1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiểu luận thương mại và môi trường thương mại công bằng đến giới tính và môi trường của châu phi

20 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 134,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ

TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG

BÀI THUY T TRÌNH Ế

H C PH N: TH Ọ Ầ ƯƠ NG M I VÀ MÔI TR Ạ ƯỜ NG

L P TÍN CH : KTE420(2-1617).1_LT Ớ Ỉ

Đ TÀI Ề : TH ƯƠ NG M I CÔNG B NG Đ N GI I TÍNH Ạ Ằ Ế Ớ

VÀ MÔI TR ƯỜ NG T I CHÂU PHI Ạ

Gi ng viên h ả ướ ng d n: TS Mai Nguyên Ng c ẫ ọ

Danh sách sinh viên tham gia

1 Vũ Vi t Anh – MSV: 1514410009ệ

2 Tr n Th Linh – MSV: 1514410074ầ ị

3 Bùi Bích Phương – MSV: 1414410189

4 Đinh Th Phị ương Th o – MSV: 1414410209ả

Hà N i, tháng 5/2017 ộ

Trang 2

CH ƯƠ NG 17: TH ƯƠ NG M I CÔNG B NG Đ N GI I TÍNH Ạ Ằ Ế Ớ

VÀ MÔI TR ƯỜ NG T I CHÂU PHI Ạ

Tác gi : Laura T Raynolds và Jennifer A Keahey ả

Gi i thi u ớ ệ

Thương m i công b ng di n t m t cách ti p c n đ y h a h n đ gi m b t đói nghèoạ ằ ễ ả ộ ế ậ ầ ứ ẹ ể ả ớ

và b o v s b n v ng c a môi trả ệ ự ề ữ ủ ường n a c u Nam thông qua chi n lở ử ầ ế ược “thương

m i ch không vi n tr ” Mô hình thạ ứ ệ ợ ương m i công b ng mang t i cho các nông dân vàạ ằ ớ nhân công trong ngành nông nghi p n a c u Nam m t m c giá t t h n, các m i liênệ ở ử ầ ộ ứ ố ơ ố

k t th trế ị ường b n v ng và ngu n tài nguyên cho các d án xã h i và môi trề ữ ồ ự ộ ường n aỞ ử

c u Nam, thầ ương m i công b ng cung c p cho ngạ ằ ấ ười tiêu dùng nh ng lo i s n ph mữ ạ ả ẩ khác nhau và đ u đề ược ch ng nh n đ t đứ ậ ạ ược nh ng tiêu chu n cao v xã h i và môiữ ẩ ề ộ

trường, đ ng th i ng h tích c c đ n các chi n d ch c ng c thói quen tiêu dùng cóồ ờ ủ ộ ự ế ế ị ủ ố trách nhi m V i s gia tăng trong m c đ ph bi n, thệ ớ ự ứ ộ ổ ế ương m i công b ng đã trạ ằ ở thành m t đi m đ i ngh ch quan tr ng ph n đ i l i m i quan h tiêu tr gi a xã h iộ ể ố ị ọ ả ố ạ ố ệ ừ ữ ộ

và môi trường trong h th ng ngành th c ph m truy n th ng toàn c u (Raynolds et al.,ệ ố ự ẩ ề ố ầ 2007)

Thương m i công b ng là m t ph n trong m t lo t các sáng ki n đạ ằ ộ ầ ộ ạ ế ược xây d ng trênự

c s th trơ ở ị ường nh m thúc đ y m i quan tâm t i xã h i và môi trằ ẩ ố ớ ộ ường thông qua vi cệ mua bán các m t hàng ặ có tính thay th , và thế ường đã được ch ng nh nứ ậ Trong trường

h p này, thợ ương m i công b ng liên quan đ n các ch ng ch môi trạ ằ ế ứ ỉ ường khác thường

th y r ng rãi các m t hàng th c ph m, hàng lâm nghi p và v i vóc, cũng nh cácấ ộ ở ặ ự ẩ ệ ả ư

ch ng ch xã h i đ i v i hàng may m c, giày dép và các m t hàng s n xu t khác (Gereffiứ ỉ ộ ố ớ ặ ặ ả ấ and Kaplinsky, 2001) Thương m i công b ng phân bi t nó v i các cách th c khác sạ ằ ệ ớ ứ ở ự

m r ng k t h p c m i quan tâm v xã h i và môi trở ộ ế ợ ả ố ề ộ ường cũng nh đi sâu vào đ như ị hình thương m i và đi u ki n s n xu t (Raynolds, 2000; 2002) M c dù các s n ph mạ ề ệ ả ấ ặ ả ẩ mang tính thương m i công b ng ti p t c chi m m t ph n nh th ph n trên thạ ằ ế ụ ế ộ ầ ỏ ị ầ ị

trường th gi i, vi c mua bán có ế ớ ệ ch ng nh nứ ậ đem l i giá tr h n 1,4 t USD và đangạ ị ơ ỷ ngày m t tăng m nh (FLO-I, 2006a) Hi n nay có h n 569 t ch c thộ ạ ệ ơ ổ ứ ương m i côngạ

b ng đã đằ ược đăng kí xuyên su t 54 qu c gia t i Mỹ La Tinh, châu Phi và châu Á, đ iố ố ạ ạ

di n cho h n m t tri u nông dân và công nhân Có h n 18 m t hàng mang tính thệ ơ ộ ệ ơ ặ ương

m i công b ng có ạ ằ ch ng nh nứ ậ được bán t i 20 qu c gia kh p châu Âu, B c Mỹ và khuạ ố ắ ắ

v c Thái Bình Dự ương (FLO-I, 2007a) và nh ng th trữ ị ường m i m đang phát tri n cácớ ở ể ở

qu c gia có thu nh p trung bình t i n a c u Nam nh Mexico, Brazil và Nam Phiố ậ ạ ử ầ ư (Raynolds et al., 2007) S m r ng m nh mẽ c a ch ng nh n thự ở ộ ạ ủ ứ ậ ương m i công b ngạ ằ

t i các lo i hàng hóa, vùng mi n m i cũng nh các m i quan h trong s n xu t mangớ ạ ề ớ ư ố ệ ả ấ theo đó nhi u c h i nh ng cũng kèm theo nhi u th thách có th th y rõ.ề ơ ộ ư ề ử ể ấ

Chương vi t này phân tích nh ng nh hế ữ ả ưởng c a nh ng n l c thủ ữ ỗ ự ương m i công b ngạ ằ

đ n vi c thu h p kho ng chênh l ch gi a hai n a c u B c-Nam, t p trung đ c bi t vàoế ệ ẹ ả ệ ữ ử ầ ắ ậ ặ ệ

trường h p c a châu Phi Châu Phi hi n nay đang tr i nghi m s phát tri n l n m nhợ ủ ệ ả ệ ự ể ớ ạ

nh t c a các t ch c cũng nh các m t hàng s n xu t mang tính thấ ủ ổ ứ ư ặ ả ấ ương m i công b ngạ ằ

Trang 3

đượ ấ ch ng nh nc c p ứ ậ B i châu Phi đ i di n cho m t trong nh ng vùng khó khăn nh tở ạ ệ ộ ữ ấ trên th gi i, nhu c u v thế ớ ầ ề ương m i công b ng đ tăng cạ ằ ể ường s b n v ng c a môiự ề ữ ủ

trường và công b ng xã h i cho ngằ ộ ười nông dân và nhân công trong ngành công nghi pệ

là r t c p thi tấ ấ ế 1 Nh đã kh ng đ nh, thư ẳ ị ương m i công b ng châu Phi có liên h g nạ ằ ở ệ ầ gũi v i nh ng sáng ki n v h u c , trong n l c kìm hãi suy thoái môi trớ ữ ế ề ữ ơ ỗ ự ường trong ngành xu t kh u nông s n S ng h c a thấ ẩ ả ự ủ ộ ủ ương m i công b ng cho phía s n xu t vàạ ằ ả ấ cho vi c trao quy n hành thu c v các t ch c có m i liên h m nh mẽ đ n v n đệ ề ộ ề ổ ứ ố ệ ạ ế ấ ề bình đ ng gi i, bênh v c tính y thác xã h i trong các ho t đ ng M c dù đó ch a ph iẳ ớ ự ủ ộ ạ ộ ặ ư ả

là m t th n dộ ầ ược gi i quy t m i v n đ , chúng ta có th k t lu n r ng thả ế ọ ấ ề ể ế ậ ằ ương m iạ công b ng v ch ra m t l trình quan tr ng đ i v i vi c gi i quy t các v n đ môiằ ạ ộ ộ ọ ố ớ ệ ả ế ấ ề

trường và xã h i nh c nh i t i châu Phi ngày hôm nay.ộ ứ ố ạ

Các nguyên t c trong th ắ ươ ng m i công b ng và nh ng gi i h n ạ ằ ữ ớ ạ

Nh ng bữ ước ti n c a thế ủ ương m i công b ng b t ngu n t m t nhóm các sáng ki n ạ ằ ắ ồ ừ ộ ế ở

B c Mỹ và châu Âu nh m tìm ki m cách chuy n đ i thắ ằ ế ể ổ ương m i hai vùng B c-Nam tạ ắ ừ

m t phộ ương ti n khai thác tr thành s phát tri n b n v ng (Renard, 2003) ệ ở ự ể ề ữ Các bước

đ u tiên đầ ược tri n khaiể đ i v i ngành làm đ th công, các t ch c thố ớ ồ ủ ổ ứ ương m i thayạ

th h tr cho nh ng ngế ỗ ợ ữ ườ ải s n xu t g p b t l i b ng vi c mua các s n ph m v i giáấ ặ ấ ợ ằ ệ ả ẩ ớ cao h n m c th trơ ứ ị ường và bán chúng tr c ti p cho nh ng ngự ế ữ ười tiêu dùng có đ o đ c.ạ ứ

B ng cách này m ng lằ ạ ưới thương m i công b ng đã đạ ằ ược thi t l p đ ‘rút ng nế ậ ể ắ kho ng cách’ gi a ngả ữ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng (Raynolds, 2002) Su t 25 nămố

v a qua, thừ ương m i công b ng đã m r ng đ n các m t hàng th c ph m chính y u,ạ ằ ở ộ ế ặ ự ẩ ế cũng nh các lo i th c ph m đư ạ ự ẩ ượ ch ng nh nc ứ ậ mang tính thương m i công b ng đạ ằ ược bán t i nh ng đi m bán l thông thạ ữ ể ẻ ường hi n nayệ (Raynolds and Long, 2007) Các tổ

ch c thứ ương m i công b ng t p h p dạ ằ ậ ợ ưới m t t ch c chung ộ ổ ứ mang tên FINE2, xây d ngự

m t đ nh nghĩa chung v thộ ị ề ương m i công b ng:ạ ằ

“Thương m i công b ng là m t s h p tác thạ ằ ộ ự ợ ương m i d a trên đàm phán, đ m b oạ ự ả ả minh b ch và s tôn tr ng, nh m tìm ki m s công b ng h n trong thạ ự ọ ằ ề ự ằ ơ ương m i qu cạ ố

t Nó xây d ng s phát tri n b n v ng b ng cách đ a ra nh ng đi u ki n trao đ i t tế ự ự ể ề ữ ằ ư ữ ề ệ ổ ố

h n, đ đ m b o quy n l i, cho nh ng ngơ ể ả ả ề ợ ữ ườ ải s n xu t và nhân công b g t ra phíaấ ị ạ ngoài – đ c bi t t i các nặ ệ ạ ước phía Nam Các t ch c thổ ứ ương m i công b ng (v i s h uạ ằ ớ ự ậ thu n t phía ngẫ ừ ười tiêu dùng) tham gia tích c c vào vi c ng h ngự ệ ủ ộ ườ ải s n xu t, tăngấ

cường nh n th c và gây d ng chi n d ch hậ ứ ự ế ị ướng đ n s thay đ i trong các đi u lu t vàế ự ổ ề ậ thông l c a thệ ủ ương m i qu c t truy n th ng (FINE, 2003).”ạ ố ế ề ố

Theo ý c a l i tuyên b này, thủ ờ ố ương m i công b ng t o ra c s “tuân theo và ch ngạ ằ ạ ả ự ố

đ i th trố ị ường” Trong khi nó t i đa hóa các kênh th trố ị ường đ t o ra các m ng lể ạ ạ ưới hàng hóa m i đ i v i các s n ph m s n xu t dớ ố ớ ả ẩ ả ấ ưới các đi u ki n xã h i và môi trề ệ ộ ường

tương thích h n, thì thơ ương m i công b ng cũng ch ng l i nh ng áp l c c a th trạ ằ ố ạ ữ ự ủ ị ường truy n th ng đã hình thành và ề ố duy trì s b t bình đ ng toàn c u (Raynolds, 2000;ự ấ ẳ ầ 2002)

Trang 4

T ch c Nhãn hi u Thổ ứ ệ ương m i công b ng Qu c t (Fairtrade Labeling Organizationsạ ằ ố ế International – FLO), m t t ch c phi chính ph , đi u ph i vi c dán nhãn hi u thộ ổ ứ ủ ề ố ệ ệ ương

m i công b ng, hình thành t i 20 nạ ằ ạ ước kh p châu Âu, B c Mỹ và khu v c Thái Bìnhắ ắ ự

Dương V i ngu n thu h n 1,4 t USD m i năm, các s n ph m đớ ồ ơ ỷ ỗ ả ẩ ượ ch ng nh nc ứ ậ dưới

h th ng FLO chi m ph n l n nh t trong th trệ ố ế ầ ớ ấ ị ường thương m i công b ngạ ằ 3 Nh đãư chú thích b ng 17.1, Mỹ là th trở ả ị ường phát tri n r ng l n và m nh mẽ nh t đ i v iể ộ ớ ạ ấ ố ớ các hàng hóa mang tính thương m i công b ng, v i doanh thu hàng năm đ t ạ ằ ớ ạ 428 tri uệ USD và t l tăng trỉ ệ ưởng là 60% m i năm Anh, Switzerland, Pháp và Đ c là các thỗ ứ ị

trường thương m i công b ng l n ti p theo Trong khi ban đ u ch xu t hi n m t vàiạ ằ ớ ế ầ ỉ ấ ệ ở ộ

c a hàng thay th nh , các s n ph m mang tính thử ế ỏ ả ẩ ương m i công b ng nay đã đạ ằ ược bán b i các nhà bán l l n và th m chí là các chu i c a hàng th c ăn nhanh (Raynoldsở ẻ ớ ậ ỗ ử ứ

et al., 2007) S phát tri n m nh c a mua bán thự ể ạ ủ ương m i công b ng càng đạ ằ ược tăng

cường do m i lo ng i ngày càng tăng c a ngố ạ ủ ười tiêu dùng v nh ng nh hề ữ ả ướng t i môiớ

trường và xã h i xoay quanh ho t đ ng thộ ạ ộ ương m i toàn c u.ạ ầ

B ng 17.1 Doanh thu trên th tr ả ị ườ ng chính có ch ng nh n ứ ậ th ươ ng m i công b ng (đ n ạ ằ ơ

v : 1000 USD) ị

2005 M c tăng % hàng năm (2005 – ứ

06)

Ngu n: ồ FLO-I (2006a)

B ng 17.2 Tăng tr ả ưở ng doanh thu tính theo l ượ ng hàng hóa có ch ng nh n th ứ ậ ươ ng m i ạ công b ng ằ (đ n v : t n) ơ ị ấ

2003 2005 T l tăng tr ỉ ệ ưở ng %,

2003-05

Các lo i hoa qu t ạ ả ươ i

Chú thích: M c t ng c ng này bao g m c các hàng hóa đứ ổ ộ ồ ả ượ ch ng nh nc ứ ậ khác tính theo đ n v t n.ơ ị ấ

Ngu n: ồ FLO-I (2005a, 2006).

Trang 5

Hi n nay đã có 18 lo i hàng hóa đệ ạ ượ ch ng nh nc ứ ậ thương m i công b ng, và thêm cácạ ằ hàng hóa m i đớ ược gi i thi u qua t ng năm Cà phê, m t hàng đ u tiên đớ ệ ừ ặ ầ ượ ch ngc ứ

nh nậ thương m i công b ng, v n duy trì là hàng hóa ch ch t, t o ra m t ph n t nóiạ ằ ẫ ủ ố ạ ộ ầ ư chung t ng thu nh p t thổ ậ ừ ương m i công b ng (FLO-I, 2006a) Nh đã chú thích ạ ằ ư ở

b ng 17.2, các ả ch ng nh nứ ậ thương m i công b ng đ i v i cacao và chè cũng đã đạ ằ ố ớ ược

ti n hànhế , v i m c doanh thu n đ nh và đang có s tăng trớ ứ ổ ị ự ưởng Chu i là lo i hàng hóaố ạ

được dán nhãn thương m i công b ng có giá tr đ ng th hai v i lạ ằ ị ứ ứ ớ ượng mua bán ngày càng tăng m nh (Raynolds et al., 2007) n t ng h n n a chính là s gia tăng doanhạ Ấ ượ ơ ữ ự thu các m t hàng m i đở ặ ớ ượ ch ng nh nc ứ ậ thương m i công b ng g n đây nh hoa quạ ằ ầ ư ả

đã qua ch bi n và nế ế ước hoa qu , và c các lo i qu tả ả ạ ả ươ ượi đ c thông qua thương m iạ công b ng, nh chanh, d a, xoài, nho và táo.ằ ư ứ

Tiêu chu n đ xác th c thẩ ể ự ương m i công b ng đã hình thành nh ng quy t c v s côngạ ằ ữ ắ ề ự

b ng và tính b n v ng trong s n xu t và các quan h thằ ề ữ ả ấ ệ ương m iạ4 Ban đ u ch v iầ ỉ ớ nhóm nh nh ng ngỏ ữ ười nông dân, thương m i công b ng đã m r ng bao g m c cácạ ằ ở ộ ồ ả doanh nghi p có thuê lao đ ng Tiêu chu n đ i v i các h nông dân nh yêu c u ngệ ộ ẩ ố ớ ộ ỏ ầ ười

s n xu t t ch c thành các h p tác xã dân ch đ t o đi u ki n cho nh ng m c tiêuả ấ ổ ứ ợ ủ ể ạ ề ệ ữ ụ phát tri n t p th , trong khi tiêu chu n v i xể ậ ể ẩ ớ ưởng s n xu t yêu c u công nhân ph iả ấ ầ ả

