1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi và bài tập chuyên đề phân loại các hợp chất hóa học và danh pháp (có đáp án)

24 425 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trình bày dưới đây là ngân hàng câu hỏi của chuyên đề: Phân loại các hợp chất hóa học và danh pháp, gồm 2 phần chính là: phân loại và danh pháp hợp chất vô cơ; phân loại và danh pháp hợp chất hữu cơ. Các câu hỏi đa dạng về loại hình, mỗi câu được đánh dấu mức độ nhận thức tương ứng theo thang đánh giá năng lực nhận thức Chuẩn kiến thức kĩ năng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo đang sử dụng, bao gồm 4 cấp độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng bậc thấp, Vận dụng bậc cao (CV8773BGDĐTGDTrH ngày 30122010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI CHUYÊN ĐỀ: PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT HÓA HỌC VÀ DANH PHÁP

Phần trình bày dưới đây là ngân hàng câu hỏi của chuyên đề: Phân loại các hợp chất hóa học và danh pháp, gồm 2 phần chính là: phân loại và danh pháp hợp chất vô cơ; phân

loại và danh pháp hợp chất hữu cơ Các câu hỏi đa dạng về loại hình, mỗi câu được đánhdấu mức độ nhận thức tương ứng theo thang đánh giá năng lực nhận thức Chuẩn kiếnthức kĩ năng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo đang sử dụng, bao gồm 4 cấp độ:Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng bậc thấp, Vận dụng bậc cao (CV8773/BGDĐT-GDTrHngày 30/12/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Bài tập phân loại và danh pháp vô cơ

Câu 1 (Nhận biết) Cho dãy các oxit sau: MnO2, CO, Mn2O7, P2O5, CO2, ZnO Số oxideacid là:

Trang 2

A 2

B 3

C 4

D 5Câu 4 (Nhận biết) Phân loại và gọi tên các oxide sau: NO, K2O, PbO, ZnO, P2O5, Mn2O7,CO2, Al2O3, CuO, CO

Mangan (VII)

oxide

PbO:

Plumbum (II)oxide

Câu 5 (Nhận biết) Điền từ hoặc cụm từ (không quá ba từ) còn thiếu vào chỗ trống chophù hợp :

a, Oxide acid được tạo thành từ 2 nguyên tố là oxi và hầu hết các hoặc kim loại

b, Oxide base là những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành và

Trang 3

c, Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với cả dung dịch và dung dịch tạo thành muối và nước.

Đáp án:

a, Oxide acid được tạo thành từ 2 nguyên tố là oxygen và hầu hết các phi kim hoặckim loại có hóa trị cao

b, Oxide base là những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

c, Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với cả dung dịch acid và dung dịchbase tạo thành muối và nước

Câu 6 (Nhận biết) Oxide là:

A hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác

B đơn chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác

C hợp chất của oxygen với một kim loại

D đơn chất của oxygen với một phi kim

Câu 7 (Nhận biết) Dãy oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm là:

A CuO, CaO, K2O, Na2O

B CaO, Na2O, K2O, BaO

C Na2O, BaO, CaO, MnO

D Na2O, Fe2O3, ZnO, CuO

Câu 8 (Thông hiểu) Trong phòng thí nghiệm có các lọ chất rắn sau: CaO, CuO, NaCl,NaHCO3, K2CO3 Hòa tan lần lượt các chất rắn trên vào nước cất trong các cốc riêng rẽrồi thử môi trường dung dịch thu được bằng quỳ tím Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanhlà:

A 2

B 3

C 4

D 5Câu 9 (Nhận biết) Trong các muối sau đây, muối nào không phải muối acid?

A NaHCO3

B Na 2HPO3

C NaHSO4

D NaHSCâu 10 (Thông hiểu): Cho dung dịch acid acetic có nồng độ 0,10 M Nếu bỏ qua sự điện

li của nước thì đánh giá nào về nồng độ ion sau đây là đúng?

A [H+] < [CH3COO-]

B [H+] > [CH3COO-]

C [H + ] < 0,10 M

D [H+] > 0,10 M

Trang 4

Câu 11 (Thông hiểu): Cho dung dịch acid nitric có nồng độ 0,10 M Nếu bỏ qua sự điện licủa nước thì đánh giá nào về nồng độ ion sau đây là đúng?

A [H+] < [NO3-]

B [H+] > [NO3-]

C [H + ] = 0,10 M

D [H+] > 0,10 MCâu 12 (Nhận biết) Dãy chỉ gồm các muối trung hòa là:

A NaCl, Na 2HPO3, CaSO4, Ba3(PO4)2

B NaCl, NaHCO3, BaSO4, Ca3(PO4)2

C KCl, NaH2PO4, Ca(HSO4)2, Ba3(PO4)2

D KCl, NaH2PO4, Ba(HSO4)2, Ca3(PO4)2

Câu 13 (Nhận biết) Theo Bronsted, dãy chỉ gồm base là:

A NaOH, NH3, CO2 2 -, Cl-

B KOH, CH3COONa, HCO3 -, S2 -

C Ca(OH) 2, NH3, PO4 3 - , SO 3 2 -

D Ba(OH)2, Al(OH)3, HCOOK, Cl-

Câu 14 (Nhận biết) Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụngvới dung dịch HCl là:

A Al 2O3, Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3

B ZnO, Zn(OH)2, Na2CO3, (NH4)2SO4

C CuO, Zn(OH)2, Na2CO3, (NH4)2SO4

D Al2O3, Mg(OH)2, NaHCO3, (NH4)2CO3

Câu 15 (Nhận biết) Dãy các chất và ion chỉ đóng vai trò acid là:

Trang 5

a, Mặt trời được cấu tạo chủ yếu bởi các nguyên tố và , các nguyên tố nàychiếm tương ứng 74,9 % và 23,8 % khối lượng của mặt trời trong quang quyển.

b, là một chất rắn vô cơ với công thức hóa học là , dùng làm chất tẩy trùngtrong y học Nó dễ tan trong nước tạo thành dung dịch màu tím đậm, khi dungdịch loãng sẽ có màu tím đỏ, khi bay hơi tạo chất rắn với tinh thể lăng trụ màu đentím sáng lấp lánh

c, hay acid muriatic là một axit vô cơ mạnh, được tạo ra từ sự hòa tan củakhí trong nước Nó được tìm thấy trong dịch vị, và cũng là một trong nhữngyếu tố gây bệnh loét dạ dày khi hệ thống tự bảo vệ của dạ dày hoạt động khônghiệu quả

Đáp án:

a, Mặt trời được cấu tạo chủ yếu bởi các nguyên tố hydrogen và helium , cácnguyên tố này chiếm tương ứng 74,9 % và 23,8 % khối lượng của mặt trời trongquang quyển

b, Kalium permanganate (Thuốc tím) là một chất rắn vô cơ với công thức hóa học

là KMnO4 , dùng làm chất tẩy trùng trong y học Nó dễ tan trong nước tạo thànhdung dịch màu tím đậm, khi dung dịch loãng sẽ có màu tím đỏ, khi bay hơi tạochất rắn với tinh thể lăng trụ màu đen tím sáng lấp lánh

c, Acid chlorohydric hay acid muriatic là một axit vô cơ mạnh, được tạo ra từ sựhòa tan của khí hydro chloride trong nước Nó được tìm thấy trong dịch vị, vàcũng là một trong những yếu tố gây bệnh loét dạ dày khi hệ thống tự bảo vệ của dạdày hoạt động không hiệu quả

Câu 17 (Thông hiểu) Răng được bảo vệ bởi lớp men cứng, dày khoảng 2 mm Lớp mennày là hợp chất Ca5(PO4)3OH và được tạo thành từ phản ứng:

A CaO

B CaCO3

C Ca(OH) 2

D Ca(HCO3)2

Trang 6

Câu 18 (Thông hiểu) Khi bị đau dạ dày, người ta thường uống dược phẩm Nabica (cóthành phần chính là muối NaHCO3) Do muối này có tác dụng trung hòa lượng acid dưtrong dạ dày, giúp làm giảm cơn đau Acid trong dạ dày là:

A H2SO4

B HNO3

C HCl

D H2CO3 Câu 19 (Thông hiểu) Mưa axit được biết tới như sự lắng đọng axit, được tạo ra bởilượng khí thải gồm CO2, CO, SO2, NO2, NO, từ các nhà máy điện, ô tô, các trung tâmcông nghiệp, Mưa axit cũng có thể bắt nguồn từ núi lửa, cháy rừng hay sấm sét khi màcác khí trên kết hợp với hơi nước trong khí quyển và tạo thành axit dưới 2 dạng: khô nhưkhí gas và ướt như mưa axit, tuyết, sương mù Thành phần chính của mưa acid là:

A H2CO3, HNO3

B H2SO4, H2CO3

C HCl, HNO3

D HNO 3, H2SO4Câu 20 (Thông hiểu) Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dungdịch?

A 2

B 3

C 4

D 5Câu 23 (Thông hiểu) Danh pháp hệ thống của H2SO4 và Na2SO4 lần lượt là:

A Dihydro dioxosunfuric; natri traoxosulfur

B Hydro tetraoxosulfat; natri tetraoxosulfat

C Acid sunfuric; natri sunfat

D Dihydro tetraoxosulfat; natri tetraoxosulfat

Trang 7

Câu 24 (Thông hiểu) Cation H3O+ có tên gọi là gì?

A Trihydro oxide

B Hydro peroxide

C Oxoni

D D aquaniCâu 25 (Thông hiểu) Hợp chất N2O4 có tên gọi là gì?

A dinitro tetraoxygen C dinitro tetraoxide

B 2-nitro oxide D tetraoxy dinitride

Câu 26 (Thông hiểu) Hợp chất CaCl2 có tên gọi là gì?

A calci cloride C calci dicloride

B monocalci dicloride D Tất cả phương án trên đều đúng

Câu 27 (Thông hiểu) Hợp chất dihydro tetraoxodisulfat ứng với công thức hóa học nàosau đây?

Câu 28 (Thông hiểu) Chọn phát biểu sai:

A Khi đọc tên hợp chất, có thể bỏ qua tiền tố mono ở phần tử đầu tiên

B Khi đọc tên hợp chất, hợp phần dương điện đọc trước, hợp phần âm điện đọc sau

C KMnO4 có tên là kali tetraoxo manganate

D Calci hypoclorit có công thức hóa học là CaOCl 2

Câu 29 (Thông hiểu) Hợp chất kali magnesi cloride ứng với công thức hóa học nào sauđây?

Câu 30 (Thông hiểu) Hợp chất H3P5O4 có tên gọi là gì?

A Acid pyrophosphoric C Acid ortophosphoric

B Acid metaphosphoric D Acid pentaphosphoric

Câu 31 (Thông hiểu) Hợp chất sắt(II) sulfide ứng với công thức hóa học nào sau đây?

Trang 8

A FeSO3 C Fe2SO3

B FeS D Fe2S

Câu 32 (Thông hiểu) Trong các CTHH sau: BaO, C2H6O, ZnO, SO3, KOH, CO2.a) CTHH nào là CTHH của oxide

b) Phân loại oxide acid và oxide base

c) Gọi tên tất cả các hợp chất trên

Đáp án:

a) Các CTHH của ocide là: BaO, ZnO, SO3, CO2

c)

ZnO: kẽm(zincum) oxide SO3: lưu huỳnh(Sulfur) trioxide

Câu 33 (Thông hiểu) Viết CTHH của các chất sau:

i) Sắt (Ferrum) (III) oxide j) acid hypoclorous

k) Đồng (Cuprum) (II) nitrate l) acid phosphoric

Đáp án:

Trang 9

l) H3PO4m) Na2SO3n) Al(NO3)3

Câu 34 (Thông hiểu) Đọc tên các chất sau

a) bari cromat b) dinito pentaoxide c) acid hipoiodous

d) kali clorat e) hidropeoxide f) natri dihidrophosphatg) đồng (II) oxide h) Lưu huỳnh floride i) kali dihidrophosphitk) Lithi sulfit l) natri silicat m) calci perbromat

n) bạc permanganate o) natri sunfide p) diphospho trioxideq) natri oxide r) magnesi iodat s) thủy ngân sulfat

t) natri hidrocarbonat

Câu 35 (Thông hiểu) Điền vào chỗ trống tên các chất thích hợp)

Trang 10

Trong không khí chứa khoảng 79% khí _ và 21% khí _, cùng với một phần nhỏkhí _ Không khí ô nhiễm có thể chứa một lượng nhỏ khí _, _, _ , _ và _

Đáp án

(1): nitro (2) oxy (3) carbonic/ carbon dioxide

(4), (5), (6), (7), (8): là năm chất bất kì trong tám chất sau: lưu huỳnh dioxide, lưu huỳnhtrioxide, nitro dioxide, dinitro monoxide, clor, amoniac, methan, carbon monoxide

Câu 36 (Thông hiểu) Điền vào chỗ trống tên chất và công thức hóa học của chất đó 1) Muối _ chế tạo thuốc nổ, pháo hoa, ngòi nổ, hỗn hợp dễ cháy

2) Khí _ duy trì sự sống, làm chất oxi hóa

3) Muối _ loãng:chữa sâu răng

4) Muối _ dùng tráng lên phim ảnh

5) Cồn _ dùng sát trùng

6) Khí _ dùng tẩy trắng tinh bột, dầu ăn…khử mùi, khử trùng, xử lí nước, chữasâu răng) Không khí chứa lượng rất nhỏ _ (1/106 thể tích) thì trong lành, chứa nhiều

sẽ gây độc hại

7) _ : tẩy trắng bột giấy, sợi bông, len, vải…chất khử trùng nông nghiệp, nguyên

liệu tẩy trắng trong bột giặt, dung dịch 3% gọi là nước oxi già dùng sát trùng vết thương.8) Khí _ chế tạo nước giải khát có gas

9) Muối _ là thành phần của thuốc giảm đau dạ dày

10) Khí _: sản xuất H2SO4, tẩy trắng bột giấy, đường…

9) Natri hidrocarbonat: NaHCO310) Lưu huỳnh dioxide: SO2

Trang 11

Câu 37 (Thông hiểu) Viết công thức hóa học của các acid có trong các câu văn dưới đây,phân loại acid mạnh và acid yếu.

Trong công nghiệp, acid clohydric còn được biết đến là acid muriatic và được sử dụngtrong công việc cụ thể Acid sunfuric được sử dụng trong pin ô tô nên thường được gọi làbattery acid (acid pin) Acid nitric là một trong những chất oxi hóa phổ biến nhất được sửdụng trong phòng thí nghiệm Giấm là acid acetic nồng độ từ 2–6% Acid phosphoric vàacid carbonic được thêm vào nước ngọt để tạo mùi vị và khiến nước mát Acid oxalicđược tìm thấy trong nhiều loại thực vật như đại hoàng hay cải bó xôi Tuy nhiên nồng độcao của acid này thì lại độc hại

Đáp án:

Acid clohydric – HCl

Acid nitric - HNO3

Acid sunfuric – H2SO4

Acid acetic - CH3COOHAcid phosphoric – H3PO4Acid carbonic – H2CO3Acid oxalic - HOOC-COOH

Acid mạnh: HCl, H2SO4, HNO3

Câu 38 (Vận dụng bậc thấp): Đọc tên các chất trong các dãy sau và sắp xếp theo thứ tựtăng dần tính acid

a) HClO, HBrO, HIO

b) HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Đáp án :

a) acid hypoclorous, acid hypobromous, acid hypoiodous

Sắp xếp: HIO, HBrO, HClO

b) acid hypoclorous, acid clorous, acid cloric, acid percloric

Sắp xếp: HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Trang 12

Bài tập phân loại và danh pháp hữu cơ

Câu 1 (Nhận biết): Hãy ghép các cụm từ ở cột bên phải vào chỗ trống trong các câu đượccho ở cột bên trái:

a Trong bật lửa gas có chứa các alkan … A C3 – C4

b Trong bình gas để đun nấu có chứa các alkan … B C5 – C6

Đáp án: a – B; b – A ; c – D ; d - C

Câu 2 (Nhận biết): Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no là:

A Phản ứng tách B Phản ứng thế

C Phản ứng cộng D Cả A, B, C

Câu 3 (Nhận biết): Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

Câu 4 (thông hiểu): Trường hợp nào sau đây có công thức cấu tạo không đúng với tên gọi của nó? CH2CH3

Trang 13

Câu 6 (thông hiểu): Cho alkan X có tên gọi: 3-ethyl-2,4-dimethylhexan Công thức phân

A Quá trình nổ máy là quá trình đốt cháy xăng dầu, tiêu tốn O2 và sinh ra khí CO,CO2 độc hại

B Quá trình nổ máy là quá trình đốt cháy xăng dầu, sinh ra khí SO2 độc hại

C Nhiều hiđrocacbon không cháy hết là các khí độc

D Phản ứng tiêu tốn nhiều O2 và N2 nên mất không khí

Câu 11 (nhận biết): Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polimer dùng để sản xuấtcao su buna?

A 2-methylbuta-1,3-dien B penta-1,3-dien

Trang 14

Câu 12 (nhận biết): Chất nào sau đây được gọi tên là divinyl?

Câu 14 (thông hiểu): Trong các cặp chất dưới đây, chất nào là đồng đẳng của nhau?

A, cylobutan và hex-1-en B n-propan và isopropan

B but-1-en và hex-1-en D pent-2-en và pent-1-en

Câu 15 (thông hiểu): Cho hợp chất sau (hợp chất X)

Trang 15

Câu 17 (Thông hiểu): Hợp chất 2-methylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách

từ chất nào?

A 2-brom-2-methylbutan B 2-methylbutan-2-ol

C 3-methylbutan-2-ol D Tất cả đều đúng

Câu 18 (Nhận biết): Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Hợp chất hữu cơ nào cũng có cả 3 tên: tên thông thường, tên gốc – chức và tên thay thế

B Hợp chất hữu cơ nào cũng có tên gốc – chức

C Hợp chất hữu cơ nào cũng có tên hệ thống

D Hợp chất hữu cơ nào cũng có tên thay thế

Câu 19 (Nhận biết): Trong những hợp chất sau, hợp chất nào là hữu cơ, hợp chất nào là

vô cơ?

CH4, CHCl3, C2H7N, HCN, CH3COONa, C12H22O11, Al4C3

Hợp chất hữu cơ: CH4, CHCl3, C2H7N, CH3COONa, C12H22O11

Hợp chất vô cơ: HCN, Al4C3

Câu 20 (Nhận biết): Hãy xếp công thức ở cột phải vào một trong các loại chất ở cột trái cho phù hợp:

Trang 16

2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó cháy

6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là:

Câu 22 (Nhận biết): Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

A Hidrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

B Hidrocacbon và dẫn xuất hidrocacbon

C Hidrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hidrocacbon

D Tất cả đều đúng

Câu 23 (Thông hiểu): Hãy viết CTCT thu gọn của các hợp chất sau:

c hex – 3 –in d 3,4 – dibromo hex – 3 – en

e o – clotoluen

Isopentan

Cyclohexan

Trang 17

Câu 24 (nhận biết): Acid citric (C6H8O7) là acid hữu cơ có nhiều trong chanh, cam, bưởi,

…, được sử dụng làm chất phụ gia thực phẩm (bột chua), chất tẩy rửa, tác nhân chống oxihóa,… Acid citric có công thức cấu tạo là:

OH OH

A HOOC-CH2CCH2-COOH B HOOC-CH2CHCH-COOH

COOH COOH

C HO-CH2COOCH2COOCH2-COOH D HO-CH2CH2COOCOOCH2-COOHCâu 25 (thông hiểu): Acid 2-hydroxypropanoic hay còn gọi là acid lactic là một chất cólợi cho đường tiêu hóa và giúp cho làn da tươi trẻ, khỏe mạnh Vậy, công thức cấu tạocủa acid lactic là:

Trang 18

C D

Câu 27 (thông hiểu): Ở nông thôn nước ta nhiều gia đình vẫn đun bếp rơm, bếp rạ, bếpcủi Khi muốn bảo quản đồ vật, họ thường đem gác lên gác bếp Điều này là vì trong khóibếp có chất sát khuẩn, diệt nấm mốc mà chủ yếu là:

A aldehyd fomic B acid fomic

C ethyl alcohol D acid acetic

Câu 28 (thông hiểu): Tên gọi nào sau đây không đúng với chất hữu cơ có công thức

CH3CH(NH2)COOH?

C acid α-aminopropanoic D acid 2-aminopropanoic

Câu 29 (thông hiểu): Mì chính là muối natri của acid glutaric, một amino axit tự nhiênquen thuộc và quan trọng Mì chính không phải là vi chất dinh dưỡng, chỉ là chất tăng gia

vị Mì chính có tên học học là mono natriglutamat (tên tiếng anh là monosodiumglutamat, viết tắt là MSG) Công thức hoá học nào sau đây biểu diễn đúng MSG?

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

B NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa

D NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa

Câu 30 (Thông hiểu): Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau”

a Giấm ăn làm đỏ quỳ tím [ ]

b Nước ép từ quả chanh không hoà tan được CaCO3 [ ]

c Dùng acid acetic tẩy sạch được cặn bám ở trong phích nước [ ]

Ngày đăng: 22/06/2020, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w