1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG

38 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 7,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỈ DẪN KỸ THUẬT(Phần Điện) INDEX ADỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNGKHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC: NHÀ Ở CAO TẦNG A01A02A03ĐƠN VỊ TƯ VẤN THIẾT KẾCÔNG TY CỔ PHẦN TVXD TỔNG HỢPCHI NHÁNH MIỀN BẮC

Trang 1

CHỈ DẪN KỸ THUẬT (Phần Điện) INDEX- A

-DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY -DỰNG

KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC: NHÀ Ở CAO TẦNG A01-A02-A03

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ TƯ VẤN THIẾT KẾ

CÔNG TY CỔ PHẦN TVXD TỔNG HỢP

CHI NHÁNH MIỀN BẮC

Trang 2

HỆ THỐNG BUSDUCT HẠ ÁP

I THUYẾT MINH CHUNG:

1 Tiêu chuẩn sản xuất:

Tất cả các sản phẩm Busduct được sản xuất theo các điều kiện nghiêm ngặt của BS EN ISO9001:2000 Thiết kế, kiểm tra và chứng nhận thỏa mãn các tiêu chuẩn:

- BS EN 60529; IEC 60529: Tiêu chuẩn cấp độ bảo vệ

- BS RN 60439-1, 60439-2: Tiêu chuẩn Châu Âu về hệ thống Busway

- IEC 60439-1, 60439-2: Tiêu chuẩn quốc tế ngành điện hệ thống Busway

- UL 857: Tiêu chuẩn của Mỹ về hệ thống Busway

- CSA 857: Bộ tiêu chuẩn an toàn của hệ thống Busway của Canada

- NEMA BUI: Tiêu chuẩn của hiệp hội các nhà sản xuất thiết bị điện

- JIS 8364: Bộ tiêu chuẩn an toàn của hệ thống Busway của Nhật

2 Đặc trưng:

Powerduct là hệ thống thanh dẫn cứng có tổng trở thấp, thiết kế theo dạng đa lớp (sandwich

type) Được cách điện bằng Epoxy lớp H chịu được nhiệt độ 180C và được bảo vệ bởi lớp vỏ bằng

hợp kim nhôm Sản phẩm được sản xuất theo yêu cầu thiết kế kỹ thuật cho phù hợp với mạng điện

sử dụng Với các loại: 3P3W, 3P3W + 50%E, 3P4W, 3P4W + 100%E, 3P4W + 200%N, 3P4W +

200%N + 100%E

Sản phẩm được đo đạc, thiết kế, và sản xuất chính xác theo từng công trình và theo dạng

module - rất dễ lắp đặt và mở rộng Thiết kế đai ốc siết tự chuyển trạng thái khi siết đủ lực rất

thuận tiện cho việc thi công, lắp đặt

II.CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG

1 Lớp vỏ (Housing):

Trang 3

Lớp vỏ Powerduct được làm bằng hợp kim nhôm được Anode bề mặt, với cánh tỏa nhiệt ở

hai bên mặt trên và mặt dưới Tạo nên những ưu điểm vượt trội hơn so với loại vỏ bằng nhôm vàbằng thép được sơn tĩnh điện truyền thống:

- Không tạo ảnh hường từ, chống lại lực điện động

- Được sử dụng làm dây PE, khả năng nối đất tốt hơn, lớn hơn một thanh pha

2 Mối nối (Bridge Type Joint Stack):

Điểm kết nối giữa hai thanh dẫn có dạng cầu nối kép (tiếp xúc cả 2 mặt của 1 thanh pha, được

mạ thiếc hoặc bạc (nếu có yêu cầu); làm giảm điện trở tiếp xúc và dễ dàng lắp đặt Một số nét đăctrưng của bộ phận kết nối:

- Khoảng cách cho phép điều chỉnh + 10.5mm

- Vít siết mối nối đạt chuẩn khi siết với lực 50 lb/ft (68Nm) (hay khi siết vỡ ốc)

- Ốc siết khớp nối được cấu tạo bằng thép mạ Crom đen, chịu được lực căng

- Dễ dàng lắp đặt

3 Thanh dẫn (Bus Bars) và chất cách điện (Insulation):

- Thanh dẫn bằng đồng (Cu), có độ tinh khiết 99.9% tương đương giá trị điện dẫn trên98%IACS Hay > 5,684 x 107 (S/m)

- Thanh dẫn bằng nhôm (Al) đạt giá trị điện dẫn trên 55%IACS Hay > 3,19 x 107 (S/m)

Trang 4

- Cả hai loại thanh dẫn bằng nhôm và bằng đồng đều được mạ thiếc hoặc bạc (nếu được yêucầu) trên tất cả các bề mặt tiếp xúc làm tăng hiệu quả dẫn điện của hệ thống.

