NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ LỰA CHỌN HÌNH THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỐI VỚI CẦU CẨM THANH THÀNH PHỐ HỘI AN.. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐÀ NẴNG Tóm tắt – Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật v
Trang 1LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Đà Nẵng - Năm 2018
Trang 2LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS NGUYỄN VĂN MỸ
Đà Nẵng - Năm 2018
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Họ vi i h th h ảm ơ Thầy giáo TS Nguyễn Văn Mỹ đã tận tình
hướng dẫn - chỉ bảo trong quá trình làm luậ vă
Xin chân thành cảm ơ tập thể cán bộ, giảng viên Khoa Xây dựng Cầu đường, Phò g KH, SĐH & HTQT Trườ g Đại họ h h - Đại họ Đ Nẵ g, đ
tạ S u đại họ - Đại họ Đ Nẵ g, ù g ơ qu , gi đì h, bạ bè đã động viên và tạo điều kiệ h họ vi tr g thời gi họ họ v h th h uậ vă tốt nghiệp này
Với thời gian nghiên cứu v ă g ực bản thân còn hạn chế, luậ vă hắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, tồn tại Họ vi rất mong nhậ được những ý kiế đó g góp từ phía các thầy cô và bạ bè đồng nghiệp để luậ vă được hoàn thiện
hơ
Đà Nẵng, tháng 12 năm 2017
Phan Minh Phụng
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi i m đ đ y ô g trì h ghi ứu củ ri g tôi v hƣ từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác Các số liệu, ví dụ và trích dẫn trong Luậ vă đảm bảo tính chính xác, tin cậy và trung thực
Tác giả luậ vă
Phan Minh Phụng
Trang 5NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ LỰA CHỌN HÌNH THỨC ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG ĐỐI VỚI CẦU CẨM THANH THÀNH PHỐ HỘI AN
HỌC VIÊN: Phan Minh Phụng
CHUYÊN NGÀNH: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐÀ NẴNG
Tóm tắt – Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật và lựa chọn hình thứ đầu tư t i liệu trình bày các nội dụng nghiên cứu về sự cần thiết, phươ g kỹ thuật và tài chính của cầu Cẩm Thanh – Thành phố Hội A Nó giúp h h đầu tư vạch ra các phươ g ết cấu cầu phù hợp với điều kiệ đị phươ g v h h vốn xây dựng
Từ đó h đầu tư ó ơ sở để quyết đị h đầu tư y dựng góp phần vào sự phát triển của thành phố Hội An
Từ khóa - hình thứ đầu tư; giải pháp kỹ thuật; Cầu Cẩm Thanh.(3 từ khóa)
RESEARCH TECHNICAL SOLUTIONS AND CHOICE FORM FOR CONSTRUCTION INVESTMENT FOR BRIFGE CAM THANH IN HOI AN
CITY
Abstract - Research on technical solutions and selection of forms of investment is a paper presenting research contents on the necessity, technical and financial options of Cam Thanh Bridge - Hoi An City It helps the investor to map out bridge design options tailored to local conditions and how to pay back the construction Since then, investors have been able to make investment decisions to contribute to the development of Hoi An
Keywords - form of investment; technical solution; Cam Thanh bridge (3 keywords)
Trang 6MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài: 1
2 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: 1
3 Đối tượng và phạm vị nghiên cứu: 1
3.1 Đối tượng nghiên cứu: 1
3.2 Phạm vi nghiên cứu: 1
4 Phương pháp nghiên cứu: 1
5 Kết quả dự kiến: 2
6 Bố cục luận văn: 2
CHƯƠNG I SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU CẨM THANH – THÀNH PHỐ HỘI AN 3
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG 3
1.2 HIỆN TRẠNG VÙNG THỰC HIỆN DỰ ÁN 5
1.2.1 Phường Cẩm Thanh 5
1.2.1.1 Hoạt động kinh tế 5
1.2.1.2 Mạ g ưới gi thô g phường 7
1.2.2 Phường Cử Đại 7
1.2.2.1 Hoạt động kinh tế: 7
1.2.2.2 Mạ g ưới giao thông: 10
1.2.3 Hệ thống cầu tr sô g Đế Võng: 10
1.2.4 Các quy hoạch liên quan: 11
1.3 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU CẨM THANH 12
CHƯƠNG II: GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CẦU CẨM THANH 14
2.1 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 14
2.1.1 Số liệu thiết kế 14
Trang 72.1.2 Điều kiệ địa chất 14
2.1.3 Giải pháp kết cấu 14
2.1.4 Đề xuất phươ g ỹ thuật 15
2.2 PHƯƠNG ÁN I: CẦU VÒM ỐNG NHỒI BÊ TÔNG 15
2.2.1 Sơ đồ bố trí chung: 15
2.2.2 Thiết kế sơ bộ: 17
2.2.2.1 Dầm dọc: 18
2.2.2.2 Dầm ngang 21
2.2.2.3.Tính toán số ượng cọc: 22
2.2.2.4.Trình tự thi công cầu: 23
2.2.3.Tổng mứ đầu tư Cầu Cẩm Thanh 24
2.3.PHƯƠNG ÁN II: CẦU DẦM LIÊN TỤC ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG 24
2.3.1.Sơ đồ bố trí chung 24
2.3.2.Thiết kế sơ bộ 26
2.3.2.1.Nội lực trong gi i đ ạn thi công 27
2.3.2.1.1.C gi i đ ạ đú hẫng: 27
2.3.2.1.2.Nội lực trong từ g gi i đ ạn 27
2.3.2.2.Bố trí cốt thép dự ứng lực: 31
2.3.2.3.Tính toán trụ: 34
2.3.2.4.Trình tự thi công cầu: 35
2.3.4.Tổng mứ đầu tư Cầu Cẩm Thanh 36
2.4.LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 36
2.4.1.Các tiêu chuẩ đ h gi 36
2.4.1.1 Giá thành 37
2.4.1.2 Mỹ học 37
Trang 82.4.1.2.1 Hài hòa với môi trường 38
2.4.1.2.2 Tính cân xứng 38
2.4.1.2.3 Tính gọn gàng 38
2.4.1.2.4 Màu sắc 38
2.4.1.2.5 Hình dáng mạnh mẽ 38
2.4.1.4 T độ g môi trường 39
2.4.1.5 Duy tu bả dưỡng 39
2.4.2 C phươ g ph p s s h 39
2.4.2.1.Phươ g ph p hội tụ 39
2.4.2.2 Phươ g ph p h điểm 41
Kết luận chương II: 42
CHƯƠNG 3 LỰA CHỌN HÌNH THỨC ĐẦU TƯ 43
3.1.CÁC HÌNH THỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN ( MÔ HÌNH PPP) 43
3.1.1.Mô hình PPP là gì? 43
3.1.2.Các hình thức PPP: 43
3.2.PHƯƠNG ÁN I: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ BT 44
3.2.1.Giới thiệu hu g v hu đô thị Võng Nhi 44
3.2.2.Mứ đầu tư hu Võ g Nhi dự kiến: 45
3.2.4.Hiệu quả đầu tư 48
3.2.4.1.Doanh thu từ quỹ đất: 48
3.2.4.2.Lựa chọn vốn và vốn vay: 49
2.2.4.3.Hiệu quả đầu tư: 50
2.2.4.4.Hiệu quả kinh tế: 51
2.2.4.5.Hiệu quả xã hội 51
3.3.PHƯƠNG ÁN II: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ BOT 51
Trang 93.3.1.Khái quát mứ đầu tư uối ù g( hư ể lãi vay) 51
3.3.2.Hiểu quả đầu tư 52
3.3.2.1.Bảng doanh thu dự kiế đề xuất: 52
3.2.2.2.3.Bảng báo cáo kết quả kinh doanh: 56
Kết luận chương III 59
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 60
TÀI LIỆU THAM KHÁO 61
PHỤ LỤC 62
Trang 10DANH MỤC HÌNH
Số hiệu
hình vẽ
1.4 Một hoạt động du lịch trên rừng dừa Cẩm Thanh 7
1.6 Đ dạng ngành nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản 9
2.6 Mặt cắt ngang dầm dọc trong và dầm dọc biên 17 2.7 Bố trí cốt thép trong dầm dọc trong giữa nhịp với 425 20 2.8 Bố trí cốt thép trong dầm dọc trong giữa nhịp với 824 20 2.9 Bố trí cốt thép trong dầm dọc biên với 1025 và 416 20 2.10 Bố trí cáp DƢL tại giữa nhịp dầm ngang trong 21
Trang 112.16 Kí h thước hộp dầm 27
2.20 Sơ đồ kết cấu và sơ đồ tí h gi i đ ạn III 29
Trang 122.7 Tổng hợp kinh phí phương án I.( chưa tính lãi vay 24 2.8 Tổng hợp mô men dầm liên tục theo từng mặt cắt 30 2.9 Tổng hợp lực cắt dầm liên tục cho từng mặt cắt 31
2.12 Tổng hợp kinh phí phương án II( chưa tính lãi vay) 36 2.13 So sánh 2 phương án theo phương pháp hội tụ 40 2.14 So sánh 2 phương án theo phươ g ph p h điểm 41 3.1 Bảng tổng hợp các hợp đồ g d ô g ty CPĐT $ XD 501 đã
