1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

FULL thuyết minh kết cấu tính toán nhà khung thép + bảng tính

44 97 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FULL thuyết minh kết cấu tính toán nhà khung thép + bảng tính............................................................................................................ ................................................................................................................... ..................................................................................................................

Trang 1

I Kích thước hình học :

Chiều cao cột : H1 = 6.6 m Chiều cao đỉnh nhà : H2 = 8.50 m

=> Góc mái dốc nhà α = 8.53 (o)

II Thông số tải trọng :

II.1 Tĩnh tải :

+ Tĩnh tải vật liệu mái :

+ Tĩnh tải cấu kiện khung: Cột, kèo

Do phần mềm Etabs (Sap ) tự gán với hệ số tin cậy n =1,05

+ Tĩnh tải tường phân bố đều lên cột:

II.2 Hoạt tải :

Hoạt tải sửa chữa mái:

Tổng tĩnh tải tường thưng tôn tác dụng lên cột theo phương đứng (Tấn / m):

Cấu kiện

Gtt (T/m)

Tổng tĩnh tải mái tác dụng lên kèo mái theo phương đứng ( Tấn / m) : 0.05

(T/m2)

Hệ số tin cậy

Gtt (T/m)

(T/m2)

Hệ số tin cậy

Ptt (T/m)

2, Xà gồ thưng tôn Xà gồ thưng tôn + giằng 0.006 1.05 0.032

Trang 2

II.3 Hoạt tải gió :

Công trình xây dựng tại :…… Thủ đô Hà Nội … Quận Ba Đình Thuộc vùng gió : II.B

Áp lực gió tiêu chuẩn : Wo= 95 daN/ m2 Địa hình: B

Áp lực gió tác dụng lên khung : W = n.k.Wo.B.Cei

Gió tác dụng lên khung theo phương ngang nhà GX

Cao độ (m)

0.93

Cao độ (m)

Hệ số K

Hệ số

B (m)

W (T/m)

Trang 4

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:17

ETABS

Trang 5

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:18

ETABS

Trang 6

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:19 Elevation View - C Frame Span Loads (TT) - Ton-m Units

ETABS

Trang 7

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:19 Elevation View - C Frame Span Loads (HT) - Ton-m Units

ETABS

Trang 8

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:19 Elevation View - C Frame Span Loads (GXT) - Ton-m Units

ETABS

Trang 9

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:20

Elevation View - C Moment 3-3 Diagram (BAO) - Ton-m Units

ETABS

Trang 10

ETABS v9.7.4 - File: THAN - October 16,2017 12:20

Elevation View - C Axial Force Diagram (BAO) - Ton-m Units

ETABS

Trang 11

PHỤ LỤC TẢI TRỌNG

Trang 12

Thiết kế cấu kiện cột: C1B Phần tử :C29

I.1 Số liệu :

a Vật Liệu :

Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)

Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)

Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05

Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9

b Kích thước:

Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)

Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)

a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :

σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 17497 ≤ 19170 (T/m2)

Inx = 16691(cm4): Momen quán tính thực phương X y = 15 (cm)

Iny= 5402(cm4): Momen quán tính thực phương Y

c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I

bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.01 Kết luận : OK

c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I

Vì : m= 4.7752 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.1354 ≥ 2

Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 7691 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.3641

Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -4839 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.6292

Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Trang 13

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Điều kiện bền Phần

Tử

Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Ổn định cục bộ bản cánh

Vị Trí

TH2

TH1

TH2TH1

Tổ Hợp M x

(T.m)

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng

TH1

Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng

TH2

Trang 14

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Tử

Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Ổn định cục bộ bản cánh

Vị Trí Tổ Hợp M x

(T.m)

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng

Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng

Trang 15

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Tử

Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Ổn định cục bộ bản cánh

Vị Trí Tổ Hợp M x

(T.m)

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng

Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng

Trang 16

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Tử

Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Ổn định cục bộ bản cánh

Vị Trí Tổ Hợp M x

(T.m)

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng

Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng

Trang 17

Thiết kế cấu kiện cột: C1G Phần tử :C38

I.1 Số liệu :

a Vật Liệu :

Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)

Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)

Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05

Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9

b Kích thước:

Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)

Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)

a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :

σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 18892 ≤ 19170 (T/m2)

Inx = 10832(cm4): Momen quán tính thực phương X y = 15 (cm)

Iny= 1636(cm4): Momen quán tính thực phương Y

c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I

bof / tf = 10.2 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.32 Kết luận : OK

c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I

Vì : m= 1E-15 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.2348 ≥ 2

Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 3369 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = -1E-16

Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= 3369 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 2E-15

Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Trang 18

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

V (T)

Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột

BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1G

Trang 19

Thiết kế cấu kiện cột: C2B Phần tử :C29

I.1 Số liệu :

a Vật Liệu :

Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)

Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)

Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05

Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9

b Kích thước:

Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)

Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)

a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :

σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 904 ≤ 19170 (T/m2)

Inx = 16691(cm4): Momen quán tính thực phương X y = 15 (cm)

Iny= 5402(cm4): Momen quán tính thực phương Y

c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I

bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.17 Kết luận : OK

c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I

Vì : m= 3.5349 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.1857 ≥ 2

Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 786 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 4.4315

Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -416 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.5296

Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Trang 20

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

V (T)

Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột

BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B

Trang 21

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột

BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B

Trang 22

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột

BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B

Trang 23

Nhận xét h w/tw [h w/tw]

Nhận xét h w/tw [h w/tw] Nhận xét

Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N

(T)

V (T)

Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng ngoài mặt phẳng Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột

BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2B

Trang 24

Thiết kế cấu kiện kèo: K1 Phần tử :

I Số liệu :

a Vật Liệu :

b Kích thước:

Chiều cao tiết diện vị trí đầu kèo: h1 = 30 (cm)

Chiều cao tiết diện vị trí cuối kèo: h2 = 30 (cm)

Chiều dài đoạn kèo :……… Lx = 6.0 (m)

Chiều dài nhịp khung :……… L = 13.2 (m)

Khoảng cách 2 thanh chống xà gồ ( Giằng kèo ):……… Lo = 1 (m)

Đặc trưng hình học tiết diện:

I y (cm 4 )

W x (cm 3 )

W y (cm 3 )

i x (cm)

i y (cm)

S xc (cm 3 )THIẾT KẾ KÈO THÉP THEO TCVN 5575-2012

D8

Trang 25

a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I

Trang 26

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m) N (T)

Trang 27

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

V (T)

Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

Trang 28

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

V (T)

Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

Trang 29

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

V (T)

Điều kiện bền trong mặt phẳng uốn Ổn định tổng thể Ổn định cục bộ bản cánh Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp bụng ứng suất pháp Ổn định cục bộ bản BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA KÈO: K1

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

Trang 30

Thiết kế cấu kiện kèo: DC Phần tử :

I Số liệu :

a Vật Liệu :

b Kích thước:

Chiều cao tiết diện vị trí đầu dầm: h1 = 40 (cm)

Chiều cao tiết diện vị trí cuối dầm: h2 = 40 (cm)

Khoảng cách 2 vị trí giằng dầm ngoài mặt phẳng:……… Lo = 2.4 (m)

Đặc trưng hình học tiết diện:

W y (cm 3 )

S xc (cm 3 )

i x (cm)

i y (cm)

A

(cm 2 )

I x (cm 4 )

I y (cm 4 )

(0÷20]

THIẾT KẾ DẦM THÉP THEO TCVN 5575-2012

B149

Trang 31

a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng

b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I

Trang 32

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Điều kiện bền

Trang 33

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 34

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 35

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 36

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 37

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Điều kiện bền

Trang 38

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 39

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Điều kiện bền

Trang 40

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 41

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 42

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Trang 43

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Điều kiện bền

Trang 44

σ [σ] Nhận

Nhận xét σtdtd] Nhận

xét σOdod Nhận

xét b of/tf [b of/tf]

Nhận xét h w/tw

Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Ổn định cục bộ bản cánh

Ổn định cục bộ bản bụng ứng

suất tiếp

Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC

Tên kèo PhầnT

ử Vị Trí Tổ Hợp

M x (T.m)

M y (T.m)

N (T)

V (T)

Ngày đăng: 22/06/2020, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w