1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tổng hợp bài tập Giải tích 2

21 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 770,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tổng hợp các bài tập Giải tích 2 bao gồm các nội dung: hàm nhiều biến số; tích phân bội; tích phân đường và tích phân mặt; phương trình vi phân.

Trang 1

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2 CHƯƠNG I HÀM NHIỀU BIẾN SỐ

Bài 1 Tìm miền xác định của các hàm số sau:

Bài 3 Xét tính liên tục của các hàm số sau tại các điểm đã cho:

Trang 2

y y

, nhưng không khả vi tại điểm này

Bài 7 Khảo sát tính khả vi của hàm số

Bài 8 Cho hàm số z = arccos x ln y ( ) Tính dz 0,1 ;d z 0,1 ( ) 2 ( ).

Bài 9 Ứng dụng công thức số gia và vi phân toàn phần để tính gần đúng

a) ( 1.02 )3+ ( 1,97 )3

c)

0,01 tan

3,98 p+

Trang 3

Bài 12 Cho hàm số z = z x, y ( ) xác định từ phương trình

Trang 4

Bài 19 Tìm cực trị có điều kiện

a) u = + x y2+ z thỏa mãn điều kiện y x 1,z xy 1 - = - =

d) u = 2x + 2y z - thỏa mãn điều kiện x2+ y2+ z2= 9

e) u = xy + yz thỏa mãn điều kiện

Bài 20 Tìm GTLN, GTNN của hàm số f trên miền đóng D.

a) f x, y ( ) = 4xy2- x y2 2- xy3, trong đó D là D ABC với A(0,0), B(0,6), C(6,0)b) f x, y ( ) = x2+ y2- 12x 16y, D + = { ( x, y : x ) 2+ y2� 25 }

1.a) - y2� � x y2 trừ những điểm trên Ox; b) x2+ y2+ z2< 1 trừ gốc tọa độ O

2.a) Không tồn tại; b) 4; c) Không tồn tại; d) 0

3.a) Liên tục; b) Không liên tục; c) liên tục; d) không liên tục; e) Liên tục; f) không liên tục g) không liên tục

Trang 5

h) Cực đại

2 0;

Trang 7

CHƯƠNG II TÍCH PHÂN BỘI

Bài 1 Tính tích phân kép sau trên miền D được chỉ ra

a)

2 2 D

c)

x y D

p +

với D được giới hạn bởi y2= + x 4, y + = x 2 123 12

Bài 2 Đổi thứ tự lấy tích phân rồi tính các tích phân sau

Bài 3 Dùng phép đổi biến thích hợp, tính các tích phân sau

Trang 8

Bài 4 Dùng công thức đổi biến chứng minh rằng

f)

2 2 D

Trang 9

p

-c) Bị chặn bởi các đường cong y2= ax, y2= bx,xy 1, xy = = 2 0 a ( < < b ) 1 3 ln b a

d) Giới hạn bởi đường cong (L): ( x2+ y2)2= a x2( 2- y2) ( a > 0 ) a2

e) Giới hạn bởi đường cong (L): ( 2 2)2 3

Bài 7 Tính diện tích của mặt cong

a) Là giao của các mặt trụ x2+ z2= a , y2 2+ z2= a a 02 ( > ) 16a2

a) Giới hạn bởi mặt trụ x2+ y2= 2y và mặt cầu x2+ y2+ z2= 4 16 3 ( 4 )

9 p-

Trang 10

f) Bị chặn bởi paraboloid z = x2+ y2+ 1 và mặt phẳng z = 5 8p

g) Giới hạn bởi các mặt cong z = - 6 x2- y2 và z = x2+ y2 32 3 p

h) Giới hạn bởi các mặt có phương trình 2z = x2+ y ; x2 + = z 4 81 4 p

i) Bị chặn bởi hai hình trụ x2+ y2= a2 và x2+ z2= a2

3

16a 3

Bài 9 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt đóng

a) ( x2+ y2+ z2)2= 2z x ( 2+ y2) ( x, y,z 0 > ) 30 p

b) ( 2 2 2)2

Bài 10 Tính các tích phân bội ba sau

Trang 12

CHƯƠNG III TÍCH PHÂN ĐƯỜNG VÀ TÍCH PHÂN MẶT

Bài 1 Tính tích phân đường loại một sau

Bài 2 Tính các tích phân đường loại hai sau:

trong đó L là cung nối O(0,0) với A(1,1) theo đường

i)y = x2 ii) x = y2 iii) gấp khúc OBA với B(0,1)

Bài 3 Chứng minh rằng tích phân

2 2

AB

1 x dy 2xydx I

không phụ thuộc vào đường lấy tích phân

trong miền đơn liên, liên thông D � R2   � 1,0  

Tính I nếu AB là đường bất kỳ không cắt Ox đi từ

Trang 13

Bài 4 Chứng minh rằng tích phân  2 2

C

I  � 2x sin ydx  x cos y 3y dy 

không phụ thuộc vào đườnglấy tích phân Tính I nếu C là đường bất kỳ nối A(-1,0) tới (5,1) 25sin1 1 

Bài 5 Tính tích phân sau theo hai cách: trực tiếp và dùng công thức Green:

với L là cung tròn x cos t; y sin t  

lấy theo chiều tăng của t: 0 t � � . 2 3 8 

Trang 14

trong đó S là mặt xung quanh của tứ diện giới hạn bới các mặt phẳng

x 0, y 0,z 0   và mặt x y z 1   và hướng ra phía ngoài. 12

Trang 15

d) S

xdydz ydzdx zdxdy 

trong đó S là phía ngoài của mặt cầu x2 y2 z2 a2. 4 a 3

Bài 9 Dùng định lý Stokes tính các tích phân sau:

trong đó L là đường tròn x2y2 a , z 02  lấy theo chiều ngược chiều

kim đồng hồ khi nhìn từ bên trên

6

a8

trong đó L là đường cong x2y2 9, x y z 1   có hướng ngược

chiều kim đồng hồ khi nhìn từ bên trên

812

Bài 10 Dùng công thức Ostrogradski – Gauss đề tính các tích phân sau:

a)

2 S

xdydz ydzdx z dxdy 

với S là phía ngoài của nửa mặt cầu x2y2 z2 2x z 0 � 

(không kể phần hình tròn nằm trong mặt phẳng Oxy)

116

b)

2 S

Trang 16

có S là phía ngoài của mặt nằm trong góc phần tám thứ nhất tạo

nên bởi mặt z x 2 y ; x2 2 y2 1và các mặt phẳng tọa độ x=0,y=0,z=0. 6

Trang 17

CHƯƠNG IV: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Bài 1 Giải các phương trình tách biến sau:

a) 1 x ydx   1 y xdy 0  ln xy x y C  b) 1 e yy' e ; y 0 x  x   1 1 2 e x

y ln 1 e

c)

x x

2

2 e3e tanydx dy 0

a) x y dx  2y x 1 dy 0    x2 2xy 2y 2 2y Cb) x y 2 dx   2x 2y 2 dy 0    2 x y ln x y      x C; y xc) x y 2     x y 4 y' 0  x2 2xy y 2 4x 8y C 

Trang 18

Bài 4 Giải các phương trình vi phân tuyến tính sau:

Trang 19

Bài 7 Giải các PTVP dùng thừa số tích phân sau:

a) x sin y ycos y dx  x cos y ysin y dy 0   e ;e x sin y ycos y sin yx x    Cb)

d) y x y dx 2 2  2x yx dy 0 3  y,3xy2x y3 3 C

e) sin y x dx x sin 2ydy 02  2  

2 2

a) 4y'' y 0, y 0    3, y   4 y 3cos x24sinx2

Trang 20

� � y cos x sin x x cos x  

cos x

   y��ln cos x A e cos x ��2x  x B e sinx 2x

b)

x 2

ey'' 2y' y

1 e

 y Ae x Be2x e (ln 1 ex   x  1) e ln(1 e )2x  x

Bài 11 Giải các phương trình Euler sau:

a) x y'' xy' y cos ln x2      1 2 1  

Trang 21

Bài 12 Giải phương trình xy'' 2y' xy e   x bằng phép đổi hàm z yx

Ngày đăng: 23/06/2020, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w