thực hiện trong thời gian qua
46
3.4 Tổng mứ đầu tư ả dự ( hư tí h ãi v y) 47
3.7 Tổng mứ đầu tư uối ù g ( đã tí h ãi v y) 50 3.8 Hiểu quả đầu tư s i hi h i th hu đô thị Võng Nhi 51 3.9 Mứ đầu tư uối ù g( hư tí h ãi v y ủa cầu Cẩm
Thanh)
51
3.11 Doanh thu biế độ g the ưu ươ g e P=3% 53
Trang 133.12 Chi phí ươ g h vi hằng tháng 54 3.13 Chi phí ươ g h vi từ ăm 2018 đến 2023 54 3.14 Chi phí ươ g h vi từ ăm 2024 đến 2029 54 3.15 Chi phí ươ g h vi từ ăm 2030 đến 2035 55 3.16 Chi phí ươ g h vi từ ăm 2036 đến 2041 55 3.17 Bả g hi phi thường cuyên của cầu Cẩm Thanh 55 3.18 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh từ ăm 2018 đến 2021 56 3.19 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh từ ăm 2022 đến 2025 56 3.20 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh từ ăm 2026 đến 2029 57 3.21 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh từ ăm 2030 đến 2033 57 3.22 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh từ ăm 2034 đến 2037 57 3.23 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh từ ăm 2038 đến 2041 58
Trang 15MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài:
Việt N m đ g tr g gi i đ ạn công nghiệp hóa – hiệ đại hó đất ước nên nhu cầu vố đầu tư ơ sở hạ tầng kỹ thuật nói chung và mỗi đị phươ g ói ri g rất lớn Tuy hi , g s h h ước thì có hạn, vốn của các nhà tài trợ ngày càng thu hẹp
D đó, mô hì h đầu tư the hì h thức hợp t ô g tư (Pub i Priv te P rt ership h y còn gọi là PPP) là một giải pháp hữu hiệu để giải quyết vấ đề này Mô hình này có khả ă g huy động nguồn lự đầu tư h ơ sở hạ tầng từ khu vự tư h ả trong và
g i ước trong bối cảnh hiện nay Và Tỉnh Quả g N m ũ g bắt kịp xu thế đầu tư
y đã ó hiều dự án rất thành công, góp phần vào việc phát triển kinh tế - xã hội
tỉ h h Như g để đồng bộ và hoàn thiện mọi mặt thì cần một chặ g đường dài, nguồ g s h h ước và nguồn vố đầu tư từ các doanh nghiệp tư h mỗi ăm rất lớ D đó đề tài nghiên cứu được lựa chọn là: “ Nghi ứu giải pháp kỹ thuật và lựa chọn hình thứ đầu tư y dự g đối với cầu Cẩm Thanh-Thành phố Hội A ” hằm chia sẻ nguồn vố đầu tư, đó g góp một phần trong việc phát triển, đồng bộ hạ tầng giao thông của tỉ h ũ g hư th h phố Hội An thực hiện xây dựng cầu Cẩm Thanh
2 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài:
- Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật, hình thứ đầu tư tìm r ưu, hượ điểm
để so sánh lựa chọn giải pháp kỹ thuật, hình thức nào cho hiệu quả
- Nghiên cứu hiệu quả đầu tư dự để ó ă ứ thực hiện các dự án tiếp theo
3 Đối tượng và phạm vị nghiên cứu:
3.1 Đối tượng nghiên cứu:
Dự : “ Cầu Cẩm Th h “ ủa thành phố Hội An–Tỉnh Quả g N m.”
3.2 Phạm vi nghiên cứu:
Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật và các hình thứ đầu tư y dựng
4 Phương pháp nghiên cứu:
Nghiên cứu về lý luận, thực trạ g để tìm ra giải pháp giải quyết vấ đề đặt ra
Trang 165 Kết quả dự kiến:
Việc nghiên cứu củ đề tài giúp thêm thông tin hữu ích về quyết đị h đầu tư dự
v đị h hướ g được công tác quản lý về tài chính và giải pháp kỹ thuật
6 Bố cục luận văn:
Bố cục luậ vă gồm : mở đầu, kết luậ v 3 hươ g
- Mở đầu
- Chươ g I: Sự cần thiết đầu tư y dựng cầu Cẩm Thanh – Thành phố Hội An
- Chươ g II: Giải pháp kỹ thuật của Cầu Cẩm Thanh
- Chươ g III: Hì h thứ đầu tư y dựng Cầu Cẩm Thanh
- Kết luận và kiến nghị
Trang 17CHƯƠNG I SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CẦU CẨM THANH – THÀNH PHỐ HỘI AN
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Phố ổ Hội A (hình 1.1) một đô thị ổ ằm ở hạ ưu sô g Thu ồ , thuộ
vù g đồ g bằ g ve biể tỉ h Quả g N m, Việt N m, h th h phố Đ Nẵ g
h ả g 30 m về phí N m Nhờ hữ g yếu tố đị ý v hí hậu thuậ ợi, Hội
An từ g một thươ g ả g quố tế sầm uất, ơi gặp gỡ ủ hữ g thuyề buô Nhật
ả , Tru g Quố v phươ g T y tr g suốt thế ỷ 17 v 18 Trướ thời ỳ y, ơi
đ y ũ g từ g ó hữ g dấu tí h ủ thươ g ả g Chăm P h y đượ hắ đế ù g đườ g tơ ụ tr biể Thế ỷ 19, d gi thô g đườ g thủy ở đ y hô g ò thuậ tiệ , ả g thị Hội A dầ suy th i, hườ g hỗ h Đ Nẵ g hi đó đ g đượ gười Pháp y dự g Hội A m y mắ hô g bị t ph tr g h i uộ hiế tr h v
tr h đượ qu trì h đô thị hó ồ ạt uối thế ỷ 20 ắt đầu từ thập i 1980, hữ g
gi trị iế trú v vă hó ủ phố ổ Hội A dầ đượ giới họ giả v ả du h h
hú ý, hiế ơi đ y trở th h một tr g hữ g điểm du ị h hấp dẫ ủ Việt N m
Hình 1 1:Thành phố Hội An – Tỉnh Quảng Nam ( Nguồn: internet)
Đô thị ổ Hội A g y y (hình 1.2) một điể hì h đặ biệt về ả g thị truyề thố g ở Đô g N m Á đượ bả tồ guy vẹ v hu đ Phầ ớ hữ g gôi h ở đ y hữ g iế trú truyề thố g ó i đại từ thế ỷ 17 đế thế ỷ 19,
Trang 18phầ bố dọ the hữ g trụ phố hỏ hẹp Nằm e ẽ giữ gôi h phố, hữ g
ô g trì h iế trú tôn giáo, tí gưỡ g mi h hứ g h qu trì h hì h thành, phát triể v ả suy t ủ đô thị Hội A ũ g vù g đất ghi hiều dấu ấ ủ sự ph trộ , gi th vă hó C hội qu , đề miếu m g dấu tí h ủ gười H ằm
b hữ g gôi h phố truyề thố g ủ gười Việt v hữ g gôi h m g ph g cách iế trú Pháp ạ h hữ g gi trị vă hó qu ô g trì h iế trú , Hội
A ò ưu giữ một ề vă hó phi vật thể đ dạ g v ph g phú Cuộ số g thườ g hật ủ ư d phố ổ với hữ g ph g tụ tập qu , si h h ạt tí gưỡ g, ghệ thuật d gi , ễ hội vă hó vẫ đ g đượ bả tồ v ph t triể Hội A đượ em
hư một bả t g số g về iế trú v ối số g đô thị
Hình 1 2:Vẻ đẹp của Hội An nhìn từ trên cao ( Nguồn: Nhiếp ảnh gia Võ Rin)
Với đị h hướng xây dựng, phát triển thành phố với hệ thống hạ tầng giao thông thô g th g đ p ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội hư hiện nay Thành phố Hội
A đã ph duyệt quy hoạch xây dựng nhiều tuyế đường nhằm khớp nối giao thông nội bộ h phường, xã và các cụm d ư tr g vùng Phường Cử Đại và xã Cẩm Thanh là khu vự ve bi phí Đô g N m ủa thành phố Hội A ơi đ y ó tìm ă g phát triển du lị h sô g ước và du lịch biển rất hư g hạ tầ g gi thô g để kết nối hai khu vực này còn hạn chế hư đượ đầu tư đồng bộ Để đảm bảo giao thông thông suốt góp phần vào phát triển kinh tế xã hội ũ g hư ph t triển du lịch củ h i địa phươ g y th h phố Hội A đã ph duyệt quy hoạch xây dựng cẩu Cẩm Thanh (hình 1.3) v đường dẫn kết nối phường Cử Đại và xã Cẩm Thanh với thành phố Hội An
Trang 19Hình 1 3:Bình đồ vị trí dự án ( Nguồn: Công ty CPĐT$ XD 501)
1.2 HIỆN TRẠNG VÙNG THỰC HIỆN DỰ ÁN
Dự án cầu Cầm Th h được thực hiện tại hai phường Cẩm Thanh và Cử Đại của Thành phố Hội An Do vậy trước khi thực hiện dự án cần phải nghiên cứu hiện trạng kinh tế và mạ g ưới giao thông của 2 đị phươ g y
1.2.1 Phường Cẩm Thanh
1.2.1.1 Hoạt động kinh tế
Tr g thời gi qu , h ạt độ g du ị h rừ g dừ ướ Cẩm Th h (Hình 1.4)
đã hởi sắ , ó hữ g đó g góp h ph t triể i h tế- ã hội v g đời số g
ộ g đồ g Từ ăm 2008 đế ăm 2013, ượ g h h đế Cẩm Th h tă g 7.332 ượt h h Điều y h thấy, Cẩm Th h điểm đế hấp dẫ h h du ị h
(1) Nh ưu trú (h mest y): Đ y dị h vụ phụ vụ du ịch sinh thái (DLST) ở Cẩm Th h đượ hí h quyề đị phươ g huyế hí h h ạt độ g Hiệ y đã ó 50
đă g ý i h d h h mest y tập tru g ở thô Th h Đô g, Th h Nhứt, Th h
T m Đô g v Th h T m T y Nhì hu g, h mest y ở đ y thu hút đượ du h h
dự tr ti u hí vui vẻ, th thiệ và hiều y h tr g huô vi Ng i r ,
đế với h mest y Cẩm Th h, du h h đượ trải ghiệm uộ số g thườ g g y với
gi đì h hủ h Người hủ đó g v i trò hư một hướ g dẫ vi , ói huyệ v u g
ấp h du h h hiều thô g ti thú vị về ph g tụ , tập qu ở g qu Cẩm Th h
Trang 20Kh h du ị h đế với Cẩm Th h qu h ăm, hư g hiều hất h ả g thời gi
từ th g 10 đế th g 3 ăm s u Thu hập h g th g ủ h mest y từ 9 - 12 triệu đồ g
(2) H ạt độ g bơi thú g du ị h: Lắ thú g h i một h ạt độ g giải trí đượ hiều du h h ự họ hi đế Cẩm Th h Th m gi h ạt độ g y, du h h đượ gười d hướ g dẫ h bơi thú g v s u đó tự t y mì h bơi thú g v rừ g dừ
h m t Gi một ầ bơi thú g 75.000 đồ g/ gười, ếu ó u là 100.000
đồ g/ gười Tổ du ị h ộ g đồ g tại thô Vạ Lă g gồm ó 27 th h vi , u g ấp
dị h vụ đư đó h h du ị h bằ g thuyề thú g hí h tại Cẩm Th h C th h
vi tr g tổ h ạt độ g du ị h the quy hế đượ thả uậ từ ộ g đồ g Tuy ò hiều hạ hế tr g phụ vụ d hư ó đủ ỹ ă g, hư g gười d đã bắt đầu thu
ợi tă g dầ từ dị h vụ bơi thú g du ị h tại đị phươ g
(3) L g ghề tr h tre, dừ truyề thố g phụ vụ DLST: Với ợi thế ó diệ
tí h ớ rừ g dừ ướ , ghề m sả phẩm từ y dừ ướ ghề truyề thố g ủ gười d Cẩm Th h Hiệ tại, h ả g tr 20% hộ gi đì h tại ã Cẩm Th h
sử dụ g y dừ ướ phụ vụ h h ạt độ g si h ế v tă g thu hập Sả phẩm chính từ y dừ ướ ph , tấm ợp m i h đượ m từ dừ ướ C sả phẩm thủ ô g từ tre, dừ Cẩm Th h thườ g hữ g mó qu ưu iệm đặ trư g v
tạ ấ tượ g tốt h h h du ị h Tr g thời gi gầ đ y, việ h i th dừ ướ
tă g h h, m h rừ g dừ bị suy giảm Tuy hi , ếu dừ ướ hô g đượ h i
th , ắt dọ tạp the đú g thời ỳ, y dừ ướ ũ g hô g ph t triể
(4) H ạt độ g ô g ghiệp phụ vụ DLST: H ạt độ g ô g ghiệp phụ vụ DLST hiệ y tại Cẩm Th h y ruộ g, tưới r u… phụ vụ h du h h muố tìm hiểu, h m ph v trải ghiệm, đời số g ủ gười ô g d Người ô g d
Trang 21dừ ướ ủ Cô g ty Hội A E t ur; hóm du ị h thuyề thú g (mô hì h hợp t ),
b gồm 25 hộ gi đì h; du ị h bằ g e đạp vò g qu h rừ g dừ ướ , đượ Cô g ty
He ve d E rth tổ hứ ; v du ị h ết hợp hụp ả h Hội A , đượ thự hiệ bởi hiếp ả h gi huy ghiệp đị phươ g để ưu ại ả h qu đẹp
C đị h hướng cho phát triển DLST Cẩm Thanh cần phải đượ đặt nền tảng trên
sự bảo vệ, bảo tồn và mở rộng của rừng dừ ước vùng cử sô g y Đị h hướng phát triển DLST này cần phải bao gồm các nội dung về truyền thông nâng cao nhận thứ v ă g ực cộ g đồng, trong việc bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên củ đị phươ g
Hình 1 4.Một hoạt động du lịch trên rừng dừa Cẩm Thanh (Nguồn: internet) 1.2.1.2 Mạng lưới giao thông phường
Phấ đấu đế ăm 2020 h thiện, nâng cấp hệ thố g gi thô g đồng bộ,
từ g bước hiệ đại, liên hoàn, thông suốt, quy mô phù hợp với điều kiệ đị phươ g Phối hợp với cấp thành phố, xin nguồn vố g s h để hoàn thiện các mạng ưới giao thông và tạ điều kiện cho các chủ đầu tư d h ghiệp vào đầu tư hu
du lị h đã được duyệt quy hoạch
1.2.2 Phường Cửa Đại
1.2.2.1 Hoạt động kinh tế:
Kinh tế biể là hướ g phát triể hủ yếu ủ phườ g Cử Đại Kinh tế biể Cử Đại không phải là ngành gư ghiệp thuầ túy mà là ngành kinh tế tổ g hợp dự trên
Trang 22tiềm ă g, thế mạ h sẵ có với vùng hạ ưu “ ơi dòng sông gặp biể ” và hơ 3km bờ biể đ g phát triể nhanh các dị h vụ, du ị h, thươ g mại.Hiệ y, g h dị h vụ -
du ị h (Hình 1.5) v thươ g mại đã hẳ g đị h g h i h tế h g đầu với 7 h h
sạ quy mô ớ , h g hụ ơ sở ưu trú h mest y, h h g i h d h ă uố g tại bãi tắm, dọ tuyế đườ g Âu Cơ v gầ 40 ô g ty ữ h h với h ả g 130 – nô
h ạt độ g đư đó h h th m qu Cù L Ch m, hơ 200 hộ i h d h buô b tại hợ Cử Đại v hợ Phướ Hải Tổ g gi trị thu hập từ g h i h tế y tr g
d tí h đế uối ăm vừ qu đạt h ả g 150 tỷ đồ g Lượ g h h đế ưu trú hằ g
ăm đã tă g h ả g 142 g ượt Từ guồ h i th quỹ đất, huy độ g guồ
ủ đị phươ g v hỗ trợ ủ th h phố, đị phươ g tiếp tụ i hủ trươ g ã h đạ
th h phố đầu tư g ấp hợ Cử Đại, hợ Phướ Hải, đồ g thời vậ độ g h d
ph t triể ại hì h dị h vụ h mest y, biệt thự du ị h, du ị h ộ g đồ g gắ với du
ị h g h i, vă hó d ư miề biể để thu hút h h, điều iệ thuậ ợi để
h d ph t triể i h tế, giải quyết việ m, g thu hập”
Hình 1 5 Dịch vụ du lịch trên vùng cửa sông Cửa Đại ( Nguồn: Nhà báo Đỗ Huấn)
Tr ơ sở đó, Cử Đại phấ đấu tă g gi trị g h dị h vụ - du ị h v thươ g mại 183 tỷ đồ g/ ăm, gi trị sả uất g h gư ghiệp đạt h ả g 130 tỷ đồ g trong hữ g ăm tới Tuy ghề truyề thố g, gắ bó b đời với ộ g đồ g ư d
đị phươ g hư g ghề h i th hải sả ủ Cử Đại (Hình 1.6) tr g thời gi tới
ph t triể the hướ g ô g ghiệp với t u thuyề ó ô g suất ớ , tr g thiết bị h i thác hiệ đại, đủ sứ vươ hơi , b m biể d i g y, g h ghề đ h bắt qu h
Trang 23ăm Mô hì h tổ, đội v tí h ộ g đồ g đượ đề hằm tạ điều iệ để gư d
vừ g hiệu quả sả uất vừ th m gi bả vệ hủ quyề , i h Tổ quố Ô g Kiều Cư – í thư Th h ủy đị h hướ g ph t triể i h tế biể ủ phườ g Cử Đại: “Một mặt ầ phải duy trì, hỗ trợ hợp ý h gư d đối với h ạt độ g h i
th , đ h bắt hải sả tr biể Mặt h phải ph t huy tối đ tiềm ă g ủ vù g
i h tế ve biể the hướ g mở rộ g quy h ạ h v tập tru g đầu tư hu ô g vi
ve biể v bãi tắm du ị h mới tr đị b phườ g, hú tr g h i th hợp ý tuyế sô g Cổ Cò – Đế Võ g để ph t triể du ị h Khuyế hí h ph t triể đ dạ g
g h ghề i h tế biể v ại hì h du ị h dị h vụ thươ g mại để thu hút đầu
tư hiều việ m, huyể dị h ơ ấu độ g s g du ị h dị h vụ, góp phầ tă g thu hập, ổ đị h v g đời số g ủ h d ”
Hình 1.6 Đa dạng ngành nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản (Nguồn: Đỗ Huấn)
L vù g độ g ự i h tế đượ th h phố đị h hướ g trở th h đô thị ve biể
tr g tươ g i hô g , ại đ g hịu hiều t độ g v ả h hưở g trự tiếp bởi tì h trạ g biế đổi hí hậu v tì h trạ g ướ biể d g một tr g hữ g hiệm vụ
qu trọ g ủ đị phươ g ph t triể i h tế biể gắ với tă g ườ g thự hiệ
dự trồ g y h ở hu vự ve biể để hố g ói ở hằm tạ môi trườ g h
h đị phươ g ũ g hư h th h phố Đồ g thời phải gắ ết h i hò giữ việ
h i th , ph t triể i h tế với h ạt độ g bả tồ , tô tạ ả h qu thi hi ,
bả vệ môi trườ g hằm đảm bả h sự ph t triể bề vữ g, u d i
Trang 241.2.2.2 Mạng lưới giao thông:
Phườ g Cử Đại vù g du ị h biể ổi tiế g ủ Th h phố Hội A ơ
sở hạ tầ g v gi thô g ở đị phươ g đượ đầu tư hiều v đồ g bộ hư tuyế đườ g
Âu Cơ, Cử Đại
1.2.3 Hệ thống cầu trên sông Đế Võng:
Hiện nay chỉ có hai cầu qua sông Đế Võng (Hình 1.7) Đó ầu gỗ Hà An (Hình 1.8) d i hơ 40m đượ đầu tư bởi khu resort Hà An phục vụ cho khách du lịch
và cầu Km 0+317 (Hình 1.9) dài 262,35 m, nối giữ h i phươ g Cẩm An và Cẩm Châu thuộc tuyế đường dẫn phía bắc cầu Cử Đại phục vụ cho sự phát triển khu phía nam Hội An
Hình 1.7: Bản đồ hệ thống cầu trên sông Đế Võng (Nguồn: internet)
Hình 1.8: Cầu Hà An – Thành phố Hội An(Nhiếp ảnh Bảo Châu)
Cầu Km
0+317
Cầu Hà An
Trang 25Hình 1 9: Cầu Km0+317 (Nguồn: internet)
1.2.4 Các quy hoạch liên quan:
Cách khu dự án khoảng 10Km qua cầu Cử Đại – phía nam Hội An là khu nghỉ dưỡng Nam Hội An (Hình 1.10) do VinaCapital và một số đối t ước ngoài khác làm chủ đầu tư với vó đầu tư 4 tỷ USD đ g được xây dựng tr địa bàn 3 xã Duy Nghĩ , Duy Hải (huyệ Duy Xuy ) v ì h Dươ g (huyệ Thă g ì h), hu phức hợp du lịch nghỉ dưỡng Vinpearl Nam Hội An (Hình 1.11) tọa lạc trên 2 xã Bình Dươ g v ì h Mi h (huyệ Thă g ì h) d tập đ Vi gr up đầu tư 5000 tỷ đồng
và mới đ y hất, Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dự g Địa ố Đất X h (DXG) đã nhận Quyết đị h Đầu tư ph t triển dự án Khu Dịch vụ - Du lịch nghỉ dưỡng Opal Ocean View (Hình 1.12) có tổng diện tích 185 ha, tổng vố đầu tư hơ 4.600 tỷ đồng
Hình 1 10: Dự án khu nghỉ dưỡng Nam Hội An (Nguồn: internet)
Trang 26Hình 1.11: Dự án khu phức hợp nghỉ dưỡng Vinpearl (Nguồn: internet)
Hình 1 12 Dự án Khu Dịch vụ - Du lịch Opal Ocean View (Nguồn: internet)
1.3 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU CẨM THANH
Hiệ y, hu ầu gi thươ g v đi ại ủ gười d phườ g Cẩm Th h v phườ g Cử Đại h ớ Tuy hi , việ ết ối gi thô g giữ h i đị phươ g phầ ớ phụ thuộ v tuyế đườ g v tru g t m th h phố, vừ hô g đ p ứ g đượ ưu ượ g e qu ại vừ hô g đảm bả t gi thô g h gười d hi
ượ g e v th h phố qu ớ Dự ầu Cẩm Th h h th h sẽ giảm ưu ượ g
Trang 27e v tru g t m th h phố đồ g thời mạ h m u gi thô g qu trọ g ết ối du
ị h giữ h i phí đô g m Hội A góp phầ v việ ph t triể i h tế ã hội th h phố
ƣớ v đồng bộ hạ tầng giao thông trong khu vực; và (4) Giảm ƣu ƣợng xe vào trung tâm thành phố, giảm nạn kẹt xe
Trang 28CHƯƠNG II: GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CẦU CẨM THANH
2.1 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
2.1.1 Số liệu thiết kế
Việc tính toán và thiết kế cầu dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật sau:
- Quy mô xây dựng: Vĩnh cửu
- Tải trọng : Đoàn xe HL-93 v đ gười 300daN/m2
2.1.2 Điều kiện địa chất
Địa chất vùng dự án là khu vự sô g ướ v đất nông nghiệp bao gồm: bùn sét, cát và lớp sét
2.1.3 Giải pháp kết cấu
Các giải pháp kết cấu đượ đề xuất phải dựa trên các nguyên tắc chủ yếu sau:
- Đảm bảo mọi chỉ tiêu kỹ thuật đã được duyệt
- Kết cấu phải phù hợp với khả ă g v thiết bị củ đơ vị thi công
- Ưu ti sử dụng các công nghệ mới tiên tiến nhằm tă g hất ượng công trình,
tă g tí h thẩm mỹ
- Quá trình khai thác an toàn và thuận tiện và kinh tế
- Giải pháp kết cấu công trình:
+ Kết cấu thượng bộ: đư r giải pháp nhịp lớn kết cấu liên tục, cầu vòm nhằm tạo mỹ quan cho công trình
+ Kết cấu hạ bộ: Móng cọc khoan nhồi
+ Kết cấu mố chọn loại mố chữ U tường mỏng
+ Kết cấu trụ ta nên dùng trụ đặc
Trang 292.1.4 Đề xuất phương án kỹ thuật
Từ các nguyên tắc giải pháp kết cấu tr , t đề xuất 2 phươ g ỹ thuật: (1) Phươ g 1: Sơ đồ kết cấu nhịp 2x39,15+97,6+2x39,15m với 4 nhịp dẫn là dầm super T dài 39,15m và 1 nhịp chính là vòm ống thép nhồi bêtông có chiều dài 97.6m
(2) Phươ g 2: Sơ đồ cầu 38,45+50+75+50+38,45m với 2 nhịp dẫn là dầm super T dài 38.45m và nhịp chính là dầm liên tục BTCT thi công bằ g phươ g ph p
đú hẫng 50+75+50m
Dưới đ y, uậ vă sẽ thiết kế sơ bộ và lập dự toán cho từ g phươ g
2.2 PHƯƠNG ÁN I: CẦU VÒM ỐNG NHỒI BÊ TÔNG
Hình 2 1 Mặt cắt ngang nhịp chính
Trang 31Hình 2 5 Mặt cắt ngang dầm ngang giữa và đầu vòm
Hình 2 6 Mặt cắt ngang dầm dọc trong và dầm dọc biên
Trang 322.2.2.1 Dầm dọc:
Nội ự (mô me M v ự ắt V) the TTGH ƣờ g độ 1 ủ dầm dọ trong và dầm dọ bi đƣợ tí h tại các mặt ắt bất ợi hất giữ hịp v tại gối Kết quả đạt đƣợ thể hiệ tr bả g 2.1, 2.2, 2.3 và 2.4
