Kiến thức và bài tập về Kim loại nhóm IA là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em học sinh hệ thống được các kiến thức đã học và được thực hành giải các bài tập liên quan đến Kim loại nhóm IA nhanh và chính xác để chuẩn bị cho các kì thi sắp tới được tốt hơn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI NHÓM IA
PhÇn A tãm t¾t lý thuyÕt
I- kim lo¹i
1- T¸c dông víi phi kim:
2Na + O2 t0 Na2O2 2Na + Cl2 t0 2NaCl
4- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
C¸c kim lo¹i kiÒm khi cho vµo dung dÞch muèi sÏ t¸c dông víi níc dung dÞchbaz¬, baz¬ t¹o thµnh cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:
2- T¸c dông víi axit muèi + níc:
3- T¸c dông víi oxit axit muèi:
Trang 23- T¸c dông víi dung dÞch muèi muèi míi + baz¬ míi (cã mét chÊt kÕt tña !)
4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:
IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat
T¸c dông víi dung dÞch axit:
Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl (giai ®o¹n 1)
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O (giai ®o¹n 2)
- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
2- Muèi hidrocacbonat
- T¸c dông víi dung dÞch axit:
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:
- Ph¶n øng nhiÖt ph©n:
2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
V- muèi clorua
Trang 3- Phản ứng điện phân:
2NaCl + 2H2O đpdd, mn 2NaOH + Cl2 + H2
2NaCl đpnc Na + Cl2
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) t0 Na2SO4 + 2HCl
- Phản ứng nhận biết:
VI- muối nitrat
- Phản ứng nhiệt phân:
2KNO3 t0 2KNO2 + O2
HNO3!)
(10)
(8)
(7)
(5)
(9)
(2) (6)
(7) (8) (9)
(1)
(2)
(5)
(6)
(2)
(3)
(9)
(8)
(6)
(11)
(1)
(5)
(10)
Trang 4
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
C¸c kim lo¹i kiÒm thæ (Ca, Sr, Ba) khi cho vµo dung dÞch muèi sÏ t¸c dông víi níc
dung dÞch baz¬, baz¬ t¹o thµnh cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:
4- §iÒu chÕ: §iÖn ph©n nãng ch¶y muèi halogenua:
CaCl2 đpnc Ca + Cl2
II- oxit
1- TÝnh tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO kh«ng tan
2- T¸c dông víi níc dung dÞch baz¬ kiÒm: (chØ CaO, SrO vµ BaO t¸c dông)
3- T¸c dông víi axit muèi + níc:
4- T¸c dông víi oxit axit muèi: (chØ CaO, SrO vµ BaO t¸c dông)
III- Hidroxit
1- T¸c dông víi dung dÞch axit muèi + níc:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
DÊu hiÖu nhËn biÕt sù t¹o thµnh muèi axit:
- §un nãng dung dÞch sau ph¶n øng , xuÊt hiÖn kÕt tña:
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Trang 5- Cho dung dịch kiềm vào dung dịch sau phản ứng, xuất hiện kết tủa:
- Cho dung dịch axit mạnh vào dung dịch sau phản ứng, có khí bay ra:
3- Tác dụng với dung dịch muối:
4- Tác dụng với Al, Zn, các oxit và các hidroxit của chúng:
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
IV- muối cacbonat - hidrocacbonat
1- Muối cacbonat
- Phản ứng nhiệt phân: Các muối cacbonat của kim loại nhóm IIA đều bị nhiệt phân
- Tác dụng với dung dịch axit:
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
2- Muối hidrocacbonat
- Tác dụng với dung dịch axit:
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
- Phản ứng nhiệt phân khi đun nóng trong dung dịch::
VI- Muối sunfat
Trang 6(1) (3)
(2)
(8) (4)
2- Tác dụng với dung dịch bazơ kiềm:
3- Tác dụng với dung dịch muối:
MgSO4 + Na2CO3 MgCO3 + Na2SO4
1 Sơ đồ 1
