1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2020 KSCL chuyên lê quý đôn ninh thuận (1)

5 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem gi i ả Câu 68: Cho c|c ch t sau: stiren, axit acrylic, benzen, propin, anđehit fomic,ấ vinylaxetilen v{ butan.

Trang 1

KSCL HÓA 12 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - NINH THU N Ậ

THPT 2020 - Đ S 012 Ề Ố Tác gi : ả Chuyên Lê Quý Đôn

Đáp án: B m vào đây ấ ho c ặ quét mã hình bên.

Thi online: B m vào đây ấ ho c ặ quét mã hình bên.

Câu 41: Ch t n{o sau đ}y l{ ch t đi n li?ấ ấ ệ

A Ancol etylic B Natri hiđroxit C Glucoz ơ D Saccaroz ơ

Câu 42: Trong phòng thí nghi m, đ đi u ch m t lệ ể ề ế ộ ượng nh khí X tinh khi t, ngỏ ế ười ta đun nóng dung d ch amoni nitrit b~o ho{ Khí X l{ị

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 43: Th{nh ph n chính c a qu ng photphorit l{ầ ủ ặ

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 44: Ở ề đi u ki n thích h p x y ra c|c ph n ng sau:ệ ợ ả ả ứ

(a) 2C + Ca → CaC2; (b) C + 2H2 → CH4;

(c) C + CO2 → 2CO; (d) 3C + 4Al → Al4C3

Trong c|c ph n ng trên, tính kh c a cacbon th hi n ph n ngả ứ ử ủ ể ệ ở ả ứ

A (c) B (b) C (a) D (d)

Câu 45: Công th c ph}n t c a buta-1,3-đien l{ứ ử ủ

A C4H10 B C4H4 C C4H6 D C4H8

Câu 46: Công th c t ng qu|t c a ancol đ n ch c m ch h , có 2 liên k t đôi trong g c hiđrocacbon l{ứ ổ ủ ơ ứ ạ ở ế ố

A CnH2n-4O B CnH2n-2O C CnH2nO D CnH2n+2O

Câu 47: Ch t n{o sau đ}y có ph n ng hiđro hóa?ấ ả ứ

A Axit axetic B Glixerol C Tripanmitin D Triolein

Câu 48: Ứng d ng n{o sau đ}y không ph i l{ c a ch t béo?ụ ả ủ ấ

A L{m xúc t|c cho m t s ph n ng t ng h p h u c ộ ố ả ứ ổ ợ ữ ơ

B L{m th c ăn cho con ngứ ười v{ m t s lo i gia súc.ộ ố ạ

C Dùng đ đi u ch x{ phòng v{ glixerol.ể ề ế

Trang 2

D Dùng trong s n xu t m t s th c ph m nh mì s i, đ h p ả ấ ộ ố ự ẩ ư ợ ồ ộ

Câu 49: Cacbohiđrat n{o sau đ}y không tan trong nước?

A Xenluloz ơ B Fructoz ơ C Glucoz ơ D Saccaroz ơ

Câu 50: Alanin l{ ch t có công th c ph}n tấ ứ ử

A C6H7N B C2H5O2N C C7H9N D C3H7O2N

Câu 51: Dung d ch ch t n{o sau đ}y không l{m quỳ tím đ i m{u?ị ấ ổ

A Metylamin B Valin C Axit glutamic D Amoniac

Câu 52: Anilin (C6H5NH2) t|c d ng đụ ược v i dung d ch n{o sau đ}y?ớ ị

A Br2 B Na2SO4 C KOH D AgNO3/NH3

Câu 53: Ph n ng nao sau đay khong ph i laph n ng trao đ i ion?ả ứ ả ả ứ ỏ

A MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

( Xem gi i ả ) Câu 54: Thu c th dùng đ ph}n bi t dung d ch NH4NO3 v i dung d ch (NH4)2SO4 l{ố ử ể ệ ị ớ ị

A đ ng (II) oxit v{ dung d ch NaOH.ồ ị B đ ng (II) oxit v{ dung d ch HCl.ồ ị

C dung d ch NaOH v{ dung d ch HCl.ị ị D kim lo i Cu v{ dung d ch HCl.ạ ị

( Xem gi i ả ) Câu 55: D~y ch t n{o sau đ}y đấ ượ ắc s p x p theo chi u tăng d n tính baz ?ế ề ầ ơ

