1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoc24h vn thi thi online kiểm tra hết chương cacbohiđrat (đề 02)

15 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 480,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu trắc nghiệm 0.25 điểm Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được CuOH ở nhiệt độ phòng là Saccarozo A Glucozo B Tinh bột C Xenlulozo D 3 CH CH OH và CH CHO CH CHO và CH CH OH CH CH OH và

Trang 1

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Glucozo là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozo là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là

(C H O )

C H O

C H O

C H O

(C H O )

C H O

C H O

C H O

C H O

C H O

Trang 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Xenlulozo thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật,

có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozo là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Chất nào là monosaccarit ?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Chất thuộc loại đissaccarit là

(C H O )

C H O

C H O

C H O

(C H O )

C H O

Saccarozo

A

Amilozo

B

Xenlulozo

C

Glucozo

D

xenlulozo

A

saccarozo

B

Trang 3

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Công thức nào sau đây là của xenlulozo?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Chất nào sau đây không bị thủy phân ?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

glucozo

C

fructozo

D

[C H O (OH) ]

[C H O (OH) ]

[C H O (OH) ]

[C H O (OH) ]

Tinh bột

A

Xenlulozo

B

Saccarozo

C

Glucozo

D

Glucozo

A

Fructozo

B

Trang 4

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có phản ứng nào sau đây ?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cacbohidrat X có đặc điểm :

- Bị thủy phân trong môi trường axit

- Thuộc loại polisaccarit

- Phân tử gồm nhiều gốc β – glucozo

Cacbohidrat X là ?

Xenlulozo

C

Saccarozo

D

Có 0,1% về khối lượng trong máu người

A

Còn có tên gọi là đường mật ong

B

Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt

C

Là hợp chất tạp chức

D

Phản ứng hòa tan Cu(OH) tạo dung dịch có màu xanh

Phản ứng thủy phân tạo monosaccarit

B

Phản ứng tráng bạc

C

Phản ứng bị khử bởi hidro

D

Trang 5

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo → X → Y → CH COOH Hai chất X, Y lần lượt là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH) ở nhiệt độ phòng là

Saccarozo

A

Glucozo

B

Tinh bột

C

Xenlulozo

D

3

CH CH OH và CH CHO

CH CHO và CH CH OH

CH CH OH và CH =CH

CH CH(OH)COOH và CH CHO

Nguyên liệu sản xuất tơ, giấy viết, bao bì

A

Tráng gương, tráng ruột phích

B

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

C

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D

2

Glucozo, fructozo và tinh bột

A

Trang 6

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Để phân biệt tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ ở dạng bột nên lựa chọn cách nào sau đây?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Có các chất sau: 1 Tinh bột; 2 Xenlulozơ; 3 Saccarozơ; 4 Fructozơ

Khi thủy phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ ?

Glucozo, fructozo và amilozo

B

Glucozo, fructozo và xenlulozo

C

Glucozo, fructozo và saccarozo

D

Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sobitol

A

Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch Br

Dung dịch AgNO /NH khử glucozơ tạo bạc kim loại

Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH) ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch phức đồng màu xanh lam Cu(C H O )

6 11 6 2

Cho từng chất hòa tan vào nước, đun nóng nhẹ rồi cho dung dịch iot vào

A

Cho từng chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)

Cho từng chất tác dụng với dung dịch AgNO /NH

Cho từng chất hòa tan vào nước, đun nóng nhẹ rồi cho HCl vào

D

Trang 7

Câu 19

Câu 20

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trong các phát biểu sau:

(1) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Hidro hóa hoàn toàn fructozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước

(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì có cùng công thức (C H O ) (5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được dung dịch chứa một dạng vòng duy nhất là α-glucozơ

Số phát biểu không đúng là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trong các chất sau:

(1) Sobitol (2) Glucozơ (3) Fructozơ (4) Metyl metacrylat

(5) Tripanmitin (6) Triolein (7) Phenol

Số chất có thể làm mất màu nước brom là

3, 4

A

2, 3

B

1, 4

C

1, 2

D

6 10 5 n

2

A

1

B

4

C

3

D

Trang 8

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 0,9 gam glucozơ (C H O ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong

NH , thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 1,8 gam fructozo (C H O ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong

NH , thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

5

A

3

B

4

C

2

D

3

0,54

A

1,08

B

2,16

C

1,62

D

3

3,24

A

2,16

B

4,32

C

1,08

D

Trang 9

Câu 24

Câu 25

Cho m gam fructozo (C H O ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong

NH thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho m gam glucozơ (C H O ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong

NH , thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozo trong sợi bông là 1750000 đvC Số gốc glucozo C H O trong phân tử của xenlulozo là

3

2,4

A

1,8

B

7,2

C

3,6

D

3

5,40

A

1,35

B

1,80

C

2,70

D

6 10 5

422 gốc

A

1621 gốc

B

21604 gốc

C

10802 gốc

D

Trang 10

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozo cần 2,24 lít O và thu được V lít CO Các khí đo ở đktc Giá trị của V là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85% Khối lượng ancol thu được là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Thể tích dung dịch HNO 67,5% (d = 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozo tạo thành 89,1 kg xenlulozo trinitrat là (H = 80%)

1,12

A

3,36

B

2,24

C

4,48

D

485,85 kg

A

458,58 kg

B

389,79 kg

C

398,8 kg

D

3

70 lít

A

55 lít

B

81 lít

C

Trang 11

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH) lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozo với lượng dư AgNO /NH thì lượng Ag tối

đa thu được là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y Y hòa tan tối đá 17,64 gam

Cu(OH) Giá trị của m gần nhất với

49 lít

D

2 2

950,5 g

A

949,2 g

B

1000 g

C

940 g

D

24,3

A

64,8

B

48,6

C

32,4

D

2

61,46

A

Trang 12

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho xenlulozo tác dụng với dung dịch HNO 60% (D = 1,15 g/ml) thu được 59,4 gam xenlulozo trinitrat với hiệu suất phản ứng 90% Thể tích dung dịch HNO đã tham gia phản ứng là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 2,5 kg glucozo chứa 20% tạp chất lên men thu được V ml dung dịch rượu (ancol) etylic 40 Biết rượu (ancol) etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10% Giá trị của V là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

68,54

B

49,24

C

76,95

D

3

3

20,29 lít

A

60,87 lít

B

18,26 lít

C

54,78 lít

D

o

2785,0 ml

A

2875,0 ml

B

2300,0 ml

C

3194,4 ml

D

Trang 13

Câu 35

Câu 36

Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ

Để điều chế 10 lít rượu etylic 46 cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Lên men 45 gam glucozơ, lượng khí CO thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) thu 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 7,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Hiệu suất lên men rượu là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozo thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là

o

6,912

A

3,600

B

10,800

C

8,100

D

67,5%

A

75%

B

65%

C

80%

D

80%

A

Trang 14

Câu 37

Câu 38

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Để nấu rượu, người ta lên men từ tinh bột Một cơ sở sản xuất như sau: Lên men 75,6 gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất H% Lượng CO sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm từ từ dung dịch NaOH 1M vào X đến khi thu được kết tủa cực đại hết 100ml Giá trị của H

gần nhất với

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O (đktc) thu được CO và H O Cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch Ba(OH) dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là

50%

B

70%

C

60%

D

2

64,2%

A

46,7%

B

73,5%

C

53,5%

D

2

260,04

A

220,64

B

287,62

C

330,96

D

Trang 15

Câu 39

Câu 40

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 11,64 gam hỗn hợp X (glucozo, fructozo, metanal, axit axetic, metyl fomiat, saccarozo, tinh bột) cần 8,96 lít O (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) dư Lọc tách kết tủa, thấy khối lượng dung dịch thay đổi bao nhiêu gam so với dung dịch Ca(OH) ban đầu

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí

CO sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH) , thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

2 2

2

giảm 15,56 gam

A

giảm 40,0 gam

B

tăng 15,56 gam

C

tăng 24,44 gam

D

7,0

A

6,5

B

6,0

C

5,5

D

Ngày đăng: 23/06/2020, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm