Nội dung có đầy đủ cả kiến thức cơ bản và nâng cao Trang 1 SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CHUYÊN ĐỀ: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Nội dung: KIỂM TRA KIẾN THỨC PHẦN NGU
Trang 1Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam
Super-Max là khóa học biên soạn phù hợp cho học sinh ôn thi lại Nội dung có đầy đủ cả kiến thức cơ bản và nâng cao Trang 1
SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC
CHUYÊN ĐỀ: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Nội dung: KIỂM TRA KIẾN THỨC PHẦN NGUYÊN PHÂN
Câu 1 [ID:25121]: Trong nguyên phân, hình thái đặc trưng của nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất vào kỳ
A trung gian B kỳ đầu C kỳ giữa D kì cuối
Câu 2 [ID:25122]: Nguyên phân là hình thức phân bào
A có sự tổ hợp lại của các nhiễm sắc thể B có sự tự nhân đôi của các nhiễm sắc thể
C có sự phân ly của các nhiễm sắc thể D mà tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ Câu 3 [ID:25123]: Nhiễm sắc thể kép là nhiễm sắc thể
A gồm hai nhiễm sắc thể đơn giống nhau và tồn tại thành cặp tương đồng
B gồm hai nhiễm sắc thể đơn có nguồn gốc khác nhau, dính nhau ở tâm động
C gồm hai cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động
D gồm hai cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở đầu mút nhiễm sắc thể
Câu 4 [ID:25124]: Nguồn gốc của hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng là
A một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ B cả hai chiếc điều có nguồn gốc từ bố
C cả hai chiếc đều có nguồn gốc từ mẹ D được sinh ra từ một nhiễm sắc thể ban đầu Câu 5 [ID:25125]: Nhiễm sắc thể tự nhân đôi dựa trên cơ sở tự nhân đôi của
A ADN B nhân C ty thể D tế bào chất
Câu 6 [ID:25126]: Nguyên nhân làm cho số lượng nhiễm sắc thể được duy trì ổn định ở các tế bào con trong nguyên
phân là do
A có sự tự nhân đôi ADN xảy ra hai lần và sự phân ly đồng đều của các nhiễm sắc thể
B có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể
C xảy ra 1lần phân bào mà sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể cũng xảy ra một lần
D xảy ra sự phân chia của tế bào chất một cách đồng đều cho hai tế bào con
Câu 7 [ID:25127]: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể có những hoạt động là
A tự nhân đôi, tiếp hợp và tái tổ hợp, phân li tái tổ hợp B tự nhân đôi, phân ly và tái tổ hợp, tổng hợp ARN
C tự nhân đôi, đóng tháo xoắn, tiếp hợp và trao đổi chéo D tự nhân đôi, đóng tháo xoắn và phân ly
Câu 8 [ID:25128]: Cơ chế tạo thành nhiễm sắc thể đơn từ nhiễm sắc thể kép là
A tự nhân đôi B phân ly C trao đổi chéo D tái tổ hợp
Câu 9 [ID:25129]: Có 5 tế bào đều nguyên phân liên tiếp 5 lần Số tế bào con cuối cùng là
A 25 B 160 C 32 D 155
Câu 10 (ID: 25130): Ở quá trình nguyên phân, NST không xuất hiện trạng thái kép ở các kì:
A Kì đầu và kì sau B Kì sau và kì cuối
C Kì cuối và kì giữa D Kì giữa và kì đầu
Câu 11 ( ID:25131 ): Kì trung gian gồm những pha nào?
A Pha G1, G2 B Pha S C Pha G2 D Pha G1, S, G2
Câu 12 ( ID:25132 ): Những diễn biến của pha G1?