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3 B NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3

C NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2

( Xem gi i ả ) Câu 56: Đ trung hòa 25 gam dung d ch c a amin đ n ch c X n ng đ 12,4% c n dùng ể ị ủ ơ ứ ồ ộ ầ

100 ml dung d ch HCl 1M Công th c ph}n t c a X l{ị ứ ử ủ

Câu 57: Este n{o sau đ}y khi th y ph}n trong môi trủ ường axit, thu được h n h p s n ph m g m c|cỗ ợ ả ẩ ồ

ch t đ u không có ph n ng tr|ng b c?ấ ề ả ứ ạ

A Etyl axetat B Vinyl axetat C Etyl fomat D Vinyl fomat

Câu 58: Th y ph}n este X trong môi trủ ường axit thu được C2H3COOH v{ CH3OH Tên g i c a X l{ọ ủ

A metyl propionat B vinyl axetat C metyl acrylat D vinyl fomat

Câu 59: D~y c|c ch t đ u có th tham gia ph n ng th y ph}n l{:ấ ề ể ả ứ ủ

A Fructoz , saccaroz v{ tinh b t.ơ ơ ộ B Saccaroz , tinh b t v{ xenluloz ơ ộ ơ

Trang 3

C Glucoz , saccaroz v{ fructoz ơ ơ ơ D Glucoz , tinh b t v{ xenluloz ơ ộ ơ

( Xem gi i ả ) Câu 60: Cho c|c ph|t bi u sau đ}y:

(a) Dung d ch glucoz không m{u, có v ng t.ị ơ ị ọ

(b) Dung d ch glucoz v{ dung d ch fructoz đ u hòa tan đị ơ ị ơ ề ược Cu(OH)2

(c) Trong t nhiên, glucoz có nhi u trong qu chín, đ c bi t có nhi u trong qu nho chín.ự ơ ề ả ặ ệ ề ả

(d) Trong m t ong có ch a kho ng 40% glucoz ậ ứ ả ơ

S ph|t bi u đúng l{ố ể

A 2 B 3 C 4 D 1

( Xem gi i ả ) Câu 61: Có c|c dung d ch sau (dung môi nị ước): CH3NH2, anilin, amoniac, H2NCH2CH(NH2)COOH, axit glutamic S dung d ch l{m quỳ tím chuy n th{nh m{u xanh l{ố ị ể

A 4 B 2 C 5 D 3

( Xem gi i ả ) Câu 62: H p ch t n{o sau đ}y thu c lo i đipeptit?ợ ấ ộ ạ

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 63: Ph|t bi u đúng l{:

A Khi thay H trong hiđrocacbon b ng nhóm NH2 ta thu đằ ược amin b c II.ậ

B Amino axit l{ h p ch t h u c đa ch c có 2 nhóm NH2 v{ COOH.ợ ấ ữ ơ ứ

C Khi thay H trong ph}n t NH3 b ng g c hiđrocacbon ta thu đử ằ ố ược amin

D Khi thay H trong ph}n t H2O b ng g c hiđrocacbon ta thu đử ằ ố ược ancol no

( Xem gi i ả ) Câu 64: Amin n{o sau đ}y l{ amin b c II?

A trimetylamin B anilin C phenyletylamin D propylamin

( Xem gi i ả ) Câu 65: Cho m gam P2O5 v{o dung d ch ch a 0,1 mol NaOH v{ 0,05 mol KOH, thu đị ứ ược dung d ch X Cô c n X, thu đị ạ ược 8,56 gam h n h p ch t r n khan Gi| tr c a m l{ỗ ợ ấ ắ ị ủ

A 1,76 B 2,13 C 4,46 D 2,84

( Xem gi i ả ) Câu 66: Cho h i nơ ước đi qua than nóng đ , thu đỏ ược 15,68 lít h n h p khí X (đktc) g mỗ ợ ồ

CO, CO2 v{ H2 Cho to{n b X t|c d ng h t v i CuO (d ) nung nóng, thu độ ụ ế ớ ư ược h n h p ch t r n Y.ỗ ợ ấ ắ Ho{ tan to{n b Y b ng dung d ch HNO3 (lo~ng, d ), thu độ ằ ị ư ược 8,96 lít NO (s n ph m kh duy nh t, ả ẩ ử ấ ở đktc) Ph n trăm th tích khí CO trong X l{ầ ể

