Cuốn sách Rèn Kỹ Năng Làm Bài Trọng Âm Ngữ Âm Môn Tiếng Anh do Cô Vũ Thị Mai Phương biên soạn nhằm giúp các em nắm hết các quy tắc phát âm, đánh dấu trọng âm, đây là cơ sở để các em “ẵm trọn vẹn” điểm phần thi trọng âm, ngữ âm của kỳ thi THPT Quốc Gia Môn Tiếng Anh.
Trang 2B NGUYÊN ÂM
1 /i:/
/i:/ is a long vowel sound
Make your mouth wide, like a smile /i:/
Your tongue touches the sides of your teeth
/i:/
(/i:/ là một nguyên âm dài Để phát âm, ta
mở rộng miệng như đang mỉm cười Lưỡi
chạm vào hai bên răng)
Eg: see /si:/
2 /ɪ/
/ɪ/ is a short vowel sound
Make your mouth a bit less wide than for
/i:/
Your tongue is a bit further back in your
mouth than for /i:/
(/ɪ/ là một nguyên âm ngắn Khi phát âm,
miệng mở hẹp hơn so với âm /i:/, lưỡi lùi
về phía sau nhiều hơn so với âm /i:/)
Eg: happy /'hæpi/
snowy /'snəʊi/
begin /bɪ'gɪn/
Trang 3Những từ có phiên âm là /ɪ/ Những từ đọc khác
/ɪ/
hit, sitting, bit, kit, dim, grin, twin, him, begin, … hide, bite, … become, decide, return, remind, exchange, … den, bend,…
industry, friendly, cloudy, rainy, … dry, sky, …
3 /u:/
/u:/ is a long vowel sound Make a lip
into a circle Put your tongue up and
back
(/u:/ là một nguyên âm dài Để phát
âm, ta tròn môi và đưa lưỡi cao lên về
bruise, fruit, juice, cruise, recruit, … build, guilty, …
food, cool, goose, spoon, tool, tooth, bamboo, … door, floor, …
do, two, who, whom, whose, tomb, … conduct, wrong, …
Trang 44 /ʊ/
/ʊ/ is a short vowel sound Make your lips
a little round Your tongue is not so far
back as for /u:/
(/ʊ/ là một nguyên âm ngắn Khi phát
âm, môi hơi tròn và lưỡi không đứa vào
bên trong nhiều như /u:/)
put, bush, pull, full, butcher, bullet, … cut, blush, …
foot, cook, book, look, good, wood, … food, blood
5 /e/
/e/ is a short and relaxed sound
Open your mouth wide
(/e/ là một âm ngắn và thả lỏng Khi phát
safe, …
Trang 56 /ə/
/ə/ is a short vowel sound Open your
mouth very slightly and simply The lips
and tongue are relaxed
(/ə/ là một nguyên âm ngắn Khi phát âm,
miệng mở nhẹ, môi và lưỡi thả lỏng)
/ɜ:/ is a long vowel sound Your mouth
and tongue should be relaxed
(/ɜ:/ là một nguyên âm dài Khi phát
âm, miệng và lưỡi thả lỏng)
stir, girl, bird, first, … still, mill, king, …
turn, burn, hurt, burglar, Thursday, … sugar, sun, … learn, earth, heard, earn, search, … bear, hear, …
Trang 68 /ɔ:/
/ɔ:/ is a long vowel sound
Put the front of your tongue dowm
Round your lips
(/ɔ:/ là một nguyên âm dài Khi phát
âm, đầu lưỡi hạ thấp, tròn môi)
born, lord, sort, forty, morning, portable, … colour, janitor…
board, hoarse, soar, roar, …
Trang 710 /ʌ/
/ʌ/ is a short, relaxes vowel sound Open
your mouth wide Your tongue should
rest in the middle of your mouth
no, tone, do, …
young, touch, rough, enough, double, trouble, … couch, about, flour, …
11 /ɑ:/
/ɑ:/ is a long vowel sound Open your
mouth wide Your tongue should rest the
bottom of your mouth
(/ɑ:/ là một nguyên âm dài Khi phát
âm, miệng mở rộng, lưỡi hạ thấp)
Eg: start /stɑ:t/
bar /bɑ:(r)/
father /'fɑ:ðə(r)/
Những từ có phiên âm là /ɑ:/ Những từ đọc khác
Trang 8/ɑ:/
arm, bar, star, harm, cart, charm, … scarce, quart, …
12 /ɒ/
/ɒ/ is a short vowel sound To make this
sound, round your lip a little The font
of your tongue is low and towards the
back of your mouth
(/ɒ/ là một nguyên âm ngắn Khi phát
âm, môi hơi tròn, đầu lưỡi hạ thấp và
đưa về phía sau miệng)
C NGUYÊN ÂM ĐÔI CÁCH PHÁT ÂM 8 NGUYÊN ÂM ĐÔI
1 /aɪ/
Chuyển từ phát âm /a:/ đến phát âm /ɪ/:
- Lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra trước
- Môi chuyển từ mở rộng đến hơi mở sang hai
Trang 9Những từ có phiên âm là /aɪ/ Những từ đọc khác
/aɪ/
five, bite, sight, like, kind, child, … live, give, win, machine, …
cry, try, shy, type, cycle, … typical, pyramid, … guide, guise, quite, require, … build, suit, bruise, …
2 /aʊ/
Chuyển từ phát âm /ɑ:/ đến phát âm /ʊ/:
- Lưỡi nâng cao hơn
- Môi chuyển từ hơi mở đến hơi tròn
- Phần âm /ɑ:/ được phát âm dài và to hơn so
young, touch, colour, tour, …
now, vow, brow, crown, gown, towel, frown, … know, slow, crow, …
3 /əʊ/
Chuyển từ phát âm /ə/ đến phát âm /ʊ/:
- Lưỡi nâng lên và lùi về phía sau
- Môi chuyển từ hơi mở đến hơi tròn môi
- Phần âm /ə/ được phát âm dài và to hơn so với
phần âm /ʊ/
Eg: potato /pə'teitəʊ/
coal /kəʊl/
narrow /'nærəʊ/
Trang 10Chuyển từ phát âm /e/ đến phát âm /ə/:
- Lưỡi lùi về phía sau
- Môi chuyển từ mở hơi rộng sang mở trung
Trang 11- Lưỡi di chuyển lên trên
- Môi chuyển từ hơi mở rộng đến mở sang hai
eight, weight, freight, neighbor, … height, …
6 /ɪə/
Chuyển từ phát âm /ɪ/ đến phát âm /ə/:
- Lưỡi hạ thấp và lùi về phía sau
- Môi chuyển từ hơi mở sang hai bên đến mở tự
Trang 12/ɪə/
near, ear, hear, clear, tear, … tear (xé rách), bear, pear,
wear, … beer, cheer, deer, career, engineer, …
here, we're, sincere, coherent, … where, …
7 /ɔɪ/
Chuyển từ phát âm /ɔ:/ đến phát âm /ɪ/:
- Lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra trước
- Môi chuyển từ mở rộng đến hơi mở sang hai
8 /ʊə/
Chuyển từ phát âm /ʊ/ đến phát âm /ə/:
- Lưỡi hạ thấp và hướng ra phía trước
- Môi chuyển từ hơi tròn đến hơi mở sang hai
Trang 13D PHỤ ÂM TÓM TẮT KIẾN THỨC
Có 24 phụ âm trong tiếng Anh Các phụ âm thường được phân loại thành âm vô thanh (voiceless sound) và âm hữu thanh (voiced sound)
Các âm vô thanh: p, k, f, s, ʃ, t, tʃ, θ
Các âm hữu cơ: b, d, g, h, j, l, m, n, η, r, ð, v, w, z, ʒ, dʒ
1 & 2 /p/, /b/
- Close your lips tight (mím chặt môi)
- Push the air forward in your mouth
(đẩy khí vào khoang miệng)
- Open your líp quickly (bất lường khí ra
khỏi miệng)
Eg: pig /pɪg/ - big /bɪg/
pear /peə(r)/ - bear /beə(r)/
Những từ có phiên âm là /p/, /b/ Những từ đọc khác
/p/ happy, apple, appear, …
drop, paper, peace, pea, pen, … psychology, pneumatic, … /b/ book, bank, ball, boy, black, … bomb, debt, climb, …
3 & 4 /t/, /d/
- Put your tongue just behind your top
teeth (đặt lưỡi sau răng hàm trên)
- Push the air forward in your mouth then
quickly move your tongue away (đẩy khí
về phía trước và bặt lưỡi ra khỏi vị trí
ban đầu)
Eg: write /rait/ - ride /raid/
time /taim/ - dime / daim/
Trang 14Những từ có phiên âm là /t/, /d/ Những từ đọc khác
