Tên SKKN: PHƯƠNG PHAP GI I BÀI T P V ANKAN, ANKEN, ANKIN.Ả Ậ Ề
h c sinh nh ki n th c lâu h n đ ng th i rèn luy n tính tích c c, trí thôngọ ớ ế ứ ơ ồ ờ ệ ựminh, sáng t o, b i dạ ồ ưỡng h ng thú trong h c t p c a h c sinh ứ ọ ậ ủ ọ
2- Vi c phân lo i các d ng bài t p và l a ch n phệ ạ ạ ậ ự ọ ương pháp thích h p đợ ể
gi i bài t p l i càng có ý nghĩa quan tr ng h n M i bài t p có th có nhi uả ậ ạ ọ ơ ỗ ậ ể ề
phương pháp gi i khác nhau, n u bi t l a ch n phả ế ế ự ọ ương pháp h p lý, sẽợgiúp h c sinh d hi u bài, t đó các em sẽ yêu thích môn h c ọ ễ ể ừ ọ
3- Trong th c t , sách giáo khoa cũng nh sách tham kh o đ a ra các bàiự ế ư ả ư
t p nh ng không đi sâu cách phân lo i và phậ ư ạ ương pháp gi i cho m i d ngả ỗ ạbài t p, không đ nh hậ ị ướng đượ ức ng d ng các đ nh lu t b o toàn vào gi iụ ị ậ ả ảtoán hóa h c, trong khi đ gi i các đ thi thì h c sinh ph i n m v ng cácọ ể ả ề ọ ả ă ữ
d ng bài t p và phạ ậ ương pháp gi i các d ng bài t p đó ả ạ ậ
4- Vi c phân lo i các d ng bài t p và l a ch n phệ ạ ạ ậ ự ọ ương pháp thích h p làợ
vi c làm r t c n thi t N u chúng ta phân lo i đệ ấ ầ ế ế ạ ược các d ng bài t p và cóạ ậ
nh ng phữ ương pháp gi i đ n gi n, d hi u thì r t có l i cho h c sinhả ơ ả ễ ể ấ ợ ọtrong th i gian ng n đ n m đờ ă ể ă ược các d ng bài t p cũng nh phạ ậ ư ươngpháp gi i.ả
5- Qua nh ng năm gi ng d y tôi nh n th y r ng, kh năng gi i toán Hóaữ ả ạ ậ ấ ằ ả ả
h c c a các em h c sinh còn h n ch , đ c bi t là gi i toán Hóa h c h u cọ ủ ọ ạ ế ặ ệ ả ọ ữ ơ
vì nh ng ph n ng trong hoá h c h u c thữ ả ứ ọ ữ ơ ường x y ra không theo m tả ộ
hướng nh t đ nh và không hoàn toàn Trong đó d ng bài t p vấ ị ạ ậ ềhiđrocacbon, khi gi i các bài t p d ng này h c sinh thả ậ ạ ọ ường g p nh ng khóặ ữkhăn d n đ n thẫ ế ường gi i r t dài dòng, n ng n v m t toán h c khôngả ấ ặ ề ề ặ ọ
c n thi t, th m chí không gi i đầ ế ậ ả ược vì quá nhi u n s Nguyên nhân làề ẩ ố
Trang 2h c sinh m i làm quen v i hóa h u c nên ch a tìm hi u rõ, ch a đ a raọ ớ ớ ữ ơ ư ể ư ư
phương pháp gi i h p lý ả ợ
6- Xu t phát t th c tr ng trên, cùng m t s kinh nghi m sau nh ng nămấ ừ ự ạ ộ ố ệ ữcông tác, tôi m nh d n nêu ra sáng ki n v “phạ ạ ế ề ương pháp gi i bài t p vả ậ ềankan, anken và ankin”
II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N.Ơ Ở Ậ Ự Ễ
- Trong Hóa h c, bài t p r t đa d ng và phong phú; đ gi i bài t p hóaọ ậ ấ ạ ể ả ậ
h c v hiđrocacbon thì chúng ta ph i n m v ng đọ ề ả ă ữ ược tính ch t c a cácấ ủhiđrocacbon, bi t đế ược phương trình ph n ng, s chuy n hóa c a cácả ứ ự ể ủ
ch t, các d ng bài t p và phấ ạ ậ ương pháp gi i các d ng bài t p Theo phânả ạ ậ
