Câu 10Câu 11 Câu 12 Câu trắc nghiệm 0.17 điểm Tinh bột thuộc loại Câu trắc nghiệm 0.17 điểm Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là: Câu trắc nghiệm 0.17 điểm Gốc gluco
Trang 1Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất
đó là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất thuộc loại đường đisaccarit là
Trang 2Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Đồng phân của glucozơ là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 3Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất thuộc loại cacbohiđrat là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãyphản ứng được với Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lamlà
Trang 4Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Tinh bột thuộc loại
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Trang 5Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C H O có 3 nhóm OH, nên
Trang 6Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãythuộc loại monosaccarit là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 7Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH) ở điều kiện thường?
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất tác dụng với H tạo thành sobitol là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Glucozơ và fructozơ đều
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 8Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sungnhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ?
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
Trang 9Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO trong NH dư, đun nóng, không
xảy ra phản ứng tráng bạc ?
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H SOđun nóng là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các chất: glucozơ, fructozơ, axit fomic, metan, phenol, stiren, toluen Số chất cóthể làm mất màu nước brom là:
Trang 10Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehitaxetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịchAgNO /NH Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, axitfomic, vinyl axetat, anđehit fomic Số dung dịch vừa hoà tan Cu(OH) vừa làm mấtmàu nước brom là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Trang 11Câu 31
Câu 32
Trong các dung dịch riêng biệt chứa các chất tan: xenlulozơ (1), glucozơ (2),saccarozơ (3), glixerol (4), axit fomic (5), anđehit fomic (6), axit axetic (7) Số dungdịch vừa phản ứng với Cu(OH) , vừa tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước
(3) ; hoà tan Cu(OH) (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Số tính chất đúng với
saccarozơ là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ.
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc b-glucozơ và a-fructozơ.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Trang 12Câu 33
Câu 34
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trongnước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súngkhông khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H SO đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dungdịch nước: X, Y, Z, T và Q
Trang 13khôngđổi màu
khôngđổi màu
Dung dịch
AgNO /NH ,
đun nhẹ
không cókết tủa Ag ¯
khôngcókết tủa
không cókết tủa Ag ¯
Cu(OH) , lắc
nhẹ
Cu(OH)khôngtan
dungdịchxanhlam
dungdịchxanhlam
Cu(OH)khôngtan
Cu(OH)khôngtan
Nước brom kết tủa
trắng
khôngcókết tủa
khôngcókết tủa
không cókết tủa
không cókết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.
Trang 14Câu 36
Câu 37
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.
(2) Glucozơ, mantozơ, fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH) /OH và đều bị khử
bởi dung dịch AgNO /NH
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.
(5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ.
(6) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các chất sau:
(a) Glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch hở.
(b) Dùng Cu(OH) có thể phân biệt (định tính) glixerol và saccarozơ.
Trang 15Câu 38
Câu 39
(c) Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm -CHO.
(d) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, nhưng khác nhau về cấu tạo của gốc
glucozơ
Số nhận xét đúng là:
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), ngọthơn đường mía (3), phản ứng với Cu(OH) ở nhiệt độ thường (4), phản ứng vớiCu(OH) /NaOH đun nóng (5), phản ứng với dung dịch AgNO /NH (6), phản ứngvới H (7), phản ứng với nước brom (8), phản ứng với màu với dung dịch iot (9),phản ứng thủy phân (10) Trong các tính chất này
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), phảnứng với Cu(OH) ở nhiệt độ thường (3), phản ứng với Cu(OH) /NaOH đun nóng tạo
ra kết tủa đỏ gạch (4), phản ứng với dung dịch AgNO /NH (5), phản ứng với H (6),
Trang 16Câu 40
Câu 41
phản ứng với nước brom (7), phản ứng với màu với dung dịch iot (8), phản ứng thủyphân (9) Trong các tính chất này, người ta thấy glucozơ có x tính chất, fructozơ có ytính chất và saccarozơ có z tính chất Giá trị của x, y và z theo thứ tự là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu đượclà
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thuđược là
Trang 17Câu 42
Câu 43
Câu 44
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO trong NH(đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Đun nóng dung dịch chưa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO trong
NH , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được
Trang 18Câu 45
Câu 46
Câu 47
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO trong NH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là70% Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng
dư dung dịch AgNO trong NH , thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 19Câu 48
Câu 49
Câu 50
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sảnphẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần2,52 lít O (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Trang 20Câu 51
Câu 52
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%.Lượng CO sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) , thu được 50 gamkết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượngkết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Từ xenlulozơ người ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ:
Để điều chếđược 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phảnứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột:
Lên men 3,24 kg tinh bộtvới hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80% Thể tích dung dịch ancol etylic
20 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)
Trang 21Câu 53
Câu 54
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ và các chất vô cơ theo sơ đồ sau:
xenlulozơ → glucozơ → ancol etylic → axit axetic → etyl axetat
Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat Biếthiệu suất chung của quá trình đạt 40%
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic) cần3,36 lít O (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 22Câu 55
Câu 56
Câu 57
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Để xác định độ rượu của dung dịch rượu etylic (X) người ta lấy 10ml dung dịch Xcho tác dụng với Na dư thu được 2,564 lít H (đktc) Biết d(C H OH = 0,8g/ml,d(H O) = 1g/ml), độ rượu của dung dịch X là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbohiđrat cần 13,44 lít O (đktc) sau đó đem hấp thụhoàn toàn sản phẩm cháy trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,75M vàBa(OH) 1M thu được kết tủa có khối lượng là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Tiến hành lên men một m gam glucozơ thu được ancol etylic với hiệu suất 80% Đuntoàn bộ lượng ancol etylic sinh ra với H SO đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợpđến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,08 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ
Trang 23Câu 58
Câu 59
có tỉ khối hơi đối với H là 25,5 Giá trị của m là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axitnitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phươngpháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau.Phần một tác dụng với một lượng H dư (Ni, t ) thu được 14,56 gam sobitol Phần haihòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH) ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủyphân saccarozơ là
Trang 24Câu 60 Câu trắc nghiệm (0.17 điểm)
Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men rượu để sản xuất rượuetylic, toàn bộ khí CO sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH) thu được 1182 gamkết tủa, phần dung dịch đem đun sôi lại thu được 147,75 gam kết tủa nữa Biết hiệusuất của quá trình sản xuất acol là 90% Giá trị của m là: