1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T22 Đường kính và dây của đường tròn

11 497 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường kính và dây của đường tròn
Tác giả Khơng Thị Minh Hảo
Trường học Trường THCS Bình Phú - Thạch Thất - Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh độ dài của đường kính và dây Bài tập 1O: Cho ABC, các đường cao BD và CE.. a Bài toán 2: Cho đường tròn O; R, đường kính AB vuông góc với dây CD tại I.. Phát biểu mệnh đề đảo củ

Trang 1

Gi¸o viªn thùc hiÖn : Kh ¬ng ThÞ Minh H¶o

Tr êng THCS B×nh Phó - Th¹ch thÊt - TP Hµ néi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý về sự xác định đ ờng tròn?

Baứi taọp: Cho ABC vuoõng taùi A Haừy veừ ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ủoự So saựnh caực caùnh AB,

O

Giaỷi:

ABC coự

BC > AB; BC > AC

A 90 

Trang 3

* Trường hợp dây AB không là đường kính:

a) Bài toán 1: Gọi AB là một dây bất kì của đường

tròn (O ; R) Chứng minh rằng AB 2R 

Giải:

Ta có: AB = 2R

* Trường hợp dây AB là đường kính: A B

R

O

Xét AOB, ta có:

Vậy AB 2R.

AB < AO + OB = 2R

R

O

b) Định lí 1: Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.

Trang 4

TiÕt 22

§¦êng kÝnh vµ d©y cđa ® êng trßn

1 So sánh độ dài của đường kính và dây

Bài tập 1O: Cho ABC, các đường cao BD và CE Chứng minh: a) Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn.

b) DE < BC.

E B

D

C

A

M

a) Gọi M là trung điểm của BC

 BM = MC = BC/2

EM = DM = BC/2

b) Trong đường tròn (M), DE là

dây, BC là đường kính nên DE <

BC

Xét BEC và BDC vuông, ta

có:

Giải:

 B, E, D, C  (M)

Trang 5

a) Bài toán 2: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây CD tại I Chứng minh rằng IC = ID

Giải:

* Trường hợp dây CD là đường kính:

ta có I O nên IC = ID (= R) 

* Trường hợp dây AB không là đường kính:

Xét COD có OC = OD (=R) nên

cân tại O, OI là đường cao nên cũng

là đường trung tuyến, do đó IC = ID.

D C

A

B

I

O

D C

A

B

O

Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

b) Định lí 2:

Trang 6

TiÕt 22

§¦êng kÝnh vµ d©y cđa ® êng trßn

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

? Phát biểu mệnh đề đảo của định lí 2

Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

b) Định lí 2:

Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của

một dây thì vuông góc với dây ấy.

?1 Hãy đưa ra một ví dụ để chứng tỏ rằng đường kính đi qua

trung điểm của một dây có thể không vuông góc với dây ấy

D C

A

B

Đường kính AB đi qua trung điểm

của dây CD (dây CD là đường kính)

nhưng AB không vuông góc với CD.

Ví dụ:

Trang 7

Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

b) Định lí 2:

Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy. c) Định lí 3:

D C

A

B I

O

Chứng minh:

Xét (O; R) có đường kính AB đi qua

trung điểm I của dây CD không đi qua

tâm COD cân tại O nên AB là đường

trung tuyến đồng thời là đường cao.

Vậy AB  CD.

Trang 8

TiÕt 22

§¦êng kÝnh vµ d©y cđa ® êng trßn

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

?2

Hãy tính độ dài dây AB, biết

OA = 13cm, AM = MB, OM = 5cm

M

O

Giải:

Theo định lí Py-ta-go, ta có: OA2 = AM2 + OM2

 AM2 = OA2 – OM2 = 132 – 52 = 144

 AM = 12cm ; AB = 2.AM = 24cm.

Vì OM đi qua trung điểm M của dây AB (OAB)  OM  AB (Định lí 3).

Cho hình vẽ.

Trang 9

c) Trong một đường tròn, đường kính

b) Trong một đường tròn, đường kính một dây thì dây ấy.

vuông góc với

vuông góc với

………….…………

………

………

a) Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là

đi qua trung điểm của

đường kính

Nội dung bài học

Bài tập: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

………

đi qua trung điểm của

Trang 10

H íng dÉn vỊ nhµ

- Nắm vững các định lí về liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn.

- Làm bài tập 11 (SGK); 16, 18 (SBT)

HD Bài 11 (SGK):

- Kẻ OM  CD  M  MH = MK

- Theo định lí 3  MC = MD

Trang 11

Xin tr©n thµnh c¶m ¬n!

Ngày đăng: 10/10/2013, 04:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 9Hình học 9 - T22 Đường kính và dây của đường tròn
Hình h ọc 9Hình học 9 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w