được đ i di n b i m t t ch c đ c l p Bên c nh đó, các xạ ệ ở ộ ổ ứ ộ ậ ạ ưởng s n xu t ph i làm theoả ấ ả các quy ước ch ch t c a T ch c Lao Đ ng Qu c t , bao g m vi c t do liên k t,ủ ố ủ ổ ứ ộ ố ế ồ ệ ự ế không phân bi t đ i x , c m s d ng lao đ ng cệ ố ử ấ ử ụ ộ ưỡng b c và tr em, và ph i duy trìứ ẻ ả

m c lứ ương c b n, s c kh e ngh nghi p và các đi u ki n an toàn (FLO-I, 2007b;ơ ả ứ ỏ ề ệ ề ệ 2007c) Trên phương di n môi trệ ường, các tiêu chu n đ i v i vi c s n xu t mang tínhẩ ố ớ ệ ả ấ

thương m i công b ng đã hình thành nh ng tiêu chí c b n (bao g m vi c h n ch cácạ ằ ữ ơ ả ồ ệ ạ ế

ch t hóa h c nông nghi p và phát quang đ t tr ng, cũng nh ng h các kĩ thu t ấ ọ ệ ấ ồ ư ủ ộ ậ ủ phân và c i thi n đ t t nhiên khác) và n l c đ duy trì nh ng c i thi n nhi u h nả ệ ấ ự ỗ ự ể ữ ả ệ ề ơ

đ n sinh thái thông qua khuy n khích vi c ế ế ệ ch ng nh nứ ậ h u c Tiêu chu n v i ngữ ơ ẩ ớ ười mua duy trì s công b ng và b n v ng thông qua kho n thanh toán b t bu c đ m b oự ằ ề ữ ả ắ ộ ả ả

m t m c giá th p nh t cũng nh các phí b o hi m xã h i và cung ng tín d ng cùngộ ứ ấ ấ ư ả ể ộ ứ ụ các h p đ ng dài h n (FLO-I, 2007b; 2007c) Trong khi m c tăng trợ ồ ạ ứ ưởng g n đây c aầ ủ

thương m i công b ng có th n i r ng h n l i ích cho ngạ ằ ể ớ ộ ơ ợ ườ ải s n xu t, thì s c tăngấ ứ

trưởng m nh mẽ đó cũng sẽ khi n vi c b o đ m các dòng l i ích này tr nên th tháchạ ế ệ ả ả ợ ở ử

h n.ơ

Ngành s n xu t mang tính th ả ấ ươ ng m i công b ng ạ ằ

Do s ự tăng trưở doanh thu t thng ừ ương m i công b ng và s gia tăng nhanh c a nh ngạ ằ ự ủ ữ hàng hóa được ch ng nh n , thứ ậ ương m i công b ng đang h p nh t thêm nhi u nhómạ ằ ợ ấ ề nhà s n xu t t i nhi u vùng h n T năm 1998 đ n năm 2004, s lả ấ ở ạ ề ơ ừ ế ố ượng các nhóm nhà s n xu t đả ấ ược ch ng nh n thứ ậ ương m i công b ng đã tăng t 211 lên đ n 433, v iạ ằ ừ ế ớ

s qu c gia s n xu t m r ng t 40 lên đ n 53 (theo Raynolds và Long, 2007) Mỹ La-ố ố ả ấ ở ộ ừ ế tinh là trung tâm truy n th ng c a s s n xu t theo thề ố ủ ự ả ấ ương m i công b ng, chi m đ nạ ằ ế ế

h n 50 ph n trăm trong t t c các nhóm đã đơ ầ ấ ả ược ch ng nh n theo FLO và h n 75% giáứ ậ ơ

tr và lị ượng doanh thu theo thương m i công b ng B ng 17.3 nêu b t lên t m quanạ ằ ả ậ ầ

Trang 6

tr ng c a s n ph m cà phê mang tính thọ ủ ả ẩ ương m i công b ng Mỹ La-tinh – vùng đ ngạ ằ ở ồ

th i s n xu t s lờ ả ấ ố ượng l n chu i và ca cao Ngớ ố ượ ạc l i, Châu Á, nói m t cách tộ ương đ iố

là người tham gia ph n nh trong cu c ch i thầ ỏ ộ ơ ương m i công b ng, thì s n xu t chè, càạ ằ ả ấ phê và đường

B ng 17.3: L ả ượ ng s n xu t đ ả ấ ượ c xác th c th ự ươ ng m i công b ng phân theo các vùng ạ ằ năm 2004 (đ n v : t n) ơ ị ấ

Ngu n: ồ FLO-I (2005b)

Châu Phi là vùng s n xu t tr ng đi m đ ng th hai v nh ng m t hàng đả ấ ọ ể ứ ứ ề ữ ặ ược ch ngứ

nh n thậ ương m i công b ng, v i giá tr xu t kh u đ t kho ng 24 tri u USD N i nàyạ ằ ớ ị ấ ẩ ạ ả ệ ơ đang tr i qua s m r ng nhanh chóng nh t trong ngành s n xu t ả ự ở ộ ấ ả ấ mang tính thương

m i công b ng v i s n i lên c a nhi u m t hàng m i và nhi u nhóm nhà s n xu tạ ằ ớ ự ổ ủ ề ặ ớ ề ả ấ

m i đớ ược ch ng nh n S lứ ậ ố ượng các nhóm được ch ng nh n theo FLO Châu Phi đãứ ậ ở tăng đáng k , tăng t 78 đ n 171 nhóm t năm 2004 đ n 2006 Châu Phi là nhà cungể ừ ế ừ ế

c p ch y u trên th gi i v m t hàng chè và cacao đấ ủ ế ế ớ ề ặ ược ch ng nh n thứ ậ ương m i côngạ

b ng, và là nhà cung c p th y u nh ng mang tính quy t đ nh v m t hàng chu i và càằ ấ ứ ế ư ế ị ề ặ ố phê Nh đư ược đánh d u b ng 17.4, có 33 nhóm nhà s n xu t tham gia vào ngành s nấ ở ả ả ấ ả

xu t cà phê mang tính thấ ương m i công b ng, 17 nhóm ngành s n xu t chè và 4ạ ằ ở ả ấ nhóm cacao.ở

Châu Phi đã n i lên nh là nhà cung c p ch y u v s lổ ư ấ ủ ế ề ố ượng các m t hàng s n ph mặ ả ẩ

m i mang tính thớ ương m i công b ng, và là nh ng s n ph m duy nh t đã đạ ằ ữ ả ẩ ấ ược ch ngứ

nh n trong vòng 5 năm qua Châu Phi cung c p ph n l n trái cây s ch m i đậ ấ ầ ớ ạ ớ ược ch ngứ

nh n (nhi u h n chu i), cung c p các s n ph m c nhi t đ i và ôn hòa Có 40 nhómậ ề ơ ố ấ ả ẩ ả ệ ớ nhà s n xu t 7 qu c gia Châu Phi đang tr ng nh ng trái cây theo thả ấ ở ố ồ ữ ương m i côngạ

b ng m i này Nam Phi là nhà s n xu t d n đ u khu v c và th gi i, v i 22 nhóm nhàằ ớ ả ấ ẫ ầ ự ế ớ ớ cung c p cam quýt, táo và nho đấ ược ch ng nh n Qu c gia này cũng là nhà xu t kh uứ ậ ố ấ ẩ hàng đ u v rầ ề ượu được ch ng nh n ứ ậ g n đâyầ – lo i rạ ượu hi n đệ ược s n xu t b i 22ả ấ ở hãng đã được đăng kí theo FLO Thêm vào đó, Châu Phi là nhà s n xu t l n nh t thả ấ ớ ấ ế

gi i v các s n ph m hoa c t và th c v t trang tríớ ề ả ẩ ắ ự ậ 5 mang tính thương m i công b ngạ ằ

m i đớ ược gi i thi u, v i các lo i hoa đớ ệ ớ ạ ược tr ng ph n l n Kenya b i 11 hãng s nồ ầ ớ ở ở ả

xu t đã đấ ược ch ng nh n Đi u đ c bi t n tứ ậ ề ặ ệ ấ ượng trong s tăng trự ưởng thương m iạ công b ng nh ng khu v c hàng hóa m i Châu Phi là vi c h u h t t t c s m r ngằ ở ữ ự ớ ở ệ ầ ế ấ ả ự ở ộ

Trang 7

này x y ra khu v c đ t đai r ng l n Ví d , Nam Phi, ch có 7% ả ở ự ấ ộ ớ ụ ở ỉ các hãng s n xu tả ấ mang tính thương m i công b ng ạ ằ là n m trongằ khu v c ti u tá đi n (Kruger và du Toit,ự ể ề năm 2007) Trong khi xu hướng c a s m r ng này đe d a đ n đ a v đ ng đ u truy nủ ự ở ộ ọ ế ị ị ứ ầ ề

th ng c a nh ng nhà s n xu t theo quy mô nh trong thố ủ ữ ả ấ ỏ ương m i công b ng, nó l i cóạ ằ ạ

th làm tăng m c s ng c a m t lể ứ ố ủ ộ ượng l n nh ng ngớ ữ ười công nhân thi t thòi đệ ược thuê các khu v c xu t kh u k t h p nông nghi p và trong m t s tr ng h p thì, nh ng

công nhân còn được tr c p ti p c n đ t đai ho c c ph n trong nh ng t ch c kinhợ ấ ế ậ ấ ặ ổ ầ ữ ổ ứ doanh nhà đ t (Tallontire et al, năm 2005; theo FLO-I, 2006a) Ví d , Nam Phi, b tấ ụ ở ấ

đ ng s n mang tính thộ ả ương m i công b ng ph i duy trì nh ng chính sách Trao quy nạ ằ ả ữ ề cho Kinh t đen (BEE), đi u này làm tăng quy n s h u đ t c a ngế ề ề ở ữ ấ ủ ười da đen (theo Kruger và du Toit, 2007)

B ng 17.4: S t ch c s n xu t đ ả ố ổ ứ ả ấ ượ c xác nh n th ậ ươ ng m i công b ng châu Phi ạ ằ ở

Cà phê Ca cao Chè Chu i ố Trái cây

s ch ạ khác

N ướ c ép trái cây

Hoa R ượ u Các

s n ả phẩ m khác*

B Bi n Ngà ờ ể 1 2

Chú thích:

* Bao g m m t ong, đồ ậ ường, bông, g o, th o dạ ả ược, các lo i rau và h tạ ạ

** Bao g m c các qu c gia không đồ ả ố ược li t kê trênệ ở

Ngu n: ồ FLO-Cert (2005).

V i các nhà s n xu t quy mô nh Châu Phi, l i nhu n tr c ti p nh t t thớ ả ấ ỏ ở ợ ậ ự ế ấ ừ ương m iạ công b ng đ n t giá c đằ ế ừ ả ược đ m b o cao h n T m quan tr ng c a nh ng s đ mả ả ơ ầ ọ ủ ữ ự ả

b o v giá này rõ ràng nh t trả ề ấ ở ường h p c a cà phê, n i mà m c giá t i thi u theoợ ủ ơ ứ ố ể FLO đã vượt quá xa giá trên th trị ường th gi i trong ế ớ h u nhầ ư 15 năm qua (theo

Trang 8

Raynolds et al, 2007 và Tallontire, 2003) Giá sàn đã nói lên s khác bi t gi a vi c s ngự ệ ữ ệ ố sót và phá s n đ i v i nhi u ngả ố ớ ề ười tr ng cà phê quy mô nh Bên c nh vi c b o v nhàồ ỏ ạ ệ ả ệ

s n xu t kh i s s t giá th gi i, thả ấ ỏ ự ụ ế ớ ương m i công b ng cung c p ngu n b o hi m xãạ ằ ấ ồ ả ể

h i có th dùng đ u t vào các d án c ng đ ng Phí b o hi m t thộ ể ầ ư ự ộ ồ ả ể ừ ương m i côngạ

b ng h tr r t nhi u cho các d án môi trằ ỗ ợ ấ ề ự ường, s c kh e, th c ph m t cung t c pứ ỏ ự ẩ ự ự ấ

và c i thi n tr ng tr t c a các nhà s n xu t quy mô nh V i nh ng nhà xả ệ ồ ọ ủ ả ấ ỏ ớ ữ ưởng l n ớ ở Châu Phi, giá sàn theo FLO khi n cho n n kinh t n đ nh, nh ng chính phí b o hi m xãế ề ế ổ ị ư ả ể

h i là th đem l i l i nh t cho công nhân Phí b o hi m xã h i này tài tr cho vi c muaộ ứ ạ ợ ấ ả ể ộ ợ ệ

c ph n c a đ n đi n và h tr cho các d án giáo d c, s c kh e, giao thông v n t iổ ầ ủ ồ ề ỗ ợ ự ụ ứ ỏ ậ ả cũng nh nhà Ví d , khu đ n đi n chè Herluku t i Tanzania đã t n d ng quỹ thư ở ụ ồ ề ạ ậ ụ ương

m i công b ng đ s a ch a nhà c a công nhân, c i thi n h th ng thông gió c aạ ằ ể ử ữ ủ ả ệ ệ ố ủ

trưởng h c, xây d ng tr m xá và xây d ng nh ng c a hàng ọ ự ạ ự ữ ử mua bán thương m i côngạ

b ng đ công nhân có th ti p c n v i nh ng m t hàng th c ph m thi t y u m c giáằ ể ể ế ậ ớ ữ ặ ự ẩ ế ế ở ứ bán s (Transfair USA, 2007a) Nghiên c u chi ra r ng c công nhân và ngỉ ứ ằ ả ười lao đ ngộ

nh đ u là ngỏ ề ười thu l i nh t t kho n h tr mà thợ ấ ừ ả ỗ ợ ương m i công b ng mang l i, cạ ằ ạ ả chính th c và không chính th c v nhi u m t ứ ứ ề ề ặ khi có sự nâng cao năng l c t ch c (theoự ổ ứ Raynolds et al, 2004)

M t s nghi ng v nh ng l i ích c a thộ ố ờ ề ữ ợ ủ ương m i công b ng Châu Phi đạ ằ ở ược đ a ra,ư

v i vi c ch ra s ph bi n trong tính b t an toàn c a th c ph m xét theo quy mô giaớ ệ ỉ ự ổ ế ấ ủ ự ẩ đình, khu v c và qu c gia M c dù m i quan tâm v i ngành s n xu t th c ph m đ aự ố ặ ố ớ ả ấ ự ẩ ị

phương được th c hi n t t, nh ng c n ph i nh n bi t đự ệ ố ư ầ ả ậ ế ượ ằc r ng đa s nh ng nhà s nố ữ ả

xu t châu Phi theo quy mô nh đã s n xu t hoa màu theo th trấ ỏ ả ấ ị ường, thường là đ xu tể ấ

kh u, và ph thu c vào doanh s này đ duy trì sinh ho t trong gia đình Chi n lẩ ụ ộ ố ể ạ ế ược

k t h p s n xu t th c ph m và hoa màu dùng đ bán khá ph bi n đ c bi t là v i cácế ợ ả ấ ự ẩ ể ổ ế ặ ệ ớ

tá đi n nh Các tiêu chu n theo thề ỏ ẩ ương m i công b ng yêu c u r ng các nhà s n xu tạ ằ ầ ằ ả ấ

ph i đả ược tr m c giá cao h n cho cây tr ng h đã xu t kh u và h n ch s bi n đ iả ứ ơ ồ ọ ấ ẩ ạ ế ự ế ổ

đ t tr ng tr t cho m c đích ấ ồ ọ ụ s n xu tả ấ hay phát quang vùng đ t m i Nh Barrat -ấ ớ ư Brown (2007) g i ý, thợ ương m i công b ng có th khuy n khích s an toàn th c ph mạ ằ ể ế ự ự ẩ châu Phi m t cách tr c ti p thông qua đ u t hay phí b o hi m xã h i vào nh ng d

án s n xu t th c ph m thu c v h gia đình hay v môi trả ấ ự ẩ ộ ề ộ ề ường, và tr c ti p thông quaự ế

s tr giá cao h n đ i v i xu t kh u, gi i phóng các ngu n l c cho vi c s n xu t câyự ả ơ ố ớ ấ ẩ ả ồ ự ệ ả ấ

tr ng th c ph m.ồ ự ẩ

M c dù nh ng l i ích xã h i và môi trặ ữ ợ ộ ường ti m năng mà thề ương m i công b ng mangạ ằ

l i Châu Phi, ví d nh các vùng phía Nam đ a c u, là r t đáng k , nh ng s tr iạ ở ụ ư ở ị ầ ấ ể ư ự ả

r ng v đ a lý tăng lên, s đa d ng hóa s n xu t và s phân hóa các hãng trong m ngộ ề ị ự ạ ả ấ ự ạ

lưới được ch ng nh n khi n ứ ậ ế nh ng l i ích này tr nên khó nh n ra h nữ ợ ở ậ ơ S tăngự

trưởng c a vi c s n xu t mang tính thủ ệ ả ấ ương m i công b ng đạ ằ ược ch ng nh n Châuứ ậ ở Phi có th mang l i nh ng ích l i xã h i đáng k , đ c bi t n u nh s ch ng nh n nàyể ạ ữ ợ ộ ể ặ ệ ế ư ự ứ ậ khuy n khích ngành s n xu t h u c S m r ng này có th mang l i nh ng c i thi nế ả ấ ữ ơ ự ở ộ ể ạ ữ ả ệ

xã h i đáng k tộ ể ương ng đ c bi t là khi thứ ặ ệ ương m i công b ng ti n vào nh ng lĩnhạ ằ ế ữ

v c hàng hóa n i mà c ph n và các công nhân thi t thòi chi m u th , vì v y làmự ơ ả ụ ữ ệ ế ư ế ậ tăng c h i ti p c n ơ ộ ế ậ c a h v i dòng ch y l i ích t thủ ọ ớ ả ợ ừ ương m i công b ngạ ằ

Trang 9

Th ươ ng m i công b ng đ n môi tr ạ ằ ế ườ ng

Châu Phi là m t vùng ộ giàu ti m năngề c v sinh thái và tài nguyên thiên nhiên Đ i s ngả ề ờ ố

c a đa ph n ngủ ầ ười dân n i đây ph thu c vào nông nghi p, tuy nhiên đ t càng ngàyơ ụ ộ ệ ấ càng gi m ch t lả ấ ượng, n n ch t phá r ng và sa m c hóa ngày càng gia tăng, nh ng đi uạ ặ ừ ạ ữ ề nay đang đe d a đ n m c s ng hi n t i và kh năng s n xu t c a ngọ ế ứ ố ệ ạ ả ả ấ ủ ười dân Châu Phi trong tương lai (Theo World Bank 2001) Theo nh Chư ương trình Môi trường Liên h pợ

qu c, s nghèo đói c a nh ng vùng này có th đố ự ủ ữ ể ược lo i tr thông qua nh ng chínhạ ừ ữ sách v tài nguyên môi trề ường h p lí và d tri n khai h n (UNEP 2016) M c dù v y, sợ ễ ể ơ ặ ậ ự

m r ng trong h th ng ở ộ ệ ố th c ph mự ẩ toàn c u thông thầ ường, s xu t kh u b th ng trự ấ ẩ ị ố ị

b i các ngành kinh doanh nông nghi p nở ệ ước ngoài và các chính sách thương m i b t l iạ ấ ợ đang đe d a ngu n tài nguyên sinh h c (Gibbon và Ponte 2005) S tr i r ng c a ôọ ồ ọ ự ả ộ ủ nhi m hóa ch t, các loài xâm h i và sinh v t bi n đ i gen (GMOs) đang làm suy y uễ ấ ạ ậ ế ổ ế

h n s b n v ng c a n n nông nghi p, d n đ n m t nút th t ngay hi n t i cho sơ ự ề ữ ủ ề ệ ẫ ế ộ ắ ở ệ ạ ự suy gi m ch t lả ấ ượng môi trường

S phát tri n thự ể ương m i công b ng Châu Phi có th b o v ngu n tài nguyên môiạ ằ ở ể ả ệ ồ

trường trong ba cách chính Đ u tiên, các tiêu chu n đ ầ ẩ ể ch ng nh nứ ậ thương m i côngạ

b ng yêu c u nh ng nhóm s n xu t nâng lên các tiêu chu n môi trằ ầ ữ ả ấ ẩ ường nói chung m tộ cách t ng thổ ể, nh ng tiêu chu n này hữ ẩ ướng đ n gi i quy t m i quan tâm chính v sinhế ả ế ố ề thái Châu Phiở 6 Các tiêu chu n qu n lí đ t và nẩ ả ấ ước sẽ ngăn c n s xu ng c p c a đ tả ự ố ấ ủ ấ

và hi n tệ ượng sói mòn, gi m hi m h a sa m c hóa Lu t c m săn b t nh ng loài hoangả ể ọ ạ ậ ấ ắ ữ

dã làm gi m thi u s c n ki t ngu n tài nguyên thiên nhiên Nh ng l nh c m ch t pháả ể ự ạ ệ ồ ữ ệ ấ ặ

r ng nguyên sinh sẽ gi m n n ch t phá r ng, trong khi đó nh ng yêu c u v vùng đ mừ ả ạ ặ ừ ữ ầ ề ệ

ph c v cho vi c b o v nh ng khu v c t nhiên Thêm vào đó, thụ ụ ệ ả ệ ữ ự ự ương m i công b ngạ ằ khuy n khích các t ch c s n xu t cam đoan trong nh ng d án tái t o l i môi trế ổ ứ ả ấ ữ ự ạ ạ ường

Vi c c mệ ấ nh ng s n ph m hóa nông và c m s n xu t s n ph m bi n đ i gen làm gi mữ ả ẩ ấ ả ấ ả ẩ ế ổ ả nguy c ô nhi m hóa ch t và gi m s xâm l n mùa màng c a th c ph m bi n đ i genơ ễ ấ ả ự ấ ủ ự ẩ ế ổ vào h th ng sinh thái đ a phệ ố ị ương (FLO-I, 2007b; 2007c; 2007d; World Bank, 2001)

Ch ng h n nh , trong dây chuy n xu t kh u hoa tẳ ạ ư ề ấ ẩ ươ ủi c a Châu Phi- m t ngành côngộ nghi p đệ ược bi t đ n b i vi c s d ng thu c hóa nông m nh mẽ và d n đ n nh ngế ế ở ệ ử ụ ố ạ ẫ ế ữ

nh h ng tiêu c c - s gi i thi u c a th ng m i công b ng đã h n ch vi c s d ng

nh ng ch t hóa nông nguy hi m, thi t l p nh ng yêu c u v vùng đ m và lu t v b oữ ấ ể ế ậ ữ ầ ề ệ ậ ề ả

h lao đ ng cho công nhân (FLO-I, 2007e)ộ ộ 7

Cách th hai chính là thứ ương m i công b ng có kh năng nh hạ ằ ả ả ưởng đ n ế vi cệ qu n líả môi trường trong đi u ki n thề ệ ương m i Thạ ương m i công b ng ạ ằ vượt trước nhi uề

ch ng nh n v sinh thái khácứ ậ ề vi c đ m b o r ng ngở ệ ả ả ằ ườ ải s n xu t có ngu n tài chínhấ ồ

và t ch c đ nâng cao tiêu chu n môi trổ ứ ể ẩ ường (Raynolds et al., 2007a) Trong khi nh ngữ tiêu chu n môi trẩ ường có th xu t hi n đáng khen ng i trên gi y t , n u nhà s n xu tể ấ ệ ợ ấ ờ ế ả ấ không có đ ti n đ đáp ng nh ng tiêu chu n đó, chúng có th sẽ không có m t nhủ ề ể ứ ữ ẩ ể ộ ả

hưởng tr c ti p nào Nghèo đói có xu hự ế ướng gia tăng, s xu ng c p c a môi trự ố ấ ủ ường khi n ngế ười dân ki m s ng khó khăn b ng b t c th gì h có th B ng cách làm vi cế ố ằ ấ ứ ứ ọ ể ằ ệ

đ đ m b o r ng nhà s n xu t có ngu n thu an toàn và phù h p, thể ả ả ằ ả ấ ồ ợ ương m i côngạ

