TRƯỜNG THPT HT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 MÔN : SINH HỌC Năm học: 2019 2020 I. Trắc nghiệm( 7 điểm) Câu 1: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào sinh dưỡng B. Tế bào giao tử C. Tế bào sinh dục chín D. Hợp tử Câu 2: Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp. B. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật C. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp D. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật. Câu 3: Đặc điểm chỉ có ở virut mà không có ở vi khuẩn là A. có cấu tạo tế bào. B. chứa cả ADN và ARN. C. Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập. D. chỉ chứa ADN hoặc ARN. Câu 4: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất Câu 5: Một nhóm gồm 20 tế bào sinh dục tiến hành giảm phân và có 80 giao tử được tạo thành. Phát biểu nào sau đây là đúng A. Mỗi tế bào giảm phân 4 lần B. Các tế bào tham gia giảm phân là tế bào sinh dục đực C. Các tế bào tham gia giảm phân là tế bào sinh dục cái D. Bất cứ loại tế bào nào cũng có thể giảm phân tạo thành 4 giao tử Câu 6: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở A. màng trong của ti thể. B. màng ngoài của ti thể. C. màng lưới nội chất trơn. D. màng lưới nội chất hạt. Câu 7: Sự hô hấp nội bào được thực hiện nhờ A. sự có mặt của các nguyên tử Hyđro. B. sự có mặt của cácphân tử CO2. C. vai trò xúc tác của các enzim hô hấp. D. vai trò của các phân tử ATP. Câu 8: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ A. đầu. B. giữa . C. sau. D. cuối. Câu 9: Một nhóm gồm 3 tế bào thực hiện nguyên phân liên tiếp 4 lần. Số tế bào con được tạo thành là A. 12 B. 24 C. 36 D.48 Câu 10: Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng, nước thịt. Đây là loại môi trường A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tổng hợp. D. sinh thái Câu 11: Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và chất hữu cơ. C. chất vô cơ và CO2. D. chất hữu cơ. Câu 12: Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Có 3 pha: G1, S và G2 (2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự phân chia tế bào (3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép (4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là A. (1), (2) B. (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (4) Câu 13: Việc làm sữa chua là lợi dụng hoạt động của A. nấm men rượu. B. vi khuẩn mì chính. C. nấm cúc đen. D. vi khuẩn lactic. Câu 14: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là A. sự tăng sinh khối của quần thể. B. sự tăng số lượng tế bào của quần thể. C. sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể. D. sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể. Câu15: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là A. Sinh sản qua giao phối B. Phân đôi C. nảy chồi D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính Câu16: Người ta nuôi 200 tế bào vi khuẩn trong 2 giờ, hỏi trong quần thể có bao nhiêu tế bào. Biết rằng thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút A. 8000 B. 12800 C. 12400 D. 24000 Câu 17: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì A. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn. B. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được. C. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được. D. ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế. Câu 18: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây? A. Protein, vitamin B. Vitamin, axit amin C. Axit amin, polisaccarit D. Lipit, chất khoáng Câu 19: Virut có cấu tạo gồm A. vỏ prôtêin , axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài. B. có vỏ prôtêin và ADN. C. có vỏ prôtêin và ARN. D. có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài. Câu 20: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự… A. hấp phụ xâm nhập lắp ráp sinh tổng hợp phóng thích. B. hấp phụ xâm nhập sinh tổng hợp phóng thích lắp ráp. C. hấp phụ lắp ráp xâm nhập sinh tổng hợp phóng thích D. hấp phụ xâm nhập sinh tổng hợp lắp ráp phóng thích. II. Tự luận( 3 điểm) So sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân
Trang 1TRƯỜNG THPT HT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
MÔN : SINH HỌC
Năm học: 2019- 2020
I Trắc nghiệm( 7 điểm)
Câu 1: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
Câu 2: Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích
A sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp B kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật
C sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp D kích thích sinh trưởng của vi sinh vật
Câu 3: Đặc điểm chỉ có ở virut mà không có ở vi khuẩn là
C Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập D chỉ chứa ADN hoặc ARN
Câu 4: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần
B Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần
C Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục
D Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất
Câu 5: Một nhóm gồm 20 tế bào sinh dục tiến hành giảm phân và có 80 giao tử được
tạo thành Phát biểu nào sau đây là đúng
A Mỗi tế bào giảm phân 4 lần
B Các tế bào tham gia giảm phân là tế bào sinh dục đực
C Các tế bào tham gia giảm phân là tế bào sinh dục cái
D Bất cứ loại tế bào nào cũng có thể giảm phân tạo thành 4 giao tử
Câu 6: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A màng trong của ti thể B màng ngoài của ti thể
C màng lưới nội chất trơn D màng lưới nội chất hạt
Câu 7: Sự hô hấp nội bào được thực hiện nhờ
A sự có mặt của các nguyên tử Hyđro B sự có mặt của cácphân tử CO2
C vai trò xúc tác của các enzim hô hấp D vai trò của các phân tử ATP
Câu 8: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
Câu 9: Một nhóm gồm 3 tế bào thực hiện nguyên phân liên tiếp 4 lần Số tế bào con
được tạo thành là
Câu 10: Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng,
nước thịt Đây là loại môi trường
A tự nhiên B tổng hợp C bán tổng hợp D sinh thái
Đề số 1
Trang 2Câu 11: Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu
từ
Câu 12: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự phân chia tế bào
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A (1), (2) B (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 13: Việc làm sữa chua là lợi dụng hoạt động của
Câu 14: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là
A sự tăng sinh khối của quần thể
B sự tăng số lượng tế bào của quần thể
C sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể
D sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể
Câu15: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là
A Sinh sản qua giao phối B Phân đôi
tính
Câu16: Người ta nuôi 200 tế bào vi khuẩn trong 2 giờ, hỏi trong quần thể có bao
nhiêu tế bào Biết rằng thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút
Câu 17: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
A nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn
B nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
C trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
D ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế
Câu 18: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?
A Protein, vitamin B Vitamin, axit amin
C Axit amin, polisaccarit D Lipit, chất khoáng
Câu 19: Virut có cấu tạo gồm
A vỏ prôtêin , axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài
B có vỏ prôtêin và ADN
C có vỏ prôtêin và ARN
D có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài
Câu 20: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự…
Trang 3A hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích.
B hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp
C hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích
D hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thích
II Tự luận( 3 điểm)
So sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân
MÔN : SINH HỌC
Năm học: 2019- 2020
I Trắc nghiệm( 7 điểm)
Câu 1: Quá trình đường phân xảy ra ở
A tế bào chất B lớp màng kép của ti thể C bào tương D cơ chất của ti thể
Câu 2: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ.
Đây là loại môi trường
A tự nhiên B tổng hợp C bán tự nhiên D bán tổng hợp
Câu 3: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho phân chia tế bào
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
(4) Ở pha S, ADN- NST tự nhân đôi
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A (1), (2) B (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)
Câu 4: Một nhóm gồm 10 tế bào thực hiện nguyên phân liên tiếp 5 lần Số tế bào con
được tạo thành là
Câu 5: Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong
A lizôxôm B ti thể C lạp thể D lưới nội chất
Câu 6: Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào sinh dục sơ khai
C Tế bào sinh dục giai đoạn chín D Hợp tử
Câu 7: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần
B Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục
C Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất
D Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần
Câu 8: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở
A kì trung gian B kì đầu C kì giữa D kì sau
Đề số 2
Trang 4Câu 9: Một nhóm gồm 50 tế bào sinh dục tiến hành giảm phân và có 50 giao tử được
tạo thành Phát biểu nào sau đây là đúng
A Mỗi tế bào giảm phân 1 lần
B Các tế bào tham gia giảm phân là tế bào sinh dục đực
C Các tế bào tham gia giảm phân là tế bào sinh dục cái
D Giảm phân không làm thay đổi số lượng tế bào
Câu 10: Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
A ánh sáng và CO2 B ánh sáng và chất hữu cơ
Câu 11: Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm
A protein và axit amin B protein và axit nucleic
C axit nucleic và lipit D prtein và lipit
Câu 12: Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
Câu 13: Sự tăng số lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật là
A Sinh trưởng của vi sinh vật B Sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật
C Phát triển của vi sinh vật D Sự lớn lên của vi sinh vật
Câu 14: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là
A Sinh sản qua giao phối B nảy chồi
C Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính D Phân đôi
Câu 15: Người ta nuôi 100 tế bào vi khuẩn trong 3 giờ, hỏi trong quần thể có bao
nhiêu tế bào Biết rằng thời gian thế hệ của vi khuẩn là 30 phút
Câu 16: Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích
A sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp B sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp
C kích thích sinh trưởng của vi sinh vật D kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật
Câu 17: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?
A Protein, vitamin B Vitamin, axit amin
C Axit amin, polisaccarit D Lipit, chất khoáng
Câu 18: Đặc điểm chỉ có ở virut mà không có ở vi khuẩn là
A có cấu tạo tế bào B chỉ chứa ADN hoặc ARN
C chứa cả ADN và ARN D Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập
Câu 19: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự…
A hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thích
B hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích
C hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp
D hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích
Câu 20: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
Trang 5A nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
B nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
C ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế
D trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
II Tự luận ( 3 điểm)
So sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II
Sinh 10
I Trắc nghiệm( 7 điểm)
I Trắc nghiệm( 7 điểm)
II Tự luận ( 3 điểm)
* Giống nhau
- Đều là hình thức phân bào
- Đều có một lần nhân đôi ADN
- Đều có kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
- NST đều trải qua những biến đổi tương tự như: tự nhân đôi, đóng xoắn, tháo xoắn,
- Màng nhân và nhân con tiêu biến vào kì đầu và xuất hiện vào kì cuối
- Thoi phân bào tiêu biến vào kì cuối và xuất hiện vào kì đầu
- Diễn biến các kì của giảm phân II giống với nguyên phân
* Khác nhau
Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh
dục sơ khai Xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
Đề số 1
Đề số 2
Trang 6Có một lần phân bào Có hai lần phân bào.
Kì đầu không có sự bắt cặp và trao đổi
Kì giữa NST xếp thành một hàng ở mặt
phẳng xích đạo Kì giữa I NST xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo
Kì sau mỗi NST kép tách thành hai NST
đơn và di chuyển về 2 cực của tế bào
Kì sau I, mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển về 2 cực của tế bào Kết quả từ một tế bào mẹ cho ra hai tế
bào con Kết quả từ một tế bào mẹ cho ra bốn tế bào con
Số lượng NST trong tế bào con được giữ
nguyên
Số lượng NST trong tế bào con giảm đi một nữa
Duy trì sự giống nhau: tế bào con có kiểu
gen giống kiểu gen tế bào mẹ
Tạo biến dị tổ hợp, cơ sở cho sự đa dạng và phong phú của sinh vật, giúp sinh vật thích nghi và tiến hóa
TRƯỜNG THPT HT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN SINH HỌC LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: Lớp:
I.TRẮC NGHIỆM (4đ)
Trang 7Câu 1. Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
A giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
D giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
Câu 2. Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)
A lưỡng bội và hình thành cây đơn bội B lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội
C đơn bội và hình thành cây đơn bội D đơn bội và hình thành cây lưỡng bội
Câu 3. Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng
A rễ B Lóng C thân rễ D thân bò
Câu 4. Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
A có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
B ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
C có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành
cơ thể mới
D của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới
Câu 5. Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là
A Nảy chồi B Trinh sinh C Phân mảnh D Phân đôi
Câu 6: (1), (2), (3) là các giai đoạn nào trong sinh sản hữu tính ở gà?
Trang 8(2):………
(3):………
Câu 7: Có mấy hình thức sinh sản vô tính ở động vật
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 8 Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?
A từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
B từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
C từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con
Trang 9D từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng
II TỰ LUẬN (6đ) Câu 1:
Phân biệt Phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn?
Câu 2:
Trình bày quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi trong sinh sản hữu tính ở thực vật
có hoa?
Hướng dẫn Câu 1:
Phân biệt Phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn?
Biến thái hoàn toàn Biến không thái hoàn toàn.
GĐ
Phôi
- Hợp tử phân chia nhiều lần để
tạo phôi
- Các tế bào của phôi phân hóa
tạo thành các cơ quan của sâu
bướm
Hợp tử phân chia nhiều lần để tạo phôi
- Các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng
GĐ
Hậu
phôi
- Ấu trùng có hình thái cấu tạo và
sinh lý rất khác với con trưởng
thành
- Ấu trùng lột xác nhiều lần thành
nhộng rồi biến đổi thành bướm
trưởng thành
- Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ
- Ấu trùng trãi qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành
Câu 2:
Trình bày quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi trong sinh sản hữu tính ở thực vật
có hoa?
a.Hình thành hạt phấn:
Trang 10TB trong bao phấn (2n) GP tạo 4 bào tử đực đơn bội (n), mỗi tế bào (n) NP tạo 1 hạt phấn
b Hình thành túi phôi;
Tế bào noãn (2n) GP tạo 4 tế bào (n), 3 TB tiêu biến và 1 tế bào NP tạo túi phôi chứa
8 nhân( thể gia tử cái
MÔN : SINH HỌC
Năm học: 2019- 2020
I Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1 Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:
Câu 2 Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật
có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A môi trường B giới hạn sinh thái C ổ sinh thái D sinh
cảnh
Câu 3 Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là
A 2°C - 42°C B 10°C - 42°C C 5°C - 40°C D 5,6°C
-42°C
Câu 4 Ổ sinh thái là:
A khu vực sinh sống của sinh vật
B nơi thường gặp của loài
C khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển
ổn định lâu dài của loài
D nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 5 Những con voi trong vườn bách thú là
A quần thể B tập hợp cá thể voi C quần xã D hệ sinh
thái
Câu 6 Phân tích lưới thức ăn
Nhận định không đúng về quan hệ giữa các loài trong lưới thức ăn là
A quan hệ giữa Dê và Gà là quan hệ cạnh tranh khác loài
B quan hệ giữa Cáo và Dê là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C Gà là nguồn thức ăn cho cả Cáo và Mèo rừng
D Hổ sử dụng Dê làm nguồn thức ăn duy nhất
Câu 7 Xét tập hợp sinh vật sau:
(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ (2) Cá trắm cỏ trong ao (3) Sen trong đầm
(4) Cây ở ven hồ (5) Hoa trong vườn (6) Bèo tấm trên mặt
ao
Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:
Đề số 1
Trang 11A (1), (2), (3), (4), (5) và (6) B (2), (3), (4), (5) và (6)
Câu 8 Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là
A phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên
B phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên
C phân bố theo nhóm và phân bố đồng đều
D phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm
Câu 9 Trong quần xã sinh vật loài đóng vai trò quan trọng , có số lượng cá thể nhiều,
sinh khối lớn, hoạt động mạnh là
A loài đặc biệt B loài ưu thế C loài đặc trưng D loài phổ biến
Câu 10 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau
sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi:
A nhóm đang sinh sản B nhóm sau sinh sản
C nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản D nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
Câu 11 Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên
B Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
C Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
D Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới
Câu 12 Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ
sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?
A sinh vật phân giải B sinhvật tiêu thụ bậc 1
C sinh vật tiêu thụ bậc 2 D sinh vật sản xuất
Câu 13 Quần xã sinh vật là
A một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất
B tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
C tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau
D tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
Câu 14 Một hệ thống mở hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và
các thành phần không sống như không khí, nước và đất khoáng… (gọi chung là sinh cảnh) được gọi là
A cá thể sinh vật B quần thể sinh vật C quần xã sinh vật D hệ sinh thái
Câu 15 Cho chuỗi thức ăn
I- Chuỗi thức ăn có 4 bậc dinh dưỡng II- Cáo là sinh vật tiêu thụ bậc 3 III- Cỏ là sinh vật sản xuất IV- Thỏ, Cáo và Sư tử đều là sinh vật tiêu thụ
Có bao nhiêu nhận định đúng