1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1541064006705 super max de 19 kiem tra kien thuc phan quy luat menden inpdf

4 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 432,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốcĐể học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 1 SUPER-MAX: ÔN THI LẠ

Trang 1

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 1

SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CHUYÊN ĐỀ: QUY LUẬT DI TRUYỀN – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ

NỘI DUNG: LUYỆN TẬP TỔNG HỢP VỀ QUY LUẬT MENĐEN Câu 1 [ID:36287]: Ở người: D quy định mắt đen, d quy định mắt xanh

Liên quan đến nhóm máu có:

- Nhóm máu A do gen IA quy định

- Nhóm máu B do gen IB quy định

- Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen IO IO

- Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IA IB

Biết rằng IA

và IB là trội hoàn toàn so với IO, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm ở trên các cặp NST thường khác nhau Với các cặp tính trạng trên, số tổ hợp kiểu gen khác nhau ở người là:

A 18 B 16 C 32 D 9

Câu 2 [ID:36288]: Ở người, kiểu gen IA

IA, IAIO quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB, IBIO quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen IOIO quy định nhóm máu O Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ

sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?

A Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A

B Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB

C Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A

D Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O

Câu 3 [ID:36289]: Tiến hành lai giữa hai loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó đa bội hóa sẽ thu

được thể dị đa bội (đa bội khác nguồn) Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo từ phép lai trên ?

A Kiểu gen AABBDDEE B Kiểu gen AAbbddEE C Kiểu gen AaBbDdEE D Kiểu gen aabbddEE

Câu 4 [ID:36290]: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa hồng, alen a1 quy định hoa trắng

Các alen trội lặn hoàn toàn theo thứ tự A > a > a1 Giả sử các cây 4n giảm phân tạo ra các giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Thực hiện phép lai giữa hai thể tứ bội P: Aaaa1 × Aaa1a1, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở F1

A 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa hồng

C 12 hoa đỏ : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng D 7 hoa đỏ : 3 hoa hồng

Câu 5 [ID:36291]: Giả sử các tính trạng di truyền theo quy luật Menden, kiểu gen không xuất hiện từ phép lai AABbDd

x AabbDd là:

A AaBbdd B AaBbDd C aaBbDd D AabbDD

Câu 6 [ID:36292]: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen: AaBbDdEeHh × aaBBDdeehh Các cặp gen quy định các

tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu gen aaBbDdE-H- là

A 1

128 B

9

128 C

1

32 D

9

64

Câu 7 [ID:36293]: Một cá thể có kiểu gen AaBbDdEe sau 1 thời gian dài tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều thế hệ, số dòng

thuần có thể được tạo ra là:

A 2 B 16 C 10 D 8

Câu 8 [ID:36295]: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai:

AaBbDdEe × AaBbDdEe cho tỉ lệ kiểu hình A-bbD-ee ở đời con là

A 3/256 B 9/256 C 81/256 D 27/256

Câu 9 (ID:36297) Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST mang

cặp gen Dd không phân li ở lần phân bào II, các tế bào khác giảm phân bình thường và cơ thể cái giảm

phân bình thường Ở đời con của phép lai ♂AaBbDd x ♀AabbDd, sẽ có tối đa bao loại nhiêu kiểu gen

Trang 2

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 2

khác nhau?

A 108 B 60 C 54 D 90

Câu 10 [ID:36299]: Khi nói về kiểu gen AaBBDd Phát biểu có nội dung không đúng là:

A Kiểu gen AaBBDd là thể dị hợp

B Kiểu gen AaBBDd tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

C Kiểu gen AaBBDd lai phân tích cho 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau (nếu mỗi gen qui định một tính trạng)

D Kiểu gen AaBBDd tạo giao tử aBD có tỉ lệ 12,5%

Câu 11 [ID:36300]: Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích các quy luật của Menđen:

A Gen nằm trên những sắc thể trong nhân tế bào

B Tính trạng do một gen quy định

C Gen trội át hoàn toàn gen lặn

D Gen trội át không hoàn toàn gen lặn

Câu 12 [ID:36303]: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, giả sử các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng mang các cặp gen dị

hợp và không có hiện tượng trao đổi chéo, số loại giao tử tối đa được tạo thành là:

A 8 loại B 16 loại C 32 loại D 256 loại

Câu 13 [ID:36304]: Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số loại giao tử là

A 4 B 8 C 16 D 32

Câu 14 [ID:36306]: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu loài lưỡng bội Khi P

thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Tỷ lệ kiểu gen ở F2:

A (3:1)n B (1:2:1)2 C 9:3:3:1 D (1:2:1)n

Câu 15 [ID:36308]: Với một gen quy định một tính trạng, khi lai hoa tím x hoa trắng, F1 có 100% hoa tím, F2 thu được 3

tím : 1 trắng thì trong các cây hoa tím xác suất chọn 1 cây dị hợp là bao nhiêu?

A 75% B 66,7% C 50% D 33,3%

Câu 16 [ID:36310]: Ở người, gen b gây bệnh bạch tạng nằm trên NST thường Một cặp vợ chồng đều bình thường mang

gen gây bệnh thì xác suất để sinh đứa con đầu lòng là con trai không bị bệnh bạch tạng là:

A 1

3

1

8 D

3

8

Câu 17 [ID:36312]: Sơ đồ lai nào sau đây là phép lai phân tích?

A BBdd × BBDD B BbDd × bbdd

C AaBb × AaBb D Aabbdd × aabbDD

Câu 18 [ID:36314]: Tỉ lệ kiểu gen ở đời con của phép lai AaBbDd x AabbDd được triển khai từ biểu thức nào sau đây:

A (1 : 2 : 1) (1 : 1) (1 : 2 : 1) B (1 : 2 : 1) (1 :2 : 1)( 1 : 2 : 1)

C (3 : 1) (3 : 1) (3 : 1) D (1 : 2 : 1) (3 : 1) (1 : 1)

Câu 19 [ID:36316]: Tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai AaBbDd x AaBbdd được triển khai từ biểu thức nào sau đây

Biết một gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn

A (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1) (1 : 1) B (1 : 2 : 1) (3 : 1)

C (3 : 1) (3 : 1) (1 : 1) D (1 : 2 : 1) (3 : 1) (1 : 1)

Câu 20 [ID:36318]: Cho phép lai P : AaBbDdEe x AabbDdee Theo lí thuyết, tỉ lệ cây dị hợp ở F1 là

A 9

15

16 C

7

9 D

8

9

Câu 21 [ID:36320]: Thế hệ xuất phát có kiểu gen AaBbDd, qua rất nhiều thế hệ tự thụ phấn có thể thu được tối đa số

dòng thuần trong quần thể là

A 4 B 6 C 8 D 16

Câu 22 [ID:36322]: Cho phép lai sau đây: AaBbCcDdEe x aaBbccDdee Biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen qui định

1 tính trạng Tỉ lệ đời con có kiểu hình lặn về tất cả tính trạng là

A 9

128 B

1

64 C

1

16 D

1

128

Trang 3

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 3

Câu 23 [ID:36324]: Theo câu trên phép lai AABBDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là

A 9

3

2

1

4

Câu 24 [ID:36327]: Phép lai PT/C : AABBDDee x aabbddee tạo ra F1, cho F1 lai với nhau F2 có tỉ lệ kiểu gen

AabbDDee là :

A 2

4

64 C

16

32

64

Câu 25 [ID:36331]: Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả các cặp

alen trên tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau

A 1

128 B

1

256 C

1

64 D

1

512

Câu 26 [ID:36334]: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính

theo lí thuyết, phép lai AabbDdEe × aaBbddEE cho đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ

A 12,50% B 6,25% C 18,75% D 37,50%

Câu 27 [136536]: Phép lai nào dưới đây có khả năng cao nhất để thu được một con chuột với kiểu gen AABb trong một

lứa đẻ

A AaBb x AaBb B AaBb x AABb C AABB x aaBb D AaBb x AaBB

Câu 28 [ID:36339]: Ở người, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b), gen quy

định nhóm máu có 3 alen (IA, IB, IO) Cho biết các gen nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau Số kiểu gen và kiểu hình tối đa có thể được tạo ra từ 3 gen nói trên ở trong quần thể người lần lượt là

A 24 và 4 B 64 và 8 C 54 và 16 D 10 và 24

Câu 29 [ID:36342]: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây: AaBbCcDdEe x aaBbccDdee Tỉ lệ đời con có

kiểu gen dị hợp tử cả 5 gen là:

A 1

9

128 C

1

128 D

9

32

Câu 30 [ID:36344]: Cơ thể P có 2 cặp gen dị hợp (Aa, Bb) có kiểu hình hạt vàng, vỏ hạt trơn Đem giao phấn với cá thể

khác chưa biết kiểu gen, thu được thế hệ F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 hạt vàng, vỏ hạt trơn : 3 hạt xanh, vỏ hạt trơn : 1 hạt vàng, vỏ hạt nhăn : 1 Hạt xanh, vỏ hạt nhăn Kiểu gen của P là

A AaBb x Aabb B Aabb x aaBB C AaBb x aaBb D AaBb x AaBB

Câu 31 [ID:36347]: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen b bị đột biến thành gen B, D bị đột biến

thành d Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

A AabbDd, AAbbDD B AABBDD, AABbDd

C AaBbdd, AabbDd D AaBbDd, AAbbDd

Câu 32 [ID:36350]: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường thực tế cho bao nhiêu tinh trùng

A 8 B 2 C 4 D 1

Câu 33 [ID:36351]: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDdEE x AaBbddee với các gen trội là trội hoàn toàn Số

kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?

A 4 kiểu hình : 12 kiểu gen B 8 kiểu hình : 12 kiểu gen

C 4 kiểu hình : 8 kiểu gen D 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

Câu 34 [ID:36354]: Tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai AaBbDd x AaBbdd được triển khai từ biểu thức nào sau đây

Biết một gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn

A (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1) (1 : 1) B (1 : 2 : 1) (3 : 1)

C (3 : 1) (3 : 1) (1 : 1) D (1 : 2 : 1) (3 : 1) (1 : 1)

Câu 35 [ID:36356]: Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn, với mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là

trội hoàn toàn Tỷ lệ kiểu hình trội cả 3 tính trạng ở đời lai là:

Trang 4

Thầy THỊNH NAM – Giáo viên 3 năm liền có học sinh theo học đạt thủ khoa toàn quốc

Để học tập hiệu quả Thầy Thịnh Nam khuyên em nên học theo khóa học trên hoc24h.vn 4

A 1

9

27

18

64

Câu 36 [ID:36357]: Xét 2 tính trạng khác nhau ở một loài thực vật, trong đó mỗi gen - 1 tính trạng, có 1 tính trạng là trội

không hoàn toàn và các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai là

A 9:3:3:1 B 1:1:1:1 C 3:3:1:1 D 3:6:3:1:2:1

Câu 37 [ID:36358]: Ở đậu hà lan : A qui định hạt vàng, a- hạt xanh B- hạt trơn, a- hạt nhăn Các gen nằm trên các nhiễm

sắc thể khác nhau Lai hai cơ thể thuần chủng, hạt vàng trơn x hạt xanh nhăn, F1 thu được toàn kiểu hình hạt vàng, trơn Cho F1 lai phân tích, ở Fa kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ

A 12,5% B 6,25% C 50% D 25%

Câu 38 [ID:36359]: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ; 12,5% cây thân cao, hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng số cây tạo ra ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ:

A 1

1

4 C

1

3 D

2

3

Câu 39 [ID:36360]: Biết 1 gen quy định một tính trạng, các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau, tính trội là trội

hoàn toàn Nếu thế hệ P có kiểu gen AABBDDee x aabbddEE thì thế hệ lai thứ 2 sẽ xuất hiện bao nhiêu kiểu biến dị tổ hợp?

A 6 B 8 C 12 D 14

Câu 40 [ID:36361]: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen: AaBbDdEeHh × aaBbDdeehh Các cặp gen quy định các

tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu gen đồng hợp về 4 cặp và dị hợp

về 1 cặp là

A 5/32 B 5/128 C 1/64 D 9/64

ĐÁP ÁN ĐÚNG:

Lưu ý: Để xem video chữa và lời giải chi tiết từng câu các em xem tại website: Hoc24h.vn

SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án A B C B C C B B C D D B B D B

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án D B A C B C C B A B A B C A C

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B C A C C D D B D A

Biên soạn: Thầy THỊNH NAM Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: http://hoc24h.vn/

Ngày đăng: 23/06/2020, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w