- Các thanh dẫn (đã bọc cách điện) được ép chặt vào nhau, loại bỏ hoàn toàn lớp không khítồn tại giữa 2 thanh dẫn làm giảm điện kháng, tăng khả năng tản nhiệt, giảm sụt áp và chống cháyhoàn toàn từ thanh dẫn

- Các thanh dẫn được cách điện với nhau bằng nhựa epoxy, chống thấm nước, chống rỉ sét,

chống tác động của các chất hóa học thông thường

- Lớp cách điện epoxy loại H chịu được nhiệt độ 180 0 C hơn hẳn các loại thanh dẫn khác có

mặt trên thị trường Việt Nam (Các thanh dẫn khác chỉ sử dụng vật liệu loại B và được nhiệt độ tối

- Khi thanh dẫn hoạt động đầy tải trong điều kiện 95% độ ẩm, nhiệt độ môi trường lớn nhất là

500C, nhiệt độ thanh dẫn không vượt quá 550C

4 Chỉ số bảo vệ chống thâm nhập (IP):

Chỉ số IP được đánh giá theo tiêu chuẩn IEC 539:

- Thanh dẫn đạt tiêu chuẩn IP55, chống tác động của nước phun trực tiếp hơn hẳn các loại

thanh dẫn khác tại thị trường Việt Nam

5 Điểm mở (Plug in Outlets):

- Trên một thanh dẫn dài tiêu chuẩn 3050mm, cho phép mở 10 điểm mở trên cả 2 mặt thanh dẫn Khoảng cách tối thiểu giữa các điểm mở là 610mm Độ dài thanh dẫn có thể sản xuất theo yêu

cầu thiết kế

- Các điểm mở được bảo vệ bằng các nắp che có bản lề, có thể đóng mở dễ dàng

- Chỉ số IP2X bảo vệ chống ngón tay chạm vào, mức độ an toàn theo các tiêu chuẩn IEC 529,

BS EN 60439-1, 2 và BS EN 60529

6 Tủ lấy điện (Plug in Unit): Sử dụng MCCB của ABB hoặc tương đương

Trang 5

Thiết bị bảo vệ an toàn:

- Khóa cơ khí kết nối liên động với cửa tủ luôn ở vị trí “ON”, không cho phép tháo rời tủ khi

hệ thống đang hoạt động

- Vỏ tủ được nối đất khi gắn lên thanh dẫn

- Có thể khóa công tắc (không cho phép mở tủ khi hệ thống đang hoạt động)

- Kích thước tủ nhỏ gọn và dễ dàng lắp đặt

(Các kích thước chi tiết được trình bày rõ trong Catalogue đính kèm).

Stt Thông số kỹ thuật Đơn vị Cam kết cung cấp Ghi chú

A Cam kết chung cho thanh dẫn vỏ nhôm

1 Nhà sản xuất

3 Số thanh dẫn/ thiết kế

3 pha- 4 thanh +100% (E) vỏ nhômnối đất

5 Loại vật liệu cách điện Epoxy và lớp Mylar phủ ngoài

7 Nhiệt độ chịu đựng cao nhất của vật liệu cáchđiện 0C 180

11 Nhiệt độ làm việc lớn nhất của thanh dẫn 0C 55

12 Vỏ bọc cho thanh dẫn Bọc toàn bộ cácthanh

12

1 - Loại vật liệu vỏ bọc thanh cái Hợp kim nhôm được Anode bề mặt

Trang 6

13 Đầu thanh dẫn và bộ nối điện Mạ thiếc toàn bộ

18 Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ và hướng dẫn lắp đặt Có

B Yêu cầu riêng cho khả năng chịu ngắn mạch thanh dẫn nhôm (1s)

PHẦN I - KHÁI QUÁT CHUNG

1.1 CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO

A Tiêu chuẩn Việt Nam

Trang 7

1.2 CÁC VĂN BẢN CẦN TRÌNH DUYỆT:

A Thông tin sản phẩm: cấp cho từng loại cáp được lắp đặt

B Các báo cáo kiểm tra: thể hiện rõ các thông số và các thủ tục

C Các hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất: chỉ rõ các điều khiện và giới hạn áp dụng các ứngdụng được quy định theo

A Xác định lại các kích thước tại công trường như thể hiện trong các bản vẽ

B Các kích thước dây dẫn được xác định theo loại lõi đồng trừ trường hợp được chỉ định khác

C Tuyến dẫn cáp và dây dẫn được thể hiện trong hồ sơ thiết kế chỉ có tính tương đối trừ khi đượcghi rõ kích thước Tuyến đi cáp và dây phải đáp ứng các yêu cầu quy cách của dự án

D Tại vị trí tuyến cáp và dây không được thể hiện, và chỉ thể hiện vị trí đến, cần xác định chínhxác độ dài và đường dẫn như yêu cầu

1.4 PHỐI HỢP ĐỊNH TUYẾN CÁP

A Xác định khoảng cách yêu cầu giữa cáp điện với các hệ thống khác

B Xác định tuyến cáp để tránh việc giao nhau với các hệ thống khác

2.2 CÁP VÀ DÂY DẪN TRONG CÔNG TRÌNH

A Cáp sử dụng trong hệ thống: các cáp trần, các cáp bọc, các cáp bọc mềm và các loại khác được

chỉ định

B Cáp điện nguồn và phân phối: các cáp bọc, các cáp chống cháy, hay các loại cáp được chỉ định

khác

B Chất liệu cáp: đồng ( không sử dụngcáp nhôm)

C Không sử dụng dây có tiết diện nhỏ hơn 1,5mm2

D Dây dẫn trong các đèn hộp kín: là loại chịu nhiệt được lựa chọn theo bảng chọn tương ứngđược đưa ra trong IEC60364

A Mô tả: các cáp bọc sẽ được sản xuất theoIEC60227-3/ IEC60001/BS7211

Trang 8

A Mô tả: các cáp bọc mềm sản xuất theo IEC60227/IEC60245/BS6500.

B Chất liệu: đồng ( không dùng loại lõi nhôm)

C Điện áp cách điện định mức: : 600/1000V70o PVC hoặc có chỉ định khác

D Vỏ bọc: PVC hoặc theo chỉ định khác

2.5 CÁP CHỐNG CHÁY ( FR)

A Miêu tả: Cáp chống cháy sx theo IEC 331 hay BS 6387, BS 7211 và kiểm tra theo IEC 754-2

hay BS 6425-2

B Lõi đồng ủ dùng cho điện và có lớp cách điện chống cháy để có thể giữ nguyên trạng trong

trường hợp có cháy nổ( không dùng lõi nhôm)

C Điện áp cách điệ: 0.6/1.0 kV

D Nhiệt độ cách điện định mức:Nhiệt độ làm việc liên tục cao nhất là 110oC

E Lớp vỏ cách điện: XLPE hoặc hỗn hợp LSF

Sử dụng: Phù hợp cho sử dụng trong máng hay khay cáp, thanh đỡ cáp

2.6 DỤNG CỤ ĐẤU NỐI DÂY

A Dây có kích thước từ 1,5mm2 đến 10mm2: đấu bằng tay hay dụng cụ

B Cáp có kích thước từ 16mm2 đến 35mm2: dùng cầu đấu 1 lỗ ép lực

C Cáp có kích thước từ 50mm2 đến 240mm2: dùng cầu đấu 2 lỗ ép lực

PHẦN 3 – THI CÔNG

A Xác định lại xem nội thất của công trình đã được bảo vệ trước khi kéo dây(cáp)

B Xác định xem những hạng mục thi công về cơ khí có thể gây hư hỏng cáp và dây đã hoàn thành

C Làm sạch bề mặt dây dẫn trước khi lắp đặt các đầu cốt và các cầu đấu

D.Không lắp đặt dây trước khi các hệ thống dẫn cáp được hoàn thiện

Trang 9

E Lắp đặt các giá đỡ cáp cho các trục đứng

F Kích thước cáp sẽ phải đồng nhất với chiều dài mạch trừ trường hợp có chỉ định khác

G.Không ghép chung các lộ hay các mạch nhánh riêng trừ khi có chỉ định khác

H Thực hiện các mối nối, đấu, ghép bằng các thiết bị gia cố chặt về điện và cơ, không dùng cácthiết bị hàn

