B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
BÀI THUY T TRÌNH Ế
H C PH N: TH Ọ Ầ ƯƠ NG M I VÀ MÔI TR Ạ ƯỜ NG
L P TÍN CH : KTE420(2-1617).1_LT Ớ Ỉ
Đ TÀI Ề : TH ƯƠ NG M I CÔNG B NG Đ N GI I TÍNH Ạ Ằ Ế Ớ
VÀ MÔI TR ƯỜ NG T I CHÂU PHI Ạ
Gi ng viên h ả ướ ng d n: TS Mai Nguyên Ng c ẫ ọ
Danh sách sinh viên tham gia
1 Vũ Vi t Anh – MSV: 1514410009ệ
2 Tr n Th Linh – MSV: 1514410074ầ ị
3 Bùi Bích Phương – MSV: 1414410189
4 Đinh Th Phị ương Th o – MSV: 1414410209ả
Hà N i, tháng 5/2017 ộ
Trang 2CH ƯƠ NG 17: TH ƯƠ NG M I CÔNG B NG Đ N GI I TÍNH Ạ Ằ Ế Ớ
VÀ MÔI TR ƯỜ NG T I CHÂU PHI Ạ
Tác gi : Laura T Raynolds và Jennifer A Keahey ả
Gi i thi u ớ ệ
Thương m i công b ng di n t m t cách ti p c n đ y h a h n đ gi m b t đói nghèoạ ằ ễ ả ộ ế ậ ầ ứ ẹ ể ả ớ
và b o v s b n v ng c a môi trả ệ ự ề ữ ủ ường n a c u Nam thông qua chi n lở ử ầ ế ược “thương
m i ch không vi n tr ” Mô hình thạ ứ ệ ợ ương m i công b ng mang t i cho các nông dân vàạ ằ ớ nhân công trong ngành nông nghi p n a c u Nam m t m c giá t t h n, các m i liênệ ở ử ầ ộ ứ ố ơ ố
k t th trế ị ường b n v ng và ngu n tài nguyên cho các d án xã h i và môi trề ữ ồ ự ộ ường n aỞ ử
c u Nam, thầ ương m i công b ng cung c p cho ngạ ằ ấ ười tiêu dùng nh ng lo i s n ph mữ ạ ả ẩ khác nhau và đ u đề ược ch ng nh n đ t đứ ậ ạ ược nh ng tiêu chu n cao v xã h i và môiữ ẩ ề ộ
trường, đ ng th i ng h tích c c đ n các chi n d ch c ng c thói quen tiêu dùng cóồ ờ ủ ộ ự ế ế ị ủ ố trách nhi m V i s gia tăng trong m c đ ph bi n, thệ ớ ự ứ ộ ổ ế ương m i công b ng đã trạ ằ ở thành m t đi m đ i ngh ch quan tr ng ph n đ i l i m i quan h tiêu tr gi a xã h iộ ể ố ị ọ ả ố ạ ố ệ ừ ữ ộ
và môi trường trong h th ng ngành th c ph m truy n th ng toàn c u (Raynolds et al.,ệ ố ự ẩ ề ố ầ 2007)
Thương m i công b ng là m t ph n trong m t lo t các sáng ki n đạ ằ ộ ầ ộ ạ ế ược xây d ng trênự
c s th trơ ở ị ường nh m thúc đ y m i quan tâm t i xã h i và môi trằ ẩ ố ớ ộ ường thông qua vi cệ mua bán các m t hàng ặ có tính thay th , và thế ường đã được ch ng nh nứ ậ Trong trường
h p này, thợ ương m i công b ng liên quan đ n các ch ng ch môi trạ ằ ế ứ ỉ ường khác thường
th y r ng rãi các m t hàng th c ph m, hàng lâm nghi p và v i vóc, cũng nh cácấ ộ ở ặ ự ẩ ệ ả ư
ch ng ch xã h i đ i v i hàng may m c, giày dép và các m t hàng s n xu t khác (Gereffiứ ỉ ộ ố ớ ặ ặ ả ấ and Kaplinsky, 2001) Thương m i công b ng phân bi t nó v i các cách th c khác sạ ằ ệ ớ ứ ở ự
m r ng k t h p c m i quan tâm v xã h i và môi trở ộ ế ợ ả ố ề ộ ường cũng nh đi sâu vào đ như ị hình thương m i và đi u ki n s n xu t (Raynolds, 2000; 2002) M c dù các s n ph mạ ề ệ ả ấ ặ ả ẩ mang tính thương m i công b ng ti p t c chi m m t ph n nh th ph n trên thạ ằ ế ụ ế ộ ầ ỏ ị ầ ị
trường th gi i, vi c mua bán có ế ớ ệ ch ng nh nứ ậ đem l i giá tr h n 1,4 t USD và đangạ ị ơ ỷ ngày m t tăng m nh (FLO-I, 2006a) Hi n nay có h n 569 t ch c thộ ạ ệ ơ ổ ứ ương m i côngạ
b ng đã đằ ược đăng kí xuyên su t 54 qu c gia t i Mỹ La Tinh, châu Phi và châu Á, đ iố ố ạ ạ
di n cho h n m t tri u nông dân và công nhân Có h n 18 m t hàng mang tính thệ ơ ộ ệ ơ ặ ương
m i công b ng có ạ ằ ch ng nh nứ ậ được bán t i 20 qu c gia kh p châu Âu, B c Mỹ và khuạ ố ắ ắ
v c Thái Bình Dự ương (FLO-I, 2007a) và nh ng th trữ ị ường m i m đang phát tri n cácớ ở ể ở
qu c gia có thu nh p trung bình t i n a c u Nam nh Mexico, Brazil và Nam Phiố ậ ạ ử ầ ư (Raynolds et al., 2007) S m r ng m nh mẽ c a ch ng nh n thự ở ộ ạ ủ ứ ậ ương m i công b ngạ ằ
t i các lo i hàng hóa, vùng mi n m i cũng nh các m i quan h trong s n xu t mangớ ạ ề ớ ư ố ệ ả ấ theo đó nhi u c h i nh ng cũng kèm theo nhi u th thách có th th y rõ.ề ơ ộ ư ề ử ể ấ