ph i chố ương trình hóa h c ph thông không đ c p sâu đ n các đ nh lu tọ ô ề ậ ế ị ậ
b o toàn, các d ng bài t p H c sinh thả ạ ậ ọ ường r t lúng túng khi nh n d ngấ ậ ạcác d ng bài t p và cách gi i các bài toán, đ c bi t đ i v i h c sinh kh i 11ạ ậ ả ặ ệ ố ớ ọ ố
vì các em m i b t đ u làm quen v i hóa h u c ớ ă ầ ớ ữ ơ
- Hi n t i, cũng có r t nhi u sách tham kh o trình bày v các cách gi i bàiệ ạ ấ ề ả ề ả
t p v ankan, anken, ankin Tuy nhiên tài li u tham kh o ch a đi sâu vậ ề ệ ả ư ềphân lo i, s p x p các d ng bài t p t d t i khó vì v y h c sinh r t khóạ ă ế ạ ậ ừ ễ ớ ậ ọ ấ
hi u khi nghiên c u.ể ứ
- Đ giúp cho h c sinh d n m b t các d ng bài t p, tôi đã đ a ra là gi iể ọ ễ ă ă ạ ậ ư ảpháp thay th hoàn toàn m i đó là phân lo i và trình bày phế ớ ạ ương pháp gi iảcác d ng bài t p t c b n đ n nâng cao.ạ ậ ừ ơ ả ế
- Sáng ki n kinh nghi m này trình bày m t s d ng bài t p và phế ệ ộ ố ạ ậ ươngpháp gi i Sáng ki n kinh nghi m này cũng trình bày v các đ nh lu t, phânả ế ệ ề ị ậ
lo i và ch rõ vi c áp d ng các đ nh lu t vào gi i toán hóa h c.ạ ỉ ệ ụ ị ậ ả ọ
- Sáng ki n kinh nghi m này áp d ng cho chế ệ ụ ương trình Hóa h c l p 11 vàọ ớ
áp d ng t t cho c luy n thi t t nghi p và luy n thi đ i h c, cao đ ng.ụ ố ả ệ ố ệ ệ ạ ọ ẳIII T CH C TH C HI N CAC GI I PHAPỔ Ứ Ự Ệ Ả
1 Ph m vi áp d ng.ạ ụ
- Sáng ki n này trình bày m t s d ng bài t p, phế ộ ố ạ ậ ương pháp gi i vàả
v n d ng các đ nh lu t đ gi i các bài t p v ankan, anken, ankin.ậ ạ ị ậ ể ả ậ ề
- Sáng ki n áp d ng cho chế ụ ương trình Hóa h c l p 11 ọ ớ
Trang 3- Sáng ki n áp d ng cho cũng áp d ng t t cho c luy n thi t t nghi p vàế ụ ụ ố ả ệ ố ệluy n thi đ i h c, cao đ ng.ệ ạ ọ ẳ
D NG 1: ANKAN THAM GIA PH N NG TH HALOGEN A Ả Ứ Ế
Ví d 1: Khi brom hóa m t ankan (A) ch thu đụ ộ ỉ ược m t d n xu tộ ẫ ấmonobrom (B) duy nh t có t kh i h i đ i v i hiđro là 75,5 Tên c a ankanấ ỉ ố ơ ố ớ ủ
Vì ankan tác d ng v i brom ch thu đụ ớ ỉ ược m t d n xu t monobrom duyộ ẫ ấ
nh t nên tên c a ankan là 2,2-đimetylpropan V y ta ch n đáp án B ấ ủ ậ ọ
Ví d 2: Khi clo hóa m t ankan ch thu đụ ộ ỉ ược m t d n xu t monoclo duyộ ẫ ấ
nh t có t kh i h i đ i v i heli là 26,625 Tên c a ankan đó là:ấ ỉ ố ơ ố ớ ủ
A 3,3-đimetylhexan B 2,2-đimetylpropan
C isopentan D pentan
Trang 4Ví d 3: Khi cho ankan X (trong phân t có ph n trăm kh i lụ ử ầ ố ượng cacbon
b ng 83,72%) tác d ng v i clo theo t l s mol 1:1 (trong đi u ki n chi uằ ụ ớ ỉ ệ ố ề ệ ếsáng) thu được 2 d n xu t monoclo đ ng phân c a nhau Tên c a X là: ẫ ấ ồ ủ ủ
Ví d 4: Khi ti n hành ph n ng th gi a ankan X v i khí clo (theo t l molụ ế ả ứ ế ữ ớ ỉ ệ