I Bôi trơn các cáp để kéo cáp được dễ dàng hơn, Chất bôi trơn sẽ làm giảm tính ma sát giữa cáp vàcác đường dẫn cáp

J Lắp đặt điểm trung tính riêng cho các mạch điều khiển, các mạch RCD, các mạch chiếu sáng, cácchấn lưu điện tử, và các mạch cuối cùng

K Thực hiện các điểm đấu, nối đảm bảo toàn bộ dòng điện được dẫn qua mà không gây ra sự tăngnhiệt đáng kể

L Sử dụng các bộ đấu nối dùng lực ép cho các điểm đấu ghép dây-cáp từ 16mm2 trở lên

M Sử dụng các bộ đấu ép không hàn có vỏ cách điện cho các điểm đấu, ghép dây đồng cho cácdây từ 10mm2 trở xuống, đấu dây điện trong các tủ điện căn hộ và tủ tầng,tủ tổng các loại dâyđiện >= 6mm2 phải dùng đầu cốt

N Đỡ các cáp điện bằng các khay cáp liên tục đã được chọn lựa Sử dụng các ti treo cáp plastic để

đỡ các cáp bên trong hệ thống khay cách nhau các khoảng nhỏ hơn 3m theo đường khay cápngang và không quá 2 m theo đường trục đứng (ti trắng đối với khay nhôm và ti đen đối vớikhay sợi thuỷ tinh)

O Để lắp đặt các cáp MI, cần theo sự chỉ dẫn và các yêu cầu của nhà sản xuất cáp

3.4 KÍ HIỆU LỘ CÁP VÀ DÂY ĐIỆN

A Dây và cáp điện theo các quy định

B Đánh dấu mỗi dây dẫn theo số lộ hay các ký hiệu thể hiện trong hồ sơ thiết kế

3.5 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG THI CÔNG

A Kiểm tra dây và cáp điện tránh các hư hại và để có sự đấu nối thích hợp

B Kiểm tra độ chặt của các đấu nối bulông và so sánh các kết quả đo lực vặn xoắn với các thông

Trang 11

I Chiếu sáng trong nhà

1

Đèn led dạng batten , chấn lưu điện tử 9W

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ bóng đèn, chóa đèn

và bộ điện

- Thân đèn được làm bằng thép tấm, sơn tĩnh điện màu

trắng, có độ bền cao Đui đèn polycarbonate chống

cháy

- Kích thước đèn không vượt quá: L-600

Trang 12

STT Mô tả thiết bị Nhãn

hiệu

Hình ảnh minh họa Ghi chú

2

Đèn led batten, chấn lưu điện tử 1x28W

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ bóng đèn, chóa đèn

và bộ điện

- Thân đèn được làm bằng thép tấm, sơn tĩnh điện màu

trắng, có độ bền cao Đui đèn polycarbonate chống

- Thân đèn được làm bằng thép tấm, sơn tĩnh điện màu

trắng, có độ bền cao Đui đèn polycarbonate chống

Trang 13

hiệu

Hình ảnh minh họa Ghi chú

trắng, chống gỉ và có độ bền cao

5

Đèn Exit LED không chỉ hướng + bộ lưu điện 2h khi

gặp sự cố

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ chip LED, chóa đèn và

bộ chuyển đổi, bộ lưu điện

- Thân đèn làm bằng thép chất lượng mạ kẽm, được sơn

tĩnh điện

- Sử dụng liên tục trên 2 giờ khi gặp sự cố Với pin

Ni-Cd 4.8V 2.5AH ,hoạt động ở nhiệt độ cao, có tác dụng

bảo vệ hạ thế

- Nguồn sáng: Sự dụng dãy bóng LED hiệu suất cao,

ánh sáng trắng

- Điện áp vào 220-240V/50Hz

- Được trang bị LED đỏ giám sát khi mất điện

- Gắn kết: Gắn trực tiếp vào tường hoặc treo trên trần

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ chip LED, chóa đèn và

bộ chuyển đổi, bộ lưu điện

- Thân đèn làm bằng thép chất lượng mạ kẽm, được sơn

tĩnh điện

- Sử dụng liên tục trên 2 giờ khi gặp sự cố Với pin

Ni-Cd 4.8V 2.5AH ,hoạt động ở nhiệt độ cao, có tác dụng

bảo vệ hạ thế

- Nguồn sáng: Sự dụng dãy bóng LED hiệu suất cao,

ánh sáng trắng

- Điện áp vào 220-240V/50Hz

- Được trang bị LED đỏ giám sát khi mất điện

- Gắn kết: Gắn trực tiếp vào tường hoặc treo trên trần

- Kích thước L-348, W-56, H-295mm

- Khối lượng 2.5 kg

- Hợp tiêu chuẩn: CP 19: 2000, SS 263 Part 2: 1998

Trang 14

STT Mô tả thiết bị Nhãn

hiệu

Hình ảnh minh họa Ghi chú

7

Đèn Exit LED chỉ hướng hai phía trái-phải + bộ lưu

điện 2h khi gặp sự cố

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ chip LED, chóa đèn và

bộ chuyển đổi, bộ lưu điện

- Thân đèn làm bằng thép chất lượng mạ kẽm, được sơn

tĩnh điện

- Sử dụng liên tục trong 2 giờ khi gặp sự cố Với pin

Ni-Cd 4.8V 2.5AH hoạt động ở nhiệt độ cao, có tác dụng

bảo vệ hạ thế

- Nguồn sáng: Bóng huỳnh quang 1x8W

- Điện áp vào 240V-50Hz

- Được trang bị LED đỏ giám sát khi mất điện

- Gắn kết: Gắn trực tiếp vào tường hoặc treo trên trần

- Kích thước L-350, W-56, H-295mm, Khối lượng

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: chóa đèn và bộ chuyển

đổi, bộ lưu điện

- Thân đèn làm bằng thép chất lượng mạ kẽm, được sơn

tĩnh điện

- Sử dụng liên tục trong 2 giờ khi gặp sự cố Với pin

chì-axit kín 9x1,2V 4AH , có tác dụng bảo vệ hạ thế

- Nguồn sáng: Bóng Halogen 2x10W G4

- Điện áp đầu vào :240V/50Hz

- Được trang bị LED đỏ, xanh giám sát khi mất điện

hoặc gặp sự cố

- Gắn kết: Gắn trực tiếp vào tường hoặc treo trên trần

- Kích thước L-295xW-75xH-150mm, Khối lượng 3.5 kg

- Hợp tiêu chuẩn: CP 19: 2000, SS 263 Part 2: 1998

Trang 15

hiệu

Hình ảnh minh họa Ghi chú

10

Đèn downlight LED 9W

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ chip LED, chóa đèn và

bộ nguồn chuyển đổi

- Hộp chứa bộ nguồn và vành đèn được làm bằng nhựa

PC, chóa phản xạ bằng nhôm có độ nguyên chất cao và

được sơn nâng cao độ phản xạ của đèn

- Bộ đèn sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao 9W

11

Đèn downlight LED 9W, có bộ lưu điện 2h

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ chip LED, chóa đèn và

bộ nguồn chuyển đổi

- Hộp chứa bộ nguồn và vành đèn được làm bằng nhựa

PC, chóa phản xạ bằng nhôm có độ nguyên chất cao và

được sơn nâng cao độ phản xạ của đèn

- Bộ đèn sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao 9W

II Chiếu sáng trong và ngoài nhà

Trang 16

STT Mô tả thiết bị Nhãn

hiệu

Hình ảnh minh họa Ghi chú

1

Đèn báo không LED 5W, ánh sang đỏ nhấp nháy

- Đồng bộ của 1 nhà sản xuất: từ chip LED, chóa đèn và

bộ nguồn chuyển đổi

- Đèn được tích hợp hệ thống bảo vệ lên đến 6000V

chống sét Tuổi thọ của siêu bền 50,000 giờ

- Thân đèn làm bằng nhôm đúc áp lực Được sơn phủ

tĩnh điện màu vàng Kính bảo vệ chịu cường lực, hấp

thụ tia UV dày 5mm

- Nguồn sáng sử dụng LED công suất cao, ánh sáng đỏ

nhấp nháy Công suất tối đa 5W

- Hoạt động trong dải điện áp rộng 100-240VAC 50/60

Hz

- Kích thước: Đường kính chụp kính D110, H-266mm

- Cấp bảo vệ IP66, Class II

- Hợp tiêu chuẩn: CE, CB

D ĐÓNG GÓI

Thiết bị chiếu sáng và các phụ kiện của chúng được cung cấp trong kiện niêm phong chắc chắn

và thích hợp, hoàn toàn thích hợp để giao, vận chuyển, lưu trữ và cẩu, nâng cho đến khi các thiết bị chiếu sáng và phụ kiện của chúng đến vị trí lắp đặt

