1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoc24h vn thi thi online bài 1 13 lý thuyết trọng tâm về PEPTIT PROTEIN

18 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 617,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu trắc nghiệm 0.2 điểm Câu nào sau đây là đúng: Tripeptit mạch hở là hợp chất Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.. Câu trắc nghiệm

Trang 1

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Câu nào sau đây là đúng: Tripeptit (mạch hở) là hợp chất

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

A

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

B

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

C

Protein có phản ứng màu biure

D

Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit

A

Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-amino axit được gọi là đipeptit

B

Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit

C

Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

D

mà phân tử có 3 gốc α-amino axit giống nhau liên kết với nhau bởi 2 liên kết peptit

A

mà phân tử có 3 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi 2 liên kết peptit

B

Trang 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Tripeptit X có công thức H N-CH -CONH-CH(CH )-CONH-CH -COOH Tên gọi của X là?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau

X-T, Z-Y, T-Z, Y-E và T-Z-Y (X, Y, Z, T, E là kí hiệu các gốc α-amino axit)

Trình tự các amino axit trên là:

mà phân tử có 3 gốc α-amino axit giống nhau

C

mà phân tử có 3 liên kết peptit

D

H N-CH CH -CONH-CH CH COOH

H N-CH CONH-CH CONH-CH COOH

H N-CH -CONH-CH(CH )-COOH

H N-CH CH -CONH-CH COOH

Alanylglyxylglyxin

A

Glyxylalanylglyxin

B

Glyxinalaninglyxin

C

Glyxylalanylglyxyl

D

X-Z-T-Y-E

A

Trang 3

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Arg, Pro và Ser có trong thành phần cấu tạo của nonapeptit brađikinin Thủy phân brađikinin sinh ra Pro-Pro-Gly, Ser-Pro-Phe, Gly-Phe-Ser, Pro-Phe-Arg, Arg-Pro-Pro, Pro-Gly-Phe, Phe-Ser-Pro Cho biết trình tự các amino axit trong phân tử brađikinin ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Nhận xét nào sau đây sai ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

X-T-Z-Y-E

B

X-Y-Z-T-E

C

X-E-Z-Y-T

D

Ser-Pro-Phe-Arg-Arg-Pro-Pro-Gly-Phe

A

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

B

Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg-Arg-Pro

C

Pro-Phe-Arg-Gly-Phe-Ser-Arg-Pro-Pro

D

Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

A

Cho Cu(OH) trong môi trường kiềm vào các dung dịch polipeptit đều cho hợp chất màu tím xanh

Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

C

Từ các dung dịch glyxin, alanin, valin có thể tạo tối đa 9 tripeptit

D

Trang 4

Câu 10

Câu 11

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Mô tả hiện tượng nào dưới đây không chính xác ?

Tơ tằm

A

Lipit

B

Tóc

C

Mạng nhện

D

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn tới vài triệu

A

Tất cả các protein đều dễ tan trong nước tạo dung dịch keo

B

Đặc tính sinh lý của protein không phụ thuộc vào cấu trúc của protein

mà chỉ phụ thuộc vào số lượng, trật tự sắp xếp các gốc α-amino axit trong phân tử

C

Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

D

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch

A

Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng

B

Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

C

Trang 5

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Có 4 dd không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng gà Hóa chất nào dưới đây có thể phân biệt cả 4 dd trên ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một số bệnh nhân cần phải tiếp đạm Đó là đạm nào ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng

dd I

dd HNO đặc, t

CuSO , dd NaOH

dd AgNO /NH

β-amino axit

A

Đạm 1 lá

B

α-amino axit

C

Đạm 2 lá

D

Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh

A

Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

B

Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit

C

Trang 6

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu đúng là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Hãy chọn nhận xét đúng:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

D

Anilin là một bazơ, khi cho quì tím vào dung dịch phenylamoni clorua quì tím chuyển màu đỏ

A

Trong một phân tử tripeptit có 2 liên kết peptit và tác dụng vừa đủ với 2 phân tử NaOH

B

Có 3 α-aminoaxit khác nhau chỉ chứa một chức amino và một chức cacboxyl có thể tạo tối đa 6 tripeptit

C

Khi cho Cu(OH) vào peptit thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể

A

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

B

Các dung dịch peptit đều có phản ứng màu biure

C

Các đisaccarit đều có phản ứng tráng gương

D

Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

A

Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit

B

Trang 7

Câu 18

Câu 19

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thuỷ phân hợp chất :

thu được các aminoaxit

Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H NRCOOH, số liên kết peptit

là (n–1)

Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino

D

Trong mỗi phân tử protein, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

A

Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

B

Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

C

Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit

D

H N-CH -COOH; H N-CH -CH(NH COOH và C H -CH(NH )-COOH

H NCH COOH; H NCH(CH COOH)CONH và H NCH(CH

-C H ) COOH

6 5

H N-CH -COOH; HOOC-CH(NH )-COOH và C H -CH(NH )-COOH

Trang 8

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Đun nóng chất H N-CH -CONH-CH(CH )-CONH-CH -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng

H N-CH -COOH; HOOC-CH -CH(NH )-COOH và C H CH -CH(NH )-COOH

2

Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 chức NH và 1 chức COOH) luôn luôn là số lẻ

Các amino axit đều tan trong nước

B

Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối

C

Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu

D

H N -CH -COOHCl , H N -CH -CH -COOHCl

-H N-C-H -COO-H, -H N-C-H -C-H -COO-H

H N -CH -COOHCl , H N -CH(CH )-COOHCl

-H N-C-H -COO-H, -H N-C-H(C-H )-COO-H

Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit

A

Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng

B

Trang 9

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Cho peptit:

Tên gọi của peptit trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Kết luận nào sau đây là sai ?

Khi cho Cu(OH) vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng

Khi nhỏ axit HNO đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

AgNO /dung dịch NH

nước brom

B

Cu(OH) /dung dịch NaOH

Na

D

Val – Ala – Gly

A

Gly – Ala – Val

B

Ala – Gly – Val

C

Val – Gly – Ala

D

Protein là chất cao phân tử còn lipit không phải là chất cao phân tử

A

Trang 10

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Để phân biệt các dung dịch hóa chất mất nhãn: axit axetic, glixerol, glucozơ, fomalin, propan-1,3-điol, anbumin ta chỉ cần dùng

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng ?

Protein là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

B

Protein bền với nhiệt, với axit, với kiềm

C

Phân tử protein do các chuỗi polipeptit tạo nên, còn phân tử polipeptit tạo thành từ các mắt xích amino axit

D

Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n − 1

A

Phân tử đipetit có hai liên kết peptit

B

Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

C

Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit

D

dung dịch Na CO

dd AgNO /NH

Na

C

Cu(OH) /NaOH

Trang 11

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Tên gọi của peptit: HOOC-CH -NH-CO-CH(CH )NH là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu tạo peptit đem thuỷ phân là

Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit

A

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

B

Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

D

Ala-Gly

A

Ala-Val

B

Val-Ala

C

Gly-Ala

D

Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

A

axit glutamic HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH có tính lưỡng tính

Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit

C

Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH) cho dung dịch màu tím xanh

D

2

Trang 12

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Nhận định nào sau đây là chính xác ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Chọn phát biểu đúng

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala,

Ala-Gly, Gly-Ala Tripeptit X là

His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu

A

Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp

B

Phe-Val-Asp-Glu-His

C

Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp

D

Trùng ngưng các amino axit thu được hợp chất có chứa liên kết peptit

A

Amino axit có tính lưỡng tính nên dung dịch của nó luôn có pH = 7

B

pH của dung dịch các α-amino axit bé hơn pH của các dung dịch axit cacboxylic no tương ứng cùng nồng độ

C

Dung dịch axit amino axetic tác dụng được với dung dịch HCl

D

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit

A

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit

B

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi

C

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

D

Trang 13

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác dụng với Cu(OH) ở điều kiện thích hợp là

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Tên gọi cho peptit:

Gly-Gly-Ala

A

Ala-Ala-Gly

B

Ala-Gly-Gly

C

Gly-Ala-Gly

D

2

(1), (2)

A

(1), (2), (3), (4), (5)

B

(1), (4)

C

(1), (2), (4)

D

C H O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của

C H N

3 9

Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzylamin

B

Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

C

Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím

D

Trang 14

Câu 38

Câu 39

Câu 40

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một đipeptit có khối lượng mol bằng 146 Đipeptit đó là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Số tripeptit mạch hở tối đa thu được từ hỗn hợp chỉ gồm glyxin và alanin là

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Octapetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala Khi thủy phân X thì thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Gly ?

glixylalanylglyxin

A

alanylglixylalanin

B

glixinalaninglyxin

C

alanylglyxylalanyl

D

Gly-Gly

A

Gly-Ala

B

Ala-Ala

C

Gly-Val

D

8

A

9

B

6

C

4

D

Trang 15

Câu 41

Câu 42

Câu 43

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

X là: H N-CH -CO-NH-CH(CH )-CO-NH-CH(C H )-CO-NH-CH -CH -COOH Số liên kết peptit có trong một phân tử X là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thủy phân octapetit mạch hở X: Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được tối

đa bao nhiêu tripeptit có chứa Gly ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Cho các amino axit sau: H NCH COOH, H NCH(CH )COOH, H NCH CH -COOH

Có tối đa bao nhiêu tetrapeptit được tạo ra từ các amino axit trên ?

3

A

4

B

6

C

5

D

2

A

4

B

3

C

1

D

3

A

6

B

5

C

4

D

Trang 16

Câu 44

Câu 45

Câu 46

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thuỷ phân hoàn toàn 1,0 mol hợp chất:

H N-CH(CH CH -CO-NH-CH -CH -CO-NH-CH(C H )-CO-NH-CH(CH )-COOH

thì thu được nhiều nhất bao nhiêu mol α-amino axit ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

81

A

16

B

9

C

24

D

3

3

A

2

B

5

C

4

D

6

A

7

B

5

C

8

D

Trang 17

Câu 47

Câu 48

Câu 49

Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Số tripeptit thỏa mãn ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Có bao nhiêu loại tripeptit chứa 3 loại gốc aminoaxit khác nhau ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

2

A

1

B

3

C

4

D

6

A

2

B

3

C

4

D

Trong môi trường kiềm, protein tác dụng với Cu(OH) cho hợp chất có màu tím đặc trưng

Các protein ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng tạo thành dung dịch keo

B

Ala–Gly và Gly–Ala là hai đipeptit khác nhau

C

Hầu hết các amino axit trong tự nhiên đều là α-amino axit

D

Trang 18

Câu 50

Cho các amino axit sau:

H N-CH -COOH, H N-CH(CH )-COOH, H N-CH -CH -COOH

Có tối đa bao nhiêu tetrapeptit được tạo ra từ các amino axit trên ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Số tripeptit thỏa mãn ?

16

A

24

B

9

C

81

D

4

A

1

B

3

C

2

D

Ngày đăng: 23/06/2020, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w