CaH2 CaO Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2
Ca CaCO3
CaCl2 Ca(OH)2 CaOCl2 CaCl2 Ca(NO3)2 2 Sơ đồ 2 Ba(OH)2 Ba(AlO2)2] Ba(HCO3)2 BaCO3 BaO BaCl2 BaCO3 BaO BaCl2 Ba Ba(OH)2 3 Sơ đồ 3 Ca(OH)2 Ca(ClO)2 CaCl2 Ca CaCl2 Ca(NO3)2 CaSO4
CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3
4 Sơ đồ 4 Chọn các muối A, B thích hợp của bari để hoàn thành sơ đồ phản ứng: A Ba(OH)2 B
Ba BaO BaCO3
Đáp số: 5 Sơ đồ 5 CaCl2 Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 CaSO4 CaO Ca CaSO4 CaO CaCO3 CaCl2 Ca Ca(OH)2 6 Sơ đồ 6 BaCl2 BaO BaCO3 BaCl2 Ba(OH)2 Ba
BaH2 Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 BaCO3 BaO 7 Sơ đồ 7
A
Ca(HCO3)2 CaCO3 CaCl2 Ca(OCl)2 CaCl2
B
(1) (2) (4) (3) (7) (10 ) (12 ) (11 ) (5) (6)
(8) (9)
(2) (3)
(9) (8) (6) (11 ) (1) (5) (10 ) (4) (7) (1) (3) (4)
(10 ) (8) (7) (5) (9) (2) (6) (1) (2) (3) (8) (9) (11 ) (5) (10 )
(4) (6)
(12 ) (12 ) (6) (7) (1) (8) (3) (2) (4) (13 ) (5) (9) (10 ) (11) (14 ) (15) (16 ) (17 (18) ) (6) (5) (7)
(7)
(8) (9)
Trang 7Nhôm và hợp chất
Phần A tóm tắt lý thuyết
I nhôm
1 Tác dụng với phi kim
Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh oxi, lu huỳnh, halogen
4Al + 3O2 t0 2Al2O3
2Al + 3S t0 Al2S3
2Al + 3Cl2 t0 2AlCl3
2 Tác dụng với axit
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
2Al + 6H2SO4 (đặc) t0 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3 Tác dụng với nớc
ngăn cản phản ứng Thực tế coi Al không tác dụng với nớc!
4 Tác dụng với dung dịch kiềm
hoặc:
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
5 Tác dụng với dung dịch muối
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Trang 8Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
6 T¸c dông víi oxit kim lo¹i (ph¶n øng nhiÖt nh«m):
1 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng, kh«ng tan trong níc
2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt lìng tÝnh)
T¸c dông víi dung dÞch axit:
- Cho Al t¸c dông víi oxi
- NhiÖt ph©n Al(OH)3 : 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O
III nh«m hidroxit
1 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt kÕt tña keo mµu tr¾ng, kh«ng tan trong níc
2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt lìng tÝnh)
T¸c dông víi dung dÞch axit:
hoÆc:
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
3 §iÒu chÕ
a Tõ dung dÞch muèi Al3+ nh AlCl3, Al(NO3)3, Al2(SO4)3:
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Trang 9- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ m¹nh (dung dÞch NaOH, Ba(OH)2 ):
Tæng qu¸t:
- T¸c dông víi dung dÞch axit m¹nh (dung dÞch HCl ):
[Al(H2O)]3+ + H2O [Al(OH)]2+ + H3O+
Muèi nh«m sunfat cã kh¶ n¨ng t¹o phÌn C«ng thøc cña phÌn chua lµ
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
§iÒu chÕ phÌn nh«m:
Al2(SO4)3 + K2SO4 + 24H2O 2KAl(SO4)2.12H2O
V S¶n xuÊt nh«m
aluminat vµ natri silicat:
kÕt tinh
Trang 10
(6)
phân + HCl
+ NaOH +
+ X + Z
+ Y +
hai điện cực bằng than chì, thu đợc nhôm:
2Al2O3 dpnc 4Al + 3O2
Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đã đốt cháy dơng cực
Al Al2O3 Al(NO3)3 Al(OH)3 Na[Al(OH)4]
Al(OH)3 Al2O3 Na[Al(OH)4] Al2(SO4)3 KAl(SO4)2.12H2O
(9)
(6)
(8)
(9)
(5)
(7)
(2)
(10)
(8)
(7)
(4)
(9)
(7) (8) (9)
Trang 11
Al Al2O3 Al(NO3)3
7 Sơ đồ 7 Hãy chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Al2O3, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(NO3)3 để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