watched, washed, kicked, missed, … wanted, visited, played, …
- Stop the air with the back of your
tongue (Chặn luồng khí bằng mặt sau của
lưỡi)
- Then move your tongue to release the
air (Sau đó bật lưỡi để khí thoát ra ngoài)
Eg: car /kɑ:(r)/ - girl /gɜ:l/
key /ki:/ - ghost /gəʊst/
/k/
look, milk, click, pocket, … knee, knife, know, …
musician, … chorus, school, chemistry, chaos, … choose, church, machine, … quay, queue, technique, antique, … quality, quiet, question, …
/g/
game, goal, geese, gamble, get, girl, … gentle, gymnastic, village,
cottage, …
Trang 15ghost, … right, fight, enough, … language, guest, …
7 & 8 /s/ & /z/
- Put your tongue forward behind your
top teeth first (đưa lưỡi về phía trước và
đặt ở sau răng trên)
- Then force the air out over the top of
your tongue (sau đó cho luồng hơi thoát
ra theo đầu lưỡi)
Eg: six /sɪks/ - rose /rəʊz/
star /stɑ:(r)/ - zip /zɪp/
bus /bʌs/ - noise /nɔɪz/
/s/
city, center, century, cynic, … click, can, cake, …
/z/
nose, rise, lose, result, season, … base, case, loose, …
9 & 10 /ʃ/ & /ʒ/
- Put your tongue up and back a little
(đưa lưỡi lên và đẩy về sau một chút)
- Push your lips forward into a circle
(đẩy 2 môi về phía trước tạo thành vòng
tròn)
Eg: she /ʃi:/
shop / ʃɒp/
asia /'eiʒə/
Trang 16usual /'ju:ʒuəl/
/ʃ/
shoe, sheet, rush, wash, dish, … ensure, sugar, mission, tension, … see, sad, story, … special, social, ancient, ocean, … cook, cool, city, … Nation, potential, intention, … pet, tool, center, … machine, chemise, chevalier, … chemistry, watch, …
/ʒ/
pleasure, measure, erosion, usual, … sugar, sing, sight, …
11 &12 /tʃ/, /dʒ/
- Begin to make /t/ or /d/ (bắt đầu như
khi phát âm /t/ hoặc /d/)
- Then move your tongue back and
away from the roof the mouth as you
say /ʃ/ or /ʒ/ (sau đó đẩy lưỡi về phía
sau và cách xa vòm miệng như khi bạn
natural, century, picture, future, … teacher, take, … cheap, chicken, child, choose, cheer, … machine, christmas, …
Trang 17cello, concerto concert, contract, …
/dʒ/
schedule, verdure, soldier, … door, dog, … gentle, stage, ginger, village, … massage, good, gray, … joy, july, judge, joke, …
13 & 14 /f/ & /v/
- Touch your top teeth with the bottom
lip (đặt răng trên chạm môi dưới)
- Blow out the air between your lips and
teeth (thổi luồng hơi thoát ra giữa môi
staff, sniff, coffee, … photo, phrase, orphan, …
/v/
visit, victory, invite, …
15 & 16 /θ/ & /ð/
- Put the tip of your tongue between your
front teeth (đặt đầu lưỡi giữa 2 hàm răng)
- Blow out the air between your tongue
and the top of your teeth (thổi luồng hơi
Trang 18thoát ra giữa lưỡi và răng trên)
Eg: thief /θi:f /
this /ðɪs/
thin /θɪn/
than /ðæn/
“th” có phiên âm là /θ/ “th” có phiên âm là /ð/
thing, think, path, truth, mouth, bath, month,
length, …
they, this, together, …
gather, weather, without,
17 /h/
- Open your mouth wide (mở rộng
miệng)
- Quickly push out the air and don’t use
your voice (đẩy nhanh luồng hơi ra ngoài
mà không phát ra âm thanh)
Eg: hand /hænd/
hill /hɪl/
help /help/
/h/
hand, house, hot, heat, husband, heel, heat, … hour, honest, honor, rhythm,
- Close your lips (mím môi lại)
