Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam – Tại Hoc24h.vn SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CHUYÊN ĐỀ
Trang 1Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam – Tại Hoc24h.vn
SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH
HỌC CHUYÊN ĐỀ: TIẾN HÓA Nội dung: ÔN TẬP VỀ TIẾN HÓA – PHẦN 2
Câu 1 [ID: 55753]: Thuộc tính nào dưới đây không phải của các côaxecva:
A Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
B Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại
C Có thể phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới
D Côaxecva là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào
Câu 2 [ID: 55754]: Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai đoạn tiến hoá hoá học tuân theo quy luật:
C Vật lí học và hoá học D Sinh học
Câu 3[ID: 55755]: Kết quả của chọn lọc nhân tạo là:
Câu 4 [ID: 55756]: Các loại biến dị theo quan niệm của Đacuyn?
A Biến dị tổ hợp và đột biến
B Biến dị cá thể và biến dị xác định
C Biến dị do tập quán và biến dị do ngoại cảnh
D Biến dị không di truyền và biến dị do ngoại cảnh
Câu 5[ID: 55757]: Theo Đacuyn đặc điểm của biến dị cá thể là:
A Xảy ra theo một hướng xác định
B Xuất hiện tương ứng với điều kiện của môi trường
C Mang tính riêng lẻ ở từng cá thể
D Không di truyền được
Câu 6[ID: 55763]: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của
Đacuyn?
A Động lực tiến hoá của sinh vật trong tự nhiên
B Nguyên nhân hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
C Tạo ra các đơn vị phân loại trên loài ở sinh vật
D Tạo ra quá trình phân li tính trạng
Câu 7 [ID: 55764]: Những trường hợp sau một thời gian dài trong quá trình tiến hoá loài vẫn giữ nguyên dạng
nguyên thuỷ, ít biến đổi được gọi là:
A Sinh vật nguyên thuỷ B Loài thuỷ tổ
C Sinh vật hoá thạch D Hoá thạch sống
Câu 8 [ID: 55765]: Trong tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh, hai loài khác nhau sẽ được phân biệt bởi:
A Sự thích nghi với những điều kiện sống nhất định
B Sự khác biệt về số lượng, hình thái của các nhiễm sắc thể và cách phân bố của các gen trên đó
C Sự đứt quãng về một tính trạng nào đó
D Sự khác biệt trong cấu trúc và đặc điểm sinh hoá của các phân tử prơtêin
Câu 9 [ID: 55766]: Ở các sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối khó xác định ranh giới giữa các loài thân thuộc do:
A Cấu trúc cơ thể đơn giản
B Sự khác biệt về mặt di truyền giữa các loài thân thuộc không đáng kể
C Giữa các cá thể không có quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản
D Các loài thường phân bố trên cùng một vùng địa lí - sinh thái
Trang 2Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam – Tại Hoc24h.vn
Câu 10 [ID: 55767]: Sự hình thành loài mới ở các động vật thân mềm, sâu bọ thường được thực hiện qua:
A Con đường địa lí B Con đường sinh thái
C Con đường lai xa và đa bội hoá D Tất cả đều đúng
Câu 11 [ID: 55773]: Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dưới đây đóng vai trò
quyết định?
