1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh bac hai mot an- Thao giang GV gioi Huyen

14 475 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Hai Một Ẩn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lập ph ơng trình biểu thị sự t ơng quan giữa các đại l ợng.. Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai... Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai... Giải ph ơng trình bằng cách điền

Trang 2

1/ Nªu c¸ch gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn: ax + b = 0 (a  0)

2/ Gi¶i ph ¬ng tr×nh sau :

2

2

b x

Gi¶i :

Ta cã 3x - 6x = 0 ² - 6x = 0  3x(x – 2) = 0 2) = 0

 3x = 0 hoÆc x – 2) = 0 2 = 0  x = 0 hoÆc x = 2

VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm : x1 = 0 ; x2 = 2

Gi¶i : Ta cã x - 3 = 0 ² - 6x = 0  x2 = 3 tøc lµ x = 3

VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm :

x1 = , x2 =

Trang 3

Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 24m, ng ời ta định làm một v ờn cây cảnh có con đ ờng đi xung quanh Hỏi bề rộng của mặt đ ờng là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560m².

32m

24m

x

x

x

x

1 Bài toán mở đầu.

(0 < 2x < 24).

Khi đó phần đất còn lại là hình chữ nhật có :

Chiều dài là :

Chiều rộng là :

Diện tích là :

Theo đầu bài ta có ph ơng trình :

hay x - 28x + 52 = 0 ² - 6x = 0

Giải

Đượcưgọiưlàưphươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư

Muốn giải bài toán bằng cách lập ph

ơng trình (lớp 8) ta làm thế nào ?

Để giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình ta có thể

làm theo ba b ớc sau :

B ớc 1 : Lập ph ơng trình.

- Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.

- Biểu diễn các đại l ợng ch a biết theo ẩn và các

đại l ợng đã biết.

- Lập ph ơng trình biểu thị sự t ơng quan giữa các

đại l ợng.

B ớc 2 : Giải ph ơng trình vừa thu đ ợc.

B ớc 3 : So sánh nghiệm của ph ơng trình với

điều kiện của ẩn và trả lời.

32 – 2) = 0 2x (m),

24 – 2) = 0 2x (m), (32 – 2) = 0 2x)(24 – 2) = 0 2x) (m ) ² - 6x = 0

(32 – 2) = 0 2x)(24 – 2) = 0 2x) = 560

Trang 4

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào

là ph ơng trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi ph ơng trình

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

?1

a/ x² - 4 = 0 c/ 2x² + 5x = 0

b/ x³ + 4x² - 2 = 0 e/ -3x² = 0

a/ x² - 4 = 0 b/ x³ + 4x² - 2 = 0 c/ 2x² + 5x = 0

e/ -3x² = 0

Các PT bậc hai đó là : Các PT không là

PT bậc hai là :

a = 1; b = 0; c = - 4

a = 2; b = 5; c = 0

a = -3; b = 0; c = 0

d/ 4x - 5 = 0

Trang 5

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng

trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi

là các hệ số và a 0.≠ 0.

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

Ví dụ 1

Giải các ph ơng trình: 2x + 5x = 0 ² - 6x = 0

2

5

-2

5

-Giải ph ơng trình 3x - 6x = 0 ² - 6x = 0

a/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

* Giải ph ơng trình: ax + bx = 0 ( ² - 6x = 0 a 0 ≠ 0 )

?2

Ta có 2x + 5x = 0 ² - 6x = 0  x(2x + 5) = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x1 = 0 , x 2 =

Trang 6

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

2

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =

a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

Giải ph ơng trình x - 3 = 0 ² - 6x = 0

Ví dụ 2

?3 Giải các ph ơng trình sau :

a/ 3x - 2 = 0 ² - 6x = 0

Giải : Ta có 3x - 2 = 0 ² - 6x = 0  3x 2 = 2 tức là x =

3

2

6

6 3

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm :

x1 = ; x2 =

*Giải ph ơng trình ax + c = 0 ( ² - 6x = 0 a 0) ≠ 0.

b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

a

c

x 

x

Vậy ph ơng trình vô nghiệm

Trang 7

 x  2 2   7 x  2   x 

2

Vậyưphươngưtrìnhưcóưhaiưnghiệmưlà:

x , .

