1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nghiên cứu co dinh dưỡng enzyme amylase 02

37 519 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu cố định enzyme α-amylase
Tác giả Nguyễn Thị Vân Linh
Người hướng dẫn TS. Trần Bích Lam
Trường học Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu , dinh dưỡng ,enzyme amylase

Trang 1

NGHIÊN CỨU CỐ ĐỊNH ENZYME α-AMYLASEAMYLASE

GVHD: TS Trần Bích Lam SVTH: Nguyễn Thị Vân Linh MSSV: 60601261

Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh

Trường Đại học bách khoa Khoa Kỹ thuật hóa học

Bộ môn Công nghệ Thực phẩm

Luận văn tốt nghiệp Đại học

Trang 2

Giới thiệu

 Amylase rất quan trọng trong quá trình đường hóa tinh bột, đồng thời có nhiều ứng dụng trong công nghệ thực phẩm

 Tuy nhiên enzyme bị:

o Ức chế bởi nồng độ cao của cơ chất, sản phẩm

o Mất ổn định khi sử dụng lâu, thời gian dài

o Khó tách khỏi sản phẩm…

Có thể khắc phục những nhược điểm này bằng cách cố định enzyme.

Trang 3

NHIỆM VỤ THÍ NGHIỆM

 Khảo sát phương pháp cố định α-amylase trên

chitosan rắn

 Chọn điều kiện, thông số cố định α-amylase

 Khảo sát tính chất của α-amylase cố định

 Khả năng tái sử dụng chế phẩm α-amylase cố

định

Trang 4

NGUYÊN LIỆU

Enzyme α-AMYLASEamylase

o Termamyl 120L của hãng Novo, sản xuất từ

vi khuẩn Bacillus licheniformis

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 6

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆMCHẾ PHẨM AMYLASE TỰ DO

Trang 7

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

CHỌN PHƯƠNG PHÁP CỐ ĐỊNH

Phương pháp 1: Cố định α-amylase bằng liên kết cộng hóa trị

Phương pháp 2: Cố định α-amylase bằng phương pháp hấp phụ và liên kết giữa các enzyme

Chọn phương pháp 1

Trang 8

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆMKHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH ENZYME

Trang 9

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ

CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH

ENZYME

 Chitosan khối lượng cố định 1g

 Giá trị ban đầu của 5 yếu tố ảnh hưởng:

Trang 10

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT THỂ TÍCH ENZYME SỬ DỤNG

Chọn thể tích enzyme sử dụng ban đầu 0,2ml

KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ

CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH

ENZYME

Trang 11

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT THỜI GIAN CỐ ĐỊNH

Chọn thời gian cố định 2 giờ

KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ

CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH

ENZYME

Trang 12

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT VẬN TỐC LẮC ĐẢO

Chọn vận tốc lắc đảo 150 vòng/phút

KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ

CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH

ENZYME

Trang 13

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT KÍCH THƯỚC CHITOSAN

KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ

CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH

ENZYME

Chọn kích thước chitosan 0,7mm

Trang 14

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT NỒNG ĐỘ GLUTARALDEHYDE

Chọn nồng độ glutaraldehyde 4%

KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ

CÔNG NGHỆ ĐẾN QUÁ TRÌNH CỐ ĐỊNH

ENZYME

Trang 16

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆMNGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT α-AMYLASEAMYLASE CỐ ĐỊNH

Trang 17

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT AMYLASE CỐ ĐỊNH

pHopt của enzyme cố định khoảng 7

ẢNH HƯỞNG CỦA pH

Trang 18

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT AMYLASE CỐ ĐỊNH

Topt của enzyme cố định khoảng 75 – 80oC

ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ

Trang 19

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT AMYLASE CỐ ĐỊNH

Phương trình động học của phản ứng enzyme tuân theo định luật Michaelis – Menten ở nồng độ tinh bột dưới 150 g/l

ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ CƠ CHẤT

Trang 20

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT AMYLASE CỐ ĐỊNH

XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC MICHAELIS – MENTEN

Trang 21

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

HIỆU QUẢ TÁI SỬ DỤNG CỦA ENZYME

CỐ ĐỊNH

Trang 22

KẾT LUẬN

 Phương pháp cố định α-amylase trên chất mang chitosan rắn được chọn là phương pháp cố định bằng liên kết cộng hóa trị

 Điều kiện cố định α-amylase trên 1g chitosan đạt hiệu suất cao nhất 52,15%:

o Nhiệt độ tối ưu 75 o C

o Hoạt tính còn lại trên 70%

o Sau 9 lần tái sử dụng hoạt tính còn 70% so với hoạt tính ban đầu

Trang 24

CÁM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE

BÁO CÁO

Trang 25

Slide phụ

Trang 26

PHƯƠNG PHÁP CỐ ĐỊNH

Phương pháp 1: Cố định bằng liên

kết cộng hóa trị

Phương pháp 2: Cố định bằng hấp phụ và liên kết giữa các enzyme

Trang 27

 Phương trình động học Michaelis – Menten có dạng:

 Phương trình trên được Lineaweaver và Burk đã cải tiến như sau:

Phương trình có dạng đường thẳng, cắt trục hoành tại điểm và cắt trục tung tại điểm

XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC MICHAELIS-AMYLASEMENTEN

Trang 28

Hiệu suất cố định protein enzyme

Hoạt tính riêng (đơn vị hoạt độ/mg protein amylase)

Hoạt tính còn lại

CÔNG THỨC TÍNH

Trang 29

XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ PROTEIN TAN

o Sử dụng phương pháp Lowry

o Cường độ màu liên quan đến các acid amin: tyrosine,

tryptophan, cysteine, histidine, asparagine

o Phương pháp này được sử dụng chính xác nhất với

Trang 30

XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ PROTEIN TAN

o Phương pháp Bradford

o Cường độ màu liên quan đến các acid amin: arginine, lysine và histidine có trong protein

Trang 31

THÀNH PHẦN ACID AMIN CỦA α-AMYLASEAMYLASE

o Trong phân tử α-amylase khá giàu tyrosine và tryptophan

o Glutamic và aspartic chiếm ¼

o Có rất ít methionine và có từ 7 – 10 gốc cysteine

o Chứa rất ít histidine và arginine

Trang 32

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆMNGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT AMYLASE CỐ ĐỊNH

Trang 33

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆMNGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT AMYLASE CỐ ĐỊNH

Trang 34

Công thức cấu tạo:

Trang 35

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

TỐI ƯU HAI YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG NHIỀU NHẤT

Hai yếu tố được chọn là thể tích enzyme và thời gian cố định.

 Thí nghiệm được tiến hành theo phương pháp quy hoạch thực

nghiệm trực giao hai yếu tố, với hàm mục tiêu là hiệu suất cố

Trang 36

Bảng: Kết quả thực nghiệm với ma trận trực giao cấp 2

Số thí nghiệm Xo X1 X2 X1X2 X12 - λ X22 - λ Y

Trang 37

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

TỐI ƯU HAI YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG NHIỀU NHẤT

 Phương trình hồi quy:

Y = 52,55 – 6,71X1 + 5,33X2 – 9,7X12 – 9,17X22

 R2 = 0,984 và Fthực nghiệm = 123,083 > F(0,05;5;5) = 5,05

Mô hình đáng tin cậy

Hiệu suất đạt cực đại 54,11%:

 Thể tích enzyme: 0,17ml

 Thời gian cố định: 2,3 giờ

Ngày đăng: 29/10/2012, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w