- HS khác nghe và cho ý kiến nhận - Theo cặp HS chào nhau & giới thiệu tên mình dựa vào các gợi ý.. - Học sinh khác nghe và cho ý kiến nhận xét... - Học sinh khác nghe và cho ý kiến nhận
Trang 1Tuần 1: Khối 3 Alphabet(Bảng Chữ Cái)
I Mục tiêu: + Cho HS làm quen với bộ môn Tiếng Anh.
+ Giới thiệu làm quen với sách, làm quen với 13 Chữ Cái
II Chuẩn bị: Bảng chữ cái.
III Các bước lên lớp:
- Giáo viên viết chữ cái lên bảng
Chữ Cái Phiên Âm
Trang 2- học sinh đọc cá nhân.
-Đọc đồng thanh
- Học sinh đọc theo
3 Củng cố: Yêu cầu học sinh lại đọc lại 13 chữ cái.
Dặn dò : Học thuộc lòng 13 chữ cái Chuẩn bị cho tiết học sau Nhận xét lớp học.
Trang 3I Mục tiêu: + Cho HS làm quen với bộ môn Tiếng Anh.
+ Giới thiệu làm quen với sách, làm quen với Chữ Cái
- Gọi học sinh đọc cá nhân
2 Look, listen and repeat:
- Học sinh nghe & viết vở
Trang 4-Đọc đồng thanh - Học sinh đọc theo.
4 Củng cố: Hệ thống lại bài Đọc lại 13 chữ cái.
Dặn dò : Học thuộc lòng bảng chữ cái Xem trước bài tuần sau Nhận xét lớp học.
Trang 5Tuần 2: Khối 3 UNIT ONE: HELLO
Ngày soạn: /08/2010 Tiết: 3
SA1: Look, listen and repeat; Look and say; Let’s Talk.
I Mục tiêu: + HS biết cách chào hỏi & tự giới thiệu tên.
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hs đọc lại 26 chữ cái từ A – Z.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
- Giáo viên đọc mẫu, yêu cầu HS
đọc theo
- HS nghe đĩa, đọc theo
- Giáo viên cung cấp từ mới, viết
bảng:
- Học sinh viết vở
1 Look, listen and repeat:
- Hello I’m Nam
- Hi I’m Mai
- Hi I’m Nam
- Hello, Alan I’m LiLi
Tự chào và giới thiệu tên
Hello / Hi I’m + tên mình.
Trang 6- Yêu cầu HS đóng vai (đọc) nói:
- HS thảo luận trong nhóm
- Gọi từng em đứng lên nói
- HS khác nghe và cho ý kiến nhận
- Theo cặp HS chào nhau & giới
thiệu tên mình dựa vào các gợi ý
- Học sinh khác nghe và cho ý kiến
nhận xét
2 Look and say:
- Hello I’m Alan
- Hi I’m LiLi
- Hi I’m Mai
- Hello, Mai I’m Nam
Trang 7UNIT ONE: HELLO
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 04
SA2: Listen and check; say it right; Let’s write; Let’s Play.
I Mục tiêu: + HS biết cách chào hỏi & tự giới thiệu tên.
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
- Gọi vài em đọc trước lớp
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- HS điền tên thật của mình
- Học sinh lên bảng viết
- Học sinh khác cho ý kiến nhận xét
- GV hướng dẫn cách trò chơi, vẽ
hình mặt đầu người lên 1 ngón tay,
đặt cho hình 1 tên bất kỳ HS hướng
hình mặt người về phía các bạn,
chào và giới thiệu tên
4 Listen and chek:
Lời bài nghe:
1 A: Hello I’m Alan.
B: Hi, Alan I’m Mai
2 Hi, I’m Nam
HS luyện tập cách chào và giới thiệu
tên mình thông qua trò chơi Draw
and say
- Gv chia lớp thanh 4-5 nhóm, y\c HS
vẽ mặt người và giới thiệu tên
- Cả lớp nghe và nhận xét
Trang 84.Củng cố: Hệ thống lại bài Nhận xét lớp học.