Trang 10

b ng sẽ gi m nhu c u c a nh ng h gia đình b n cùng Châu Phi ằ ả ầ ủ ữ ộ ầ ở đ i v i vi cố ớ ệ khai thác c n ki t tài nguyên thiên nhiên B ng vi c thúc đ y kh năng c ng đ ng c aạ ệ ằ ệ ẩ ả ộ ồ ủ

nh ng nhóm nhà s n xu t, thữ ả ấ ương m i công b ng sẽ nuôi dạ ằ ưỡng kh năng thu th p đả ậ ể

gi i quy t nh ng v n đ v môi trả ế ữ ấ ề ề ường T m quan tr ng đ c bi t c a thầ ọ ặ ệ ủ ương m iạ công b ng ằ đ i v i xã h iố ớ ộ là thường xuyên đ u t tr c ti p vào vi c c i thi n môiầ ư ự ế ệ ả ệ

trường (Raynolds, 2000) Th t s trong nh ng dây chuy n cacao và cà phê Châu Phi,ậ ự ữ ể

thương m i công b ng đ nh hình h th ng s n xu t và ạ ằ ị ệ ố ả ấ có nh ngữ n l c tái t o r ng,ỗ ự ạ ừ

c i thi n sói mòn và ả ệ cung c p môi trấ ường s ng hoang dãố (FLO-I, 2007f; Transfair USA, 2007b; 2007c)

Cách th ba ứ để thương m i công b ng b o v tài nguyên môi trạ ằ ả ệ ường là b ng vi cằ ệ hỗ

tr ngành s n xu t mĩ ph m h u c còn non tr Châu Phi, M c dù ngành thợ ả ấ ẩ ữ ơ ẻ ở ặ ương m iạ

h u c th gi i đang bùng phát m nh mẽ, Châu Phi hi n t i m i đang v ch đữ ơ ế ớ ạ ệ ạ ớ ạ ường cho các vùng trong vi c cung c p lo i m t hàng này (Raynolds, 2004; Willer và Yussefi,ệ ấ ạ ặ 2006) T ng th , Châu Phi ch có m t tri u m u đ t đổ ể ỉ ộ ệ ẫ ấ ược xác nh n h u c Hai mậ ữ ơ ươi

qu c gia Châu Phi xu t kh u mĩ ph m h u c và ố ấ ẩ ẩ ữ ơ có thêm nhi u c h i tăng cề ơ ộ ường s nả

xu t xu t phát tấ ấ ừ s tin tự ưởng t lâu c a Châu Phi vào vi c tiêu t n ít h n nguyên li uừ ủ ệ ố ơ ệ

đ u vào và h n ch s d ng các ch t hóa nông (Parrott et al., 2006).ầ ạ ế ử ụ ấ

Thương m i công b ng ch ng minh s chú tr ng trong vi c thúc đ y s n xu t mĩạ ằ ứ ự ọ ệ ẩ ả ấ

ph m h u c Châu Phi nh ngu n tài chính, t ch c, thông tin c n thi t cho nhà s nẩ ữ ơ ở ờ ồ ổ ứ ầ ế ả

xu t đ tham gia vào h th ng c u M c dù nhà s n xu t Châu Phi có th thành l pấ ể ệ ố ầ ặ ả ấ ể ậ trang tr i trong đi u ki n ạ ề ệ g n nh h u c , các ch ng nh n sẽ ph c t p và quy trình làầ ư ữ ơ ứ ậ ứ ạ

r t t n kémấ ố (Barrett et al., 2001) M ng lạ ưới thương m i công b ng giúp các t ch cạ ằ ổ ứ đáp ng mô hình s n xu t cho phù h p v i các tiêu chu nứ ả ấ ợ ớ ẩ ch t lấ ượng h u c nghiêmữ ơ

ng t, đi n hình là tài tr cho nh ng yêu c u v c i thi n trong khu v c nh qu n líặ ể ợ ữ ầ ề ả ệ ự ư ả phân bón, h t ng hay vùng đ m…ạ ầ ệ

Có th quan tr ng nh t, các ho t đ ng mang kh năng xây d ng c a thể ọ ấ ạ ộ ả ự ủ ương m i côngạ

b ng sẽ nuôi dằ ưỡng kh năng qu n lí c n thi t đ thành l p h th ng ki m tra n i bả ả ầ ế ể ậ ệ ố ể ộ ộ yêu c u xác nh n ầ ậ m c đ đáp ng các tiêu chu n ch ng nh n h u c ứ ộ ứ ẩ ứ ậ ữ ơ Phí b o hi m xãả ể

h i t thộ ừ ương m i công b ng thạ ằ ường sẽ chi tr m c giá duy trì c a vi c ki m tra h uả ứ ủ ệ ể ữ

c n i b và bên ngoài (Raynolds, b n t m xét) Nh các nghiên c u Châu Phi ơ ộ ộ ả ạ ư ứ ở đã chỉ

ra, khi không có s h tr t bên ngoài, m t s ít nh ng nhà s n xu t có th đáp ngự ỗ ợ ừ ộ ố ữ ả ấ ể ứ

được nh ng yêu c u v mĩ ph m h u c (Parrott et al., 2006) M c dù ngành s n xu tữ ầ ề ẩ ữ ơ ặ ả ấ

mĩ ph m h u c có xu hẩ ữ ơ ướng chi m m t v trí quan tr ng trong th trế ộ ị ọ ị ường th gi i,ế ớ

nh ng giá c thì không n đ nh và xu ng giá nhi u trong nh ng năm g n đây vì tăngư ả ổ ị ố ề ữ ầ

s n xu t toàn c u (Raynolds, b n t m xét; Willer và Yussefi, 2006) Đ i m t v i m cả ấ ầ ả ạ ố ặ ớ ứ

gi gi m xu ng, yêu c u c a thả ả ố ầ ủ ương m i công b ng đ m b o r ng ngạ ằ ả ả ằ ười mua sẽ trả

m t giá t t cho mĩ ph m h u c đã độ ố ẩ ữ ơ ượ ch ng nh nc ứ ậ - trên m c giá đ m b o c a FLOứ ả ả ủ – đã ch ng t đứ ỏ ươ ực s quy t li t c a mìnhế ệ ủ 8 Ví d nhụ ư Ethiopia, 11 t ch c s n xu tở ổ ứ ả ấ

cà phê Oromia đã tham gia m ng lạ ưới thương m i công b ng và đ u t m t ph n l nạ ằ ầ ư ộ ầ ớ

c a h vào dây chuy n s n xu t h u c , t đó nâng giá cao h n và nuôi dủ ọ ề ả ấ ữ ơ ừ ơ ưỡng s b nự ề

Ngày đăng: 22/06/2020, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w