1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

skkn PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI bài tập ANKAN, ANKEN, ANKIN

38 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 40,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tên SKKN: PHƯƠNG PHAP GI I BÀI T P V ANKAN, ANKEN, ANKIN.Ả Ậ Ề

h c sinh nh ki n th c lâu h n đ ng th i rèn luy n tính tích c c, trí thôngọ ớ ế ứ ơ ồ ờ ệ ựminh, sáng t o, b i dạ ồ ưỡng h ng thú trong h c t p c a h c sinh ứ ọ ậ ủ ọ

2- Vi c phân lo i các d ng bài t p và l a ch n phệ ạ ạ ậ ự ọ ương pháp thích h p đợ ể

gi i bài t p l i càng có ý nghĩa quan tr ng h n M i bài t p có th có nhi uả ậ ạ ọ ơ ỗ ậ ể ề

phương pháp gi i khác nhau, n u bi t l a ch n phả ế ế ự ọ ương pháp h p lý, sẽợgiúp h c sinh d hi u bài, t đó các em sẽ yêu thích môn h c ọ ễ ể ừ ọ

3- Trong th c t , sách giáo khoa cũng nh sách tham kh o đ a ra các bàiự ế ư ả ư

t p nh ng không đi sâu cách phân lo i và phậ ư ạ ương pháp gi i cho m i d ngả ỗ ạbài t p, không đ nh hậ ị ướng đượ ức ng d ng các đ nh lu t b o toàn vào gi iụ ị ậ ả ảtoán hóa h c, trong khi đ gi i các đ thi thì h c sinh ph i n m v ng cácọ ể ả ề ọ ả ă ữ

d ng bài t p và phạ ậ ương pháp gi i các d ng bài t p đó ả ạ ậ

4- Vi c phân lo i các d ng bài t p và l a ch n phệ ạ ạ ậ ự ọ ương pháp thích h p làợ

vi c làm r t c n thi t N u chúng ta phân lo i đệ ấ ầ ế ế ạ ược các d ng bài t p và cóạ ậ

nh ng phữ ương pháp gi i đ n gi n, d hi u thì r t có l i cho h c sinhả ơ ả ễ ể ấ ợ ọtrong th i gian ng n đ n m đờ ă ể ă ược các d ng bài t p cũng nh phạ ậ ư ươngpháp gi i.ả

5- Qua nh ng năm gi ng d y tôi nh n th y r ng, kh năng gi i toán Hóaữ ả ạ ậ ấ ằ ả ả

h c c a các em h c sinh còn h n ch , đ c bi t là gi i toán Hóa h c h u cọ ủ ọ ạ ế ặ ệ ả ọ ữ ơ

vì nh ng ph n ng trong hoá h c h u c thữ ả ứ ọ ữ ơ ường x y ra không theo m tả ộ

hướng nh t đ nh và không hoàn toàn Trong đó d ng bài t p vấ ị ạ ậ ềhiđrocacbon, khi gi i các bài t p d ng này h c sinh thả ậ ạ ọ ường g p nh ng khóặ ữkhăn d n đ n thẫ ế ường gi i r t dài dòng, n ng n v m t toán h c khôngả ấ ặ ề ề ặ ọ

c n thi t, th m chí không gi i đầ ế ậ ả ược vì quá nhi u n s Nguyên nhân làề ẩ ố

Trang 2

h c sinh m i làm quen v i hóa h u c nên ch a tìm hi u rõ, ch a đ a raọ ớ ớ ữ ơ ư ể ư ư

phương pháp gi i h p lý ả ợ

6- Xu t phát t th c tr ng trên, cùng m t s kinh nghi m sau nh ng nămấ ừ ự ạ ộ ố ệ ữcông tác, tôi m nh d n nêu ra sáng ki n v “phạ ạ ế ề ương pháp gi i bài t p vả ậ ềankan, anken và ankin”

