FULL thuyết minh kết cấu tính toán nhà khung thép + bảng tính............................................................................................................ ................................................................................................................... ..................................................................................................................
Trang 1I Kích thước hình học :
Chiều cao cột : H1 = 6.6 m Chiều cao đỉnh nhà : H2 = 8.50 m
=> Góc mái dốc nhà α = 8.53 (o)
II Thông số tải trọng :
II.1 Tĩnh tải :
+ Tĩnh tải vật liệu mái :
+ Tĩnh tải cấu kiện khung: Cột, kèo
Do phần mềm Etabs (Sap ) tự gán với hệ số tin cậy n =1,05
+ Tĩnh tải tường phân bố đều lên cột:
II.2 Hoạt tải :
Hoạt tải sửa chữa mái:
Tổng tĩnh tải tường thưng tôn tác dụng lên cột theo phương đứng (Tấn / m):
Cấu kiện
Gtt (T/m)
Tổng tĩnh tải mái tác dụng lên kèo mái theo phương đứng ( Tấn / m) : 0.05
(T/m2)
Hệ số tin cậy
Gtt (T/m)
(T/m2)
Hệ số tin cậy
Ptt (T/m)
2, Xà gồ thưng tôn Xà gồ thưng tôn + giằng 0.006 1.05 0.032
Trang 2II.3 Hoạt tải gió :
Công trình xây dựng tại :…… Thủ đô Hà Nội … Quận Ba Đình Thuộc vùng gió : II.B
Áp lực gió tiêu chuẩn : Wo= 95 daN/ m2 Địa hình: B
Áp lực gió tác dụng lên khung : W = n.k.Wo.B.Cei
Gió tác dụng lên khung theo phương ngang nhà GX
Cao độ (m)
0.93
Cao độ (m)
Hệ số K
Hệ số
B (m)
W (T/m)
Trang 4ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:17
ETABS
Trang 5ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:18
ETABS
Trang 6ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:19 Elevation View - C Frame Span Loads (TT) - Ton-m Units
ETABS
Trang 7ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:19 Elevation View - C Frame Span Loads (HT) - Ton-m Units
ETABS
Trang 8ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:19 Elevation View - C Frame Span Loads (GXT) - Ton-m Units
ETABS
Trang 9ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:20
Elevation View - C Moment 3-3 Diagram (BAO) - Ton-m Units
ETABS
Trang 10ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:20
Elevation View - C Axial Force Diagram (BAO) - Ton-m Units
ETABS
Trang 11PHỤ LỤC TẢI TRỌNG
Trang 12Thiết kế cấu kiện cột: C1B Phần tử :C29
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 17497 ≤ 19170 (T/m2)
Inx = 16691(cm4): Momen quán tính thực phương X y = 15 (cm)
Iny= 5402(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.01 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 4.7752 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.1354 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 7691 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.3641
Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -4839 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.6292
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 13Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Điều kiện bền Phần
Tử
Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Ổn định cục bộ bản cánh
Vị Trí
TH2
TH1
TH2TH1
Tổ Hợp M x
(T.m)
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng
TH1
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
TH2
Trang 14Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Tử
Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Ổn định cục bộ bản cánh
Vị Trí Tổ Hợp M x
(T.m)
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Trang 15Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Tử
Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Ổn định cục bộ bản cánh
Vị Trí Tổ Hợp M x
(T.m)
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Trang 16Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Tử
Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Ổn định cục bộ bản cánh
Vị Trí Tổ Hợp M x
(T.m)
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Trang 17Thiết kế cấu kiện cột: C1G Phần tử :C38
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 18892 ≤ 19170 (T/m2)
Inx = 10832(cm4): Momen quán tính thực phương X y = 15 (cm)
Iny= 1636(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 10.2 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.32 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 1E-15 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.2348 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 3369 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = -1E-16
Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= 3369 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 2E-15
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 18Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1G
Trang 19Thiết kế cấu kiện cột: C2B Phần tử :C29
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 904 ≤ 19170 (T/m2)
Inx = 16691(cm4): Momen quán tính thực phương X y = 15 (cm)
Iny= 5402(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.17 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 3.5349 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.1857 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 786 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 4.4315
Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -416 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.5296
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 20Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B
Trang 21Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B
Trang 22Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B
Trang 23Nhận xét h w/tw [h w/tw]
Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B
Trang 24Thiết kế cấu kiện kèo: K1 Phần tử :
I Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện vị trí đầu kèo: h1 = 30 (cm)
Chiều cao tiết diện vị trí cuối kèo: h2 = 30 (cm)
Chiều dài đoạn kèo :……… Lx = 6.0 (m)
Chiều dài nhịp khung :……… L = 13.2 (m)
Khoảng cách 2 thanh chống xà gồ ( Giằng kèo ):……… Lo = 1 (m)
Đặc trưng hình học tiết diện:
I y (cm 4 )
W x (cm 3 )
W y (cm 3 )
i x (cm)
i y (cm)
S xc (cm 3 )THIẾT KẾ KÈO THÉP THEO TCVN 5575-2012
D8
Trang 25a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I
Trang 26σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m) N (T)
Trang 27σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
V (T)
Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
Trang 28σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
V (T)
Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
Trang 29σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
V (T)
Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
Trang 30Thiết kế cấu kiện kèo: DC Phần tử :
I Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện vị trí đầu dầm: h1 = 40 (cm)
Chiều cao tiết diện vị trí cuối dầm: h2 = 40 (cm)
Khoảng cách 2 vị trí giằng dầm ngoài mặt phẳng:……… Lo = 2.4 (m)
Đặc trưng hình học tiết diện:
W y (cm 3 )
S xc (cm 3 )
i x (cm)
i y (cm)
A
(cm 2 )
I x (cm 4 )
I y (cm 4 )
(0÷20]
THIẾT KẾ DẦM THÉP THEO TCVN 5575-2012
B149
Trang 31a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I
Trang 32σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Điều kiện bền
Trang 33σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 34σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 35σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 36σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 37σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Điều kiện bền
Trang 38σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 39σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Điều kiện bền
Trang 40σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 41σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 42σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Trang 43σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)
Điều kiện bền
Trang 44σ [σ] Nhận
Nhận xét σtd [σtd] Nhận
xét σOd [σod Nhận
xét b of/tf [b of/tf]
Nhận xét h w/tw
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng
suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC
Tên kèo PhầnT
ử Vị Trí Tổ Hợp
M x (T.m)
M y (T.m)
N (T)
V (T)