1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 8 chủ đề cơ học

37 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình chia độ đo lợng nớc tràn ra ,thể tíchhoạc tổng thể tíchđo đợc là thể tích Vật rắn cần đo - Đổ hết nớc rót đầy chất lỏng vào cốc rồi cân, đợc m3 - Vậy Khối lợng chất lỏng sẽ là: m x

Trang 1

Tài liệu lu hành nội bộ

hớng dẫn

Bồi dỡng học sinh giỏi

Môn Vật lý Lớp 8

Chuyên đề : cơ học

Chuyên đề 1 : Nhìn lại các chuyên đề lớp 7

Hệ thống hoá ôn tập chuyên đề cơ nhiệt lớp 6,7:

Từ chuyên đề 1 đến chuyên đề 3Xem thêm tài liệu chuyên đề: Hớng dẫn BDHSG lớp7

- Huyện lệ thuỷ - phát hành tháng 12 năm 2008

Bài tập về đo các đại lợng

1 Đo chiều dài:

Đơn vị đo: m2 , các bội và ớc của m2 hơn kém nhau 10 lần

Diện tích có dạng đặc biệt nh: Hình tam giác,chử nhật ,hình vong, tròn,….dùng công thức tính diện tích các hình

Khi gặp hình có dạng bất kỳ thì chia nhỏ thành các hình đặc biệt …

1 ml = ……… cm3 = ……….l0.6m3 = ……… dm3 = ……….l2m3 = ……… cm3 = ……….l

Trang 2

Dùng bình tràn:

-Đổ nớc (hoạc chất lõng) đầy bình tràn,thả vật rắn vào

Bình chia độ đo lợng nớc tràn ra ,thể tích(hoạc tổng thể tích)đo đợc là thể tích Vật rắn cần đo

- Đổ hết nớc rót đầy chất lỏng vào cốc rồi cân, đợc m3

- Vậy Khối lợng chất lỏng sẽ là: m x = m3 – m1

- Lực là đại lợng có hớng,đợc biểu diễn bằng mũi tên

Đợc biểu diễn:-Gốc của mũi tênchỉ điểm đặt của lực

:-Phơng,chièu của mũi tên chỉ Phơng chiều của lực

:-Độ dài của mũi tên chỉ độ lớn của lực theo tỷ xích nào đó

Liên hệ thực tế; biểu diễn minh hoạ

đơn vị đo lực, dụng cụ đo lực?

Trang 3

*Bổ túc phép tổng hợp và phân tích lực khi đo lực

1.Hai lực cùng phơng cùng chiều F hl = F 1 + F 2

2.Hai lực cùng phơng ngợc chiều chiều F hl = F 1 - F 2

3.Hai lực không cùng phơng, đồng quy (hai lực có phơng cắt nhau) ta dùng

N: áp lực(Lực tác dụng vuông góc với mặt bị ép)

** Tham khảo bài tập: -Số1 đến 10 trang 26-27 SáchPP GBTVLTHCSK8

Chiều hớng về tâm trái đất

Dới tác dung của trọng lực mọi vật có trọng lợng

Quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng

P = g.m

g là gia tốc trọng trờng (Hệ số tỉ lệ giữa trọng lợng và khối lợng)

g phụ thuộc vào vị trí của vật trên Trái đất càng gần xích đạo thì có giá trị càng lớnThông thờng lấy g = 10 N/kg

Trang 4

2 1

V V

m m

2

2 1 1

2

D m D m

D D m m D

m D m

m m D

1 1 2 2

2 2

0.4 0.6

D D D

Phơng pháp giải:

Dựa vào định nghĩa khối lợng riêng, lập công thức tính khối lợng riêng D1 của bạc,

D2 của thiếc và D của hợp kim Biết thêm rằng khối lợng của thỏi hợp kim bằng tổng khối lợng các kim loại thành phần và thể tích của thỏi bằng tổng thể tích các kim loại thành phần

Bài giải:

Gọi khối lợng của phần bạc là m1, thể tích là V và khối lợng riêng là D1, ta có:

Trang 5

1 1

2 1

V V

m m V

M D

2 1 2 1

2

2 1 1

2

D m D m

D D m m D

m D m

m m D

D MD

1

2 1

) (

VD1D2 = m1D2 + MD1 – m1D1

2 1

2 1

1

) (

D D

VD M D m

) 2700 001 , 0 850 , 9 ( 10500

Bµi tËp1:.Một khèi gỗ nếu thả trong nước thì nổi 1/3 thể tích Nếu thả trong dầu

thì nổi ¼ thể tích Hãy xác định khối lượng riêng của dầu ,cho khối lượng riêngcủa nước là 1g/cm3

52.Một quả cầu sắt rỗng nổi trong nước Tìm thể tích phần rỗng biết khối lượng

quả cầu là 500g và khối lượng riêng của sắt là 7,8g/ cm3 .Biết nước ngập đến 2/3thể tích quả cầu

Bµi tËp2: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có tiết diện S=40cm2 ,cao h=10cm cókhối lượng m=160g

a.Thả khối gỗ vào nước Tìm chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt nước.Cho KLRcủa nước là Do =1000kg/m3

b.Bây giờ khối gỗ được khoét một lỗ hình trụ ở giữa có tiết diện s=4cm2 sâu

h và lấp đầy chì có khối lượng riêng D2=11300kg/m3 Khi thả vào nước người

ta thấy mực nước bằng với mặt trên của khối gỗ Tìm độ sâu h của lỗ

Bµi tËp3: Một khối gỗ hình lập phương ,cạnh a=8cm nổi trong nước

a.Tìm KLR của gỗ Biết KLR của nước là D1 =1000kg/m3 và khối gỗ chìm trongnước 6cm

b.Tìm chiều cao của lớp dầu có KLR D2=600kg/m3 đổ lên mặt nước sao chongập hoàn toàn khối gỗ

Trang 6

Ròng rọc động không những quay xung quanh trục mà còn di chuyển với vật

Tác dụng: Dùng ròng rọc động cho ta lợi 2 lần về lực nhng thiệt 2 lần về đờng đi

3 Đòn bẩy:

Đòn bẩy có:

Điểm tựa O

Điểm tác dụng của lực F1 là O1

Điểm tác dụng của lực F2 là O2

bằng Biết OA = 3OB, thanh OA có khối lợng

không đáng kể Hảy xác định mối quan hệ của

trọng lợng của vật P với trọng lợng của vậ Q

Trang 7

1) Khi thanh nằm ngang, tớnh sức căng dõy F xuất hiện trờn dõy AC để thanh cõn bằng

Bài 3

Tấm vỏn OB cú khối lượng khụng đỏng kể, đầu O đặt trờn

điểm tựa, đầu B được treo bằng một sợi dõy vắt qua rũng

rọc cố định R ( Vỏn quay được quanh O ) Một người cú

khối lượng 60 kg đứng trờn vỏn :

a) Lỳc đầu, người đú đứng tại điểm A sao cho OA = 32 OB (

Hỏi trong mỗi trường hợp a) ; b) ; c) người đú phải tỏc dụng

vào dõy một lực F bằng bao nhiờu để tấm vỏn OB nằm

ngang thăng bằng ? Tớnh lực F’ do vỏn tỏc dụng vào điểm

tựa O trong mỗi trường hợp ?

( Bỏ qua ma sỏt ở cỏc rũng rọc và trọng lượng của dõy, của

rũng rọc)

Bài tập thêm:

Bài tâp Số: từ số 1-64 đến1-72 trang 44.45 Sách BTVLNC

Trang 8

Chủ đề3: áp suất- lực đẩy acsimet

A/ Kiến thức cơ bản

Âp suất khí quyển bình thông nhau:

1) Âp suất chất rắn: Độ lớn của áp lực trên đơn vị diện tích bị ép

Công thức:P=

S

F

=> F : áp lc(N); S: diện tích bị ép (m2) P:áp suất có đơn vị N/m2 còn gọi là Paxcan kí hiệu: Pa

2) Âp suất chất lỏng

1.Chất lỏng gây áp suất lên mọi hớng, cả thành bình và trong lòng nó

Công thức:P=dh => d: trong lợng riêng(N/m2);

h: độ cao tính từ mặt thoáng c lỏng đến điểm tính áp suất (m)

