1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LIVESTREAM 21 06 đề dự đoán số 1 THẦY TÙNG TOÁN MOI

6 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối chóp có thể tích V và diện tích đáy bằng S.. Tính thể tích của khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 1.. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng ng

Trang 1

Họ và tên thí sinh: THẦY TÙNG TOÁN

Số báo danh:

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây biểu diễn số phức z  2 5i?

Câu 2 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (Oyz)?

Câu 3 Giá trị của tích phân ( )

b

a

f x dx

A ba B f b( )f a( ) C f a( )f b( ) D ab

Câu 4 Cho a b, là các số thực dương tùy ý, khi đó ln(aab) bằng

A ln ln( ).a ab B lnaln(1b) C lnaln( ).ab D ln

ln(1 )

a b

Câu 5 Cho khối chóp có thể tích V và diện tích đáy bằng S Tính chiều cao h của khối chóp

A 3

V

h

S

S

3

V h S

V

Câu 6 Cho hàm số ax b

y

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên Khi đó, kết luận nào sau đây là

đúng khi nói về dấu của adbc?

A adbc0 B adbc0.

Câu 7 Tập xác định D của hàm số y (2x 3)2020 là

A D =. B D =(log 3;2  ) C D = \ log 3  2  D D = log 3;2 



Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 2;5;1) và điểmM(1; 2;3) là trung điểm của đoạn

AB Xác định tọa độ điểm B

A B ( 5;12; 1). B B(3; 7;2). C B ( 1;3;4) D B(4; 9;5).

Câu 9 Có bao nhiêu cách xếp 9 bạn học sinh thành một dãy hàng ngang?

Câu 10 Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 1 – NĂM 2020

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 2002

x

y

O

Trang 2

Câu 11 Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai?

A.kf x dx( ) kf x dx( ) với klà hằng số bất kì.B ( ) ( )

f x dx   f x dx

f x g x dx f x dx g x dx

f x dxf x dxf x dx

Câu 12 Cho a b c, , là ba số theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a c b B a b 2 c C acb2 D a c 2 b

Câu 13 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm O đi qua điểm A (2; 1;1) có bán kính bằng

Câu 14 Tính thể tích của khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 1

2

C 4

D 12

Câu 15 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên của hàm số yf x'( ) như sau

Hỏi hàm số yf x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 16 Trong không gian Oxyz, đường thẳng  đi qua điểm M ( 1;2;3) vuông góc với mặt

phẳng x   y z 20200 có phương trình là

A

1

3

   



    



2

  



    



C

1

3

   



    



D

3

1

  



     



Câu 17 Đặt log 52 a;log 35  Biết b log 1524 ma ab

n ab

 với ,m n   Tính Sm2 n2

Câu 18 Cho hàm số 1 3 2

3

yxxx  Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên thuộc khoảng nghịch biến của hàm số trên?

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình log (0,5 x 3) 1  là 0

A 7

3;

2

 

 

 

; 2

 

20

12





( )

f x

( )

f x

Trang 3

Câu 20 Trong không gian Oxyz, tọa độ giao điểm của đường thẳng 1 1

:

phẳng ( ) :P x   y z 4 0 là

Câu 21 Cho số phức z1   và 4 i z2  2 3i Biết M là điểm biểu diễn số phức z với

zzz Tọa độ của điểm M

A M  ( 2; 4) B M(2; 4). C M(2;4) D M(6; 2).

Câu 22 Cho hàm số yx3 3x2 6x 1 có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C có hệ số góc nhỏ nhất

là bao nhiêu?

Câu 23 Cho hình chóp S ABCDABCD là hình vuông,

SAABCDSAABa Tính góc tạo bởi hai đường

thẳng SBAC

A 30 0 B 60 0

Câu 24 Cho hàm số y  x4 (m2 3m10)x2 m24m5 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;1), (3; 1; 2), ( ;3; ) B   C a b thẳng

hàng Khi đó tổng a2b bằng bao nhiêu?

Câu 26 Diện tích hình phẳng giới hạn đồ thị hàm số y  x2 2x1 và y 2x24x 1bằng

Câu 27 Cho hàm số f x( )  9x 20.3x 18 ln 3x Biết S   a b;  là tập nghiệm của bất phương

trình f x( )0 Tính giá trị Ta2  b3

Câu 28 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu có

bán kính bằng 1 Thể tích V của khối trụ đó là

Câu 29 Cho hàm số 1

( )

1

ax

f x

bx

 có đồ thị ( )C Biết ( )C có tiệm cận ngang y 2 và f'(1) 18 Khi đó giá trị của ab lớn nhất bằng

Câu 30 Cho tích phân

4

0

1 cos 2

x

dx a b c a b c Q x

2

T    bằng a b c

A 4

2

1 3

D

C B

A S

Trang 4

Câu 31 Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng ( )P có phương trình xaybz c 0 chứa cả

