1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoc24h vn thi bài 3 đề 2 luyện tập tổng hợp về nhận đôi ADN và phiên mã

20 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 575,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4Câu 5 Câu trắc nghiệm 0.2 điểm Có 10 phân tử ADN nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 140 mạch pôlinuclêotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào.. Gen nhân

Trang 1

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi trường chỉ chứa N thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 7 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp Sau quá trình nhân đôi rạo

ra một số phân tử ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ Số lần nhân đôi của phân tử ADN trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có

N thì sau 10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N ?

15 14

14

125

A

132

B

126

C

128

D

1

A

4

B

3

C

2

D

15

Trang 2

Câu 4

Câu 5

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Có 10 phân tử ADN nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 140 mạch pôlinuclêotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Giả sử dùng N đánh dấu phóng xạ để chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn Đưa 1 phân tử ADN có mang N vào môi trường có chứa toàn N và cho ADN nhân đôi 4 lần liên tiếp, thì tỷ lệ các phân tử ADN có chứa N trong các ADN được tạo ra là:

1022

A

1024

B

1023

C

2046

D

4

A

6

B

5

C

3

D

15

15

A

B

C

Trang 3

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen có chiều dài 0,51 μm T chiếm 20% Gen nhân đôi 2 lần liên tiếp, số

nucleotit loại A môi trường cung cấp là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một phân tử ADN nhân đôi x lần số mạch đơn mới trong tất cả các phân tử ADN con là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen nhân đôi một số lần, tổng số mạch đơn chứa trong các gen con nhiều gấp 16 lần số mạch đơn có trong gen lúc đầu Số lần gen đã nhân đôi là:

D

1920

A

960

B

1800

C

1440

D

2 × 2 -1

2 – 1

2 × 2 - 2

2 × 2

2 lần

A

4 lần

B

Trang 4

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Nếu nuôi cấy một tế bào E.coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N phóng

xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N , quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra

4 tế bào con Số phân tử ADN ở vùng nhân của các E.coli có chứa N phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa

N ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

5 lần

C

3 lần

D

15 14

15

1

A

3

B

2

C

4

D

15 14

14

30

A

32

B

8

C

16

D

Trang 5

Câu 12

Câu 13

Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen dài 5100 A và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần Số nulêôtit tự

do mỗi loại cần môi trường cung cấp là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phân tử ADN có 3000 nuclêôtit có G = 600 Khi gen nhân đôi liên tiếp 2 lần, cần môi trường nội bào cung cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại là:

2500 nuclêôtit

A

3000 nuclêôtit

B

15000 nuclêôtit

C

2000 nuclêôtit

D

o

A = T = 4200, G = X = 1200

A

A = T = 4200, G = X = 6300

B

A = T = 2100, G = X = 600

C

A = T = 5600, G = X = 1600

D

A = T = 1200; G = X = 1800

A

A = T = 1200; G = X = 1800

B

A = T = 1800; G = X = 2700

C

T = A = 2700; G = X = 1800

D

Trang 6

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen ở sinh vật nhân sơ có tích số phần trăm giữa A và G bằng 6% Biết số

nucleotit loại A lớn hơn loại G, Gen này nhân đôi 3 lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp tổng số nu là 21000 nu, Số nu mỗi loại của gen trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có khối lượng 900000 đ.v.C Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp số nucleotit mỗi loại là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại: A = 60; G = 120; X = 80; T

= 30 Phân tử ADN nhân đôi 2 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp từng loại nuclêôtit cho quá trình nhân đôi là là:

A = T = 900; G = X = 600

A

A = T = 600; G = X = 900

B

A = T = 450; G = X = 1050

C

A = T = 1050; G = X = 450

D

A = T = 7200; G = X= 4800

A

A = T = 7300; G = X = 4200

B

A = T = 4200; G = X = 7200

C

A = T = 4200; G = X = 6300

D

A = G = 180; T = X = 110

A

A = T = 180; G = X = 110

B

Trang 7

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 A , khi tự nhân đôi 3 lần liên tiếp Số

nuclêôtit tự do môi trường nội bào cần cung cấp là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen có chiều dài bằng 3230 A , khi gen nhân đôi hai lần đã sử dụng 1140

nucleotit loại guanin của môi trường Số nucleotit loại X của gen nói trên bằng:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Enzim tháo xoắn làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ:

A = T = 90; G = X = 200

C

A = T = 270; G = X = 600

D

o

19200

A

21000

B

16800

C

24000

D

o

1900

A

579

B

1140

C

380

D

Trang 8

Câu 20

Câu 21

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Trên 1 mạch đơn của gen có có số nu loại A = 60, G =120, X= 80, T=30 Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Nếu nuôi cấy một tế bào E coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N Đưa

tế bào này vào môi trường chỉ có N , qua quá trình phân bào đã tạo ra 16 tế bào con

Số phân tử ADN ở vùng nhân của các E coli có chứa N phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là:

A = T = 900; G = X = 600

A

A = T = 1050; G = X = 450

B

A = T = 450; G = X = 1050

C

A = T = 600; G = X = 900

D

A = T = 90, G = X = 200

A

A = T = 630, G = X = 1400

B

A = T = 180, G = X = 400

C

A = T = 270, G = X = 600

D

15 14

15

1

A

3

B

2

C

4

D

Trang 9

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Có 6 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180

mạch pôlynucleotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Mỗi ADN ban đầu đã nhân đôi:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112

mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N thì sau 3 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN chỉ chứa hoàn toàn N ?

4 lần

A

6 lần

B

3 lần

C

5 lần

D

4

A

5

B

3

C

6

D

15 14

14

4

A

Trang 10

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Gen có chiều dài 2193Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó chứa 8256 nu loại Timin Số loại nu của gen ban đầu là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Có một phân tử ADN có khối lượng bằng 75 × 10 đơn vị cacbon và tỉ lệ A/G = 3/2

tự nhân đôi 3 lần Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

2

B

6

C

8

D

A = T = 387; G = X = 258

A

A = T = 516; G = X = 129

B

A = T = 258; G = X = 387

C

A = T = 129; G = X = 516

D

7

G = X = 3,5 × 10 , A = T = 5,25 × 10

G = X = 3,25 × 10 , A = T = 5,5 × 10

G = X = 3,5 × 10 , A = T = 5,25 × 10

G = X = 3,5 × 10 , A = T = 5,5 × 10

Trang 11

Câu 28

Câu 29

Một gen có tổng số nuclêôtit nằm trong đoạn [2100 - 2400] tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp đã được môi trường nội bào cung cấp 15120 nuclêôtit tự do trong đó có

2268 xitôzin Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu

do môi trường nội bào cung cấp là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Gen 1 và gen 2 nhân đôi số lần bằng nhau đã lấy của môi trường 29400 nuclêôtit Gen

1 dài 0,408 Micrômet Gen 2 có 90 vòng xoắn Số lần nhân đôi của mỗi gen là:

A = T = 432; G = X = 648

A

A = T = 324; G = X = 756

B

A = T = 756; G = X = 324

C

A = T = 648; G = X = 432

D

16

A

31

B

30

C

32

D

5 lần

A

6 lần

B

3 lần

C

Trang 12

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Khi gen thực hiện 4 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu

do môi trường nội bào cung cấp là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phân tử ADN ở vi khuẩn E coli chỉ chứa N phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN không còn chứa N ?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Xét quá trình nhân đôi của một ADN trong môi trường chứa đồng vị N Sau một lần nhân đôi người ta chuyển sang môi trường có chứa đồng vị N để cho mỗi ADN nhân đôi 2 lần Sau đó lại chuyển các ADN đã được tạo ra sang môi trường có đồng

vị N Sau một thời gian quan sát thấy có 12 ADN chứa cả N và N Tổng số ADN tại thời điểm đầu tiên mà số ADN chứa cả N và N là 12 là bao nhiêu?

4 lần

D

15

A

14

B

16

C

8

D

15 14

15

Có 14 phân tử ADN

A

Có 2 phân tử ADN

B

Có 8 phân tử ADN

C

Có 16 phân tử ADN

D

14 15

Trang 13

Câu 33

Câu 34

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Số mạch đơn ban đầu của một phân tử ADN chiếm 6,25% số mạch đơn có trong tổng

số các phân tử ADN con được tái bản từ ADN ban đầu Trong quá trình tái bản môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 104160 nuclêôtit Phân tử ADN này

có chiều dài là

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Trong một đoạn phân tử ADN có khối lượng phân tử là 7,2.10 5 đ.v.C, ở mạch 1 có

A + T = 60%, Nếu đoạn ADN nói trên tự nhân đôi 5 lần thì số lượng từng loại nucleotit môi trường cung cấp là:

14

A

32

B

12

C

16

D

11067 Å

A

5712 Å

B

25296 Å

C

11804,8 Å

D

A = T = 18600, X = G = 27900

A = T = 22320, X = G = 14880

A = T = 21700, X = G = 24800

Trang 14

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen có số liên kết hiđrô là 3450, có hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20% Gen nói trên tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số lượng từng loại Nu môi trường đã cung cấp cho quá trình tự nhân đôi trên của gen là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Gen dài 5100 Å Khi gen phiên mã cần môi trường cung cấp tất cả 4500 ribônuclêôtit

tự do Số lần phiên mã của gen trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen có tỉ lệ A/G = 2/3 Gen phiên mã hai lần đã lấy của môi trường 450 uraxin và

750 ađênin Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:

A = T = 14880, X = G = 22320

A = T = 35520, X = G = 13500

A = T = 32550, X = G = 13950

A = T = 13950, X = G = 32550

A = T = 13500, X = G = 35520

5

A

2

B

3

C

4

D

2880

A

Trang 15

Câu 38

Câu 39

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800 ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen thực hiện quá trình tổng hợp 1 phân tử ARN thông tin, môi trường nội bào cung cấp 350 Uraxin Khi nghiên cứu cấu trúc ADN người ta xác định trên một mạch đơn phân tử ADN có hàm lượng Ađênin là 250 Biết rằng tổng số nucleotit loại G của

cả hai mạch phân tử ADN chiếm 30% Kết luận nào sau đây là không chính xác?