Chương vi t này phân tích nh ng nh hế ữ ả ưởng c a nh ng n l c thủ ữ ỗ ự ương m i công b ngạ ằ
đ n vi c thu h p kho ng chênh l ch gi a hai n a c u B c-Nam, t p trung đ c bi t vàoế ệ ẹ ả ệ ữ ử ầ ắ ậ ặ ệ
trường h p c a châu Phi Châu Phi hi n nay đang tr i nghi m s phát tri n l n m nhợ ủ ệ ả ệ ự ể ớ ạ
nh t c a các t ch c cũng nh các m t hàng s n xu t mang tính thấ ủ ổ ứ ư ặ ả ấ ương m i công b ngạ ằ
Trang 3đượ ấ ch ng nh nc c p ứ ậ B i châu Phi đ i di n cho m t trong nh ng vùng khó khăn nh tở ạ ệ ộ ữ ấ trên th gi i, nhu c u v thế ớ ầ ề ương m i công b ng đ tăng cạ ằ ể ường s b n v ng c a môiự ề ữ ủ
trường và công b ng xã h i cho ngằ ộ ười nông dân và nhân công trong ngành công nghi pệ
là r t c p thi tấ ấ ế 1 Nh đã kh ng đ nh, thư ẳ ị ương m i công b ng châu Phi có liên h g nạ ằ ở ệ ầ gũi v i nh ng sáng ki n v h u c , trong n l c kìm hãi suy thoái môi trớ ữ ế ề ữ ơ ỗ ự ường trong ngành xu t kh u nông s n S ng h c a thấ ẩ ả ự ủ ộ ủ ương m i công b ng cho phía s n xu t vàạ ằ ả ấ cho vi c trao quy n hành thu c v các t ch c có m i liên h m nh mẽ đ n v n đệ ề ộ ề ổ ứ ố ệ ạ ế ấ ề bình đ ng gi i, bênh v c tính y thác xã h i trong các ho t đ ng M c dù đó ch a ph iẳ ớ ự ủ ộ ạ ộ ặ ư ả
là m t th n dộ ầ ược gi i quy t m i v n đ , chúng ta có th k t lu n r ng thả ế ọ ấ ề ể ế ậ ằ ương m iạ công b ng v ch ra m t l trình quan tr ng đ i v i vi c gi i quy t các v n đ môiằ ạ ộ ộ ọ ố ớ ệ ả ế ấ ề
trường và xã h i nh c nh i t i châu Phi ngày hôm nay.ộ ứ ố ạ
Các nguyên t c trong th ắ ươ ng m i công b ng và nh ng gi i h n ạ ằ ữ ớ ạ
Nh ng bữ ước ti n c a thế ủ ương m i công b ng b t ngu n t m t nhóm các sáng ki n ạ ằ ắ ồ ừ ộ ế ở
B c Mỹ và châu Âu nh m tìm ki m cách chuy n đ i thắ ằ ế ể ổ ương m i hai vùng B c-Nam tạ ắ ừ
m t phộ ương ti n khai thác tr thành s phát tri n b n v ng (Renard, 2003) ệ ở ự ể ề ữ Các bước
đ u tiên đầ ược tri n khaiể đ i v i ngành làm đ th công, các t ch c thố ớ ồ ủ ổ ứ ương m i thayạ
th h tr cho nh ng ngế ỗ ợ ữ ườ ải s n xu t g p b t l i b ng vi c mua các s n ph m v i giáấ ặ ấ ợ ằ ệ ả ẩ ớ cao h n m c th trơ ứ ị ường và bán chúng tr c ti p cho nh ng ngự ế ữ ười tiêu dùng có đ o đ c.ạ ứ
B ng cách này m ng lằ ạ ưới thương m i công b ng đã đạ ằ ược thi t l p đ ‘rút ng nế ậ ể ắ kho ng cách’ gi a ngả ữ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng (Raynolds, 2002) Su t 25 nămố
v a qua, thừ ương m i công b ng đã m r ng đ n các m t hàng th c ph m chính y u,ạ ằ ở ộ ế ặ ự ẩ ế cũng nh các lo i th c ph m đư ạ ự ẩ ượ ch ng nh nc ứ ậ mang tính thương m i công b ng đạ ằ ược bán t i nh ng đi m bán l thông thạ ữ ể ẻ ường hi n nayệ (Raynolds and Long, 2007) Các tổ
ch c thứ ương m i công b ng t p h p dạ ằ ậ ợ ưới m t t ch c chung ộ ổ ứ mang tên FINE2, xây d ngự
m t đ nh nghĩa chung v thộ ị ề ương m i công b ng:ạ ằ
“Thương m i công b ng là m t s h p tác thạ ằ ộ ự ợ ương m i d a trên đàm phán, đ m b oạ ự ả ả minh b ch và s tôn tr ng, nh m tìm ki m s công b ng h n trong thạ ự ọ ằ ề ự ằ ơ ương m i qu cạ ố
t Nó xây d ng s phát tri n b n v ng b ng cách đ a ra nh ng đi u ki n trao đ i t tế ự ự ể ề ữ ằ ư ữ ề ệ ổ ố
h n, đ đ m b o quy n l i, cho nh ng ngơ ể ả ả ề ợ ữ ườ ải s n xu t và nhân công b g t ra phíaấ ị ạ ngoài – đ c bi t t i các nặ ệ ạ ước phía Nam Các t ch c thổ ứ ương m i công b ng (v i s h uạ ằ ớ ự ậ thu n t phía ngẫ ừ ười tiêu dùng) tham gia tích c c vào vi c ng h ngự ệ ủ ộ ườ ải s n xu t, tăngấ
cường nh n th c và gây d ng chi n d ch hậ ứ ự ế ị ướng đ n s thay đ i trong các đi u lu t vàế ự ổ ề ậ thông l c a thệ ủ ương m i qu c t truy n th ng (FINE, 2003).”ạ ố ế ề ố
Theo ý c a l i tuyên b này, thủ ờ ố ương m i công b ng t o ra c s “tuân theo và ch ngạ ằ ạ ả ự ố
