ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.. ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.. ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.. ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.. ảnh ảo
Trang 1Trờng THCS Yên Mỹ Bài kiểm tra Vật lý 9
Bài số 3 Năm học: 2006 – 2007
(Thời gian 45 phút)
Bài 1: ảnh của một vật trên phim trên máy ảnh bình thờng là:
A ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Bài 2: Hãy ghép mỗi phần a, b, c với một phần 1; 2; 3; 4 để đợc một câu có nội
dung đúng.
a thấu kính phân kỳ là thấu kính có 1 ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật.
b chùm sáng song song tới thấu kính
hội tụ
2 cùng chiều và lớn hơn vật.
c một vật đặt ở mọi vị trí trớc thấu
kính phân kỳ luôn cho
3 phần giữa mỏng hơn phần rìa.
d ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ 4 nằm trong khoảng tiêu cự của
thấu kính.
e ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
phân kỳ luôn
5 cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu
điểm.
Bài 3: Khi tia sáng truyền từ nớc vào không khí thì:
A góc khúc xạ bằng góc tới.
B góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
C góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Vật kính của máy ảnh là (1)
Trang 2Một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ cho ảnh (2) có vị trí (3)
…
Bài 5: Dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 5 cm để chụp ảnh một ngời đứng cách máy 3 m a) Hãy vẽ ảnh của đỉnh đầu ngời ấy trên phim ( không cần đúng tỉ lệ) b) Dựa vào hình vẽ hãy xác định khoảng cách từ phim đến vật kính của máy ảnh.
Biểu điểm và đáp án chấm bài kiểm tra Vật lý
Bài số 3 Năm học: 2006 - 2007
Bài1: (0,5 điểm) Đáp án C
Trang 3Bài 2: (2,5 điểm) a – 3 ; b – 5 ; c – 1; d – 2 ; e – 4
Bài 3: (0,5 điểm) Đáp án B
Bài 4: (1,5điểm)
(1) – thấu kính hội tụ.
(2) - thật
(3) - cách thấu kính một khoảng đúng bằng tiêu cự
Bài 5: (5điểm)
+ Vẽ hình đúng mỗi tia tới và tia ló cho 0.5 điểm.
+ Vẽ đúng các kí hiệu Vật lí cho 0,5 điểm.
+ Vẽ ảnh đúng cho 0,5 điểm.
+ Tính đợc tỉ số giữa vật và ảnh bằng 59cm cho 1,5 điểm.
+ Tính đợc khoảng cách từ màn đến vật kính xấp xỉ bằng 5,08cm cho 1.5 điểm.
Phòng thi số: .
Số báo danh: . Bài kiểm tra giữa học kỳ ii
Môn toán 6
Trang 4Lớp: . Năm học: 2006 – 2007
(Thời gian 90 phút)
Bài 1: Điền chữ Đ - đúng, chữ S – sai vào ô trống.
a)
5
4 5
1
5
3
= +
17
12 17
2 17
10+− =−
−
c)
2
1 6
1 3
2
=
−
15
4 5
2 3
2 =−
− +
−
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trớc câu trả lời đúng:
1) Trong hình vẽ bên và là:
A Hai góc phụ nhau.
B Hai góc kề bù.
C Hai góc bù nhau.
D Hai góc vuông.
2) Tia Ot là phân giác của khi:
3) Rút gọn phân số:
8 8
2 8 8 +
− ta làm nh sau:
A
2
1 2
2 1 1 1
2 1 1 8 1
2 8 1 8 8
2 8
+
−
= +
−
= +
−
16
0 16
2 0 16
2 )
8 8 ( 8 8
2 8
+
−
C
2
1 16
) 1 (
8 8 8
) 2 1 (
8 8 8
2 8
+
−
= +
−
4) Cho
3
2 2
1 −
=
x giá trị của x là:
A
5
1
5
1
C
6
1
D
6
1
−
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
42
12
30
19 6
5 5
− +
=
x
Bài 4: Trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho:
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?
Trang 5b) Tính số đo
c) Vẽ tia Om là tia phân giác của Tính
Bài 5: So sánh A và B, biết: A =
1 15
1 15
11
12
+
+ ;
1 15
1 15
10
11
+
+
=
B
Biểu điểm và đáp án chấm bài kiểm tra
Môn: Toán 6 Giữa học kì II Năm học: 2006 - 2007
Bài 1:2 điểm Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
Bài 2: 2 điểm.Mỗi ý khoanh đúng cho 0,5 điểm.
Bài 3: 1,5 điểm.
a) x = 742.12 cho 0,25 điểm.
19 30
25 5
− +
=
x
cho 0,25 điểm
5 1
5x = cho 0,5 điểm
Trang 6x = 1 cho 0,25 điểm
Bài 4: 3,5 điểm.
- Vẽ đúng hình, cho 0,5 điểm.
- Chỉ ra tia oz nằm giữa hai tia còn lại, cho 1 điểm.
- Tính số đo góc yoz = 400 cho 1 điểm.
- Tính số đo góc xom = 900 cho 1 điểm.
Bài 5: 1điểm.
- Tính
15 15
14 1
15= − 12 +
A
cho 0,25 điểm.
- Tính
15 15
14 1
15= − 11 +
B
cho 0,25 điểm.
- So sánh
15 15
B A
> cho 0,25 điểm
- Kết luận: A > B cho 0,25 điểm
Trờng thcs yên mỹ
Tổ khtn
Bài kiểm tra học sinh giỏi
Môn toán 6 Năm học: 2006 – 2007
(Thời gian 120 phút)
Bài 1: Cho A = 2 + 22 + 23 +… + 260.
Chứng minh rằng A chia hết cho 3, 7 và 15.
Bài 2:Một trờng học có số học sinh xếp hàng 13, 17 lần lợt d 4 và 9 Xếp
hàng 5 thì vừa hết Tìm số học sinh của trờng biết rằng số học sinh vào khoảng từ
2500 đến 3000.
Bài 3: Chứng minh rằng nếu 6x + 11y chia hết cho 31, x, y ∈ Z thì x + 7y cũng chia hết cho 31
Bài 4:Cho phân số: 111++122++133++ ++919
a Rút gọn phân số.
b Hãy xoá 1 số hạng ở tử và một số hạng ở mẫu để đợc một phân số mới có giá trị bằng phân số cũ.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n để phân số
A = 4nn++1933
Trang 7a Có giá trị là số tự nhiên.
b là phân số tối giản.
c với 150 ≤ n ≤ 170 thì A rút gọn đợc.
Bài 6: So sánh:
C =
1 1999
1 1999
2000
1999
+
+ và D =
1 1999
1 1999
1999
1998
+ +
E = 14+161 +361 +641 +1001 +1441 +1961 và 21
F = 2 2 2 n2
1
4
1 3
1 2
1
+ + + + và 1
Bài 7: Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a x(x2 1) 2001199
10
1 6
1
3
+ + + + +
b
11
3 55 53
20
17 15
20 15
13
20 13
11
20
Bài 8: Ngời ta hỏi Pitagore về học trò của ông Ông nói: “Một nửa số học trò của
tôi đang học toán; một phần t đang học nhạc, một phần bảy đang ngồi suy nghĩ Số còn lại là 3 ngời” Hỏi ông có bao nhiêu học sinh.
Biểu điểm và đáp án chấm bài kiểm tra HSG
Môn: Toán 6 Năm học: 2006 - 2007
Bài 1: 2 điểm.
A = (2+22) + (23 + 24) + (25 + 26) + … +(259 + 260)
=2.3 + 23.3 + 25 3 + … +259 3
= 3 (2 + 23 +25 + … +259)
Vậy A chia hết cho 3 cho 1đ
A = (2+22+23) + (24 + 25 +26) + … +( 258 + 259 + 260)
=2 7 + 24 7 + … +258 7
= 7 ( 2 + 24 + … + 258)
Vậy A chia hết cho 7 cho 0,5đ.