II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N.Ơ Ở Ậ Ự Ễ

- Trong Hóa h c, bài t p r t đa d ng và phong phú; đ gi i bài t p hóaọ ậ ấ ạ ể ả ậ

h c v hiđrocacbon thì chúng ta ph i n m v ng đọ ề ả ă ữ ược tính ch t c a cácấ ủhiđrocacbon, bi t đế ược phương trình ph n ng, s chuy n hóa c a cácả ứ ự ể ủ

ch t, các d ng bài t p và phấ ạ ậ ương pháp gi i các d ng bài t p Theo phânả ạ ậ

ph i chố ương trình hóa h c ph thông không đ c p sâu đ n các đ nh lu tọ ô ề ậ ế ị ậ

b o toàn, các d ng bài t p H c sinh thả ạ ậ ọ ường r t lúng túng khi nh n d ngấ ậ ạcác d ng bài t p và cách gi i các bài toán, đ c bi t đ i v i h c sinh kh i 11ạ ậ ả ặ ệ ố ớ ọ ố

vì các em m i b t đ u làm quen v i hóa h u c ớ ă ầ ớ ữ ơ

- Hi n t i, cũng có r t nhi u sách tham kh o trình bày v các cách gi i bàiệ ạ ấ ề ả ề ả

t p v ankan, anken, ankin Tuy nhiên tài li u tham kh o ch a đi sâu vậ ề ệ ả ư ềphân lo i, s p x p các d ng bài t p t d t i khó vì v y h c sinh r t khóạ ă ế ạ ậ ừ ễ ớ ậ ọ ấ

hi u khi nghiên c u.ể ứ

- Đ giúp cho h c sinh d n m b t các d ng bài t p, tôi đã đ a ra là gi iể ọ ễ ă ă ạ ậ ư ảpháp thay th hoàn toàn m i đó là phân lo i và trình bày phế ớ ạ ương pháp gi iảcác d ng bài t p t c b n đ n nâng cao.ạ ậ ừ ơ ả ế

- Sáng ki n kinh nghi m này trình bày m t s d ng bài t p và phế ệ ộ ố ạ ậ ươngpháp gi i Sáng ki n kinh nghi m này cũng trình bày v các đ nh lu t, phânả ế ệ ề ị ậ

lo i và ch rõ vi c áp d ng các đ nh lu t vào gi i toán hóa h c.ạ ỉ ệ ụ ị ậ ả ọ

- Sáng ki n kinh nghi m này áp d ng cho chế ệ ụ ương trình Hóa h c l p 11 vàọ ớ

áp d ng t t cho c luy n thi t t nghi p và luy n thi đ i h c, cao đ ng.ụ ố ả ệ ố ệ ệ ạ ọ ẳIII T CH C TH C HI N CAC GI I PHAPỔ Ứ Ự Ệ Ả

1 Ph m vi áp d ng.ạ ụ

- Sáng ki n này trình bày m t s d ng bài t p, phế ộ ố ạ ậ ương pháp gi i vàả

v n d ng các đ nh lu t đ gi i các bài t p v ankan, anken, ankin.ậ ạ ị ậ ể ả ậ ề

- Sáng ki n áp d ng cho chế ụ ương trình Hóa h c l p 11 ọ ớ

Trang 3

- Sáng ki n áp d ng cho cũng áp d ng t t cho c luy n thi t t nghi p vàế ụ ụ ố ả ệ ố ệluy n thi đ i h c, cao đ ng.ệ ạ ọ ẳ

D NG 1: ANKAN THAM GIA PH N NG TH HALOGEN A Ả Ứ Ế

Ví d 1: Khi brom hóa m t ankan (A) ch thu đụ ộ ỉ ược m t d n xu tộ ẫ ấmonobrom (B) duy nh t có t kh i h i đ i v i hiđro là 75,5 Tên c a ankanấ ỉ ố ơ ố ớ ủ

Vì ankan tác d ng v i brom ch thu đụ ớ ỉ ược m t d n xu t monobrom duyộ ẫ ấ

nh t nên tên c a ankan là 2,2-đimetylpropan V y ta ch n đáp án B ấ ủ ậ ọ

Ví d 2: Khi clo hóa m t ankan ch thu đụ ộ ỉ ược m t d n xu t monoclo duyộ ẫ ấ

nh t có t kh i h i đ i v i heli là 26,625 Tên c a ankan đó là:ấ ỉ ố ơ ố ớ ủ

A 3,3-đimetylhexan B 2,2-đimetylpropan

C isopentan D pentan

Trang 4

Ví d 3: Khi cho ankan X (trong phân t có ph n trăm kh i lụ ử ầ ố ượng cacbon

b ng 83,72%) tác d ng v i clo theo t l s mol 1:1 (trong đi u ki n chi uằ ụ ớ ỉ ệ ố ề ệ ếsáng) thu được 2 d n xu t monoclo đ ng phân c a nhau Tên c a X là: ẫ ấ ồ ủ ủ