Giải ph ơng trình bằng cách điền vào chỗ trống ( …) trong các đẳng thức sau : ) trong các đẳng thức sau :

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =a

a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

2

14

2 

2

7

2

14

4 

2

14

4 

2

7 2

x2

?4

a

c

Trang 8

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

2

14 4

x

; 2

14 4

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =

a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

Giải ph ơng trình:

2x - 8x + 1 = 0 ² - 6x = 0

Ví dụ 3

?6

2

1 4x

Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ ợc :

Thêm 4 vào hai vế của ph ơng trình ta đ ợc :

Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta đ ợc :

Ph ơng trình có hai nghiệm là :

4 2

1 4

4x

x2

?5 Giải ph ơng trình x 24x47 2

(x 2)

7

x-2 =

2

14

2 

x =

Chuyển 1 sang vế phải ta đ ợc

a

c

Trang 9

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

4 2

1 4

4x

x2

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

1 8x

2x

2

7 4

4x

x2

Giải ph ơng trình:

2x - 8x + 1 = 0 ² - 6x = 0

Ví dụ 3

2

1 4x

Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ ợc :

Thêm 4 vào hai vế của ph ơng trình ta đ ợc :

Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta đ ợc :

2

14 4

x

; 2

14 4

x1   2  

Vậy PT có hai nghiệm là:

(x 2)

7

x-2 =

2

14

2 

x =

Chuyển 1 sang vế phải ta đ ợc

a

c

Trang 10

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

4 2

1 4

4x

x2

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

b/Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

1 8x

2x

2

7 4

4x

x2

Giải ph ơng trình:

2x - 8x + 1 = 0 ² - 6x = 0

Ví dụ 3

2

1 4x

2

14 4

x

; 2

14 4

x1   2  

Vậy PT có hai nghiệm là:

2

7 2)

(x2

2

7

x-2 =

2

14

2 

x =

a

c

Trang 11

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

a

c

x  

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 =

a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

b/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

 

2 2

x x

x x x

 x-14 =12 hoặc x-14 = -12 Vậy ph ơng trình có hai nghiệm là:

Giải ph ơng trình:

2

Trang 12

2 Định nghĩa.

1 Bài toán mở đầu.

• Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng trình

bậc hai) là ph ơng trình có dạng :

ax² + bx + c = 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là

các hệ số và a 0.≠ 0.

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.

a/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết c

ax + bx = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 x(ax + b) = 0  x = 0 hoặc ax + b = 0  x = 0 hoặc x =

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x 1 = 0 , x 2 = a

b

b

a/ x + 50x - 15000 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

b/ -2y + 5y = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

c/ 2t - 8 = 0 là một ph ơng trình bậc hai ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai

với các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000

với các hệ số a = -2, b = 5, c = 0

với các hệ số a = 2, b = 0, c = -8

Ví dụ :

b/ Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0 (a 0) ² - 6x = 0 ≠ 0.

 ax 2 = -c Nếu ac > 0  x 2 < 0  pt vô nghiệm

Nếu ac < 0  x 2 > 0  pt có hai nghiệm x 1,2 = ±

a

c

d/ 2x² + m² = 2(m 1)x (– 1)x ( m là một hằng số)

Bài tập 11 (Sgk-42)

2

1 3x 7

2x

x 5

3

1 x 3 3

x 2x

a/ 5x + 2x = 4 x ² - 6x = 0 – x

 5x + 2x + x – 2) = 0 4 = 0 ² + 2x + x – 4 = 0

 5x + 3x – 2) = 0 4 = 0 ² + 2x + x – 4 = 0 (aư=ư5ư,ưưưbư=ư3ư,ưưưcư=ư-4)

2

2

x 2x- 3x 7- 0

x - x 0 (a , b -1 , c 3 15

2

a 2 , b 1 3 ,

2x (1 3)x ( 3 1

c (

)

3

0

1)

 2x ² - 6x = 0 - 2(m 1)x + m = 0 – x ² - 6x = 0

Có a = 2 , b = - 2(m 1) – x , c = m² - 6x = 0

Đ a các ph ơng trình sau về dạng ax ² + 50x - 15000 = 0 là một phương trình bậc hai + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c :

a

c

x  

Trang 13

1/ Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.

2/ Nắm chắc định nghĩa và một số cách giải ph ơng trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và ph ơng trình đầy đủ.

3/ Làm các bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).

4/ Đọc và nghiên cứu tr ớc bài Công thức nghiệm của ph ơng “Công thức nghiệm của phương

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w