8 Sơ đồ 8 Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(NO3)3 Na[Al(OH)4] Al Al2O3
Al(NO3)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3 Al
9 Sơ đồ 9 AlCl3 Al(NO3)3 K[Al(OH)4]
Al Na[Al(OH)4] Al(OH)3 Al2(SO4)3 Al2O3 AlCl3 Ba(AlO2)2 10 Sơ đồ 10 Al A B D B E F G + H I D A Al Phần a tóm tắt lý thuyết I sắt 1 Tác dụng với phi kim: 3Fe + 2O2 (không khí) t0 Fe3O4 Fe + S t0 FeS 2Fe + 3Cl2 t0 FeCl3 2 Tác dụng với axit - Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng Muối sắt(II) + H2: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 - Dung dịch H2SO4 đặc, nóng: đp nc (11) + O2, t 0 (1) + CO 2 (3) + dd HCl d (5) kết tinh (8) + dd NH3 (9) t 0 (10) + dd H2SO4 l, d (7) + dd NaOH (2) + dd NaOH (4) + dd KOH d (6) (1) (2) (4) (3) (9) (10 ) (12) (11 ) (5) (6)
(7) (8) Al (5) (6) (8) (9) (11 ) (12 ) (7) (10 ) (1) (2) (3) (4) D C A B (6) (12
(5)
Trang 12
2Fe + 6H2SO4 t Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Nếu Fe d:
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
Fe + 6HNO3 (đặc) t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Nếu Fe d:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
3 Tác dụng với hơi nớc
II Hợp chất sắt(II):
Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Fe(III)
1 Sắt(II) oxit: FeO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
FeO + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2O
2FeO + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
FeO + H2 t0 Fe + H2O
c Điều chế:
- Nhiệt phân các hợp chất không bền của Fe(II) trong điều kiện không có không khí:Fe(OH)2 t0 FeO + H2O hoặc FeCO3 t0 FeO + CO2
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
Trang 13c Điều chế:
Cho dung dịch muối Fe(II) tác dụng với dung dịch kiềm
3 Muối sắt(II):
a Muối tan: FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
2FeCO3 + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
- Muối FeS:
c Muối FeS2:
- Tính khử: 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
III Hợp chất sắt(III)
Trang 14c Điều chế:
- Nhiệt phân Fe(OH)3: 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong nớc
a Muối tan: FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
- Tính oxi hoá (Thể hiện khi tác dụng với chất khử nh Cu, Fe…):
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Cu + 2Fe(NO3)3 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
- Khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
IV oxit sắt từ : Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
1 Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu, không tan trong nớc
2 Tính chất hoá học:
Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng) FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
- Tính khử: 2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc) 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Fe3O4 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O
Fe3O4 + 4CO t0 3Fe + 4CO2
V Sản xuất gang
1 Nguyên liệu
2 Nguyên tắc sản xuất gang
Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao (phơng pháp nhiệt luyện)
Trang 15(1)(3)
(2)
(8) (4)
(5)
(1)
Trong lò cao, sắt có số oxi hoá cao bị khử dần dần đến sắt có số oxi hoá thấp theo sơ đồ:
Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe
3 Những phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất gang
- Phản ứng tạo chất khử CO:
- CO khử sắt trong oxit:
Phần b chuỗi Đồ PHảN ứNG của sắt
1 Sơ đồ 1
Fe FeS FeSO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3
Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeSO4
2 Sơ đồ 2
Fe3O4 FeO FeCl2 FeCl3 Fe(OH)3
Fe Fe(NO3)3 Fe2(SO4)3 FeSO4 Fe FeCl3
3 Sơ đồ 3
FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Fe Fe2O3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe(NO3)3
đồ biến hóa sau:
(12)
(6)
(10)
(3)
(2)
(4)(14
)
(5)
(9)
(3)
(2)
(4)(11
Trang 162 S (2)
+ Fe,
t 0
(3)
+ dd H
2 SO
4 l (4)
®pdd (5) + KMnO
4 /
H2SO4 l (7)
+ F (8)
+ dd NaOH (9)
+ O
2 +
H2O (10)
(2)
(10)
(13)
(9)(14)
(8)
(11)
(12)
(6)
(5)
(9)
(10)
(11
)(14)
(15)
(11)
(6)
(7)
(1)
(8)
(4)
(3)
(2)
(12)
(14)
(5)
(10)
(18)
(9)
(13)
(16)
(15)
(17)
Trang 17
(11
1 T¸c dông víi phi kim:
- T¸c dông víi oxi:
3Cr + 2O2 d t0 Cr2O3
- T¸c dông víi halogen:
2Cr + 3Cl2 t0 CrCl3
2 T¸c dông víi axit
(9)
(10)(11)
(6)
(8)
(12)(13)(14)
(7)
Trang 18- Dung dịch H2SO4 đặc, nóng:
2Cr + 6H2SO4 t0 Cr2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Ví dụ:
Cr + 6HNO3 (đặc) t0 Cr(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
II Hợp chất crom(II):
Hợp chất Cr(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Cr(III)
1 Crom(II) oxit: CrO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
CrO + H2SO4 (loãng) CrSO4 + H2O
2CrO + 4H2SO4 (đặc) Cr2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu vàng nâu, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
c Điều chế:
Cho dung dịch muối Cr(II) tác dụng với dung dịch kiềm
3 Muối crom(II):
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
Trang 19a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Dạng bột màu xanh thẫm, dạng tinh thể màu đen, có
ánh kim, không tan trong nớc
- Nhiệt phân Cr(OH)3: 2Cr(OH)3 t0 Cr2O3 + 3H2O
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu xanh rêu, không tan trong nớc
Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
III Hợp chất crom(VI)
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: là tinh thể dạng hình kim, màu đỏ thẫm
- Tính oxi hoá mạnh
2CrO3 + H2O H2Cr2O7
b Axit cromic và muối cromat
Trang 20
bằng, tuỳ thuộc vào pH:
CrO2
4 + 2H+ Cr2O2
7 + H2O pKC = 4,2.1014
c Axit dicromic và muối dicromat
Cr Cr2O3 Cr(NO3)3 Cr(OH)3 Na[Cr(OH)4]
Cr(OH)3 Cr2O3 K[Cr(OH)4] Cr2(SO4)3 KCr(SO4)2.12H2O
)
(6)
(5)
5)
+ dd NH 3
loãng
+ dd KOH d (2)
+ dd HCl
đặc, t 0
+ Cl 2 + KOH
đặc + KOH
đặc,d
+ dd
H SO , l
Trang 21đồng và hợp chất
Phần A Tóm tắt lý thuyết
I đồng
1 Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với oxi khi đốt nóng:
2Cu + O2 d t0 2CuO
4Cu + O2 thiếu t0 2Cu2O
- Tác dụng với halogen khi đốt nóng:
Cu + Cl2 t0 CuCl2
2 Tác dụng với axit
2Cu + 2H2SO4 + O2 2CuSO4 + 2H2O
Cu + 2H2SO4 t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O
Ví dụ:
3 Tác dụng với dung dịch muối
II Hợp chất đồng(I)
Trang 22III Hợp chất đồng(II)
1 Đồng(II) oxit: CuO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc
- Cho đồng cháy trong oxi không khí
- Nhiệt phân các hợp chất không bền của Cu(II):
Cu(OH)2 t0 CuO + H2O hoặc CuCO3 t0 CuO + CO2
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
phức chất amoniacac bền:
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
c Điều chế: Cho dung dịch muối Cu(II) tác dụng với dung dịch kiềm
3 Muối đồng(II)
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
(8)
(3)