 áp suất tại một điểm trong chất lỏng ở độ sâu h

p = p0 + d.h trong đó : p0 :là áp suất khí quyển tại mặt thoáng

2 áp suất khí quyển

- áp suất khí quyển giảm không tuyến tính theo độ cao

- áp suất khí quyển trung bình ở mực nớc biển bằng p0 = 101.300 Pa

- áp suất khí quyển ở mực nớc biển bằng áp suất cột thuỷ ngân cao 76 cmtrong ống Tôrixenli 1átmốtphe =76 cmHg =101.300Pa

gỗ biết khối lượng riờng của dầu là 0,8g/cm 3 ; của nước là 1g/cm 3 HDBài 1:

Trang 9

Tại đáy của một cái nồi hình trụ tiết diện S 1 = 10dm 2 ,

người ta khoét một lỗ tròn và cắm vào đó một ống kim loại

tiết diện S 2 = 1dm 2 Nồi được đặt trên một tấm cao su nhẵn,

đáy lộn ngược lên trên, rót nước từ từ vào ống ở phía trên

Hỏi có thể rót nước tới độ cao H là bao nhiêu để nước

không thoát ra từ phía dưới

(Biết khối lượng của nồi và ống kim loại là m = 3,6 kg

Chiều cao của nồi là h = 20cm Trọng lượng riêng của nước dn = 10.000N/m3)

Trang 10

nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ,

không co dãn, thả trong nước ( Hình vẽ )

Khối lượng riêng của quả cầu bên trên là

D1 = 300 kg/m3, còn khối lượng riêng của

quả cầu bên dưới là D2 = 1200 kg/m3

Hãy tính :

a Thể tích phần nhô lên khỏi mặt nước của

quả cầu phía trên khi hệ vật cân bằng ?

b Lực căng của sợi dây ?

Cho khối lượng riêng của nước là Dn = 1000kg/ m3

Vậy lực căng của sợi dây là 0,4 N

Bài 4: :(2,5diểm) Trong bình hình trụ,tiết diện S chứa nước có chiều cao H =

15cm Người ta thả vào bình một thanh đồng chất, tiết diện đều sao cho nó nổitrong nước thì mực nước dâng lên một đoạn h = 8cm

a)Nếu nhấn chìm thanh hoàn toàn thì mực nước sẽ cao bao nhiêu ?(Biết khốilượng riêng của nước và thanh lần lượt là D1 = 1g/cm3 ; D2 = 0,8g/cm3

b)Tính công thực hiện khi nhấn chìm hoàn toàn thanh, biết thanh có chiềudài l = 20cm ; tiết diện S’ = 10cm2

Trang 11

b) Ta có trọng lượng của thanh:

P = 10.D2.S’.l Thể tích nước dâng lên bằng thể tích phần chìm trong nước :

V = ( S – S’).hLực đẩy Acsimet tác dụng vào thanh

Khi thanh chìm hoàn toàn trong nước,

nước dâng lên một lượng bằng thể tích thanh

Gọi Vo là thể tích thanh Ta có : Vo = S’.l

Thay (*) vào ta được:

h S S D

Lúc đó mực nước dâng lên 1 đoạn h

( so với khi chưa thả thanh vào)

h D

D S S

V

1 0

H’ = 25 cmc) Lực tác dụng vào thanh lúc này gồm : Trọng lượng P, lực đẩy

Acsimet F2 và lực tác dụng F Do thanh cân bằng nên :

F = F2 - P = 10.D1.Vo – 10.D2.S’.l

F = 10( D1 – D2).S’.l = 2.S’.l = 0,4 N

Từ pt(*) suy ra :

2 1

2 1 S' 3 S' 30cm h

l D

x S

V S S

D h

F

3

8 4 , 0 2

1 2

PF1

S

’Fl

Trang 12

1.Hai quả cầu đặc có thể tích mỗi quả cầu là V=100cm3 ,

được nối với nhau bằng mọt sợi dây nhẹ không co dãn

htả trong nước.Khối lượng quả cầu bên dưới gấp 4 lần

khối lượng quả cầu bên trên Khi cân bằng thì ½ thể tích

quả cầu bên trên bị ngập trong nước Hãy tính:

a KLR của các quả cầu

b.Lực căng sợi dây

KLR của nước là D=1000kg/m3

2.Một khối gỗ hình lập phương có cạnh a=6cm được thả vào nước Người ta thấy

phần khối gỗ nổi trên mặt nước một đoạn h=3,6cm

a.Tìm KLR của gỗ Biết KLR của nước Do =1g/cm3

b.Nối khối gỗ vào vật nặng có KLR D1=8g/cm3 bằng dây mảnh qua tâm của mặtdưới khối gỗ Người ta thấy phần nổi của khối gỗ là h’=2cm Tính khối lượngcủa vật nặng và lực căng dây

Bµi 3

Một bình thơng nhau cĩ ba nhánh đựng nước ; người ta đổ vào nhánh (1)cột thuỷ ngân cĩ độ cao h và đổ vào nhánh (2) cột dầu cĩ độ cao bằng 2,5.h

a/ Mực chất lỏng trong nhánh nào cao nhất ? Thấp nhất ? Giải thích ?

b/ Tính độ chênh lệch ( tính từ mặt thống ) của mực chất lỏng ở mỗi

nhánh theo h ?

c/ Cho dHg = 136000 N/m2 , dH2O = 10000 N/m2 , ddầu = 8000 N/m2 và h = 8

cm Hãy tính độ chênh lệch mực nước ở nhánh (2) và nhánh (3) ?

Bµi 4

Một ống thuỷ tinh hình trụ, chứa một lượng nước và lượng thuỷ ngân cĩ cùng khối lượng Độ cao tổng cộng của cột chất lỏng trong ống là H = 94cm

a/ Tính độ cao của mỗi chất lỏng trong ống ?

b/ Tính áp suất của chất lỏng lên đáy ống biết khối lượng riêng của nước và của thuỷ ngân lần lượt là

D 1 = 1g/cm 3 và D 2 = 13,6g/cm 3 ?

Bài 5 : Một khối gỗ hình hộp chữ nhật cĩ diện tích đáy là S = 150 cm2 cao

h = 30cm, khối gỗ được thả nổi trong hồ nước sâu H = 0,8m sao cho khối

gỗ thẳng đứng Biết trọng lượng riêng của gỗ bằng 2/3 trọng lượng riêng của nước và d H O

2 = 10 000 N/m3

Bỏ qua sự thay đổi mực nước của hồ, hãy :

a) Tính chiều cao phần chìm trong nước của khối gỗ ?

b) Tính cơng của lực để nhấc khối gỗ ra khỏi nước H

theo phương thẳng đứng ?

c) Tính cơng của lực để nhấn chìm khối gỗ đến đáy

hồ theo phương thẳng đứng ?

Bµi tËp thªm

Trang 13

Bài 1.45 đến 1.51 trang 36,37 Sách bài tập vật lý nâng cao

2 1

t t

S S

mỗi vật bằng tổng quảng đờng đi đợc của hai vật chia cho tổng vận tốc của chúng

t =

2 1

2 1

v v

S S

-Hai vật chuyển động đồng thời, cùng chiều nhau thì thời gian chuyển động

của mỗi vật bằng hiệu quảng đờng đi đợc của hai vật chia cho hiệu vận tốc của chúng

t =

2 1

2 1

v v

S S

(v 1 >v 2 )

t =

1 2

1 2

v v

S S

(v 2 >v 1 )

- Nếu vật A chuyển động đối với vật B với vận tốc v 1 ,

vật B chuyển động đối với vật C với vận tốc v 2 thì vật A chuyển động đối với vật C với vận tốc:

v = v 1 + v 2 , nếu A và B cùng chiều

v = v 1 - v 2 , nếu A và B ngợc chiều và v 1 > v 2

B/ Bài tập áp dụng

Bài 1:

Trang 14

Một người đứng cách con đường một khoảng 50m, ở trên đường có một ô tôđang tiến lại với vận tốc 10m/s Khi người ấy thấy ô tô còn cách mình 130m thì bắtđầu ra đường để đón đón ô tô theo hướng vuông góc với mặt đường Hỏi người ấyphải đi với vận tốc bao nhiêu để có thể gặp được ô tô?

120

1

s v

BC

Để đến B đúng lúc ô tô vừa đến B, người phải đi với vận tốc:

) / ( 2 , 4 12

Gi¶i

Gọi v1: vận tốc chuyển động của thang ; v2 : vận tốc người đi bộ

*Nếu người đứng yên còn thang chuyển động thì chiều dài thang được tính:

s = v1.t1

1 1

Gi¶i

A B C

Trang 15

Tớnh được thời gian một lần gặp nhau:

+ Khi đi cựng chiều:

2 35

t 

giờ+ Khi đi ngược chiều:

, 2 55

8 , 1 t v t v

2 1

2 1

a/ Cho biết vị trí của 2 xe đối với A vào thời điểm t kể từ lúc khởi hành

b/ Xác định thời điểm, vị trí của 2 xe gặp nhau

c/ Xác định thời điểm, vị tríK của 2 xe cách nhau 40km

b/ Sau bao lâu thì vị trí của 2 xe cách nhau 32km

ĐS: a/ Thời điểm 11h, vị trí của 2 xe gặp nhau cách A: 54km

b/ Sau bao lâu thì vị trí của 2 xe cách nhau 32km

+ Trớc gặp nhau 11h; sau gặp nhau 12h

II bài tập vận dụng:

*Bài 1: Một ô tô qua đoạn đờng dốc gồm 2 đoạn: lên dốc và xuống dốc Biết thờigian leõn doỏc baống phaõn nửừa thụứi gian xuoỏng doỏc,vaọn toỏc trung bỡnh khi xuoỏngdoỏc gaỏp hai laàn vaọn toỏc trung bỡnh khi leõn doỏc.Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh treõn caỷủoaùn ủửụứng doỏc cuỷa oõ toõ Bieỏt vaọn toỏc trung bỡnh khileõn doỏc laứ 30km/h

thụứi gian leõn doỏc baống phaõn nửừa thụứi gian xuoỏng doỏc,vaọn toỏc trung bỡnh khixuoỏng doỏc gaỏp hai laàn vaọn toỏc trung bỡnh khi leõn doỏc.Tớnh vaọn toỏc trung bỡnhtreõn caỷ ủoaùn ủửụứng doỏc cuỷa oõ toõ Bieỏt vaọn toỏc trung bỡnh khileõn doỏc laứ 30km/h

Trang 16

Bài 2.Treõn ủoaùn ủửụứng doỏc goàm ba ủoaùn:leõn doỏc , ủửụứng baống vaứ xuoỏng

doỏc.Khi leõn doỏc maỏt thụứi gian 30 phuựt,treõn ủoaùn ủửụứng baống xe chuyeồn ủoọng

ủeàu vụựi vaọn toỏc 60 km/h maỏt thụứi gian 10 phuựt,ủoaùn xuoỏng doỏc maỏt thụứi gian 10

phuựt.Bieỏt vaọn toỏc trung bỡnh khi leõn doỏc baống nửừa vaọn toỏc treõn ủoaùn ủửụứng

baống,vaọn toỏc khi xuoỏng doỏc gaỏp 3/2 vaọn toỏc treõn ủoaùn ủửụứng baống Tớnh chieàu

daứi caỷ doỏc treõn

.Bài 3.Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp ,nửừa ủaàu quaừng ủửụứng coự vaọn toỏc V1 =12km/h,nửừa

sau quaừng ủửụứng coự vaọn toỏc V2 khoõng ủoồi Bieỏt vaọn toỏc trung bỡnh treõn caỷ quaừng

ủửụứng laứ V=8km/h.Tớnh V2

Bài 4.Moọt chuyeồn ủoọng trong nửừa ủaàu quaừng ủửụứng ,chuyeồn ủoọng coự vaọn toỏc

khoõng ủoồi V1 ,trong nuừa

quaừng ủửụứng coứn laùi coự vaọn toỏc V2 .Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa noự treõn toaứn boọ

quaừng ủửụứng Chửựng toỷ raống vaọn toỏc trung bỡnh naứy khoõng lụựn hụn trung bỡnh

coọng cuỷa hai vaọn toỏc V1 ,V2

Bài 5..Moọt chuyeồn ủoọng trong nuừa thụứi gian ủaàu chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc V1

,quaừng ủửụứng coứn laùi chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc V2 .Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa

noự treõn caứ quaừng ủửụứng

Bài 6 Moọt oõ toõ chuyeồn ủoọng treõn nửừa ủaàu ủoaùn ủửụứng vụựi vaọn toỏc 60km/h Phaàn

coứn laùi, noự chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 15km/h trong nửừa thụứi gian ủaàu vaứ 45km/h

trong nửừa thụứi gian sau

Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa oõ toõ treõn caỷ ủoaùn ủửụứng

Bài 7..Moọt ngửụứi ủi tửứ A ủeỏn B.1/3 quaừng ủửụứng ủaàu ngửụứi ủoự ủi vụựi vaọn toỏc V1

,2/3 thụứi gian coứn laùi ủi vụựi vaọn toỏc V2 .Quaừng ủửụứng cuoỏi cuứng vụựi vaọn toỏc V3

.Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa ngửụứi ủoự treõn caỷ quaừng ủửụứng

Bài 8.Moọt ca noõ chaùy giửừa hai beỏn soõng caựch nhau 90km.Vaọn toỏc ca noõ ủoỏi vụựi

nửụực laứ 25km/h vaứ vaọn toỏc nửụực chaỷy laứ 1,39 m/s

Tỡm thụứi gian ca noõ ủi ngửụùc doứng tửứ beỏn noù tụựi beỏn kia

Giaỷ sửỷ khoõng nghổ laùi ụỷ beỏn tụựi ,tỡm thụứi gian ca noõ ủi vaứ veà

Khi có lực F tác dụng vào vật, làm vật dịch chuyển một quảng đờng S vó phơng

vuông góc với phơng của lực thì lực đó đả thực hiện một công cơ học(gọi tắt là

công)

Điều kiện để có công:

Trang 17

1.Phải có lực tác dụng F

2.Làm vật chuyển dời theo phơng không vuông góc với phơng của lực

Công thức tính: A=F.s

F:lực tác dụng vào vật tính bằng niutơn (N)

s: Quảng đờng vật dịch chuyển dới tác dụng của lực tính bằng mét (m)

A: Công của lực tác dụng tính bằng jun (J)

1J=1 N.m

1KJ=1 000 J;

1MJ = 1000 000 J

Nâng cao : - Cách tính F khi độ lớn của lực thay đổi

- Cách tính s khi độ lớn của quảng đờng phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác- thay đổi

Định luật về công:Không có loại máy nào chi ta lợi về công lợi bao nhiêu về lực thìthiệt bấy nhiêu về đờng đi và ngợc lại

Bài 1).Dùng cần trục đa gạch có trọng lợng 10 000N lên cao 60m trong 5phút

Hỏi công suất tối thiểu của cần trục là bao nhiêu?

Hớng giải:

A=Ph = =600 000(J)

Công suất: P = A

t … (kg) = 2 000 (W).

Bài 2) Công suất của thuyền máy là 80 HP cho chạy với vận tốc là 10m/s

Hỏi lực đẩy của động cơ là bao nhiêu?

a Tính công suất tối thiểu của máy nâng?

b Máy nâng dùng điện với hiệu suất 50% Hỏi để chuyển 180 kiện hàng máy nâng cần tiêu thụ 1công của dòng điện là bao nhiêu?

Trang 18

Thời gian t’=180x40s=2h

A=Pt’ = =50 000( Wh)=50 ( kWh)

Bài 4).Dùng máy bơm chuyển 1.2m3 từ sông lên cao 5m trong 2phút

Hỏi: a Công suất của máy bơm là bao nhiêu?

b.Công thực hiện trong 1 giờ

Khi vật có khả năng sinh công ta nói vật có cơ năng

- Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất là thế năng hấp dẫn

- Cơ năng của vật phụ thuộc vào sự biến dạng của vật so với mặt đất là thế năng đàn hồi

- Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng

- Thế năng và động năng là 2 dạng của cơ năng

2) Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng:

-Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng, ngợc lại - thế năng có thể chuyểnhóa thành động năng

Trong quá trình chuyển hóa cơ học,động năng và thế năng không tự sinh ra và cũng không tự mất đi, mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác – cơ năng

đợc bảo toàn

Wđ + Wt = không đổi

 Phơng pháp giải:

 + Nhận biết :

-Thế năng hấp dẫn có đợc do vật có trọng lợng và độ cao so với mốc chọn trớc.

- Thế năng đàn hồi có đợc do vật có bản chất và độ biến dạng của vật.

Ngày đăng: 22/06/2020, 19:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w