:

 và 2

:

 Tính biểu thức Tabc

A T  6 B T 12 C T 6 D.T  12

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho khối cầu ( )S có tâm I ( 1;3;2) Mặt phẳng

( ) : 2P x2y  z 3 0 cắt ( )S theo thiết diện là một hình tròn có diện tích bằng 2 Tính thể

tích V của khối cầu ( )S

A V 4 3 B V 12 C 4

3

Câu 33 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )esin2x.sin 2xF  ( ) 2 Gọi M m, lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của F x( ) Khi đó M  bằng bao nhiêu? m

Câu 34 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( ) trên

khoảng K Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x'( )

trên khoảng K Phương trình ( )m với m   có

nhiều nhất bao nhiêu nghiệm trên khoảng K?

Câu 35 Số hình chữ nhật trên bàn cờ 8x8 (không kể hình vuông) là:

Câu 36 Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v30 ( / )m s thì đột ngột thay đổi với gia

tốc phụ thuộc theo thời gian a t( ) 4 t m s ( / ).2 Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ thời

điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất

A 848

64

128

424

3 m

Câu 37 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy

bằng a Biết diện tích tam giác A BC' bằng 2

a Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng ( 'A BC)

4

a

3

a

h 

8

a

6

a

h 

Câu 38 Cho hàm số yx4mx2 m1 có đồ thị (C m) Biết mm0 là giá trị để (C m)

cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt sao cho độ dài đoạn thẳng AB 1 Trong đó A B, là hai giao điểm

có hoành độ dương của (C m) với trục hoành Giá trị nào sau đây gần m nhất? 0

Câu 39 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa

mãn z z  2020 và z6 14  i m Tìm số phần tử của S

A

B C

A'

B' C'

1

y

Trang 5

Câu 40 Cho hàm số ( ) liên tục trên  thỏa mãn xf x3( )2 ( )f x    1, x Tính giá trị của

tích phân

1

2 ( )

I f x dx

 

A 7

4

2

3

4

I 

Câu 41 Hàm số y 4 x22x 3 2xx2 đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x x Tích 1, 2 x x là 1 2

Câu 42 Biết hàm số f x( )x3 ax2 2x1và g x( )  x3 bx2 3x 1 có chung ít nhất một

điểm cực trị Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  ab bằng

Câu 43 Cho hình thang ABCD (AB//CD biết ) AB5,BC 3,CD10,AD4 và H là hình

chiếu vuông góc của A trên DC Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang ABCH

quanh trục AD gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Câu 44. Cho hàm số

( )

2

f x

x

 với m là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thỏa mãn

max ( )f x 5 min ( )f x

Câu 45 Cho hàm số yloga x, y logb x có đồ thị lần lượt

là ( ),( )C1 C (như hình vẽ bên) Đường thẳng 2 1

2

x  cắt ( )C , 1

2

( )C lần lượt tại A B, Đường thẳng x 2 cắt ( )C , 1 ( )C lần 2

lượt tại C D, Biết tứ giác ABCD có diện tích bằng 15

4 và chu vi bằng 3 25 Tính giá trị của biểu thức Ta4 4b

A.T 18

B.T 6

C.T 17

D.T 5

Câu 46 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' với ABCD là hình chữ nhật có diện tích bằng 9 và

CC  Biết mặt phẳng (ABB A' ') và mặt phẳng (ADD A' ') cùng tạo với mặt phẳng đáy góc

với ;

6 3

 

   Thể tích của khối hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' lớn nhất bằng bao nhiêu?

Câu 47 Cho hàm số yf x( ) có 2020 điểm cực trị Khi đó hàm số  2 

g xf exx có bao nhiêu điểm cực trị?

D

C

B

A

O

y

x

2 1

2

1 ( )C

2 ( )C

Trang 6

Câu 48 Cho hàm số f x( ) x sinxf a( 2 b2)f c( 2 2c3)0 , với a b c, , là các số thực

Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P a 2b2c Tính giá trị của

TmM

Câu 49 Cho phương trình 3(2xm)2 3(2xm)2 34x2m2 m, với m là tham số thực Gọi

S là tập giá trị của m để phương trình trên có nghiệm duy nhất Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Câu 50 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh

bằng 1 Điểm S M N, , thỏa mãn SA' 2AA', A B' '3 'A M

A C' '4NC' (hình vẽ) Gọi P Q, lần lượt là giao điểm

của SM với ABSN với AC Tính phần thể tích khối

lập phương ABC A B C D ' ' ' ' không chứa phần chung với

khối chóp S APQ

A 26

289 360

C 71

73 99

- HẾT -

Q P

N M

S

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Ngày đăng: 21/06/2020, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w