1 : 1) có chi u sáng ngế ười ta thu được h n h p Y ch ch a hai s n ph m Tỗ ợ ỉ ứ ả ẩ ỉ
Trang 5= 35,75 2 = 71,5
Theo phương trình ph n ng, ta có s mol c a 2 s n ph m b ng nhau.ả ứ ố ủ ả ẩ ằ
Ap d ng qui t c đụ ă ường chéo:
Trang 6X tác d ng v i khí clo (theo t l s mol 1:1) thu đụ ớ ỉ ệ ố ược 4 s n ph m h u cả ẩ ữ ơnên tên g i c a X là 2-metylbutan V y ta ch n đáp án A.ọ ủ ậ ọ
Ví d 6: Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol hai ankan thu đụ ố ược 9,45g nước S nả
ph m cháy cho vào dung d ch Ca(OH)2 d thì kh i lẩ ị ư ố ượng k t t a thu đế ủ ượclà:
được 7,84 lít khí CO2 ( đktc) và 9,9 gam nở ước Th tích không khí ( đktc)ể ở
nh nh t c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn lỏ ấ ầ ể ố ượng khí thiên nhiên trên là
Ví d 8: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X c n V lít O2 (đktc ) S nụ ố ộ ầ ả
ph m cháy cho h p th h t vào bình đ ng nẩ ấ ụ ế ự ước vôi trong d , thu đư ược 10
Trang 7gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng bình đ ng nự ước vôi tăng 7,1 gam Giá tr c a Vị ủ
Trang 8Ví d 10: Khi ti n hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu đụ ế ược h nỗ
h p A g m CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 d Đ t cháy hoànợ ồ ư ốtoàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá tr c a x và y tị ủ ương ng là:ứ
a Trong d ng bài t p này, ta c n chú ý: ạ ậ ầ
- Khi crackinh m t ankan thì s mol ankan ph n ng chính là s molộ ố ả ứ ốanken sinh ra
- Khi d n h n h p A qua dung d ch brom thì s mol h n h p khí gi m làẫ ỗ ợ ị ố ỗ ợ ả
s mol anken.ố
Trang 9- S mol khí thoát ra sau khi d n h n h p A qua dung d ch brom là s molố ẫ ỗ ợ ị ố
c a ankan ban đ u ủ ầ
V y ta gi i bài t p này nh sau: ậ ả ậ ư
S mol ankan ph n ng = s mol anken = 35 – 20 = 15 molố ả ứ ố
S mol ankan ban đ u = s mol h n h p khí B = 20 molố ầ ố ỗ ợ
Trang 11Ví d 17: Đ t cháy hoàn toàn g m 3 anken thì thu đụ ố ồ ược 6,6g CO2 N uế
d n toàn b s n ph m cháy vào bình đ ng nẫ ộ ả ẩ ự ước vôi trong d thì kh iư ố
lượng bình tăng bao nhiêu gam?
A 9,3 gam B 6,2 gam C 1,8 gam D 5,2 gam
Ví d 19: Đ t cháy hoàn toàn 4,48 lít h n h p 2 anken là đ ng đ ng kụ ố ỗ ợ ồ ẳ ế
ti p đế ược m gam H2O và (m + 22 ) gam CO2 Xác đ nh công th c phân tị ứ ử
c a 2 anken.ủ
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8
C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Trang 12- Đ t cháy hoàn toàn ph n 1 sinh ra 8,96 lit CO2 (đkc) ố ầ
- Hidro hoá ph n hai r i đ t cháy hoàn toàn s n ph m sinh ra D n s nầ ồ ố ả ẩ ẫ ả
ph m cháy vào bình đ ng dung d ch Ca(OH)2 d Tính kh i lẩ ự ị ư ố ượng k t t aế ủthu được ?
A 32g B 29g C 30g D.40g
Phương pháp gi i ả
Khi đ t cháy 3 anken thì ố
Khi c ng H2, sau đó đ t cháy s n ph m thì s mol CO2 không đ i T đó taộ ố ả ẩ ố ô ừcó:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8
C C4H8 và C5H12 D C5H12 và C6H14
Trang 13Ví d 22: Đ t cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) m t h n h p g m 2 anken kụ ố ộ ỗ ợ ồ ế
ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, thu đế ồ ẳ ược kh i lố ượng CO2 l n h n kh iớ ơ ố
lượng nước là 22,75 gam Công th c phân t c a hai anken làứ ử ủ
Trang 14A.CH4 và C2H4 B CH4 và C4H8 C C2H6 và C2H4 D CH4 vàC3H6
Phương pháp gi i ả
Trang 15G i công th c chung c a ankan là CnH2n + 2 ( n ≥ 1); anken là CmH2m (mọ ứ ủ
Ví d 26: Đ t cháy hoàn toàn m t lụ ố ộ ượng h n h p khí X g m m t ankan vàỗ ợ ồ ộ
m t anken c n dùng v a đ 0,7 mol O2, thu độ ầ ừ ủ ược 0,4 mol CO2 Công th cứ
Vì đ t cháy ankan và anken thu đố ược 0,4 mol CO2 nên s mol CO2 thuố
được khi đ t cháy ankan nh h n 0,4 mol V y s nguyên t cacbon c aố ỏ ơ ậ ố ử ủankan < => Ankan là CH4 Ta ch n đáp án Bọ
D NG 6: ANKEN THAM GIA PH N NG C NG DUNG D CH BROM, C NGA Ả Ứ Ộ Ị Ộ
HX
Trong d ng bài t p này ta c n l u ý:ạ ậ ầ ư
- Khi cho anken vào bình ch a dung d ch brom hay HX thì anken b giứ ị ị ữ
l i Vì v y kh i lạ ậ ố ượng bình tăng chình là kh i lố ượng anken
- Anken có m t liên k t nên c ng v i brom hay HX theo t l mol 1 : 1.ộ ế ộ ớ ỉ ệ
Trang 17V y ta ch n đáp án Bậ ọ
Ví d 29: Anken X ph n ng v i dung d ch brom theo t l mol 1 : 1, thuụ ả ứ ớ ị ỉ ệ
được ch t h u c Y (ch a 74,08% Br v kh i lấ ữ ơ ứ ề ố ượng) Khi X ph n ng v iả ứ ớHBr thì thu được hai s n ph m h u c khác nhau Tên g i c a X là: ả ẩ ữ ơ ọ ủ
A but-1-en B but-2-en C propilen D etilen
Ví d 30: 0,05 mol hiđrocacbon m ch h X làm m t màu v a đ dung d chụ ạ ở ấ ừ ủ ị
ch a 8 gam brom cho ra s n ph m có hàm lứ ả ẩ ượng brom đ t 69,56% Côngạ
Ví d 31: M t hiđrocacbon X c ng h p v i axit HCl theo t l mol 1:1 t oụ ộ ộ ợ ớ ỉ ệ ạ
s n ph m Y có thành ph n kh i lả ẩ ầ ố ượng clo là 45,223% Công th c phân tứ ử
c a X là ủ
Trang 18D NG 7: ANKEN THAM GIA PH N NG C NG H2 A Ả Ứ Ộ
M t s công th c thộ ố ứ ường dùng trong ph n ng anken c ng hiđroả ứ ộ
- S mol H2 ban đ u luôn b ng s mol h n h p Y.ố ầ ằ ố ỗ ợ
- Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng: mX = mY
Ví d 32: H n h p khí X ch a H2 và m t anken T kh i c a X đ i v i H2 làụ ỗ ợ ứ ộ ỉ ố ủ ố ớ