- Use the voice and push the air through
your nose (đẩy luồng khí thoát ra ngoài
khoang mũi)
Trang 19- Put the tip of your tongue on the roof of
your mouth behind your top teeth (đặt
đầu lưỡi lên vòm miệng sau răng hàm
trên)
- Use the voice and push the air through
the nose (đẩy luồng khí thoát ra ngoài
qua khoang mũi)
Eg: nice /naɪs/
- Touch the back of the roof of your
mouth with the back of your tongue
(chạm mặt sau của lưỡi lên phía sau
vòm miệng)
- Use the voice and push the air through
your nose (đẩy luồng khí thoát ra ngoài
qua khoang mũi)
Eg: sing /siη/
ring /riη/
Trang 20- Begin with the sound /i:/ and move
your tongue quickly to make the next
sound (bắt đầu bằng âm /i:/ và di
chuyển lưỡi thật nhanh để tạo âm tiếp
think, monkey, thank, pink, uncle, … nose, nurse, enough, … bang, morning, angle, strong, … danger, challenge, strange, …
21 /l/
- Put the tip of your tongue just behind
the front teeth (đặt đầu lưỡi sau răng cửa
hàm trên)
- Use the voice to say /l/ (phát âm âm /l/)
Eg: tell /tel/
- Curl the tips of your tongue up (uốn
đầu lưỡi lên trên)
- Don’t touch the roof of your mouth
with the tip of your tongue and make the
lip round (không để đầu lưỡi chạm vào
vòm miệng, hai môi tạo thành hình tròn)
Eg: read /ri:d/
Trang 21theo)
- Don’t touch the roof of your mouth
with your tongue (không để đầu lưỡi
young, your, yellow, yet, yard, … cure, during, uniform, mutual, university, … umbrella, cup, bull, bush, …
24 /w/
Practice the /u:/ sound first… then
quickly relax your lips and use the
voisce
(phát âm /u:/ trước sau đó thả lỏng môi
và làm rung dây thanh trong cổ họng)
Eg: week /wi:k/
wood /wʊd/
warm /wɔ:m/
/w/
win, wine, weather, wonder, wing, … wrap, write, wrong, wring,
wrap, …
quality, question, quite, quarter, … technique, unique, antique one
Pronunciation & Word Stress “s, es, ed” ending sounds
Trang 22I –s, -es
1 Trong các danh từ số nhiều hay các động từ chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại, ta có biến
số -s hoặc –es vào cuối từ
t meets, units, lists, …
p develops, stops, shops, …
k looks, books, cooks, …
2.3 /z/
Đọc là /z/ với các trường hợp còn lại
Eg: reads, jobs, drives, goes, tries, moves, …
II –ed
1 Khi các động từ có quy tắc ở các dạng quá khứ hay quá khứ phân từ ta thêm biến tố -ed vào cuối động từ
Trang 23Eg: She watched TV last night
He arrived late yesterday
2 Cách đọc âm –ed:
2.1 /ɪd/
Đọc là /ɪd/ nếu:
t wanted, painted, visited, …
d needed, addad, decided, …
Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /ɪd/:
aged /'eɪdʒd/ cao tuổi, lớn tuổi
blessed /'blesɪd/ thần thánh, thiêng liêng
crooked /'krʊkɪd/ cong, oằn, vặn vẹo
dogged /'dɒgɪd/ gan góc, gan lì, bền bỉ
naked /'neikɪd/ trơ trụi, trần truồng
Trang 24learned /'lɜ:nɪd/ có học thức, thông thái, uyên bác
ragged /'rægɪd/ rách tả tới, bù xù
wicked /'wɪkɪd/ tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
wretched /'ret∫ɪd/ Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
E TRỌNG ÂM
I ÂM TIẾT: SYLLABLES
Trong tiếng Anh, âm tiết là một bộ phận từ, một từ có thể có một hoặc nhiều âm tiết
1 âm tiết: map /mæp/; cat/kæt/
2 âm tiết: member /'membə(r)/
daughter /'dɔ:tə(r)/
2 âm tiết: engineer /,endʒɪ'niə(r)/
continue /kən'tɪnju:/
docunment /'dɒkjumənt/
II TRỌNG ÂM CỦA TỪ
Trọng âm (stressed syllable) của một từ (word) là một vần (syllable) hay một âm tiết của từ đó được đọc mạnh và cao hơn những vần còn lại; nghĩa là phát âm vần đó với một âm lượng lớn hơn
và cao độ hơn
II TRỌNG ÂM VỚI TỪ CÓ 2 ÂM TIẾT
Đa số những từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có tận cùng bằng
“er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on, ish”
event /ɪ'vent/ descend /dɪ'send/
lament /lə'ment/ consent /kən'sent/
descent /dɪ'sent/ to content /kən'tent/
Những từ sau đây tận cùng 'er' nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau:
Eg:
to confer /kən'fɜ:(r)/ to refer /rɪ'fɜ:r/
to prefer /prɪ'fɜ:(r)/
Trang 25Đa số danh từ hai âm tiết có trọng âm chính ở âm tiết đầu
Eg:
bullet /'bʊlɪt/ table /'teɪbl/
party /'pɑ:ti/ office /'ɒfɪs/
Ngoại lệ:
machine /mə'∫i:n/ decoy /dɪ'kɔɪ/
maroon /mə'ru:n/ July /dʒu'laɪ/
police /pə'li:s/ canal /kə'næl/
technique /tek'ni:k/ advice /əd'vaɪs/
alone /ə'ləʊn/ amazed /ə'meɪzd/
Động từ có hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai
contest /'kɒntest/ /kən'test/
decrease /'di:kri:s/ /dɪ'kri:s/
Trang 26Đối với động từ: Nếu âm tiết thứ hai có chứa nguyên âm ngắn hoặc được kết thúc bằng một phụ
âm thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
resurrect /ˌrezə'rekt/ comprehend /ˌkɒmprɪ'hend/
recommend /ˌrekə'mend/ entertain /ˌentə'tein/
Ngoại lệ:
exercise /'eksəsaɪz/ compromise /'kɔmprəmaɪz/
V MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM VỚI TỪ CÓ 3, 4 ÂM TIẾT
1 Danh từ tận cùng bằng –ate, -ite, -ute, -ude trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết
Eg:
consulate /'kɒnsjələt/ solitude /'sɒlɪtju:d/
appetite /'æpɪtaɪt/ institute /'ɪnstitju:t/
2 Động từ tận cùng –ate, -ude, -y, -ply, -ize, -ise, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì nhấn trọng âm ở cuối âm tiết cuối
Eg:
consolidate /kən'sɒlɪdeɪt/ multiply /'mʌltɪplaɪ/
persecute /'pɜ:sɪkju:t/ criticize /'krɪtɪsaɪz/
simplify /'sɪmplɪfaɪ/ compromise /'kɒmprənmaɪz/
geography /dʒi'ɒgrəfɪ/ apply /ə'plaɪ/
Ngoại lệ:
contribute /kən'trɪbj:t/ dehydrate /di:'haɪdreɪt/
distribute /dɪ'strɪbj:t/ migrate /'maɪgreɪt/, /maɪ'greɪt/
3 Đánh trọng âm vào âm tiết trước những vần sau đây
Trang 27Từ tận cùng Ví dụ Ngoại lệ
-ance at'tendance -ence inde'pendence -ant at'tendant -ent inde'pendent -ian li'brarian, poli'tician
-ient ef'ficient -ỉa fa'miliar -ior in'terior
-ic, ics po'etic, eco'nomics, mathe'matics 'catholic, 'politics, 'politic,
'lunatic, a'rithmetic -ical simul'taneous, eco'nomical
-eous com'pendious, spon'taneous -ious com'pendious, vic'torious -ous 'famous, tre'medous -ity 'unity, famili'arity, -ory 'memory, 'factory, -ury 'injury, 'mercury, -ular 'regular, 'particular -ive sug'gestive, ins'tintive, ex'pensive -cial 'special
-tial 'spatial -cion sus'picion
-tion 'nation, pre'vention -cious 'precious
-tious in'fectious -xious 'anxious