A 57,15% B 14,28% C 28,57% D 18,42%

( Xem gi i ả ) Câu 67: Đ t ch|y ho{n to{n 0,1 mol h n h p X g m CH4, C2H2, C2H4 v{ C3H6, thu đố ỗ ợ ồ ược 4,032 lít CO2 (đktc) v{ 3,78 gam H2O M t kh|c 3,87 gam X ph n ng đặ ả ứ ượ ốc t i đa v i a mol Br2 trongớ dung d ch Gi| tr c a a l{ị ị ủ

A 0,070 B 0,105 C 0,030 D 0,045

Trang 4

( Xem gi i ả ) Câu 68: Cho c|c ch t sau: stiren, axit acrylic, benzen, propin, anđehit fomic,ấ vinylaxetilen v{ butan S ch t có kh năng tham gia ph n ng c ng hiđro (xúc t|c Ni, đun nóng) l{ố ấ ả ả ứ ộ

A 6 B 5 C 7 D 4

( Xem gi i ả ) Câu 69: Đ t ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X c n v a đ 4,83 mol O2, thu đố ầ ừ ủ ược 3,42 mol CO2 v{ 3,18 mol H2O M t kh|c, cho a gam X ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đặ ả ứ ừ ủ ớ ị ược b gam

mu i Gi| tr c a b l{ố ị ủ

A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84

( Xem gi i ả ) Câu 70: M t lo i xenluloz trong th{nh ph n c a s i bông có kh i lộ ạ ơ ầ ủ ợ ố ượng ph}n t l{ử

5184000 đvC Trong ph}n t trên có x nguyên t H v{ y nhóm OH T ng (x + y) có gi| tr l{ử ử ổ ị

A 352000 B 384000 C 416000 D 320000

( Xem gi i ả ) Câu 71: Cho c|c ch t: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) v{ đimetyl ete (T).ấ D~y g m c|c ch t đồ ấ ượ ắc s p x p theo chi u tăng d n nhi t đ sôi l{:ế ề ầ ệ ộ

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

( Xem gi i ả ) Câu 72: Cho c|c ch t : HCl (X), C2H5OH (Y), CH3COOH (Z), C6H5OH (phenol) (T) D~y

g mồ c|c ch t đấ ượ ắc s p x p theo chi u tính axit tăng d n l{:ế ề ầ

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y)

C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)

( Xem gi i ả ) Câu 73: Đ t m gam h n h p E g m Al, Fe v{ Cu trong không khí m t th i gian, thu đố ỗ ợ ồ ộ ờ ược 34,4 gam h n h p X g m c|c kim lo i v{ oxit c a chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu đỗ ợ ồ ạ ủ ược

h n h p r n Y v{ h n h p khí Z có t kh i so v i H2 l{ 18 Hòa tan ho{n to{n Y trong dung d ch ch aỗ ợ ắ ỗ ợ ỉ ố ớ ị ứ 1,7 mol HNO3, thu được dung d ch ch ch a 117,46 gam mu i v{ 4,48 lít h n h p khí T g m NOị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ v{ N2O T kh i c a T so v i H2 l{ 16,75 Gi| tr c a m l{ỉ ố ủ ớ ị ủ

A 27 B 31 C 32 D 28

( Xem gi i ả ) Câu 74: Hòa tan h t 32 gam h n h p X g m Fe, FeO v{ Fe2O3 v{o 1 lít dung d ch HNO3ế ỗ ợ ồ ị 1,7M, thu được V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t c a N+5, đktc) v{ dung d ch Y Bi t Y hòa tanả ẩ ử ấ ủ ở ị ế

t i đa 12,8 gam Cu v{ không có khí tho|t ra Gi| tr c a V l{ố ị ủ

A 6,72 B 9,52 C 3,92 D 4,48

( Xem gi i ả ) Câu 75: H n h p X g m etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat v{ metyl fomat Th yỗ ợ ồ ủ ph}n ho{n to{n 20 gam X c n dùng v a đ 200 ml dung d ch NaOH 1,5M M t kh|c, đ t ch|y ho{n to{nầ ừ ủ ị ặ ố 20,0 gam X thu được V lít (đktc) CO2 v{ 12,6 gam H2O Gi| tr c a V l{ị ủ

