1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoc24h vn thi thi online bài 2 15 phương pháp giải bài toán điện phân (đề 1 CB)

10 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 334,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức của muối đã điện phân là Câu trắc nghiệm 0.4 điểm Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 448 ml khí ở đktc ở anot.. Kim loại trong muố

Trang 1

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức của muối đã điện phân là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được

448 ml khí (ở đktc) ở anot Kim loại trong muối là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí Kim loại M là

CsCl

A

KCl

B

NaCl

C

LiCl

D

Ca

A

K

B

Na

C

Mg

D

Mg

A

Ca

B

Trang 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch muối MSO với điện cực trơ, I = 1,5A Sau 965 giây chưa thấy

có bọt khí ở catot, dừng điện phân và đem catot sấy khô thấy khối lượng catot tăng 0,48 gam Kim loại M là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân nóng chảy 76 gam muối MCl thu được 0,64 mol khí Cl ở anot Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 80% Tên của M là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy NaCl người ta phải dùng tối thiểu là 1,735 tấn NaCl Hiệu suất của quá trình điện phân là

Al

C

Fe

D

4

Cu

A

Zn

B

Fe

C

Ni

D

Ca

A

Mg

B

Zn

C

Cu

D

Trang 3

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Cho 1 lít dung dịch CuCl 0,1M Điện phân với cường độ 10A trong vòng 2895 s Khối lượng Cu thoát ra là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 200 ml dung dịch AgNO 0,4M với điện cực trơ, trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A Tổng nồng độ mol các chất trong dung dịch sau điện phân là (coi thể tích của dung dịch không thay đổi)

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

95%

A

59%

B

90%

C

85%

D

2

3,2 gam

A

6,4 gam

B

9,6 gam

C

4,8 gam

D

3

0,1M

A

0,4M

B

0,3M

C

0,5M

D

Trang 4

Câu 10

Câu 11

Điện phân 100ml dung dịch CuSO 0,2M với cường độ dòng điện I = 9,65A Khối lượng Cu bám trên catot khi thời gian điện phân t = 200 s và t = 500 s (hiệu suất điện phân là 100%) lần lượt là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO và 0,12 mol HCl với điện cực trơ, cường

độ dòng điện I = 1,344A trong 4 giờ Thể tích khí thoát ra ở anot bằng

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 200 ml dung dịch AgNO 0,4M và Cu(NO ) 0,2M với điện cực trơ Sau một thời gian điện phân lấy catot ra làm khô cân lại thấy tăng m gam, trong đó có 1,28 gam Cu Giá trị của m là

4

0,32 gam; 0,64 gam

A

0,64 gam; 1,28 gam

B

0,32 gam; 1,28 gam

C

0,64 gam; 1,60 gam

D

4

1,12 lít

A

1,792 lít

B

1,344 lít

C

2,912 lít

D

7,89

A

8,81

B

Trang 5

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân với các điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO và 0,12 mol HCl trong thời gian 2000 giây với dòng điện có cường độ là 9,65A (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Khối lượng Cu thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra

ở anot là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO và 0,05 mol Cu(NO ) , điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500ml dung dịch X pH của dung dịch X có giá trị là

9,92

C

5,64

D

4

6,4 gam và 1,792 lít

A

6,4 gam và 1,120 lít

B

3,2 gam và 0,448 lít

C

8,0 gam và 0,672 lít

D

6,5 gam

A

3,12 gam

B

6,24 gam

C

7,24 gam

D

Trang 6

Câu 15

Câu 16

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M; CuCl 0,01M và NaCl 0,01M với điện cực trơ, màng ngăn xốp Khi ở anot thu được 0,336 lít khí (đktc) thì dừng điện phân Dung dịch sau diện phân có giá trị pH là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 100ml dung dịch CuSO 0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất 100% (thể tích dung dịch được xem như không đổi, lấy lg2 = 0,30) là

12,7

A

1,3

B

13

C

1

D

2

11,0

A

7,0

B

2,3

C

2,0

D

4

pH = 2,0

A

pH = 0,7

B

pH = 1,0

C

pH = 1,3

D

Trang 7

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất là 100%) dung dịch X chứa 0,02 mol CuCl ; 0,02 mol CuSO và 0,005 mol H SO trong thời gian 32 phút 10 giây với cường độ dòng điện không đổi là 2,5 ampe thì thu được 200 ml dung dịch Y Giá trị

pH của dung dịch Y là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch có hòa tan 13,5 gam CuCl và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực trơ) trong 2 giờ với I = 5,1A Dung dịch sau điện phân được trung hòa vừa

đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch NaCl đến hết (có màng ngăn, điện cực trơ), cường độ dòng điện 1,61A thì hết 60 phút Thêm 0,03 mol H SO vào dung dịch sau điện phân thì thu được muối với khối lượng

1,78

A

0,70

B

1,00

C

1,08

D

2

0,18

A

0,38

B

0,28

C

0,20

D

8,52 gam

A

Trang 8

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch NaOH với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian 268h Sau khi điện phân còn lại 100 gam dung dịch NaOH có nồng độ 24% Nồng độ của dung dịch NaOH trước điện phân là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Để sản xuất H và O người ta tiến hành điện phân 5000 gam dung dịch KOH 14% (điện cực trơ) với cường độ dòng điện 268A trong 10 giờ (giả sử hiệu suất điện phân 100% và ở nhiệt độ điện phân, nước bay hơi không đáng kể) Nồng độ % của KOH trong dung dịch sau điện phân là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

6,39 gam

B

4,26 gam

C

2,13 gam

D

4,2%

A

2,4%

B

1,4%

C

4,8%

D

17,07%

A

23,14%

B

15,8%

C

20,02%

D

Trang 9

Câu 23

Câu 24

Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO ) 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO và 0,06 mol HCl với I = 1,34A trong 2 giờ (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước, coi hiệu suất của phản ứng điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là

Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân 100ml dung dịch X gồm KCl 0,1M và Cu(NO ) 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong 579 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là

3 2

2,31 gam

A

3,59 gam

B

1,67 gam

C

2,95 gam

D

4

0,56 gam; 0,448 lít

A

11,2 gam; 8,96 lít

B

5,6 gam; 4,48 lít

C

1,12 gam; 0,896 lít

D

3 2

1,59 gam

A

Trang 10

Câu 25 Câu trắc nghiệm (0.4 điểm)

Điện phân dung dịch chứa 0,02 mol FeSO và 0,06 mol HCl với cường độ dòng điện I

= 1,34A trong 2 giờ (điện cực trơ có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của khí clo trong

H O, coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là

1,475 gam

B

1,155 gam

C

1,67 gam

D

4

2

5,6 gam và 4,48 lít

A

1,12 gam và 0,896 lít

B

11,2 gam và 8,96 lít

C

0,56 gam và 0,448 lít

D

Ngày đăng: 23/06/2020, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w