9 Đun nóng nh X có m t xúc tác Ni, sau m t th i gian thu đẹ ặ ộ ờ ược h n h p Yỗ ợkhông làm m t màu nấ ước brom và có t kh i đ i v i H2 là 15 Công th cỉ ố ố ớ ứphân t c a anken làử ủ
Trang 19m t th i gian thu độ ờ ược h n h p Y không làm m t màu nỗ ợ ấ ước brom và có tỉ
kh i đ i v i H2 là 12 Công th c phân t c a hai anken và ph n trăm theoố ố ớ ứ ử ủ ầ
Trang 20có xúc tác Ni, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược h n h p khí Yỗ ợkhông làm m t màu nấ ước brom; t kh i c a Y so v i H2 b ng 13 Công th cỉ ố ủ ớ ằ ứ
Trang 21Ví d 36: Tr n m t th tích H2 v i m t th tích anken thu đụ ộ ộ ể ớ ộ ể ược h n h pỗ ợ
X T kh i h i c a X so v i H2 là 7,5 D n X qua Ni nung nóng thu đỉ ố ơ ủ ớ ẫ ược h nỗ
h p khí Y có t kh i h i so v i H2 là 9,375 Ph n trăm kh i lợ ỉ ố ơ ớ ầ ố ượng c aủankan trong Y là
D NG 8: Đ T CHAY ANKIN VÀ H N H P CAC HIDROCACBONA Ố Ỗ Ợ
M t s chú ý khi gi i bài t p đ t cháy ankin.ộ ố ả ậ ố
-
- S mol ankin = ố
Trang 22- S nguyên t C ố ử
- Dùng đ nh lu t b o toàn s mol nguyên s oxi.ị ậ ả ố ố
M t s chú ý khi làm bài t p đ t cháy h n h p các hidrocacbon.ộ ố ậ ố ỗ ợ
- N u các hidrocacbon có cùng s nguyên t cacbon ho c hidro thì taế ố ử ặ
đ t m t công th c chung.ặ ộ ứ
- N u các hidrocacbon đ u có cùng s liên k t thì ta v n d ng m t sế ề ố ế ậ ụ ộ ốcông th c sau:ứ
+ N u các hidrocacbon đ u không có m t liên k t : S mol h n h p = ế ề ộ ế ố ỗ ợ+ N u cùng có hai liên k t : S mol h n h p = ế ế ố ỗ ợ
+ N u cùng có ba liên k t : S mol h n h p = ế ế ố ỗ ợ
- N u đ t cháy h n h p ankin và anken thì s mol ankin = ế ố ỗ ợ ố
- N u đ t cháy h n h p ankin và ankan thu đế ố ỗ ợ ược thì s mol ankin vàốankan b ng nhau.ằ
Ví d 37: H n h p X g m 2 ankin đ ng đ ng k ti p Đ t cháy hoàn toànụ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ố
m gam X thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O Công th c phân t c aứ ử ủhai ankin là
Ví d 38: H n h p X g m 2 ankin đ ng đ ng k ti p Đ t cháy hoàn toànụ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ố
m gam X thu được 0,13 mol CO2 và 0,09 mol H2O M c khác cho m gam Xặ
Trang 23tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNO3 trong NH3 thu đư ị ược a gam k t t aế ủvàng nh t Giá tr l n nh t và nh nh t c a a là :ạ ị ớ ấ ỏ ấ ủ
A 6,02 gam và 4,41 gam B 6,02 gam và 1,47 gam
C 10,14 gam và 1,47 gam D 10,14 gam và 4,41 gam
C4H6 + AgNO3 + NH3 C4H5Ag + NH4NO3
Trang 24A 20,40 gam B 16,80 gam C 18,96 gam D 18,60 gam.