A 14,56 B 17,92 C 16,80 D 22,40

( Xem gi i ả ) Câu 76: Đ t ch|y ho{n to{n 3,4 gam ch t h u c X c n 5,04 lít khí O2 (đktc), s n ph mố ấ ữ ơ ầ ả ẩ ch|

y thu được ch có CO2 v{ H2O v i t l mol tỉ ớ ỷ ệ ương ng l{ 2 : 1 Bi t c 1 mol X ph n ng v a h t v i 2ứ ế ứ ả ứ ừ ế ớ mol NaOH X không tham gia ph n ng tr|ng b c v{ có kh i lả ứ ạ ố ượng mol nh h n 150 S công th c c uỏ ơ ố ứ ấ

t o c a X th a m~n l{ạ ủ ỏ

Trang 5

A 5 B 7 C 8 D 6.

( Xem gi i ả ) Câu 77: Ti n h{nh thí nghi m đi u ch etyl axetat theo c|c bế ệ ề ế ước sau đ}y:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH v{ v{i gi t dung d ch H2SO4 đ c v{o ng nghi m.ọ ị ặ ố ệ

Bước 2: L c đ u ng nghi m, đun c|ch th y (trong n i nắ ề ố ệ ủ ồ ước nóng) kho ng 5-6 phút 65-70°C.ả ở

Bước 3: L{m l nh, sau đó rót 2 ml dung d ch NaCl b~o hòa v{o ng nghi m.ạ ị ố ệ

Ph|t bi u n{o sau đ}y sai?ể

A H2SO4 đ c có vai trò v a l{m ch t xúc t|c v a l{m tăng hi u su t t o s n ph m.ặ ừ ấ ừ ệ ấ ạ ả ẩ

B M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl b~o hòa l{ đ tr|nh ph}n h y s n ph m.ụ ủ ệ ị ể ủ ả ẩ

C Sau bước 2, trong ng nghi m v n còn C2H5OH v{ CH3COOH.ố ệ ẫ

D Sau bước 3, ch t l ng trong ng nghi m t|ch th{nh hai l p.ấ ỏ ố ệ ớ

( Xem gi i ả ) Câu 78: Th y ph}n ho{n to{n 60 gam h n h p hai đipeptit thu đủ ỗ ợ ược 63,6 gam h n h p Xỗ ợ

g m c|c amino axit ch có m t nhóm amino v{ m t nhóm cacboxyl trong ph}n t N u cho 1/10 h nồ ỉ ộ ộ ử ế ỗ

h p X t|c d ng v i dung d ch HCl d , cô c n c n th n dung d ch thì lợ ụ ớ ị ư ạ ẩ ậ ị ượng mu i khan thu đố ược l{

A 8,15 gam B 7,09 gam C 7,82 gam D 16,30 gam

( Xem gi i ả ) Câu 79: Cho X l{ tetrapeptit m ch h Bi t 0,1 mol X ph n ng đạ ở ế ả ứ ượ ốc t i đa v i 0,5 molớ NaOH ho c 0,4 mol HCl M t kh|c, đ t ch|y ho{n to{n 0,1 mol X r i h p th to{n b s n ph m ch|y v{oặ ặ ố ồ ấ ụ ộ ả ẩ dung d ch Ba(OH)2 d thì thu đị ư ược 177,3 gam k t t a S nguyên t H có trong m t ph}n t X l{ế ủ ố ử ộ ử

A 14 B 12 C 16 D 10

( Xem gi i ả ) Câu 80: Đun nóng 0,4 mol h n h p E g m đipeptit X, tripeptit Y v{ tetrapeptit Z (đ uỗ ợ ồ ề

m chạ h ) b ng lở ằ ượng v a đ dung d ch NaOH, thu đừ ủ ị ược dung d ch ch a 0,5 mol mu i c a glyxin, 0,4ị ứ ố ủ mol mu i c a alanin v{ 0,2 mol mu i c a valin M t kh|c đ t ch|y m gam E trong O2 v a đ , thu đố ủ ố ủ ặ ố ừ ủ ược

h n h p CO2, H2O v{ N2; trong đó t ng kh i lỗ ợ ổ ố ượng c a CO2 v{ nủ ước l{ 78,28 gam Gi| tr c a m g nị ủ ầ

nh t v i gi| tr n{o sau đ}y?ấ ớ ị

A 50 B 40 C 45 D 35

Ngày đăng: 23/06/2020, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w