Ví d 4: Khi ti n hành ph n ng th gi a ankan X v i khí clo (theo t l molụ ế ả ứ ế ữ ớ ỉ ệ

1 : 1) có chi u sáng ngế ười ta thu được h n h p Y ch ch a hai s n ph m Tỗ ợ ỉ ứ ả ẩ ỉ

Trang 5

= 35,75 2 = 71,5

Theo phương trình ph n ng, ta có s mol c a 2 s n ph m b ng nhau.ả ứ ố ủ ả ẩ ằ

Ap d ng qui t c đụ ă ường chéo:

Trang 6

X tác d ng v i khí clo (theo t l s mol 1:1) thu đụ ớ ỉ ệ ố ược 4 s n ph m h u cả ẩ ữ ơnên tên g i c a X là 2-metylbutan V y ta ch n đáp án A.ọ ủ ậ ọ

Ví d 6: Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol hai ankan thu đụ ố ược 9,45g nước S nả

ph m cháy cho vào dung d ch Ca(OH)2 d thì kh i lẩ ị ư ố ượng k t t a thu đế ủ ượclà:

được 7,84 lít khí CO2 ( đktc) và 9,9 gam nở ước Th tích không khí ( đktc)ể ở

nh nh t c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn lỏ ấ ầ ể ố ượng khí thiên nhiên trên là

Ví d 8: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X c n V lít O2 (đktc ) S nụ ố ộ ầ ả

ph m cháy cho h p th h t vào bình đ ng nẩ ấ ụ ế ự ước vôi trong d , thu đư ược 10

Trang 7

gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng bình đ ng nự ước vôi tăng 7,1 gam Giá tr c a Vị ủ

Trang 8

Ví d 10: Khi ti n hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu đụ ế ược h nỗ

h p A g m CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 d Đ t cháy hoànợ ồ ư ốtoàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá tr c a x và y tị ủ ương ng là:ứ

a Trong d ng bài t p này, ta c n chú ý: ạ ậ ầ

- Khi crackinh m t ankan thì s mol ankan ph n ng chính là s molộ ố ả ứ ốanken sinh ra

- Khi d n h n h p A qua dung d ch brom thì s mol h n h p khí gi m làẫ ỗ ợ ị ố ỗ ợ ả

s mol anken.ố

Trang 9

- S mol khí thoát ra sau khi d n h n h p A qua dung d ch brom là s molố ẫ ỗ ợ ị ố

c a ankan ban đ u ủ ầ

V y ta gi i bài t p này nh sau: ậ ả ậ ư

S mol ankan ph n ng = s mol anken = 35 – 20 = 15 molố ả ứ ố

S mol ankan ban đ u = s mol h n h p khí B = 20 molố ầ ố ỗ ợ

Trang 11

Ví d 17: Đ t cháy hoàn toàn g m 3 anken thì thu đụ ố ồ ược 6,6g CO2 N uế

d n toàn b s n ph m cháy vào bình đ ng nẫ ộ ả ẩ ự ước vôi trong d thì kh iư ố

lượng bình tăng bao nhiêu gam?

A 9,3 gam B 6,2 gam C 1,8 gam D 5,2 gam

Ví d 19: Đ t cháy hoàn toàn 4,48 lít h n h p 2 anken là đ ng đ ng kụ ố ỗ ợ ồ ẳ ế

ti p đế ược m gam H2O và (m + 22 ) gam CO2 Xác đ nh công th c phân tị ứ ử

c a 2 anken.ủ

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8

C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Trang 12

- Đ t cháy hoàn toàn ph n 1 sinh ra 8,96 lit CO2 (đkc) ố ầ

- Hidro hoá ph n hai r i đ t cháy hoàn toàn s n ph m sinh ra D n s nầ ồ ố ả ẩ ẫ ả

ph m cháy vào bình đ ng dung d ch Ca(OH)2 d Tính kh i lẩ ự ị ư ố ượng k t t aế ủthu được ?

A 32g B 29g C 30g D.40g

Phương pháp gi i ả

Khi đ t cháy 3 anken thì ố

Khi c ng H2, sau đó đ t cháy s n ph m thì s mol CO2 không đ i T đó taộ ố ả ẩ ố ô ừcó:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8

C C4H8 và C5H12 D C5H12 và C6H14

Trang 13

Ví d 22: Đ t cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) m t h n h p g m 2 anken kụ ố ộ ỗ ợ ồ ế

ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, thu đế ồ ẳ ược kh i lố ượng CO2 l n h n kh iớ ơ ố

lượng nước là 22,75 gam Công th c phân t c a hai anken làứ ử ủ

Trang 14

A.CH4 và C2H4 B CH4 và C4H8 C C2H6 và C2H4 D CH4 vàC3H6

Phương pháp gi i ả

Trang 15

G i công th c chung c a ankan là CnH2n + 2 ( n ≥ 1); anken là CmH2m (mọ ứ ủ

Ví d 26: Đ t cháy hoàn toàn m t lụ ố ộ ượng h n h p khí X g m m t ankan vàỗ ợ ồ ộ

m t anken c n dùng v a đ 0,7 mol O2, thu độ ầ ừ ủ ược 0,4 mol CO2 Công th cứ

Vì đ t cháy ankan và anken thu đố ược 0,4 mol CO2 nên s mol CO2 thuố

được khi đ t cháy ankan nh h n 0,4 mol V y s nguyên t cacbon c aố ỏ ơ ậ ố ử ủankan < => Ankan là CH4 Ta ch n đáp án Bọ

D NG 6: ANKEN THAM GIA PH N NG C NG DUNG D CH BROM, C NGA Ả Ứ Ộ Ị Ộ

HX

Trong d ng bài t p này ta c n l u ý:ạ ậ ầ ư

- Khi cho anken vào bình ch a dung d ch brom hay HX thì anken b giứ ị ị ữ

l i Vì v y kh i lạ ậ ố ượng bình tăng chình là kh i lố ượng anken

- Anken có m t liên k t  nên c ng v i brom hay HX theo t l mol 1 : 1.ộ ế ộ ớ ỉ ệ

Trang 17

V y ta ch n đáp án Bậ ọ

Ví d 29: Anken X ph n ng v i dung d ch brom theo t l mol 1 : 1, thuụ ả ứ ớ ị ỉ ệ

được ch t h u c Y (ch a 74,08% Br v kh i lấ ữ ơ ứ ề ố ượng) Khi X ph n ng v iả ứ ớHBr thì thu được hai s n ph m h u c khác nhau Tên g i c a X là: ả ẩ ữ ơ ọ ủ

A but-1-en B but-2-en C propilen D etilen

Ví d 30: 0,05 mol hiđrocacbon m ch h X làm m t màu v a đ dung d chụ ạ ở ấ ừ ủ ị

ch a 8 gam brom cho ra s n ph m có hàm lứ ả ẩ ượng brom đ t 69,56% Côngạ

Ví d 31: M t hiđrocacbon X c ng h p v i axit HCl theo t l mol 1:1 t oụ ộ ộ ợ ớ ỉ ệ ạ

s n ph m Y có thành ph n kh i lả ẩ ầ ố ượng clo là 45,223% Công th c phân tứ ử

c a X là ủ

Trang 18

D NG 7: ANKEN THAM GIA PH N NG C NG H2 A Ả Ứ Ộ

M t s công th c thộ ố ứ ường dùng trong ph n ng anken c ng hiđroả ứ ộ

- S mol H2 ban đ u luôn b ng s mol h n h p Y.ố ầ ằ ố ỗ ợ

- Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng: mX = mY

Ví d 32: H n h p khí X ch a H2 và m t anken T kh i c a X đ i v i H2 làụ ỗ ợ ứ ộ ỉ ố ủ ố ớ

