n tö O2 t¹o ra 2 mol
ph©n tö ZnO
Trong PTHH : Tõ tØ lÖ hÖ sè c¸c chÊt -> tØ lÖ sè
(r) + O2 (K) t0 2 ZnO (r)
§èt ch¸y hoµn toµn 13 gam kÏm (Zn) trong khÝ O
xi (O2 ) ta thu ® îc hîp chÊt kÏm O xÝt (ZnO):
TÝnh khèi l îng Oxi (O2), khèi l îng kÏm O xÝt (ZnO) tham gia vµ t¹o thµnh trong ph¶n øng trªn?
1- B»ng c¸ch nµo t×m ® îc khèi l îng chÊt tham gia
C¸c em h·y th¶o luËn nhãm:
? T×m sè mol cña 13 gam kÏm:
? LËp ph ¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng:
- C¨n cø vµo nhËn xÐt vÒ tØ lÖ sè mol chÊt trong
PTHH võa rót ra ë trªn vµ sè mol kÏm t×m ® îc H·y t×m:
? Sè mol Oxi, kÏm O xÝt :
? Khèi l îng Oxi , kÏm O xÝt :
Trang 58Bước 1: Số mol kẽm tham gia phản ứng là :
) (
2 ,
0 65
Bước 2: Theo phương trình hóa học:
Cứ: 2mol ngtử Zn t/d với 1mol phtử O 2
Vậy: 0,2mol ngtử Zn t/d với 0,1mol phtử O 2
Ta có:
Bước 3: Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:
mO 2 = nO 2 x M O 2 = 0,1 x 32 = 3,2 (gam)
Trang 59Bước 1: Số mol kẽm tham gia phản ứng là :
) (
2 ,
0 65
Bước 2: Theo phương trình hóa học:
Cứ: 2mol ngtử Zn t/d với 1mol phtử O 2
Vậy: 0,2mol ngtử Zn t/d với 0,1mol phtử O 2
Ta có:
Bước 3: Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:
mO 2 = nO 2 x M O 2 = 0,1 x 32 = 3,2 (gam)
Trang 60Các bước tiến hành:
- Chuyển đổi khối lượng chất đầu bài cho thành số mol
chất.
- Viết phương trình hóa học
- Dựa vào phương trình hóa học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành.
- Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng ( m = n x M )
Cho biết: m ZnO = 24,3 g
Tính: m Zn = ?
Tóm tắt đầu bài:
PTHH: Zn + O 2 t0 ZnO
Trang 61Câu 1: Tính số mol của 13 gam kẽm? (biết Zn = 65)
KiÓm tra bµi cò
Câu 2: Đốt cháy kẽm trong khí oxi ta thu được hợp chất kẽm oxit (ZnO).
a.Hãy lập phương trình của phản ứng trên?
b.Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng trên?
c.Nếu có gam kẽm phản ứng đủ với 3,2 gam oxi, hãy tính khối lượng kẽm oxit tạo thành
13
Trang 62Cứ: 2 nguyên tử Zn t/d với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử ZnO
Hay: 2mol nguyên tử Zn t/d với 1mol phân tử O2 tạo ra 2 mol phân tử ZnO
Em có nhận xét gì về tỉ lệ số Mol với tỉ lệ hệ số của mỗi chất trong PTHH
Trong PTHH: Tõ tØ lÖ hÖ sè c¸c chÊt -> tØ lÖ sè
mol c¸c chÊt
2 Zn + O 2 t0 2 ZnO
Ta có PTHH:
Nếu: 4 nguyên tử Zn t/d với phân tử O ? 2 2 tạo ra phân tử ZnO?4
Nếu: 2N nguyên tử Zn t/d với phân tử O? 2 tạo ra phân tử ZnO?
Trang 69
Cứ: 2 nguyên tử Zn t/d với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử ZnO
Hay: 2mol nguyên tử Zn t/d với 1mol phân tử O2 tạo ra 2 mol phân tử ZnO
Em có nhận xét gì về tỉ lệ số Mol với tỉ lệ hệ số của mỗi chất trong PTHH
Trong PTHH: Tõ tØ lÖ hÖ sè c¸c chÊt -> tØ lÖ sè
mol c¸c chÊt
2 Zn + O 2 t0 2 ZnO
Ta có PTHH:
Nếu: 4 nguyên tử Zn t/d với phân tử O ? 2 2 tạo ra phân tử ZnO?4
Nếu: 2N nguyên tử Zn t/d với phân tử O? 2 tạo ra phân tử ZnO?
Trang 72
Y 6
Trang 74a Thí dụ 1:
Tính khối lượng Oxi tham gia phản ứng trên?
Đốt cháy hoàn toàn 13 gam kẽm trong khí oxi ta thu được hợp chất kẽm oxit (ZnO) theo sơ đồ phản ứng sau:
Zn + O 2 t0 ZnO
1 LÀM CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM ?
Trang 75m
Trang 762 ngtử Zn t/d với 1 phtử O2 tạo ra 2 phtử ZnO
Trang 77Bước 1: Số mol kẽm tham gia phản ứng là :
) (
2 ,
0 65
Bước 2: Theo phương trình hóa học:
Cứ: 2mol ngtử Zn t/d với 1mol phtử O 2
Vậy: 0,2mol ngtử Zn t/d với 0,1mol phtử O 2
Ta có:
Bước 3: Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:
mO 2 = nO 2 x M O 2 = 0,1 x 32 = 3,2 (gam)
Trang 79So sánh tỉ lệ:
2 1
Trang 80Nếu đầu bài cho:
2N ngtử Zn t/d với phtử O? 2 tạo ra phtử ZnO
Nếu đầu bài cho
2 mol ngtử Zn t/d với 1mol phtử O2 tạo ra 2mol phtử ZnO
Tõ tØ lÖ hÖ sè -> tØ
lÖ sè mol
Trang 81mol Zn mol O 2 mol ZnO
1
X
1
0,2mol 2
Trang 82ngtử Zn t/d với phtử O2 tạo ra phtử ZnO
1
0,4mol 2
2
Trang 83Thảo luận theo nhóm và hoàn thành các bước sau vào
phiếu học tập:
Bước 1: Tính số mol kẽm tham gia phản ứng
Bước 2: Lập luận theo phương trình hóa học tính số mol oxi tham gia phản ứng.
Bước 3: Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng
Trang 84Bước 1: Số mol kẽm tham gia phản ứng là :
) (
2 ,
0 65
Bước 2: Theo phương trình hóa học:
2mol ngtử Zn t/d với 1 mol phtử O 2
0,2mol ngtử Zn t/d với X mol phtử O 2
Trang 852N ngtử Zn t/d với N phtử O2 tạo ra 2N phtử ZnO
2mol ngtử Zn t/d với 1mol phtử O2 tạo ra 2mol phtử ZnO
Nhận xét về: tỉ lệ hệ số với tỉ lệ số mol
các chất trong phương trình hóa học Trong PTHH:
Từ tỉ lệ hệ số ( s các chất -> Tỉ lệ số mol các chất
Söa
Trang 862 mol Zn 1 mol O 2 2 mol ZnO
y
Trang 87b Đốt cháy bao nhiêu gam kẽm trong khí oxi ta thu được 24,3 gam hợp chất kẽm oxit (ZnO)?
Trang 91I BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG
CHẤT THAM GIA VÀ SẢN PHẨM ?
Trang 93Mỗi câu hỏi có 4 ph ơng án trả lời
HS ghi đáp án mình lựa chọn (A,
B, C, D) vào bảng trong vòng 30 giây Hết thời gian, HS giơ cao bảng trả lời Nếu trả lời đúng đ ợc chơi tiếp, nếu trả lời sai phải dừng cuộc chơi Ng ời rung đ ợc chuông vàng là ng ời đ a ra câu trả lời đúng nhất và nhanh nhất cả 5 câu hỏi trên.
Chú ý: HS suy nghĩ kĩ tr ớc khi viết, không đ ợc tẩy xóa đáp án
Trang 94KiÓm tra bµi
cò
a Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng trên.
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng trên?
Cho sơ đồ phản ứng:
Cu + O 2 t0 CuO