1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT 5-C

12 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Classes
Chuyên ngành English
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

New wordstimetable ['taimtəbl] math [mæθ] literature history geography [d i' grəfi] ʒ ɔ ['litrət∫ə] ['histri]... timetable mathliterature history geography... We have it on Tuesday and T

Trang 1

Unit 5

C - Classes

ENGLISH 6

Trang 3

do the housework play soccer

listen to music

Trang 4

1 Listen and repeat

Trang 5

I New words

timetable ['taimtəbl]

math [mæθ]

literature

history

geography [d i' grəfi] ʒ ɔ

['litrət∫ə]

['histri]

Trang 6

timetable math

literature history

geography

Trang 7

 Days of a week – Listen and repeat:

Monday

Tuesday

Wednesday

Thursday

Friday

Saturday

Sunday

['m ndi] ʌ ['tju:zdi]

['wenzdi]

['θə:zdi]

['fraidi]

['sætədi]

['s ndi] ʌ

Trang 8

Exercise 3: Listen and repeat

Nga:

Ba:

Nga:

Nga:

Ba:

Ba:

When do we have history?

We have it on Tuesday and Thursday.

When do we have math?

We have it on Monday, Wednesday and Friday.

Does Lan have math on Friday?

No, she doesn’t.

Trang 9

II Grammar: Questions with “When”

(Câu hỏi với When) When do we have history?

Ex:

We have it on Tuesday and Thursday

Formation:

When + Thể nghi vấn ?

S + V + Trạng ngữ chỉ thời gian.

Usages:

Câu hỏi với When được dùng khi ta muốn biết thời gian hoặc thời điểm của một sự việc hoặc một hoạt động nào

đó Phần trả lời cho câu hỏi này luôn là trạng ngữ chỉ

thời gian

at + giờ/ noon/ night

on + ngày in + buổi/ năm/ tháng

from + thời điểm 1 + to + thời điểm 2

Các trạng ngữ thời gian thường gặp:

Trang 10

• Write your timetable in English

• Prepare for Unit 6, section A

• Finish exercise of Unit 5.

Trang 11

Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday

Trang 12

School subjects (Các môn học)

Biology

English

Home economics

Computer science

Art

Civil education

Physics

Flag salute and school meeting

Class meeting Sinh hoạt chủ nhiệm

Sinh hoạt dưới cờ Môn Vật lý

Môn Giáo dục công dân Môn Mỹ thuật

Môn Tin học Môn Công nghệ Môn Sinh học Môn Tiếng Anh

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w