9 Đun nóng nh X có m t xúc tác Ni, sau m t th i gian thu đẹ ặ ộ ờ ược h n h p Yỗ ợkhông làm m t màu nấ ước brom và có t kh i đ i v i H2 là 15 Công th cỉ ố ố ớ ứphân t c a anken làử ủ

Trang 19

m t th i gian thu độ ờ ược h n h p Y không làm m t màu nỗ ợ ấ ước brom và có tỉ

kh i đ i v i H2 là 12 Công th c phân t c a hai anken và ph n trăm theoố ố ớ ứ ử ủ ầ

Trang 20

có xúc tác Ni, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược h n h p khí Yỗ ợkhông làm m t màu nấ ước brom; t kh i c a Y so v i H2 b ng 13 Công th cỉ ố ủ ớ ằ ứ

Trang 21

Ví d 36: Tr n m t th tích H2 v i m t th tích anken thu đụ ộ ộ ể ớ ộ ể ược h n h pỗ ợ

X T kh i h i c a X so v i H2 là 7,5 D n X qua Ni nung nóng thu đỉ ố ơ ủ ớ ẫ ược h nỗ

h p khí Y có t kh i h i so v i H2 là 9,375 Ph n trăm kh i lợ ỉ ố ơ ớ ầ ố ượng c aủankan trong Y là

D NG 8: Đ T CHAY ANKIN VÀ H N H P CAC HIDROCACBONA Ố Ỗ Ợ

M t s chú ý khi gi i bài t p đ t cháy ankin.ộ ố ả ậ ố

-

- S mol ankin = ố

Trang 22

- S nguyên t C ố ử

- Dùng đ nh lu t b o toàn s mol nguyên s oxi.ị ậ ả ố ố

M t s chú ý khi làm bài t p đ t cháy h n h p các hidrocacbon.ộ ố ậ ố ỗ ợ

- N u các hidrocacbon có cùng s nguyên t cacbon ho c hidro thì taế ố ử ặ

đ t m t công th c chung.ặ ộ ứ

- N u các hidrocacbon đ u có cùng s liên k t thì ta v n d ng m t sế ề ố ế ậ ụ ộ ốcông th c sau:ứ

+ N u các hidrocacbon đ u không có m t liên k t : S mol h n h p = ế ề ộ ế ố ỗ ợ+ N u cùng có hai liên k t : S mol h n h p = ế ế ố ỗ ợ

+ N u cùng có ba liên k t : S mol h n h p = ế ế ố ỗ ợ

- N u đ t cháy h n h p ankin và anken thì s mol ankin = ế ố ỗ ợ ố

- N u đ t cháy h n h p ankin và ankan thu đế ố ỗ ợ ược thì s mol ankin vàốankan b ng nhau.ằ

Ví d 37: H n h p X g m 2 ankin đ ng đ ng k ti p Đ t cháy hoàn toànụ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ố

m gam X thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O Công th c phân t c aứ ử ủhai ankin là

Ví d 38: H n h p X g m 2 ankin đ ng đ ng k ti p Đ t cháy hoàn toànụ ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ố

m gam X thu được 0,13 mol CO2 và 0,09 mol H2O M c khác cho m gam Xặ

Trang 23

tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNO3 trong NH3 thu đư ị ược a gam k t t aế ủvàng nh t Giá tr l n nh t và nh nh t c a a là :ạ ị ớ ấ ỏ ấ ủ

A 6,02 gam và 4,41 gam B 6,02 gam và 1,47 gam

C 10,14 gam và 1,47 gam D 10,14 gam và 4,41 gam

C4H6 + AgNO3 + NH3 C4H5Ag + NH4NO3

Trang 24

A 20,40 gam B 16,80 gam C 18,96 gam D 18,60 gam.