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Quá trình phân li tính trạng
Câu 12 [ID: 55774]: Thuyết tiến hóa hiện đại bao gồm:
A Thuyết tiến hoá tổng hợp và thuyết tiến hoá vi mô
B Thuyết tiến hoá vi mô và tiến hoá vĩ mô
C Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá bằng chọn lọc các đột biến trung tính
D Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vĩ mô
Câu 13 [ID: 55775]: Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến các đột biến ở cấp độ phân tử là trung
tính dựa trên cơ sở nghiên cứu về những biến đổi của:
A Các phân tử axit nuclêic
B Các phân tử prôtêin
C Các phân tử polisaccarit
D Các phân tử lipit phức tạp
Câu 14 [ID: 55776]: Theo Đacuyn, nhân tố chính dẫn đến tạo ra các loài sinh vật mới trong tự nhiên là:
Câu 15 [ID: 55777]: Quá trình chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi:
A Sự sống xuất hiện trên quả đất
B Sinh vật xuất hiện trên quả đất
C Có sự cạnh tranh về các điều kiện sống ở các sinh vật
D Xuất hiện các điều kiện bất lợi cho sự sống sinh vật
Câu 16 [ID: 55783]: Trong cùng một khu địa lí, các (Q: quần thể; N: nòi) của loài được chọn lọc theo
hướng thích nghi với các điều kiện (Đ: địa lí; S; sinh thái) khác nhau dẫn đến sự hình thành các nòi (Đ: địa lí; S: sinh thái rồi đến loài mới.)
A Q, S, S B Q, Đ, Đ C N, S, S D N, Đ, Đ
Câu 17 [ID: 55784]: Đối với đột biến quá trình giao phối có vai trò:
A Trung hoà đột biến có hại và phát tán các đột biến
B Bộc lộ kiểu hình các đột biến để chọn lọc tự nhiên đào thải
C Tạo các biến dị di truyền sơ cấp cho chọn lọc tự nhiên
D Bộc lộ đầy đủ các đặc tính có hại của các đột biến
Câu 18 [ID: 55785]: Nhân tố chủ yếu Giải thích nguồn gốc chung của các loài là:
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Quá trình phân ly tính trạng
Câu 19 [ID: 55786]: Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống trên quả đất là:
A Quá trình tiến hoá của cac hợp chất của cacbon
B Quá trình tương tác của nguồn chất hữu cơ
C Sự tương tác giữa các điều kiện tương tự
D Sự cung cấp nguồn năng lượng tự nhiên cho sự sống
Câu 20 [ID: 55787]: Những điểm giống nhau giữa người và thú, chứng minh:
A Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
B Quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
C Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người
D Người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các vượn người hoá thạch
Câu 21 [ID: 55793]: Tuần tự đại diện các dạng vượn người hay người vượn ở các giai đoạn chính của quá trình
phát sinh loài người:
A Parapitec → Pitecantrôp → NêADNectan → Crômanhôn
B Pitêcantrôp → Prapitec -→ NêADNectan → Crômanhôn
Trang 3Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam – Tại Hoc24h.vn
C Pitêcantrôp → NêADNectan → Parapitec → Crômanhôn
D NêADNectan → Pitêcantrôp → Prapitec → Crômanhôn
Câu 22 [ID: 55794]: Về mặt sinh học, loài người không thể biến đổi thành một loài khác vì:
A Loài người không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách ly địa lý
B Loài người đã có bộ não phát triển hoàn thiện vượt bậc
C Loài người đã chế tác công cụ lao động, làm chủ quá trình sản xuất
D Luôn xảy ra thay đổi mối quan hệ sản xuất
Câu 23 [ID: 55795]: Theo quan điểm hiện đại, đơn vị tác động cơ bản của chọn lọc tự nhiên là:
Câu 24 [ID: 55796]: Thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên do:
A Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị
B Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh thường biến và cơ chế di truyền của cơ chế di truyền của loại biến
dị này
C Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị tổ hợp và cơ chế di truyền của bién dị tổ hợp
D Đã làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh đột biến và cơ chế di truyền của các đột biến
Câu 25 [ID: 55797]: Thuyết tiến hoá tổng hợp được hình thành vào:
A Nửa sau của thế kỷ XIX
B Đầu thế kỷ XX
C Trong các thập niên 30 đến 50 của thế kỷ XX
D Trong thập niên 60 đến 70 của thế kỷ XX
Câu 26 [ID: 55803]: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người ngày nay, chứng minh
A Người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung từ vượn người hoá thạch
B Người có nguồn gốc từ động vật có xương sống
C Người và vượn người có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
D Người và vượn ngày nay đã tiến hoá theo hai hướng khác nhau
Câu 27 [ID: 55804]: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất sống ở
A Giữa kỉ thứ tư B Giữa kỉ thứ ba
C Cuối kỉ thứ ba D Cuối kỉ thứ tư
Câu 28 [ID: 55805]: Trên bầu khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất, không có khí nào tồn tại:
A Oxi và Nitơ
B Mêtan, amôniăc, xianogen, cacbon oxit, hơi nước
C Ag, Au, Pt
D Hiđrô, mêtan, khí đầm lầy
Câu 29 [ID: 55806]: Cơ sở phân tử của sự tiến hóa là:
A Cơ chế nhân đôi
B Quá trình đột biến
C Cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein
D Quá trình tích lũy thông tin di truyền
Câu 30 [ID: 55807]: Bằng chứng được phát hiện đầu tiên chứng tỏ sự sống đã phát sinh ở đại Thái cổ:
A Vết tích của tảo lục dạng sợi
B Vết tích của than chì và đá vôi
C Các hóa thạch
D Vết tích của động vật nguyên sinh
Câu 31 [ID: 55808]: Đặc điểm nào dưới đây không được xem là bằng chứng về phôi sinh học so sánh chứng
minh người và thú có quan hệ nguồn gốc với nhau?
A Đẻ con và nuôi con bằng sữa
B Phôi người lúc 2 tháng có đuôi khá dài
C Tháng thứ 6 hầu hết bề mặt phôi có lông mịn bao phủ
D Bộ não người lúc 1 tháng còn có 5 phần riêng rẽ
Câu 32 [ID: 56441]: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?
A Ruột thừa, răng khôn, nếp ngang ở vòm miệng, tá tràng
Trang 4Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam – Tại Hoc24h.vn
B Xương cùng, tá tràng, răng khôn, nếp ngang ở vòm miệng
C Xương cùng, ruột thừa, răng khôn, nếp ngang ở vòm miệng
D Xương cùng, ruột thừa, răng khôn, tá tràng
Câu 33 [ID: 56442]: Người đầu tiên đã xây dựng một học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh giới là:
A Đacuyn B Lamac C Kimura D Hacđi
Câu 34 [ID: 56443]: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
A CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường
B CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể
C CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen
D CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
Câu 35 [ID: 56444]: Điều không đúng khi nói về mối quan hệ hữu cơ của 3 nhân tố biến dị, di truyền và chọn
lọc tự nhiên trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
A Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng mang tính đồng nhất và tồn tại trong cơ thể sinh vật
B Biến dị, di truyền liên quan chặt chẽ với điều kiện sống đã hình thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật
C Biến dị, di truyền là 2 mặt đối lập nhưng gắn bó với nhau thông qua quá trình sinh sản là cơ sở hình thành
các đặc điểm thích nghi
D Chọn lọc tự nhiên trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành các
đặc điểm thích nghi
Câu 36 [ID: 56445]: Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:
A các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau
B rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen
C giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn
D chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 37 [ID: 56446]: Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức thường gặp ở:
C chỉ có ở thực vật bậc cao D chỉ có ở động vật bậc cao
Câu 38 [ID: 56447]: Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất
A hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, hidro
B saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ
C hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac
D saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic
Câu 39 [ID: 56448]: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm:
A tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
B đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật
C đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
D đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật
Câu 40 [ID: 56449]: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:
A Chọn lọc chống lại thể đồng hợp B Chọn lọc chống lại alen lặn
C Chọn lọc chống lại alen trội D Chọn lọc chống lại thể dị hợp
ĐÁP ÁN ĐÚNG : Lưu ý: Để xem lời giải chi tiết và video chữa từng câu các em xem tại khóa SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA, MÔN SINH HỌC; Tại website: http://hoc24h.vn/
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D C B B C C D D C B D C B B A A A D A B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án A A D A C C B A D B A C B D C C A A A C