MÁY BI ẾN ÁP PHÂN PHỐI

THÔNG S K THU T MÁY BI N ÁP 2000KVA – 22/0,4kVỐ KỸ THUẬT MÁY BIẾN ÁP 2000KVA – 22/0,4kV Ỹ THUẬT CHI TIẾT: ẬT CHI TIẾT: ẾT:

1 Nhà sản xuất/Nhãn hiệu/Xuất xứ LSIS/ LS / Hàn Quốc hoặc tương đương

Trang 17

18 Điện áp thử cuộn cao áp ở 50Hz, 1 phút kV 50

19 Điện áp thử cuộn hạ áp ở 50Hz, 1 phút kV 03

20 Điện áp thử xung cuộn cao áp 1,2/50 μss kV 125

24 Kích thước(mm): Dài

Rộng

Cao

2,1701,4252,260

26 Tiêu chuẩn thiết kế và chế tạo IEC 60076-11 (2004)

THÔNG S K THU T MÁY BI N ÁP 2500KVA – 22/0,4kVỐ KỸ THUẬT MÁY BIẾN ÁP 2000KVA – 22/0,4kV Ỹ THUẬT CHI TIẾT: ẬT CHI TIẾT: ẾT:

1 Nhà sản xuất/Nhãn hiệu/Xuất xứ LSIS/ LS / Hàn Quốc hoặc tương đương

Trang 18

12 Dòng điện không tải % 0.9

18 Điện áp thử cuộn cao áp ở 50Hz, 1 phút kV 50

19 Điện áp thử cuộn hạ áp ở 50Hz, 1 phút kV 03

20 Điện áp thử xung cuộn cao áp 1,2/50 μss kV 125

24 Kích thước(mm): Dài

Rộng

Cao

2,3751,5302,295

26 Tiêu chuẩn thiết kế và chế tạo IEC 60076-11 (2004)

MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG

I YÊU CẦU KỸ THUẬT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN

II 2600KVA CÔNG SUẤT LIÊN TỤC

Mới 100%, chưa qua sử dụng

Nhà máy lắp ráp

Động cơ, đầu phát và hệ thống điều khiển phải được lắp ráp hoàn thiện trên cùng một khung bệ tại nhà máy của chính hãng.

của chính hãng trước khi xuất xưởng

(nhà thầu cam kết về việc tiến hành FAT tại nhà máy

Trang 19

lắp ráp dưới sự chứng kiến của Chủ đầu tư nếu được yêu cầu)

Công suất liên tục (làm mát bằng nước) ≥ 2600kVA / 2080kW

Công suất liên tục (làm mát bằng gió) ≥ 2550kVA / 2040kW

Thời gian hoạt động

Có khả năng vận hành liên tục ở 100% công suất liên tục ít nhất là 1000 giờ/năm và phải có thư cam kết của chính hãng.

(có tài liệu hoặc cam kết của chính hãng)

(cung cấp tài liệu hoặc bằng chứng chứng minh)

Nam, nhiệt độ môi trường lên đến 40oC

Động cơ Diesel

tiên tiến nhất đáp ứng được các yêu cầu vận hành như:

Ngày đăng: 24/06/2020, 14:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh minh họa Ghi chú - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
nh ảnh minh họa Ghi chú (Trang 11)
Hình ảnh minh họa Ghi chú - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
nh ảnh minh họa Ghi chú (Trang 12)
Hình ảnh minh họa Ghi chú - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
nh ảnh minh họa Ghi chú (Trang 13)
Hình ảnh minh họa Ghi chú - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
nh ảnh minh họa Ghi chú (Trang 14)
Hình ảnh minh họa Ghi chú - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
nh ảnh minh họa Ghi chú (Trang 15)
Hình ảnh minh họa Ghi chú - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
nh ảnh minh họa Ghi chú (Trang 16)
BẢNG ĐÁP ỨNG KỸ THUẬT ATTOMAT DẠNG VỎ ĐÚC (MCCB) - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
BẢNG ĐÁP ỨNG KỸ THUẬT ATTOMAT DẠNG VỎ ĐÚC (MCCB) (Trang 32)
BẢNG ĐÁP ỨNG KỸ THUẬT - CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN CƠ ĐIỆN KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ XANH HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG
BẢNG ĐÁP ỨNG KỸ THUẬT (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w