A Gia tăng chất tế bào và hình thành thêm các bào quan
B Phân hoá về cấu trúc và chức năng của tế bào
C Chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện tổng hợp ADN
D Gia tăng chất tế bào, hình thành bào quan và chuẩn bị các chất cho sự nhân đôi của AND
Câu 13 ( ID:25133 ): Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào:
A Kì giữa B Kì sau C Kì đầu D Kì cuối
Câu 14 ( ID:25134 ): Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối là:
A Thoi phân bào biến mất B Các nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn
C Màng nhân và nhân con xuất hiện D Nhiễm sắc thể tiếptục nhân đôi
Câu 15 ( ID:25135 ): Cơ chế tạo thành nhiễm sắc thể đơn từ nhiễm sắc thể kép là cơ chế
A tự nhân đôi B phân ly C trao đổi chéo D tái tổ hợp
Câu 16 ( ID:25136 ): Các tế bào xôma của một sinh vật thông thường
A Đa dạng về mặt di truyền B Đồng nhất về mặt di truyền
C Không có khả nguyên phân D Có khả năng sinh giao tử
Câu 17 ( ID:25137 ): Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là:
A Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con
B Sự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thể lớn lên
C Sự nhân đôi đồng loạt của các bào quan
D Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 18 ( ID:25138 ): Gà có 2n = 78 Vào kỳ trung gian, sau khi nhiễm sắc thể xảy ra tự nhân đôi ở pha S của kỳ trung
gian, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là
A 78 nhiễm sắc thể đơn B 78 nhiễm sắc thể kép
Trang 2Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam
Super-Max là khóa học biên soạn phù hợp cho học sinh ôn thi lại Nội dung có đầy đủ cả kiến thức cơ bản và nâng cao Trang 2
C 156 nhiễm sắc thể đơn D 156 nhiễm sắc thể kép
Câu 19 ( ID:25139 ): Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên
phân?
A Nhân đôi B Co xoắn C Tháo xoắn D Tiếp hợp và trao đổi chéo
Câu 20 ( ID:25140 ): Ở người bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
A 46 nhiễm sắc thể đơn B 92 nhiễm sắc thể kép C 46 crômatit D 92 tâm động
Câu 21 ( ID:25141 ): Sự sinh trưởng của tế bào diễn ra chủ yếu ở pha (hoặc kỳ) nào?
A Kỳ đầu B Pha S C Pha G1 D Pha G2
Câu 22 ( ID:25142 ): Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên
tiếp được gọi là:
A Quá trình phân bào B Chu kì tế bào C Phát triển tế bào D Phân chia tế bào
Câu 23 ( ID:25143 ): Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào vi khuẩn B Tế bào động vật
C Tế bào thực vật D Tế bào nấm
Câu 24 ( ID:25144 ): Thứ tự nào sau đây được xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
A Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa B Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối
C Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau và kỳ cuối D Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối
Câu 25 ( ID:25145 ): Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?
A Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép B Bắt đầu co xoắn lại
C Co xoắn tối đa D Bắt đầu dãn xoắn
Câu 26 ( ID:25146 ): Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối
Câu 27 ( ID:25147 ): Trong kỳ đầu, nhiệm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?
A Đều ở trạng thái đơn co xoắn B Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép
C Đều ở trạng thái kép D Đều ở trạng thái đơn co xoắn
Câu 28 ( ID:25148 ): Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc:
A Từ giữa tế bào lan dần ra 2 cực B Từ hai cực tế bào lan vào giữa
C Chỉ hình thành ở 1 cực tế bào D Chỉ xuất hiện ở vùng tâm tế bào
Câu 29 ( ID:25149 ): Trong kì giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm:
A Ở trạng thái kép bắt đầu co xoắn B Ở trạng thái kép co xoắn cực đại
C Ở trạng thái đơn bắt đầu co xoắn D Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại
Câu 30 ( ID:25150 ): Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp
thành:
A Một hàng B Hai hàng C Ba hàng D Bốn hàng
Câu 31 ( ID:25151 ): Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
A Trung gian, đầu và cuối B Đầu , giữa, cuối
C Trung gian, đầu và giữa D Đầu, giữa và cuối
Câu 32 ( ID:25152 ): Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau
đây?
A Phân li nhiễm sắc thể B Nhân đôi nhiễm sắc thể
C Tiếp hợp nhiễm sắc thể D Trao đổi chéo niễm sắc thể
Câu 33 ( ID:25153 ): Các tế bào con tạo ra nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với ở tế bào mẹ nhờ:
A Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể B Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể
C Phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể D Co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể
Câu 34 ( ID:25154 ): Hiện tượng sau đây xảy ra ở kì cuối là:
A Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào B Màng nhân và nhân con xuất hiện
C Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn D Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
Câu 35 ( ID:25155 ): Gà có 2n=78 vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
A 78 nhiễm sắc thể đơn B 78 nhiễm sắc thể kép
C 156 nhiễm sắc thể đơn D 156 nhiễm sắc thể kép
ĐÁP ÁN ĐÚNG:
Xem lời giải chi tiết và video chữa từng câu tại Hoc24h.vn => Khóa học dành cho học sinh ôn thi lại:
SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 31 32 33 34 35