4 Những vần cuối dưới đây luôn luôn có trọng âm
-ee guarantee, employee, refugee coffee, committee -eer Engineer
Trang 28-ese Chinese, Vietnamese -oo(-) bamboo, balloon, typhoon -ette cigarette, novelette
-self myself, himself -esque picturesque -ique unique
VI TỪ CÓ TIỀN TỐ VÀ HẬU TỐ
1 Tiền tố không làm thay đổi trọng âm chính của từ
Trang 29'underground 'understatement
2 Hậu tố không làm thay đổi trọng âm của từ
Trang 30-er/or/ant work ' worker
3 Tiền tố nhận trọng âm
Những tiền tố có trọng âm khi bao trùm hàm một ý nghĩa riêng:
4 Những tiền tố có khi có trọng tâm có khi không có
Tiền tố Tiền tố không có trọng âm Tiền tố có trong âm
VII TRỌNG ÂM THAY ĐỔI THEO TỪ LOẠI
Trang 31'increase sự tăng thêm to in'crease tăng
'present quà, sự hiện diện to pre'sent tặng quà, xuất trình
IV TRỌNG ÂM KHÔNG THAY ĐỔI THEO TỪ LOẠI
VIII MỘT SỐ QUY TẮC NHẤN TRỌNG ÂM ĐỐI VỚI TỪ GHÉP (compound words)
1 Danh từ ghép
Đối với danh từ ghép (compound nouns) hoặc cụm danh từ, người ta luôn nhấn vào trọng âm của đầu tiên:
Eg:
bookseller /'bʊkselə(r)/ soup spoon /'su:p spu:n/
dining-room /'daɪnɪη ru:m/
Trang 323 Động từ ghép
Hầu hết các động từ ghép (compound verbs) có trọng âm chính rơi vào phần thứ 2
Eg:
understand /ʌndə'stænd/ outdo /ˌəʊt'du:/
overweight /ˌəʊvə 'weɪt/ underline /ˌʌndə 'laɪn/
Trang 33PHẦN II THỰC HÀNH
A NGỮ ÂM TEST 1 Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest
Đáp án B: character
Giải thích:
A chore /tʃɔ:(r)/ (n): việc vặt, việc mọn
B character /'kærəktə(r)/ (n): tính nết, tính cách; cá tính
C challenger /'tʃæslɪndʒə(r)/ (n): người thách thức, người đòi hỏi, người yêu cầu
D choice /tʃɔɪs/ (n): sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
Vậy đáp án B đọc là /k/, các đáp án còn lại đọc là /tʃ/
Đáp án B chaos
Giải thích:
A charity /' tʃærəti/ (n): lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, lòng khoan dung
B chaos /'keɪɒs/ (n): thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang, hỗn loạn
C champion /' tʃæmpiən/ (n): người vô địch, nhà quán quân
A through /θru:/ (prep): qua, xuyên qua, suốt
B thought /θɔ:t/ (n): sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư
C enormous /ɪ'nɔ:məs/ (adj): to lớn, khổng lồ
D taught /tɔ:t/ (v): dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
Vậy đáp án A đọc là /u:/, các đáp án còn lại đọc là /ɔ:/
Đáp án C household
Giải thích:
A crop /krɒp/ (n): vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
B common /'kɒmən/ (adj): chung, công, công cộng
C household /'haʊshəʊld/ (n): hộ, gia đình
Trang 34D bodily /'bɒdɪli/ (adj): (thuộc): thể xác, (thuộc): xác thịt
Vậy đáp án C đọc là /əʊ/ , các đáp án còn lại đọc là /ɔ/
Đáp án A dismayed
Giải thích:
A dismay /dɪs'meɪ/ (v): làm mất tinh than
B battle / ' bætl/ (n): trận đánh; cuộc chiến đấu
C magic /'mædʒik/ (n); ma thuật, yêu thuật
D nag /næg/ (n): con ngựa nhỏ
Vậy đáp án A đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Câu 6: A socialize B contact C background D formality Đáp án A socialize
Giải thích:
A socialize /'səʊʃəlaɪz/ (socialise) /'səʊʃəlaɪz/ (v): xã hội hoá
B contact /'kɒntækt/ (n): sự chạm, sự tiếp xúc