3900

B

4050

C

2760

D

2760 và 2 bản sao

A

2760 và 4 bản sao

B

3240 và 4 bản sao

C

3240 và 2 bản sao

D

Từ các dẫn liệu trên không thể xác định được thành phần các loại

ribonucleotit trên phân tử ARN thông tin

A

Phân tử ADN trên có tổng số bằng 3900 liên kết hiđrô giữa hai mạch

đơn

B

Từ các dẫn liệu trên có thể xác định được thành phần các loại

ribonucleotit trên phân tử ARN thông tin

C

Trang 16

Câu 40

Câu 41

Câu 42

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một phân tử mARN có tỉ lệ A : U : G : X lần lượt là 1: 2 : 3 : 4 Gen bình thường tạo

ra nó có chiều dài 4080Å Số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen sau khi gen tổng hợp lên phân tử mARN trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen của E.coli dài 0,408 μm Mạch mang mã gốc của gen có A = 240; T = 360;

X = 300 Gen phiên mã tạo ra mARN Theo lý thuyết, số loại bộ ba tối đa có thể có trên một phân tử mARN là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài bao nhiêu µm nếu gen tổng hợp được một mARN có U = 213 ribônuclêôtit, chiếm 20% so với tổng ribônuclêôtit của mARN?

Phân tử ARN thông tin trên sẽ mã hoá 499 axit amin trên phân tử protêin

do chúng tổng hợp

D

A = T = 840 ; G = X = 360 ; H = 2760

A

A = T = 840 ; G = X = 360 ; H = 3240

B

A = T = 360 ; G = X = 840 ; H = 3240

C

A = T = 360 ; G = X = 840 ; H = 2760

D

64 loại

A

27 loại

B

62 loại

C

9 loại

D

Trang 17

Câu 43

Câu 44

Câu 45

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một phân tử mARN có tỉ lệ giữa các loại ribônuclêôtit A = 2U = 3G = 4X Tỉ lệ phần trăm mỗi loại nuclêôtit A, T, G, X trong gen tổng hợp lên phân tử mARN trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Phân tử mARN dài 2312 Å có A = U/3 = X/7 = G/9 Số lượng từng loại ribônuclêôtit

A, U, G, X trên mARN lần lượt là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

0,3621 µm

A

0,39465 µm

B

0,7242 µm

C

0,18105 µm

D

A = T = 36%; G = X = 14%

A

A = T = 15%; G = X = 35%

B

A = T = 14%; G = X = 36%

C

A = T = 35%; G = X = 15%

D

17, 51, 153 và 119

A

33, 101, 105 và 238

B

34, 102, 306 và 238

C

68, 204, 612 và 472

D

Trang 18

Câu 46

Câu 47

Có hai loại ribônuclêôtit cấu trúc thành một phân tử mARN Số bộ ba mã sao trên phân tử mARN là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại

nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen dài 2448 Å có A = 15% tổng số nuclêôtit Phân tử mARN do gen trên tổng hợp có U = 36 ribônuclêôtit và X = 30% số ribônuclêôtit của mạch Số lượng các loại ribônuclêôtit A, U, G, X, trên mARN lần lượt là:

6

A

4

B

10

C

8

D

G = X = 240, A = T = 360

A

G = X = 360, A = T = 240

B

G = X = 280, A = T = 320

C

G = X = 320, A = T = 280

D

180, 288, 36 và 216

A

Trang 19

Câu 48

Câu 49

Câu 50

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Một gen ở sinh vật nhân sơ có 2700 liên kết hiđrô, khi tổng hợp phân tử mARN có tỉ

lệ các loại ribônuclêôtit A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 Mạch gốc của gen tổng hợp mARN có số nuclêôtit A, T, G, X mỗi loại lần lượt là:

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

Gen có G = 20% và 720 nu loại T Mạch đơn thứ nhất của gen có X = 276 nu và 21%

A Quá trình phiên mã của gen cần môi trường cung cấp 1404 nu loại U Mạch khuôn

là mạch nào và gen phiên mã mấy lần?

Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)

216, 36, 288 và 180

B

216, 288, 36 và 180

C

180, 36, 288 và 216

D

400, 300, 200 và 100

A

200, 100, 400 và 300

B

400, 100, 300 và 200

C

100, 200, 300 và 400

D

Mạch 2; 3 lần

A

Mạch 2; 2 lần

B

Mạch 1; 4 lần

C

Mạch 1; 3 lần

D

Trang 20

Mạch bổ sung của gen cấu trúc của vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nucleotit: A = 20%; T = 40%; X = 40% Phân tử mARN được phiên mã từ gen có số lượng nucleotit loại A là 240 Phát biểu nào sau đây không đúng?

Gen có số lượng nucleotit các loại A = T = 720; G = X = 480

A

Trên mạch gốc của gen có số lượng nucleotit loại A là 480

B

Gen phiên mã 3 lần đã lấy từ môi trường 1440 nucleotit loại G

C

Số loại mã di truyền mã hóa aa tối đa có thể có trên mARN là 26

D

Ngày đăng: 23/06/2020, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm