- Lập ph ơng trình biểu thị sự t ơng quan giữa các đại l ợng.. Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai... Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai... Giải ph ơng trình bằng cách điền
Trang 21/ Nªu c¸ch gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn: ax + b = 0 (a 0)
2/ Gi¶i ph ¬ng tr×nh sau :
2
2
b x
Gi¶i :
Ta cã 3x - 6x = 0 ² - 6x = 0 3x(x – 2) = 0 2) = 0
3x = 0 hoÆc x – 2) = 0 2 = 0 x = 0 hoÆc x = 2
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm : x1 = 0 ; x2 = 2
Gi¶i : Ta cã x - 3 = 0 ² - 6x = 0 x2 = 3 tøc lµ x = 3
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm :
x1 = , x2 =
Trang 3Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 24m, ng ời ta định làm một v ờn cây cảnh có con đ ờng đi xung quanh Hỏi bề rộng của mặt đ ờng là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560m².
32m
24m
x
x
x
x
1 Bài toán mở đầu.
(0 < 2x < 24).
Khi đó phần đất còn lại là hình chữ nhật có :
Chiều dài là :
Chiều rộng là :
Diện tích là :
Theo đầu bài ta có ph ơng trình :
hay x - 28x + 52 = 0 ² - 6x = 0
Giải
Đượcưgọiưlàưphươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư
Muốn giải bài toán bằng cách lập ph
ơng trình (lớp 8) ta làm thế nào ?
Để giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình ta có thể
làm theo ba b ớc sau :
B ớc 1 : Lập ph ơng trình.
- Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
- Biểu diễn các đại l ợng ch a biết theo ẩn và các
đại l ợng đã biết.
- Lập ph ơng trình biểu thị sự t ơng quan giữa các
đại l ợng.
B ớc 2 : Giải ph ơng trình vừa thu đ ợc.
B ớc 3 : So sánh nghiệm của ph ơng trình với
điều kiện của ẩn và trả lời.
32 – 2) = 0 2x (m),
24 – 2) = 0 2x (m), (32 – 2) = 0 2x)(24 – 2) = 0 2x) (m ) ² - 6x = 0
(32 – 2) = 0 2x)(24 – 2) = 0 2x) = 560
Trang 42 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào
là ph ơng trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi ph ơng trình
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
?1
a/ x² - 4 = 0 c/ 2x² + 5x = 0
b/ x³ + 4x² - 2 = 0 e/ -3x² = 0
a/ x² - 4 = 0 b/ x³ + 4x² - 2 = 0 c/ 2x² + 5x = 0
e/ -3x² = 0
Các PT bậc hai đó là : Các PT không là
PT bậc hai là :
a = 1; b = 0; c = - 4
a = 2; b = 5; c = 0
a = -3; b = 0; c = 0
d/ 4x - 5 = 0
Trang 52 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng
trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a 0.≠ 0.
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
Ví dụ 1
Giải các ph ơng trình: 2x + 5x = 0 ² - 6x = 0
2
5
-2
5
-Giải ph ơng trình 3x - 6x = 0 ² - 6x = 0
a/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
* Giải ph ơng trình: ax + bx = 0 ( ² - 6x = 0 a 0 ≠ 0 )
?2
Ta có 2x + 5x = 0 ² - 6x = 0 x(2x + 5) = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x1 = 0 , x 2 =
Trang 62 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
2
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =
a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
Giải ph ơng trình x - 3 = 0 ² - 6x = 0
Ví dụ 2
?3 Giải các ph ơng trình sau :
a/ 3x - 2 = 0 ² - 6x = 0
Giải : Ta có 3x - 2 = 0 ² - 6x = 0 3x 2 = 2 tức là x =
3
2
6
6 3
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm :
x1 = ; x2 =
*Giải ph ơng trình ax + c = 0 ( ² - 6x = 0 a 0) ≠ 0.
b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
a
c
x
x
Vậy ph ơng trình vô nghiệm
Trang 7 x 2 2 7 x 2 x
2
Vậyưphươngưtrìnhưcóưhaiưnghiệmưlà:
x , .
Giải ph ơng trình bằng cách điền vào chỗ trống ( …) trong các đẳng thức sau : ) trong các đẳng thức sau :
2 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =a
a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
2
14
2
2
7
2
14
4
2
14
4
2
7 2
x 2
?4
a
c
Trang 82 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
2
14 4
x
; 2
14 4
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =
a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
Giải ph ơng trình:
2x - 8x + 1 = 0 ² - 6x = 0
Ví dụ 3
?6
2
1 4x
Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ ợc :
Thêm 4 vào hai vế của ph ơng trình ta đ ợc :
Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta đ ợc :
Ph ơng trình có hai nghiệm là :
4 2
1 4
4x
x2
?5 Giải ph ơng trình x 2 4x47 2
(x 2)
7
x-2 =
2
14
2
x =
Chuyển 1 sang vế phải ta đ ợc
a
c
Trang 92 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
4 2
1 4
4x
x2
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
1 8x
2x
2
7 4
4x
x2
Giải ph ơng trình:
2x - 8x + 1 = 0 ² - 6x = 0
Ví dụ 3
2
1 4x
Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ ợc :
Thêm 4 vào hai vế của ph ơng trình ta đ ợc :
Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta đ ợc :
2
14 4
x
; 2
14 4
x1 2
Vậy PT có hai nghiệm là:
(x 2)
7
x-2 =
2
14
2
x =
Chuyển 1 sang vế phải ta đ ợc
a
c
Trang 102 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
4 2
1 4
4x
x2
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
1 8x
2x
2
7 4
4x
x2
Giải ph ơng trình:
2x - 8x + 1 = 0 ² - 6x = 0
Ví dụ 3
2
1 4x
2
14 4
x
; 2
14 4
x1 2
Vậy PT có hai nghiệm là:
2
7 2)
(x 2
2
7
x-2 =
2
14
2
x =
a
c
Trang 112 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
a
c
x
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =
a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
b/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
2 2
x x
x x x
x-14 =12 hoặc x-14 = -12 Vậy ph ơng trình có hai nghiệm là:
Giải ph ơng trình:
2
Trang 122 Định nghĩa.
1 Bài toán mở đầu.
• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình
bậc hai) là ph ơng trình có dạng :
ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a 0.≠ 0.
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
a/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c
ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
x(ax + b) = 0 x = 0 hoặc ax + b = 0 x = 0 hoặc x =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a
b
b
a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai
với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000
với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0
với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
Ví dụ :
b/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.
ax 2 = -c Nếu ac > 0 x 2 < 0 pt vô nghiệm
Nếu ac < 0 x 2 > 0 pt có hai nghiệm x 1,2 = ±
a
c
d/ 2x² + m² = 2(m 1)x (– 1)x ( m là một hằng số)
Bài tập 11 (Sgk-42)
2
1 3x 7
2x
x 5
3
1 x 3 3
x 2x
a/ 5x + 2x = 4 x ² - 6x = 0 – x
5x + 2x + x – 2) = 0 4 = 0 ² + 2x + x – 4 = 0
5x + 3x – 2) = 0 4 = 0 ² + 2x + x – 4 = 0 (aư=ư5ư,ưưưbư=ư3ư,ưưưcư=ư-4)
2
2
x 2x- 3x 7- 0
x - x 0 (a , b -1 , c 3 15
2
a 2 , b 1 3 ,
2x (1 3)x ( 3 1
c (
)
3
0
1)
2x ² - 6x = 0 - 2(m 1)x + m = 0 – x ² - 6x = 0
Có a = 2 , b = - 2(m 1) – x , c = m² - 6x = 0
Đ a các ph ơng trình sau về dạng ax ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c :
a
c
x
Trang 131/ Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.
2/ Nắm chắc định nghĩa và một số cách giải ph ơng trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và ph ơng trình đầy đủ.
3/ Làm các bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).
4/ Đọc và nghiên cứu tr ớc bài Công thức nghiệm của ph ơng “Công thức nghiệm của phương