A = (2+22+23+24 )+( 25 +26 + 27 + 28 )+ … +(257 + 258 + 259 + 260)
= 2.15 + 25.15 + ….+257 15
= 15 ( 2 + 25 + … + 257)
Vậy A chia hết cho 15 cho 0,5đ
Bài 2: 2 điểm.
Gọi số học sinh của trờng là a ( a ∈ N*)
Ta có: a – 4 13, a – 9 17, a 5 và 2500 ≤ a ≤ 3000 cho 0,5 đ Vì a – 4 13, a – 9 17 nên a – 4 – 39 13, a – 9 - 34 17
Trang 8Hay a – 43 13, a – 43 17 ⇒ a – 43 ∈ BC(13,17) = B (221) cho 1đ
⇒ a – 43 ∈ {0; 221; 442; ……;2210; 2431;2652;2873; 3094;….} cho 0,5đ
⇒ a ∈ {43; 264; 485; …… ; 2253; 2274; 2695; 2916; 3137;……} cho 0,5đ
Vì a 5 và 2500 ≤ a ≤ 3000 nên a = 2965
Vậy số học sinh của trờng là 2965 học sinh cho
Bài 3: 2 điểm.
6x + 11y 31 ⇒ 6x + 11y +31y 31 cho 0,5 đ
⇒ 6x + 42y 31 ⇒ 6(x +7y) 31 cho 1đ
⇒ x +7y 31 cho 0,5đ.
Bài 4:2điểm
a Rút gọn A = 12 cho 0,5đ.
b Gọi số cần xoá ở tử và mẫu lần lợt là m,n.
ta có: 111++122++133++ ++919 = 111++122++313++ ++919−m−n=4590−−mn = 21 cho 0,5 đ
(45 – m) 2 = 90 – n ⇒ 2m = n
Vậy số cần xoá ở mẫu gấp hai lần số cần xoá ở tử cho 0,5đ
Do đó các cặp số cần xoá tơng ứng ở tử và mẫu là:
6 và 12; 7 và 14; 8 và 16; 9 và 18 cho 0,5đ.
Bài 5: 4đ
A = 4nn++1933 = 2(4n4+n3+)3+187 = 2 + 187n +3 cho 0,5 đ
a Để A là số tự nhiên thì 4n +3 ∈ Ư(187 ) ={1; 11;17;187}
Vậy n ∈ {2;46} thì A là số tự nhiên Cho 0,5đ.
b.Gọi d là số nguyên tố mà A có thể rút gọn đợc.
Ta có: 8n + 193 d và 4n + 3 d ⇒ n + 193 − 2 ( n + 3 ) d ⇒ 187 d
Vậy d∈{11;17} cho 0,5đ
- Với d = 11.Ta có: 4n +3 11 ⇒ 4 n + 3 − 11 11 ⇒ n − 8 11 ⇒ 4 ( n − 2 ) 11
Vậy n-2 = 11k ⇒ n=11k+2 (k ∈ N*) cho 0,5đ
-Với d =17 Ta có: 4n +3 17 ⇒ n + 3 − 51 17 ⇒ 4 n − 48 17 ⇒ 4 ( n − 12 ) 17
Vậy n-12 = 17m ⇒ n = 17m +12 (m ∈ N*) cho 0,5đ
Do đó, n ≠ 11 k + 2 , n ≠ 17 m + 12(k,m ∈ N*) thì A tối giản Cho 0,5đ
c.Theo ý b thì n = 11k + 2 hoặc n = 17m + 12 thì A rút gọn đợc Cho 0,5 đ
Mà 150 ≤ n ≤ 170 nên n ∈ {156; 165; 167} thì A rút gọn đợc Cho 0,5đ
Bài 6: 3 đ.
a C< D cho 1đ
b E < 21 cho 1đ
c.F < 1 cho 1đ
Trang 9Bµi 7