Bảng 2.1 Tổng hợp nội lực của dầm dọc trong giữa nhịp
Bảng 2 2 Tổng hợp nội lực của dầm dọc biên giữa nhịp
Trang 33Bảng 2.3 Tổng hợp nội lực của dầm dọc trong đầu nhịp
Bảng 2.4 Tổng hợp nội lực của dầm dọc biên đầu nhịp
Nội lực Loại tải trọng
Trang 34Hình 2.7: Bố trí cốt thép trong dầm dọc trong giữa nhịp với 425
Hình 2 8 Bố trí cốt thép trong dầm dọc trong giữa nhịp với 824
Hình 2 9 Bố trí cốt thép trong dầm dọc biên với 1025 và 416
Trang 352.2.2.2 Dầm ngang
Bằ g hươ g trì h MIDAS, ội ự gồm mô men v ự ắt ủ dầm g g trong đượ thể hiệ tr bả g 2.5
Bảng 2 5 Tổng hợp nội lực của dầm ngang trong
2 3
4
3
4 1
Hình 2 10 Bố trí cáp DƯL tại giữa nhịp dầm ngang trong
Trang 36Hình 2 12.Cấu tạo mố A
Trang 37Qua tính toán, áp lực thằ g đứng lớn nhất xuống mố trụ, sức chịu tải của cọc và
Bố trí cọc
2.2.2.4.Trình tự thi công cầu:
(1) Thi công mố: đầu tiên san ủi mặt bằ g, định vị trí tim mố, tim cọc Dùng máy khoan chuyên dụng khoan tạo lỗ, kết hợp với ống vách và vữ sét để giữ thành
lỗ khoan, hạ lồ g thép, đổ bê tông cọ the phươ g ph p dịch chuyển ống dẫn thẳng
đứ g Đ hố mó g đế độ thiết kế bằ g ơ giới kết hợp với thủ công, rồi dựng
v huô , đập đầu cọc, lắp đặt cốt thép v đổ bê tông bệ móng Lấp đất đế độ đỉnh móng rồi lắp dựng ván khuôn, cốt thép v đổ b tô g tườ g th , tường cánh và tườ g đỉnh mố Đắp đất trong lòng mố, lắp đặt bả qu độ Cuối cùng hoàn thiện mố (2) Thi công trụ: đầu tiên đóng cọc vòng vây ván thép bằng bú ru g Đư m y
h đả để khoan tạo lỗ, kết hợp với ống vách và vữ sét để giữ thành lỗ khoan rồi hạ lồ g thép, đổ bê tông cọ the phươ g ph p dịch chuyển thẳ g đứng ống dẫn
Đó g ọ v thép, Đ hố mó g đế độ thiết kế bằ g ơ giới kết hợp với thủ
ô g Đổ bê tông bịt đ y, ắp dự g v huô , đập đầu cọc, lắp đặt cốt thép v đổ bê tông bệ móng, lấp đất đế độ đỉ h mó g S u đó ắp dựng ván khuôn, cốt thép và
đổ bê tông các thân trụ Cuối cùng là hoàn thiện trụ
(3) Thi ô g hịp vòm bi :Thi ô g ọ h hồi, ặp dự g hệ đ gi trụ tạm bằ g ẩu th p, thử tải hệ đ gi trụ tạm Kết ấu vòm đượ hế tạ tại ô g
ưở g th h môdu vòm đượ vậ huyể tới ô g trì h bằ g đườ g bộ h ặ đườ g thủy, ẩu ắp hịp vòm bi v vị trí bằ g ầ ẩu Đế Gi ô g, hế tạ ết
Trang 38ấu hịp vòm thép ầu hí h : ết ấu vòm đượ hế tạ tại ô g ưở g th h môdu đượ vậ huyể tới ô g trì h bằ g đườ g bộ h ặ đườ g thủy
(4) Thi ô g hệ dầm, vòm thép hịp hí h: lắp dự g tr trụ tạm để thi ô g hệ dầm thép Thi ô g ọ h hồi trụ tạm, ắp dự g hệ đ gi trụ tạm bằ g ẩu th p,
ưu ý đ ạ giữ tĩ h hô g 40m đảm bả gi thô g thủy, ẩu ắp dầm thép v vị trí
bằ g ầ ẩu Rồi thi ô g vòm, đ ạ 1 đ ạ 2 tr trụ tạm, thi ô g đ ạ vòm thép giữ , thi ô g d y tre Th dỡ hệ trụ tạm, ắp đặt bả mặt ầu TCT thi ô g ớp phò g ướ , ớp sph t v hệ thố g , hiếu s g, th t ướ , biể b gi thô g Cuối ù g h thiệ ầu v dọ dẹp mặt bằ g ô g trườ g
2.2.3.Tổng mức đầu tư Cầu Cẩm Thanh
Tổng mứ đầu tư mứ đầu tư uối cùng dựa vào gí trị xây dự g ơ bản sau
hi đã tí h hi phí quả ý, hi phí tư vấn xây dựng, chi phí dự phòng cùng các chi phí h ( hư tí h ãi suất vay vố ) được thể hiển ở bảng 2.7
Bảng 2 7:Tổng hợp kinh phí phương án I.( chưa tính lãi vay)
1 Chi phí xây dựng trước thuế Z=GXD/1,1 170.984.295.000
lầ ượt được thể hiện ở hình 2.13, 2.14 và 2.15
Trang 40BÊ TÔNG BỊT ĐÁY
BÊ TÔNG LÓT DÀY 10cm
BÊ TÔNG ATPHAN: 75mm TẦNG PHÒNG NƯỚC: 5mm LỚP MUI LUYỆN DÀY TB: 55mm
1:1 ,5
Hình 2 15.Mặt cắt ngang nhịp dẫn
2.3.2.Thiết kế sơ bộ
C í h thước của mặt cắt ngang hộp dầm được thể hiện ở hình 2.16