đ i th trố ị ường” Trong khi nó t i đa hóa các kênh th trố ị ường đ t o ra các m ng lể ạ ạ ưới hàng hóa m i đ i v i các s n ph m s n xu t dớ ố ớ ả ẩ ả ấ ưới các đi u ki n xã h i và môi trề ệ ộ ường
tương thích h n, thì thơ ương m i công b ng cũng ch ng l i nh ng áp l c c a th trạ ằ ố ạ ữ ự ủ ị ường truy n th ng đã hình thành và ề ố duy trì s b t bình đ ng toàn c u (Raynolds, 2000;ự ấ ẳ ầ 2002)
Trang 4T ch c Nhãn hi u Thổ ứ ệ ương m i công b ng Qu c t (Fairtrade Labeling Organizationsạ ằ ố ế International – FLO), m t t ch c phi chính ph , đi u ph i vi c dán nhãn hi u thộ ổ ứ ủ ề ố ệ ệ ương
m i công b ng, hình thành t i 20 nạ ằ ạ ước kh p châu Âu, B c Mỹ và khu v c Thái Bìnhắ ắ ự
Dương V i ngu n thu h n 1,4 t USD m i năm, các s n ph m đớ ồ ơ ỷ ỗ ả ẩ ượ ch ng nh nc ứ ậ dưới
h th ng FLO chi m ph n l n nh t trong th trệ ố ế ầ ớ ấ ị ường thương m i công b ngạ ằ 3 Nh đãư chú thích b ng 17.1, Mỹ là th trở ả ị ường phát tri n r ng l n và m nh mẽ nh t đ i v iể ộ ớ ạ ấ ố ớ các hàng hóa mang tính thương m i công b ng, v i doanh thu hàng năm đ t ạ ằ ớ ạ 428 tri uệ USD và t l tăng trỉ ệ ưởng là 60% m i năm Anh, Switzerland, Pháp và Đ c là các thỗ ứ ị
trường thương m i công b ng l n ti p theo Trong khi ban đ u ch xu t hi n m t vàiạ ằ ớ ế ầ ỉ ấ ệ ở ộ
c a hàng thay th nh , các s n ph m mang tính thử ế ỏ ả ẩ ương m i công b ng nay đã đạ ằ ược bán b i các nhà bán l l n và th m chí là các chu i c a hàng th c ăn nhanh (Raynoldsở ẻ ớ ậ ỗ ử ứ
et al., 2007) S phát tri n m nh c a mua bán thự ể ạ ủ ương m i công b ng càng đạ ằ ược tăng
cường do m i lo ng i ngày càng tăng c a ngố ạ ủ ười tiêu dùng v nh ng nh hề ữ ả ướng t i môiớ
trường và xã h i xoay quanh ho t đ ng thộ ạ ộ ương m i toàn c u.ạ ầ
B ng 17.1 Doanh thu trên th tr ả ị ườ ng chính có ch ng nh n ứ ậ th ươ ng m i công b ng (đ n ạ ằ ơ
v : 1000 USD) ị
2005 M c tăng % hàng năm (2005 – ứ
06)
Ngu n: ồ FLO-I (2006a)
B ng 17.2 Tăng tr ả ưở ng doanh thu tính theo l ượ ng hàng hóa có ch ng nh n th ứ ậ ươ ng m i ạ công b ng ằ (đ n v : t n) ơ ị ấ
2003 2005 T l tăng tr ỉ ệ ưở ng %,
2003-05
Các lo i hoa qu t ạ ả ươ i
Chú thích: M c t ng c ng này bao g m c các hàng hóa đứ ổ ộ ồ ả ượ ch ng nh nc ứ ậ khác tính theo đ n v t n.ơ ị ấ
Ngu n: ồ FLO-I (2005a, 2006).
Trang 5Hi n nay đã có 18 lo i hàng hóa đệ ạ ượ ch ng nh nc ứ ậ thương m i công b ng, và thêm cácạ ằ hàng hóa m i đớ ược gi i thi u qua t ng năm Cà phê, m t hàng đ u tiên đớ ệ ừ ặ ầ ượ ch ngc ứ
nh nậ thương m i công b ng, v n duy trì là hàng hóa ch ch t, t o ra m t ph n t nóiạ ằ ẫ ủ ố ạ ộ ầ ư chung t ng thu nh p t thổ ậ ừ ương m i công b ng (FLO-I, 2006a) Nh đã chú thích ạ ằ ư ở
b ng 17.2, các ả ch ng nh nứ ậ thương m i công b ng đ i v i cacao và chè cũng đã đạ ằ ố ớ ược
ti n hànhế , v i m c doanh thu n đ nh và đang có s tăng trớ ứ ổ ị ự ưởng Chu i là lo i hàng hóaố ạ
được dán nhãn thương m i công b ng có giá tr đ ng th hai v i lạ ằ ị ứ ứ ớ ượng mua bán ngày càng tăng m nh (Raynolds et al., 2007) n t ng h n n a chính là s gia tăng doanhạ Ấ ượ ơ ữ ự thu các m t hàng m i đở ặ ớ ượ ch ng nh nc ứ ậ thương m i công b ng g n đây nh hoa quạ ằ ầ ư ả
đã qua ch bi n và nế ế ước hoa qu , và c các lo i qu tả ả ạ ả ươ ượi đ c thông qua thương m iạ công b ng, nh chanh, d a, xoài, nho và táo.ằ ư ứ
Tiêu chu n đ xác th c thẩ ể ự ương m i công b ng đã hình thành nh ng quy t c v s côngạ ằ ữ ắ ề ự
b ng và tính b n v ng trong s n xu t và các quan h thằ ề ữ ả ấ ệ ương m iạ4 Ban đ u ch v iầ ỉ ớ nhóm nh nh ng ngỏ ữ ười nông dân, thương m i công b ng đã m r ng bao g m c cácạ ằ ở ộ ồ ả doanh nghi p có thuê lao đ ng Tiêu chu n đ i v i các h nông dân nh yêu c u ngệ ộ ẩ ố ớ ộ ỏ ầ ười
s n xu t t ch c thành các h p tác xã dân ch đ t o đi u ki n cho nh ng m c tiêuả ấ ổ ứ ợ ủ ể ạ ề ệ ữ ụ phát tri n t p th , trong khi tiêu chu n v i xể ậ ể ẩ ớ ưởng s n xu t yêu c u công nhân ph iả ấ ầ ả
được đ i di n b i m t t ch c đ c l p Bên c nh đó, các xạ ệ ở ộ ổ ứ ộ ậ ạ ưởng s n xu t ph i làm theoả ấ ả các quy ước ch ch t c a T ch c Lao Đ ng Qu c t , bao g m vi c t do liên k t,ủ ố ủ ổ ứ ộ ố ế ồ ệ ự ế không phân bi t đ i x , c m s d ng lao đ ng cệ ố ử ấ ử ụ ộ ưỡng b c và tr em, và ph i duy trìứ ẻ ả
m c lứ ương c b n, s c kh e ngh nghi p và các đi u ki n an toàn (FLO-I, 2007b;ơ ả ứ ỏ ề ệ ề ệ 2007c) Trên phương di n môi trệ ường, các tiêu chu n đ i v i vi c s n xu t mang tínhẩ ố ớ ệ ả ấ
thương m i công b ng đã hình thành nh ng tiêu chí c b n (bao g m vi c h n ch cácạ ằ ữ ơ ả ồ ệ ạ ế
ch t hóa h c nông nghi p và phát quang đ t tr ng, cũng nh ng h các kĩ thu t ấ ọ ệ ấ ồ ư ủ ộ ậ ủ phân và c i thi n đ t t nhiên khác) và n l c đ duy trì nh ng c i thi n nhi u h nả ệ ấ ự ỗ ự ể ữ ả ệ ề ơ
đ n sinh thái thông qua khuy n khích vi c ế ế ệ ch ng nh nứ ậ h u c Tiêu chu n v i ngữ ơ ẩ ớ ười mua duy trì s công b ng và b n v ng thông qua kho n thanh toán b t bu c đ m b oự ằ ề ữ ả ắ ộ ả ả
m t m c giá th p nh t cũng nh các phí b o hi m xã h i và cung ng tín d ng cùngộ ứ ấ ấ ư ả ể ộ ứ ụ các h p đ ng dài h n (FLO-I, 2007b; 2007c) Trong khi m c tăng trợ ồ ạ ứ ưởng g n đây c aầ ủ
thương m i công b ng có th n i r ng h n l i ích cho ngạ ằ ể ớ ộ ơ ợ ườ ải s n xu t, thì s c tăngấ ứ
trưởng m nh mẽ đó cũng sẽ khi n vi c b o đ m các dòng l i ích này tr nên th tháchạ ế ệ ả ả ợ ở ử
h n.ơ
Ngành s n xu t mang tính th ả ấ ươ ng m i công b ng ạ ằ
Do s ự tăng trưở doanh thu t thng ừ ương m i công b ng và s gia tăng nhanh c a nh ngạ ằ ự ủ ữ hàng hóa được ch ng nh n , thứ ậ ương m i công b ng đang h p nh t thêm nhi u nhómạ ằ ợ ấ ề nhà s n xu t t i nhi u vùng h n T năm 1998 đ n năm 2004, s lả ấ ở ạ ề ơ ừ ế ố ượng các nhóm nhà s n xu t đả ấ ược ch ng nh n thứ ậ ương m i công b ng đã tăng t 211 lên đ n 433, v iạ ằ ừ ế ớ
s qu c gia s n xu t m r ng t 40 lên đ n 53 (theo Raynolds và Long, 2007) Mỹ La-ố ố ả ấ ở ộ ừ ế tinh là trung tâm truy n th ng c a s s n xu t theo thề ố ủ ự ả ấ ương m i công b ng, chi m đ nạ ằ ế ế
h n 50 ph n trăm trong t t c các nhóm đã đơ ầ ấ ả ược ch ng nh n theo FLO và h n 75% giáứ ậ ơ
tr và lị ượng doanh thu theo thương m i công b ng B ng 17.3 nêu b t lên t m quanạ ằ ả ậ ầ
Trang 6tr ng c a s n ph m cà phê mang tính thọ ủ ả ẩ ương m i công b ng Mỹ La-tinh – vùng đ ngạ ằ ở ồ
th i s n xu t s lờ ả ấ ố ượng l n chu i và ca cao Ngớ ố ượ ạc l i, Châu Á, nói m t cách tộ ương đ iố
là người tham gia ph n nh trong cu c ch i thầ ỏ ộ ơ ương m i công b ng, thì s n xu t chè, càạ ằ ả ấ phê và đường
B ng 17.3: L ả ượ ng s n xu t đ ả ấ ượ c xác th c th ự ươ ng m i công b ng phân theo các vùng ạ ằ năm 2004 (đ n v : t n) ơ ị ấ
Ngu n: ồ FLO-I (2005b)
Châu Phi là vùng s n xu t tr ng đi m đ ng th hai v nh ng m t hàng đả ấ ọ ể ứ ứ ề ữ ặ ược ch ngứ
nh n thậ ương m i công b ng, v i giá tr xu t kh u đ t kho ng 24 tri u USD N i nàyạ ằ ớ ị ấ ẩ ạ ả ệ ơ đang tr i qua s m r ng nhanh chóng nh t trong ngành s n xu t ả ự ở ộ ấ ả ấ mang tính thương
m i công b ng v i s n i lên c a nhi u m t hàng m i và nhi u nhóm nhà s n xu tạ ằ ớ ự ổ ủ ề ặ ớ ề ả ấ
m i đớ ược ch ng nh n S lứ ậ ố ượng các nhóm được ch ng nh n theo FLO Châu Phi đãứ ậ ở tăng đáng k , tăng t 78 đ n 171 nhóm t năm 2004 đ n 2006 Châu Phi là nhà cungể ừ ế ừ ế
c p ch y u trên th gi i v m t hàng chè và cacao đấ ủ ế ế ớ ề ặ ược ch ng nh n thứ ậ ương m i côngạ
b ng, và là nhà cung c p th y u nh ng mang tính quy t đ nh v m t hàng chu i và càằ ấ ứ ế ư ế ị ề ặ ố phê Nh đư ược đánh d u b ng 17.4, có 33 nhóm nhà s n xu t tham gia vào ngành s nấ ở ả ả ấ ả
xu t cà phê mang tính thấ ương m i công b ng, 17 nhóm ngành s n xu t chè và 4ạ ằ ở ả ấ nhóm cacao.ở
Châu Phi đã n i lên nh là nhà cung c p ch y u v s lổ ư ấ ủ ế ề ố ượng các m t hàng s n ph mặ ả ẩ
m i mang tính thớ ương m i công b ng, và là nh ng s n ph m duy nh t đã đạ ằ ữ ả ẩ ấ ược ch ngứ
nh n trong vòng 5 năm qua Châu Phi cung c p ph n l n trái cây s ch m i đậ ấ ầ ớ ạ ớ ược ch ngứ
nh n (nhi u h n chu i), cung c p các s n ph m c nhi t đ i và ôn hòa Có 40 nhómậ ề ơ ố ấ ả ẩ ả ệ ớ nhà s n xu t 7 qu c gia Châu Phi đang tr ng nh ng trái cây theo thả ấ ở ố ồ ữ ương m i côngạ
b ng m i này Nam Phi là nhà s n xu t d n đ u khu v c và th gi i, v i 22 nhóm nhàằ ớ ả ấ ẫ ầ ự ế ớ ớ cung c p cam quýt, táo và nho đấ ược ch ng nh n Qu c gia này cũng là nhà xu t kh uứ ậ ố ấ ẩ hàng đ u v rầ ề ượu được ch ng nh n ứ ậ g n đâyầ – lo i rạ ượu hi n đệ ược s n xu t b i 22ả ấ ở hãng đã được đăng kí theo FLO Thêm vào đó, Châu Phi là nhà s n xu t l n nh t thả ấ ớ ấ ế
gi i v các s n ph m hoa c t và th c v t trang tríớ ề ả ẩ ắ ự ậ 5 mang tính thương m i công b ngạ ằ
m i đớ ược gi i thi u, v i các lo i hoa đớ ệ ớ ạ ược tr ng ph n l n Kenya b i 11 hãng s nồ ầ ớ ở ở ả
xu t đã đấ ược ch ng nh n Đi u đ c bi t n tứ ậ ề ặ ệ ấ ượng trong s tăng trự ưởng thương m iạ công b ng nh ng khu v c hàng hóa m i Châu Phi là vi c h u h t t t c s m r ngằ ở ữ ự ớ ở ệ ầ ế ấ ả ự ở ộ
Trang 7này x y ra khu v c đ t đai r ng l n Ví d , Nam Phi, ch có 7% ả ở ự ấ ộ ớ ụ ở ỉ các hãng s n xu tả ấ mang tính thương m i công b ng ạ ằ là n m trongằ khu v c ti u tá đi n (Kruger và du Toit,ự ể ề năm 2007) Trong khi xu hướng c a s m r ng này đe d a đ n đ a v đ ng đ u truy nủ ự ở ộ ọ ế ị ị ứ ầ ề
th ng c a nh ng nhà s n xu t theo quy mô nh trong thố ủ ữ ả ấ ỏ ương m i công b ng, nó l i cóạ ằ ạ
th làm tăng m c s ng c a m t lể ứ ố ủ ộ ượng l n nh ng ngớ ữ ười công nhân thi t thòi đệ ược thuê các khu v c xu t kh u k t h p nông nghi p và trong m t s tr ng h p thì, nh ng
công nhân còn được tr c p ti p c n đ t đai ho c c ph n trong nh ng t ch c kinhợ ấ ế ậ ấ ặ ổ ầ ữ ổ ứ doanh nhà đ t (Tallontire et al, năm 2005; theo FLO-I, 2006a) Ví d , Nam Phi, b tấ ụ ở ấ
đ ng s n mang tính thộ ả ương m i công b ng ph i duy trì nh ng chính sách Trao quy nạ ằ ả ữ ề cho Kinh t đen (BEE), đi u này làm tăng quy n s h u đ t c a ngế ề ề ở ữ ấ ủ ười da đen (theo Kruger và du Toit, 2007)
B ng 17.4: S t ch c s n xu t đ ả ố ổ ứ ả ấ ượ c xác nh n th ậ ươ ng m i công b ng châu Phi ạ ằ ở
Cà phê Ca cao Chè Chu i ố Trái cây
s ch ạ khác
N ướ c ép trái cây
Hoa R ượ u Các
s n ả phẩ m khác*
B Bi n Ngà ờ ể 1 2
Chú thích:
* Bao g m m t ong, đồ ậ ường, bông, g o, th o dạ ả ược, các lo i rau và h tạ ạ
** Bao g m c các qu c gia không đồ ả ố ược li t kê trênệ ở
Ngu n: ồ FLO-Cert (2005).
V i các nhà s n xu t quy mô nh Châu Phi, l i nhu n tr c ti p nh t t thớ ả ấ ỏ ở ợ ậ ự ế ấ ừ ương m iạ công b ng đ n t giá c đằ ế ừ ả ược đ m b o cao h n T m quan tr ng c a nh ng s đ mả ả ơ ầ ọ ủ ữ ự ả
b o v giá này rõ ràng nh t trả ề ấ ở ường h p c a cà phê, n i mà m c giá t i thi u theoợ ủ ơ ứ ố ể FLO đã vượt quá xa giá trên th trị ường th gi i trong ế ớ h u nhầ ư 15 năm qua (theo
Trang 8Raynolds et al, 2007 và Tallontire, 2003) Giá sàn đã nói lên s khác bi t gi a vi c s ngự ệ ữ ệ ố sót và phá s n đ i v i nhi u ngả ố ớ ề ười tr ng cà phê quy mô nh Bên c nh vi c b o v nhàồ ỏ ạ ệ ả ệ
s n xu t kh i s s t giá th gi i, thả ấ ỏ ự ụ ế ớ ương m i công b ng cung c p ngu n b o hi m xãạ ằ ấ ồ ả ể
h i có th dùng đ u t vào các d án c ng đ ng Phí b o hi m t thộ ể ầ ư ự ộ ồ ả ể ừ ương m i côngạ
b ng h tr r t nhi u cho các d án môi trằ ỗ ợ ấ ề ự ường, s c kh e, th c ph m t cung t c pứ ỏ ự ẩ ự ự ấ
và c i thi n tr ng tr t c a các nhà s n xu t quy mô nh V i nh ng nhà xả ệ ồ ọ ủ ả ấ ỏ ớ ữ ưởng l n ớ ở Châu Phi, giá sàn theo FLO khi n cho n n kinh t n đ nh, nh ng chính phí b o hi m xãế ề ế ổ ị ư ả ể
h i là th đem l i l i nh t cho công nhân Phí b o hi m xã h i này tài tr cho vi c muaộ ứ ạ ợ ấ ả ể ộ ợ ệ
c ph n c a đ n đi n và h tr cho các d án giáo d c, s c kh e, giao thông v n t iổ ầ ủ ồ ề ỗ ợ ự ụ ứ ỏ ậ ả cũng nh nhà Ví d , khu đ n đi n chè Herluku t i Tanzania đã t n d ng quỹ thư ở ụ ồ ề ạ ậ ụ ương
m i công b ng đ s a ch a nhà c a công nhân, c i thi n h th ng thông gió c aạ ằ ể ử ữ ủ ả ệ ệ ố ủ
trưởng h c, xây d ng tr m xá và xây d ng nh ng c a hàng ọ ự ạ ự ữ ử mua bán thương m i côngạ
b ng đ công nhân có th ti p c n v i nh ng m t hàng th c ph m thi t y u m c giáằ ể ể ế ậ ớ ữ ặ ự ẩ ế ế ở ứ bán s (Transfair USA, 2007a) Nghiên c u chi ra r ng c công nhân và ngỉ ứ ằ ả ười lao đ ngộ
nh đ u là ngỏ ề ười thu l i nh t t kho n h tr mà thợ ấ ừ ả ỗ ợ ương m i công b ng mang l i, cạ ằ ạ ả chính th c và không chính th c v nhi u m t ứ ứ ề ề ặ khi có sự nâng cao năng l c t ch c (theoự ổ ứ Raynolds et al, 2004)
M t s nghi ng v nh ng l i ích c a thộ ố ờ ề ữ ợ ủ ương m i công b ng Châu Phi đạ ằ ở ược đ a ra,ư
v i vi c ch ra s ph bi n trong tính b t an toàn c a th c ph m xét theo quy mô giaớ ệ ỉ ự ổ ế ấ ủ ự ẩ đình, khu v c và qu c gia M c dù m i quan tâm v i ngành s n xu t th c ph m đ aự ố ặ ố ớ ả ấ ự ẩ ị
phương được th c hi n t t, nh ng c n ph i nh n bi t đự ệ ố ư ầ ả ậ ế ượ ằc r ng đa s nh ng nhà s nố ữ ả
xu t châu Phi theo quy mô nh đã s n xu t hoa màu theo th trấ ỏ ả ấ ị ường, thường là đ xu tể ấ
kh u, và ph thu c vào doanh s này đ duy trì sinh ho t trong gia đình Chi n lẩ ụ ộ ố ể ạ ế ược
k t h p s n xu t th c ph m và hoa màu dùng đ bán khá ph bi n đ c bi t là v i cácế ợ ả ấ ự ẩ ể ổ ế ặ ệ ớ
tá đi n nh Các tiêu chu n theo thề ỏ ẩ ương m i công b ng yêu c u r ng các nhà s n xu tạ ằ ầ ằ ả ấ
ph i đả ược tr m c giá cao h n cho cây tr ng h đã xu t kh u và h n ch s bi n đ iả ứ ơ ồ ọ ấ ẩ ạ ế ự ế ổ
đ t tr ng tr t cho m c đích ấ ồ ọ ụ s n xu tả ấ hay phát quang vùng đ t m i Nh Barrat -ấ ớ ư Brown (2007) g i ý, thợ ương m i công b ng có th khuy n khích s an toàn th c ph mạ ằ ể ế ự ự ẩ châu Phi m t cách tr c ti p thông qua đ u t hay phí b o hi m xã h i vào nh ng d
án s n xu t th c ph m thu c v h gia đình hay v môi trả ấ ự ẩ ộ ề ộ ề ường, và tr c ti p thông quaự ế
s tr giá cao h n đ i v i xu t kh u, gi i phóng các ngu n l c cho vi c s n xu t câyự ả ơ ố ớ ấ ẩ ả ồ ự ệ ả ấ
tr ng th c ph m.ồ ự ẩ
M c dù nh ng l i ích xã h i và môi trặ ữ ợ ộ ường ti m năng mà thề ương m i công b ng mangạ ằ
l i Châu Phi, ví d nh các vùng phía Nam đ a c u, là r t đáng k , nh ng s tr iạ ở ụ ư ở ị ầ ấ ể ư ự ả
r ng v đ a lý tăng lên, s đa d ng hóa s n xu t và s phân hóa các hãng trong m ngộ ề ị ự ạ ả ấ ự ạ
lưới được ch ng nh n khi n ứ ậ ế nh ng l i ích này tr nên khó nh n ra h nữ ợ ở ậ ơ S tăngự
trưởng c a vi c s n xu t mang tính thủ ệ ả ấ ương m i công b ng đạ ằ ược ch ng nh n Châuứ ậ ở Phi có th mang l i nh ng ích l i xã h i đáng k , đ c bi t n u nh s ch ng nh n nàyể ạ ữ ợ ộ ể ặ ệ ế ư ự ứ ậ khuy n khích ngành s n xu t h u c S m r ng này có th mang l i nh ng c i thi nế ả ấ ữ ơ ự ở ộ ể ạ ữ ả ệ
xã h i đáng k tộ ể ương ng đ c bi t là khi thứ ặ ệ ương m i công b ng ti n vào nh ng lĩnhạ ằ ế ữ
v c hàng hóa n i mà c ph n và các công nhân thi t thòi chi m u th , vì v y làmự ơ ả ụ ữ ệ ế ư ế ậ tăng c h i ti p c n ơ ộ ế ậ c a h v i dòng ch y l i ích t thủ ọ ớ ả ợ ừ ương m i công b ngạ ằ
Trang 9Th ươ ng m i công b ng đ n môi tr ạ ằ ế ườ ng
Châu Phi là m t vùng ộ giàu ti m năngề c v sinh thái và tài nguyên thiên nhiên Đ i s ngả ề ờ ố
c a đa ph n ngủ ầ ười dân n i đây ph thu c vào nông nghi p, tuy nhiên đ t càng ngàyơ ụ ộ ệ ấ càng gi m ch t lả ấ ượng, n n ch t phá r ng và sa m c hóa ngày càng gia tăng, nh ng đi uạ ặ ừ ạ ữ ề nay đang đe d a đ n m c s ng hi n t i và kh năng s n xu t c a ngọ ế ứ ố ệ ạ ả ả ấ ủ ười dân Châu Phi trong tương lai (Theo World Bank 2001) Theo nh Chư ương trình Môi trường Liên h pợ
qu c, s nghèo đói c a nh ng vùng này có th đố ự ủ ữ ể ược lo i tr thông qua nh ng chínhạ ừ ữ sách v tài nguyên môi trề ường h p lí và d tri n khai h n (UNEP 2016) M c dù v y, sợ ễ ể ơ ặ ậ ự
m r ng trong h th ng ở ộ ệ ố th c ph mự ẩ toàn c u thông thầ ường, s xu t kh u b th ng trự ấ ẩ ị ố ị
b i các ngành kinh doanh nông nghi p nở ệ ước ngoài và các chính sách thương m i b t l iạ ấ ợ đang đe d a ngu n tài nguyên sinh h c (Gibbon và Ponte 2005) S tr i r ng c a ôọ ồ ọ ự ả ộ ủ nhi m hóa ch t, các loài xâm h i và sinh v t bi n đ i gen (GMOs) đang làm suy y uễ ấ ạ ậ ế ổ ế
h n s b n v ng c a n n nông nghi p, d n đ n m t nút th t ngay hi n t i cho sơ ự ề ữ ủ ề ệ ẫ ế ộ ắ ở ệ ạ ự suy gi m ch t lả ấ ượng môi trường
S phát tri n thự ể ương m i công b ng Châu Phi có th b o v ngu n tài nguyên môiạ ằ ở ể ả ệ ồ
trường trong ba cách chính Đ u tiên, các tiêu chu n đ ầ ẩ ể ch ng nh nứ ậ thương m i côngạ
b ng yêu c u nh ng nhóm s n xu t nâng lên các tiêu chu n môi trằ ầ ữ ả ấ ẩ ường nói chung m tộ cách t ng thổ ể, nh ng tiêu chu n này hữ ẩ ướng đ n gi i quy t m i quan tâm chính v sinhế ả ế ố ề thái Châu Phiở 6 Các tiêu chu n qu n lí đ t và nẩ ả ấ ước sẽ ngăn c n s xu ng c p c a đ tả ự ố ấ ủ ấ
và hi n tệ ượng sói mòn, gi m hi m h a sa m c hóa Lu t c m săn b t nh ng loài hoangả ể ọ ạ ậ ấ ắ ữ
dã làm gi m thi u s c n ki t ngu n tài nguyên thiên nhiên Nh ng l nh c m ch t pháả ể ự ạ ệ ồ ữ ệ ấ ặ
r ng nguyên sinh sẽ gi m n n ch t phá r ng, trong khi đó nh ng yêu c u v vùng đ mừ ả ạ ặ ừ ữ ầ ề ệ
ph c v cho vi c b o v nh ng khu v c t nhiên Thêm vào đó, thụ ụ ệ ả ệ ữ ự ự ương m i công b ngạ ằ khuy n khích các t ch c s n xu t cam đoan trong nh ng d án tái t o l i môi trế ổ ứ ả ấ ữ ự ạ ạ ường
Vi c c mệ ấ nh ng s n ph m hóa nông và c m s n xu t s n ph m bi n đ i gen làm gi mữ ả ẩ ấ ả ấ ả ẩ ế ổ ả nguy c ô nhi m hóa ch t và gi m s xâm l n mùa màng c a th c ph m bi n đ i genơ ễ ấ ả ự ấ ủ ự ẩ ế ổ vào h th ng sinh thái đ a phệ ố ị ương (FLO-I, 2007b; 2007c; 2007d; World Bank, 2001)
Ch ng h n nh , trong dây chuy n xu t kh u hoa tẳ ạ ư ề ấ ẩ ươ ủi c a Châu Phi- m t ngành côngộ nghi p đệ ược bi t đ n b i vi c s d ng thu c hóa nông m nh mẽ và d n đ n nh ngế ế ở ệ ử ụ ố ạ ẫ ế ữ
nh h ng tiêu c c - s gi i thi u c a th ng m i công b ng đã h n ch vi c s d ng
nh ng ch t hóa nông nguy hi m, thi t l p nh ng yêu c u v vùng đ m và lu t v b oữ ấ ể ế ậ ữ ầ ề ệ ậ ề ả
h lao đ ng cho công nhân (FLO-I, 2007e)ộ ộ 7
Cách th hai chính là thứ ương m i công b ng có kh năng nh hạ ằ ả ả ưởng đ n ế vi cệ qu n líả môi trường trong đi u ki n thề ệ ương m i Thạ ương m i công b ng ạ ằ vượt trước nhi uề
ch ng nh n v sinh thái khácứ ậ ề vi c đ m b o r ng ngở ệ ả ả ằ ườ ải s n xu t có ngu n tài chínhấ ồ
và t ch c đ nâng cao tiêu chu n môi trổ ứ ể ẩ ường (Raynolds et al., 2007a) Trong khi nh ngữ tiêu chu n môi trẩ ường có th xu t hi n đáng khen ng i trên gi y t , n u nhà s n xu tể ấ ệ ợ ấ ờ ế ả ấ không có đ ti n đ đáp ng nh ng tiêu chu n đó, chúng có th sẽ không có m t nhủ ề ể ứ ữ ẩ ể ộ ả
hưởng tr c ti p nào Nghèo đói có xu hự ế ướng gia tăng, s xu ng c p c a môi trự ố ấ ủ ường khi n ngế ười dân ki m s ng khó khăn b ng b t c th gì h có th B ng cách làm vi cế ố ằ ấ ứ ứ ọ ể ằ ệ
đ đ m b o r ng nhà s n xu t có ngu n thu an toàn và phù h p, thể ả ả ằ ả ấ ồ ợ ương m i côngạ
Trang 10b ng sẽ gi m nhu c u c a nh ng h gia đình b n cùng Châu Phi ằ ả ầ ủ ữ ộ ầ ở đ i v i vi cố ớ ệ khai thác c n ki t tài nguyên thiên nhiên B ng vi c thúc đ y kh năng c ng đ ng c aạ ệ ằ ệ ẩ ả ộ ồ ủ
nh ng nhóm nhà s n xu t, thữ ả ấ ương m i công b ng sẽ nuôi dạ ằ ưỡng kh năng thu th p đả ậ ể
gi i quy t nh ng v n đ v môi trả ế ữ ấ ề ề ường T m quan tr ng đ c bi t c a thầ ọ ặ ệ ủ ương m iạ công b ng ằ đ i v i xã h iố ớ ộ là thường xuyên đ u t tr c ti p vào vi c c i thi n môiầ ư ự ế ệ ả ệ
trường (Raynolds, 2000) Th t s trong nh ng dây chuy n cacao và cà phê Châu Phi,ậ ự ữ ể
thương m i công b ng đ nh hình h th ng s n xu t và ạ ằ ị ệ ố ả ấ có nh ngữ n l c tái t o r ng,ỗ ự ạ ừ
c i thi n sói mòn và ả ệ cung c p môi trấ ường s ng hoang dãố (FLO-I, 2007f; Transfair USA, 2007b; 2007c)
Cách th ba ứ để thương m i công b ng b o v tài nguyên môi trạ ằ ả ệ ường là b ng vi cằ ệ hỗ
tr ngành s n xu t mĩ ph m h u c còn non tr Châu Phi, M c dù ngành thợ ả ấ ẩ ữ ơ ẻ ở ặ ương m iạ
h u c th gi i đang bùng phát m nh mẽ, Châu Phi hi n t i m i đang v ch đữ ơ ế ớ ạ ệ ạ ớ ạ ường cho các vùng trong vi c cung c p lo i m t hàng này (Raynolds, 2004; Willer và Yussefi,ệ ấ ạ ặ 2006) T ng th , Châu Phi ch có m t tri u m u đ t đổ ể ỉ ộ ệ ẫ ấ ược xác nh n h u c Hai mậ ữ ơ ươi
qu c gia Châu Phi xu t kh u mĩ ph m h u c và ố ấ ẩ ẩ ữ ơ có thêm nhi u c h i tăng cề ơ ộ ường s nả
xu t xu t phát tấ ấ ừ s tin tự ưởng t lâu c a Châu Phi vào vi c tiêu t n ít h n nguyên li uừ ủ ệ ố ơ ệ
đ u vào và h n ch s d ng các ch t hóa nông (Parrott et al., 2006).ầ ạ ế ử ụ ấ
Thương m i công b ng ch ng minh s chú tr ng trong vi c thúc đ y s n xu t mĩạ ằ ứ ự ọ ệ ẩ ả ấ
ph m h u c Châu Phi nh ngu n tài chính, t ch c, thông tin c n thi t cho nhà s nẩ ữ ơ ở ờ ồ ổ ứ ầ ế ả
xu t đ tham gia vào h th ng c u M c dù nhà s n xu t Châu Phi có th thành l pấ ể ệ ố ầ ặ ả ấ ể ậ trang tr i trong đi u ki n ạ ề ệ g n nh h u c , các ch ng nh n sẽ ph c t p và quy trình làầ ư ữ ơ ứ ậ ứ ạ
r t t n kémấ ố (Barrett et al., 2001) M ng lạ ưới thương m i công b ng giúp các t ch cạ ằ ổ ứ đáp ng mô hình s n xu t cho phù h p v i các tiêu chu nứ ả ấ ợ ớ ẩ ch t lấ ượng h u c nghiêmữ ơ
ng t, đi n hình là tài tr cho nh ng yêu c u v c i thi n trong khu v c nh qu n líặ ể ợ ữ ầ ề ả ệ ự ư ả phân bón, h t ng hay vùng đ m…ạ ầ ệ
Có th quan tr ng nh t, các ho t đ ng mang kh năng xây d ng c a thể ọ ấ ạ ộ ả ự ủ ương m i côngạ
b ng sẽ nuôi dằ ưỡng kh năng qu n lí c n thi t đ thành l p h th ng ki m tra n i bả ả ầ ế ể ậ ệ ố ể ộ ộ yêu c u xác nh n ầ ậ m c đ đáp ng các tiêu chu n ch ng nh n h u c ứ ộ ứ ẩ ứ ậ ữ ơ Phí b o hi m xãả ể
h i t thộ ừ ương m i công b ng thạ ằ ường sẽ chi tr m c giá duy trì c a vi c ki m tra h uả ứ ủ ệ ể ữ
c n i b và bên ngoài (Raynolds, b n t m xét) Nh các nghiên c u Châu Phi ơ ộ ộ ả ạ ư ứ ở đã chỉ
ra, khi không có s h tr t bên ngoài, m t s ít nh ng nhà s n xu t có th đáp ngự ỗ ợ ừ ộ ố ữ ả ấ ể ứ
được nh ng yêu c u v mĩ ph m h u c (Parrott et al., 2006) M c dù ngành s n xu tữ ầ ề ẩ ữ ơ ặ ả ấ
mĩ ph m h u c có xu hẩ ữ ơ ướng chi m m t v trí quan tr ng trong th trế ộ ị ọ ị ường th gi i,ế ớ
nh ng giá c thì không n đ nh và xu ng giá nhi u trong nh ng năm g n đây vì tăngư ả ổ ị ố ề ữ ầ
s n xu t toàn c u (Raynolds, b n t m xét; Willer và Yussefi, 2006) Đ i m t v i m cả ấ ầ ả ạ ố ặ ớ ứ
gi gi m xu ng, yêu c u c a thả ả ố ầ ủ ương m i công b ng đ m b o r ng ngạ ằ ả ả ằ ười mua sẽ trả
m t giá t t cho mĩ ph m h u c đã độ ố ẩ ữ ơ ượ ch ng nh nc ứ ậ - trên m c giá đ m b o c a FLOứ ả ả ủ – đã ch ng t đứ ỏ ươ ực s quy t li t c a mìnhế ệ ủ 8 Ví d nhụ ư Ethiopia, 11 t ch c s n xu tở ổ ứ ả ấ
cà phê Oromia đã tham gia m ng lạ ưới thương m i công b ng và đ u t m t ph n l nạ ằ ầ ư ộ ầ ớ
c a h vào dây chuy n s n xu t h u c , t đó nâng giá cao h n và nuôi dủ ọ ề ả ấ ữ ơ ừ ơ ưỡng s b nự ề