C background /'bækgraʊnd/ (n): phía sau
D formality /fɔ:'mæliti/ (n): sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
C conscious /'kɒnʃəs/ (adj): biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
D common /'kɒmən/ (adj): chung, công, công cộng
Vậy đáp án A đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án B sign
Giải thích:
A signal /'sɪgnəl/ (n): dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
B sign /saɪn/ (n): dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
C colleague /'kɒli:g/ (n): bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
D regard /ri'gɑ:d/ (n): sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý
Vậy đáp án B âm câm, các đáp án còn lại đọc là /g/
Trang 35Câu 9: A cloth B trustworthy C clothing D brother Đáp án A cloth
Giải thích:
A cloth /klɒθ/ (n): (số nhiều: clothes) vải
B trustworthy /'trʌtwɜ:ði/ (adj): đáng tin cậy
C clothing /'kləuðɪη/ (n): quần áo, y phục
D brother /'brʌðə(r)/ (n): anh; em trai
Vậy đáp án A đọc là /θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/
Đáp án A mature
Giải thích:
A mature /mə'tʃʊə(r)/ (adj): chín, thành thực, trưởng thành
B material /mə'tɪəriəl/ (adj): vật chất
A society /sə'sa ɪ əti/ (n): xã hội
B social /'səʊʃl/ (adj): có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành
B originate /ə'rɪdʒɪneɪt/ (v): bắt đầu, khởi đầu
C society /sə'saɪəti/ (n): xã hội
D significant /sɪg'nɪfɪkənt/ (adj): đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
Vậy đáp án C đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/
Trang 36Câu 13: A grandpa B imagine C average D create Đáp án D create
Giải thích:
A grandpa/'grænpɑ:/(n): ông
B imagine /ɪ'mædʒɪn/ (v): tưởng tượng, hình dung
C average /'ævərɪdʒ/: trung bình
D create /kri:'eɪt/ (v): tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo
Vậy đáp án D đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
A affidavit /æfə'deɪvɪt/ (n) (pháp lý): bản khai có tuyên thệ
B applicant /'æplɪkənt/ (n): người xin việc; người thỉnh cầu
C age /eɪdʒ/ (n): tuổi
D major /'meɪdʒə(r)/ (adj): lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
Vậy đáp án B đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/
Đáp án D extracurricular
Giải thích:
A campus /'kæmpəs/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ): khu sân bãi (của các trường trung học, đại học):
B fabulous /'fæbjələs/ (adj): thần thoại, (thuộc): truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường
C financial /faɪ'nænʃl/ (adj): (thuộc) tài chính, về tài chính
D extracurricular /,ekstrəkə'rɪkjələ(r)/ (adj): ngoại khoá
Vậy đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Câu 17: A application B pharmacy C photography D visa
Trang 37Đáp án A application
Giải thích:
A application /,æplɪ'keɪʃn/ (n): sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào,
sự tra vào ((cũng) appliance)
B pharmacy /'fa:məsi/ (n): dược khoa; khoa bào chế
C photography /fə'tɒgrəfi/ (n): thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh
D visa/'vi:zə/ (visé): /vi:zeɪ/ (n): thị thực (ở hộ chiếu)