Ví d 41: H n h p khí X g m etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tụ ỗ ợ ồ ỉ
kh i so v i H2 là 17 Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol h n h p X r i h p thố ớ ố ỗ ợ ồ ấ ụtoàn b s n ph m cháy vào bình dung d ch Ca(OH)2 (d ) thì kh i lộ ả ẩ ị ư ố ượngbình tăng thêm m gam Giá tr c a m là:ị ủ
A 5,85 B 3,39 C 6,6 D 7,3
Phương pháp gi iả
Ta th y etilen, metan, propin và vinylaxetilen đ u có 4 nguyên t hidroấ ề ửnên ta g i công th c chung là CxH4.ọ ứ
Trang 25- Tương t trự ường h p anken ta có: và ợ
Nh ng khác anken: nX – nY # nankin p ; s mol H2 ban đ u khôngư ư ố ầ
Trang 26V y ta ch n đáp án C ậ ọ
Ví d 43: H n h p khí X ch a H2 và m t ankin T kh i c a X đ i v i H2 làụ ỗ ợ ứ ộ ỉ ố ủ ố ớ4,8 Đun nóng nh X có m t xúc tác Ni, sau m t th i gian thu đẹ ặ ộ ờ ược h n h pỗ ợ
Y không làm m t màu nấ ước brom và có t kh i đ i v i H2 là 8 Công th cỉ ố ố ớ ứphân t c a ankin làử ủ
A 1,04 gam B 1,20 gam C 1,64 gam.D 1,32 gam
Phương pháp gi iả
Có th tóm t t bài toán theo s đ sau:ể ă ơ ồ
Ta có:
Trang 27Câu 46: H n h p X g m C2H2 và H2 có cùng s mol L y m t lỗ ợ ồ ố ấ ộ ượng h nỗ
h p X cho qua ch t xúc tác nung nóng, thu đợ ấ ược h n h p Y g m C2H4,ỗ ợ ồC2H6, C2H2 và H2 S c Y vào dung d ch brom (d ) thì kh i lụ ị ư ố ượng bìnhbrom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít h n h p khí (đktc) có t kh i so v iỗ ợ ỉ ố ớH2 là 8 Th tích O2 (đktc) c n đ đ t cháy hoàn toàn h n h p Y làể ầ ể ố ỗ ợ
A 22,4 lít B 44,8 lít C 26,88 lít D 33,6 lít
Phương pháp gi iả
Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:
Trang 28Ví d 47: H n h p khí X g m 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung Xụ ỗ ợ ồ
m t th i gian v i xúc tác Ni thu độ ờ ớ ược h n h p khí Y có t kh i so v i khôngỗ ợ ỉ ố ớkhí là 1 N u cho toàn b Y s c t t vào dung d ch brom (d ) thì có m gamế ộ ụ ừ ừ ị ưbrom tham gia ph n ng Giá tr c a m làả ứ ị ủ
Trang 29Bài 1: Khi brom hóa m t ankan (X) ch thu độ ỉ ược m t d n xu t monobromộ ẫ ấ(Y) duy nh t có t kh i h i đ i v i không khí b ng 5,207 Tên c a ankan đóấ ỉ ố ơ ố ớ ằ ủlà:
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C pentan D etan
Bài 3: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X thu đố ộ ược 0,5 mol CO2 và 0,6mol H2O Khi X tác d ng v i khí clo (theo t l s mol 1:1) thu đụ ớ ỉ ệ ố ược 3 s nả
ph m h u c Tên g i c a X làẩ ữ ơ ọ ủ
A isopentan B 2-metylpropan C pentan D butan.Bài 4: Đ t cháy hoàn toàn m t h n h p X g m các ankan b ng oxi khôngố ộ ỗ ợ ồ ằkhí (trong không khí, oxi chi m 20% th tích), thu đế ể ược 13,44 lít khí CO2( đktc) và 12,96 gam nở ước Th tích không khí ( đktc) nh nh t c nể ở ỏ ấ ầdùng đ đ t cháy hoàn toàn lể ố ượng khí thiên nhiên trên là
A 107,52 lít B 178,4 lít C 156,0 lít D 184,0 lít
Bài 5: Khi ti n hành crackinh 11,2 lít khí C3H8 (đktc) thu đế ược h n h p Aỗ ợ
g m CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 d Đ t cháy hoàn toàn A thu đồ ư ố ược xgam CO2 và y gam H2O Giá tr c a x và y tị ủ ương ng là:ứ
d n toàn b s n ph m cháy vào bình đ ng nẫ ộ ả ẩ ự ước vôi trong d thì kh iư ố
lượng bình tăng bao nhiêu gam?