Ví d 41: H n h p khí X g m etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tụ ỗ ợ ồ ỉ

kh i so v i H2 là 17 Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol h n h p X r i h p thố ớ ố ỗ ợ ồ ấ ụtoàn b s n ph m cháy vào bình dung d ch Ca(OH)2 (d ) thì kh i lộ ả ẩ ị ư ố ượngbình tăng thêm m gam Giá tr c a m là:ị ủ

A 5,85 B 3,39 C 6,6 D 7,3

Phương pháp gi iả

Ta th y etilen, metan, propin và vinylaxetilen đ u có 4 nguyên t hidroấ ề ửnên ta g i công th c chung là CxH4.ọ ứ

Trang 25

- Tương t trự ường h p anken ta có: và ợ

Nh ng khác anken: nX – nY # nankin p ; s mol H2 ban đ u khôngư ư ố ầ

Trang 26

V y ta ch n đáp án C ậ ọ

Ví d 43: H n h p khí X ch a H2 và m t ankin T kh i c a X đ i v i H2 làụ ỗ ợ ứ ộ ỉ ố ủ ố ớ4,8 Đun nóng nh X có m t xúc tác Ni, sau m t th i gian thu đẹ ặ ộ ờ ược h n h pỗ ợ

Y không làm m t màu nấ ước brom và có t kh i đ i v i H2 là 8 Công th cỉ ố ố ớ ứphân t c a ankin làử ủ

A 1,04 gam B 1,20 gam C 1,64 gam.D 1,32 gam

Phương pháp gi iả

Có th tóm t t bài toán theo s đ sau:ể ă ơ ồ

Ta có:

Trang 27

Câu 46: H n h p X g m C2H2 và H2 có cùng s mol L y m t lỗ ợ ồ ố ấ ộ ượng h nỗ

h p X cho qua ch t xúc tác nung nóng, thu đợ ấ ược h n h p Y g m C2H4,ỗ ợ ồC2H6, C2H2 và H2 S c Y vào dung d ch brom (d ) thì kh i lụ ị ư ố ượng bìnhbrom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít h n h p khí (đktc) có t kh i so v iỗ ợ ỉ ố ớH2 là 8 Th tích O2 (đktc) c n đ đ t cháy hoàn toàn h n h p Y làể ầ ể ố ỗ ợ

A 22,4 lít B 44,8 lít C 26,88 lít D 33,6 lít

Phương pháp gi iả

Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:

Trang 28

Ví d 47: H n h p khí X g m 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung Xụ ỗ ợ ồ

m t th i gian v i xúc tác Ni thu độ ờ ớ ược h n h p khí Y có t kh i so v i khôngỗ ợ ỉ ố ớkhí là 1 N u cho toàn b Y s c t t vào dung d ch brom (d ) thì có m gamế ộ ụ ừ ừ ị ưbrom tham gia ph n ng Giá tr c a m làả ứ ị ủ

Trang 29

Bài 1: Khi brom hóa m t ankan (X) ch thu độ ỉ ược m t d n xu t monobromộ ẫ ấ(Y) duy nh t có t kh i h i đ i v i không khí b ng 5,207 Tên c a ankan đóấ ỉ ố ơ ố ớ ằ ủlà:

A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C pentan D etan

Bài 3: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X thu đố ộ ược 0,5 mol CO2 và 0,6mol H2O Khi X tác d ng v i khí clo (theo t l s mol 1:1) thu đụ ớ ỉ ệ ố ược 3 s nả

ph m h u c Tên g i c a X làẩ ữ ơ ọ ủ

A isopentan B 2-metylpropan C pentan D butan.Bài 4: Đ t cháy hoàn toàn m t h n h p X g m các ankan b ng oxi khôngố ộ ỗ ợ ồ ằkhí (trong không khí, oxi chi m 20% th tích), thu đế ể ược 13,44 lít khí CO2( đktc) và 12,96 gam nở ước Th tích không khí ( đktc) nh nh t c nể ở ỏ ấ ầdùng đ đ t cháy hoàn toàn lể ố ượng khí thiên nhiên trên là

A 107,52 lít B 178,4 lít C 156,0 lít D 184,0 lít

Bài 5: Khi ti n hành crackinh 11,2 lít khí C3H8 (đktc) thu đế ược h n h p Aỗ ợ

g m CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 d Đ t cháy hoàn toàn A thu đồ ư ố ược xgam CO2 và y gam H2O Giá tr c a x và y tị ủ ương ng là:ứ

d n toàn b s n ph m cháy vào bình đ ng nẫ ộ ả ẩ ự ước vôi trong d thì kh iư ố

lượng bình tăng bao nhiêu gam?

Ngày đăng: 24/06/2020, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w