1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoc24h vn thi thi online bài 2 15 phương pháp giải bài toán điện phân (đề 3 NC)

11 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 320,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian điện phân là Câu trắc nghiệm 0.4 điểm Điện phân 200ml dung dịch CuSO 0,1M và MgSO cho đến khi bắt đầu xuất hiện khí bên catot thì ngừng điện phân.. Thể tích khí thu được bên an

Trang 1

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 400ml dung dịch CuSO 0,2M với cường độ dòng điện I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Thời gian điện phân là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 200ml dung dịch CuSO 0,1M và MgSO cho đến khi bắt đầu xuất hiện khí bên catot thì ngừng điện phân Thể tích khí thu được bên anot là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Có hai bình điện phân mắc nối tiếp, điện cực trơ: Bình 1 đựng dung dịch AgNO , bình 2 đựng dung dịch KCl (có màng ngăn) Sau một thời gian điện phân, trong mỗi bình muối vẫn còn dư, ở catot bình 1 thoát ra 10,8 gam Ag thì ở anot bình 1 và anot bình 2 thoát ra các khí với thể tích tương ứng (đktc) là

4

6 phút 26 giây

A

3 phút 13 giây

B

5 phút 12 giây

C

7 phút 20 giây

D

0,896 lít

A

0,448 lít

B

0,224 lít

C

0,112 lít

D

3

Trang 2

Câu 4

Câu 5

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO 0,01M Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot, tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot ở bình 1 và thể tích khí (đktc) xuất hiện bên anot của bình 1à

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M; CuCl 0,01M và NaCl 0,01M với điện cực trơ, màng ngăn xốp Khi ở anot thu được 0,336 lít khí (đktc) thì dừng điện phân Dung dịch sau diện phân có giá trị pH là:

O (1,12 lít) và Cl (0,56 lít)

O (0,56 lít) và H (1,12 lít)

O (0,56 lít) và Cl (1,12 lít)

O (5,6 lít) và Cl (11,2 lít)

0,193A; 0,032 gam Cu; 11,2 ml O

0,193A; 0,032 gam Cu; 5,6 ml O

0,386A; 0,64 gam Cu; 22,4 ml O

0,193A; 0,032 gam Cu; 22,4 ml O

2

2,0

A

2,3

B

7,0

C

Trang 3

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Sau một thời gian điện phân dung dịch CuCl thu được 1,12 lit khí (đktc) ở anot Ngâm một đinh Fe trong dung dịch còn điện lại sau phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh Fe tăng thêm 1,2 gam Số gam Cu điều chế được từ các thí nghiệm trên là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl thu được 1,12 lít khí X (ở đktc) Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ mol của CuCl ban đầu là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch có hòa tan 13,5 gam CuCl và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực trơ) trong 2 giờ với I = 5,1A Dung dịch sau điện phân được trung hòa vừa

đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

11,0

D

2

12,8 gam

A

9,6 gam

B

2 gam

C

3,2 gam

D

2

2

2M

A

1,2M

B

1M

C

1,5M

D

2

Trang 4

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp FeSO 0,1M; Fe (SO ) 0,2M và CuSO 0,1M với điện cực trơ Điện phân cho đến khi khối lượng catot tăng 8,8 gam thì ngừng điện phân Biết cường độ dòng điện đem điện phân là 10A Thời gian điện phân là:

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO ) 0,2 M và AgNO 0,1 M với cường độ dòng điện I = 3,86A Thời gian điện phân để thu được 1,72 gam kim loại bám trên catot là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

0,28

A

0,18

B

0,38

C

0,20

D

4825 giây

A

4583,75 giây

B

2653,75 giây

C

3860 giây

D

750 giây

A

1000 giây

B

500 giây

C

250 giây

D

Trang 5

Câu 12

Câu 13

Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp hai muối CuCl và Cu(NO ) một thời gian, ở anot của bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H bằng 25,75 và có m gam kim loại Cu bám trên catot (biết trên catot không có khí thoát ra) Giá trị của m là:

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân một dung dịch chứa hai muối M(NO ) và N(NO ) (có tỉ lệ mol 1 : 3) với điện cực trơ Khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì thu được 6,275 gam kim loại và 1,12 lít khí (đktc) Hai kim loại M, N là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Cho 7,45 gam KCl vào 28,2 gam Cu(NO ) vào nước thu được dung dịch X Sau một thời gian điện phân, khi khối lượng dung dịch giảm 10,75 gam thì khối lượng của catot tăng lên là

2

1,28 gam

A

2,56 gam

B

0,64 gam

C

1,92 gam

D

Fe và Zn

A

Cu và Pb

B

Fe và Cu

C

Zn và Ba

D

3 2

6,4 gam

A

Trang 6

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Hòa tan 11,7 gam NaCl và 48 gam CuSO vào nước được 500ml dung dịch X rồi điện phân dung dịch thu được với điện cực trơ, màng ngăn xốp Khi lượng dung dịch giảm 21,5 gam thì dừng điện phân Biết cường độ dòng điện I = 5A Thời gian điện phân là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch gồm 29,8 gam KCl và 56,4 gam Cu(NO ) (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 30,2 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

2,5 gam

B

3,2 gam

C

9,6 gam

D

4

7720 giây

A

7750 giây

B

3860 giây

C

1930 giây

D

3 2

30,2 gam

A

12,8 gam

B

19,2 gam

C

15,36 gam

D

Trang 7

Câu 17

Câu 18

Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở catot thì dừng điện phân Ở anot thu được 0,448 lít khí (ở đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 1,16 gam Fe O Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân Độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân so với dung dịch đầu là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Mắc nối tiếp 2 bình điện phân:

- Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl a (M) và HCl 4a (M)

- Bình 2: chứa 800ml dung dịch AgNO

Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 1,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam kim loại Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát

ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 16,2 gam kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100% Kim loại M là (biết tại catot nước chưa bị điện phân)

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

4

3 4

1,03 gam

A

2,63 gam

B

2,95 gam

C

1,92 gam

D

2 3

Cu

A

Zn

B

Ni

C

Fe

D

Trang 8

Câu 19

Câu 20

Điện phân dung dịch chứa 0,02 mol FeSO và 0,06 mol HCl với I = 1,34A trong 2 giờ (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước, coi hiệu suất của phản ứng điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 100ml dung dịch X gồm KCl 0,1M và Cu(NO ) 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong 579 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là:

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO với cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO và sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH ) và 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

4

1,12 gam; 0,896 lít

A

0,56 gam; 0,448 lít

B

5,6 gam; 4,48 lít

C

11,2 gam; 8,96 lít

D

3 2

1,475 gam

A

1,155 gam

B

1,59 gam

C

1,67 gam

D

3

4+

0,25

A

Trang 9

Câu 21

Câu 22

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 150 ml dung dịch AgNO 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ) Giá trị của t là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

0,50

B

1,00

C

2,00

D

3

+5

0,3

A

1,2

B

1,0

C

0,8

D

4

0,24

A

0,26

B

Trang 10

Câu 23

Câu 24

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và

sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO 0,5M và NaCl 0,6M ( điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và

sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là

0,15

C

0,18

D

4

0,45

A

0,60

B

0,50

C

0,40

D

4

13510

A

14475

B

17370

C

Trang 11

Câu 25 Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 0,3M và NaCl 1M ( điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100% bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là

15440

D

4

28950

A

30880

B

34740

C

27020

D

Ngày đăng: 23/06/2020, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w