A eligibility /,elɪdʒə'bɪləti/ (n): tính đủ tư cách, tính thích hợp
B gear /gɪə(r)/ (n); cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
A what /wɒt/: đại từ nghi vấn gì, thế nào
B when /wen/ (adv): khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
C where /weə(r)/ (adv): đâu, ở đâu, ở nơi nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào
D who /hu:/: đại từ nghi vấn ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
Vậy đáp án D đọc là /h/, các đáp án còn lại đọc là /w/
Đáp án B demeanor
Trang 38Giải thích:
A typical /'tɪpɪkl/ (adj): tiêu biểu, điển hình
B demeanor /dɪ'mi:nə(r)/ (n): cách xử sự; thái độ
C fill /fɪl/ (n): cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
D hindrance /'hɪndrəns/ (n): sự cản trở
Vậy đáp án B đọc là /i:/, các đáp án còn lại đọc là /i/
Đáp án A status
Giải thích:
A status /'steɪtəs/ (n): địa vị, thân phận, thân thế
B marital /'mærɪtl/ (adj): (thuộc) chồng
C ambitious /æm'bɪʃəs/ (adj): có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
D contact /'kɒntækt/ (n): sự chạm, sự tiếp xúc
Vậy đáp án A đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án B goal
Giải thích:
A ginger /'dʒɪndʒə(r)/ (n): cây gừng; củ gừng
B goal /gəʊl/ (n): (thể dục, thể thao) khung thành,bàn thắng
C gesture /'dʒestʃə(r)/ (n): điệu bộ, cử chỉ, động tác
D gymnasium /dʒɪm'neɪziəm/ (n): số nhiều gymnasiums; gymnasia (thể dục,thể thao) phòng
tập thể dục Vậy đáp án B đọc là /g/, các đáp án còn lại đọc là /dʒ/
Đáp án D sure
Giải thích:
A same /seɪm/ (adj): đều đều, đơn điệu
B resource /rɪ'zɔ:s/: phương kế; nguồn, tài nguyên
C sun / sʌn / (n); mặt trời, vầng thái dương
Trang 39A mechanic / mə'kænɪk / (n): thợ máy, công nhân cơ khí
B salary /'sæləri / (n): (toán kinh tế) tiền lương
C many /'meni/ (adj): more; most nhiều, lắm
D satisfy / 'sætisfai/ (v): làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện )
Vậy đáp án C đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Trang 40TEST 2 Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest
Đáp án B crow
Giải thích:
A down /daʊn/ (adv): xuống
B crow /krəʊ/ (n): con quạ
C crowd /kraʊd/ (n): đám đông
D browse /braʊz/ (n): cành non, chồi non
Vậy đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là /aʊ/
Đáp án C here
Giải thích:
A piece /pi:s/ (n): mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc
B beak /bi:k/ (n):mỏ (chim)
C here /hɪə(r)/ (adv): đây, ở đây, ở chỗ này
D people /'pi:pl/ (n): dân tộc, người
Vậy đáp án c đọc là /iə/, các đáp án còn lại đọc là /i:/
Đáp án D novel
Giải thích:
A caw /kɔː/ (n): tiếng quạ kêu; (v): kêu (quạ); kêu như quạ
B water/ ’wɔ:tə(r)/(n): nước
C story /'stɔ:ri/ (n); chuyện, câu chuyện
D novel /ˈnɒvl/ (adj): mới, mới lạ, lạ thường
Vậy đáp án D đọc là /ɔ/, các đáp án còn lại đọc là /ɔ:/
Đáp án A praised
Giải thích:
A praised /'preɪzd/ (v): khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
B stressed /strest/ (v): nhấn mạnh (một âm, một điểm )
C snapped /snæpt/ (v): táp (chó), đớp
D walked /wɔ:kt/ (v): đi, đi bộ
Vậy đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/