Dặn dò :Làm bài tập 4, 5, 6 SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Tuần 3: Khối 3 UNIT ONE: HELLO
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 05
SB1: Listen and check; say it right; Let’s write; Let’s Play.
I Mục tiêu: + HS nói được câu “Nice to meet you”.
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
- Giáo viên cung cấp từ mới, viết
Nice to meet you:
Rất vui/ hân hạnh được gặp bạn
Trang 9- HS nói nhiệm vụ cần làm.
- HS thảo luận trong nhóm điền vào
chỗ trống
- Gọi vài HS đứng lên nói
- HS khác nghe và cho ý kiến nhận
face) khi đối thoại
3 Listen and number:
Lời bài nghe:
1 Hello I am Nam.
2 A: Hi I’m Alan.
B: Hi, Alan I’m LiLi
3 A: Hi, I’m Mai.
B: Hello I’m Alan
A : Nice to meet you, Alan.B: Nice to meet you, Mai
4 Củng cố: Hệ thống lại bài
Dặn dò : Làm bài tập 7, 8, 9, 10 SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Nhận xét lớp học.
Trang 10UNIT ONE: HELLO
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 06
Ngày dạy: / /2010 Lớp: 3
SB2: Read and match; Let’s write; Let’s Play; Summary.
I Mục tiêu: + HS nói được câu “Nice to meet you”.
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
- GV nói rõ nhiệm vụ cần thực hiện
- Theo cặp hoặc nhóm nhỏ, Hs thảo
luận về nội dung 2 tranh
- Gọi vài HS nói đáp án trước lớp
- Theo cá nhân, HS viết
- Học sinh khác nghe và cho ý kiến
nhận xét
4 Read and match:
HS đọc đoạn hội thoại và ghép tranh cho phù hợp
- Viết hoa con chữ đầu của tên riêng
- Các con chữ trong một từ không viết tách
6 Let’s Play:
Trang 11- Khuyến khích Hs nói cách chơi
dựa vào tình huống trong tranh
(các nhóm từ 5- 6 thành viên, ngồi
thành vòng tròn, các e lần lượt chào,
giới thiệu tên mình với bạn bên
cạnh, bạn bên cạnh lại nói với bạn
bên cạnh nữa theo một vòng)
- theo nhóm, HS chơi trò chơi cho
hiểu rõ thêm chức năng các cấu trúc
đã học trong toàn bài
4 Củng cố: Hệ thống lại bài
Dặn dò : Làm bài tập 7, 8, 9, 10 SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Nhận xét lớp học.
Tuần 4: Khối 3 PRACTICES
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 7
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập.
3 Bài mới: Làm bài tập ở SBT.
4 Củng cố: Dặn dò, nhận xét.
Trang 12UNIT TWO: THANK YOU
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 8
SA1: Look, listen and repeat; Look and say; let’s talk.
I Mục tiêu: + Hỏi và đáp khi hỏi thăm sức khỏe
+ Nói và đáp lại lời cảm ơn
II Trọng tâm ngôn ngữ:
* Grammar:
How are you?
I’m fine / Fine
Thank you/ Thanks
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
- GV khuyến khích HS tả nội dung
tranh bằng tiếng việt
- Hs đọc lướt đoạn hội thoại và chỉ
ra cấu trúc mới
Gíao viên cho từ mới, đọc và giải
thích chức năng:
1 Look, listen and repeat:
- HS nghe và làm quen câu hỏi và lời đáp khi hỏi thăm sức khõe
(Hai bạn Mai và Nam chào khi gặp nhau trước cổng trường, Mai hỏi thăm sức khỏe Nam và Nam đáp lại )How are you: Bạn có khỏe không?-Fine, thanks : Cảm ơn, tôi khõe
- Im fine,thank you:
New world:
How: như thế nào
Trang 13- Theo cặp, Hs xem tranh và luyện
đọc thành tiếng câu hỏi và lời đáp
khi hỏi thăm sức khỏe
- Một số cặp đọc câu hỏi và lời đáp
án trước lớp, Hs khác nghe và cho
- Nhiệm vụ Hs cần làm là hỏi thăm
sức khỏe qua việc điền từ / cụm từ
vào các chỗ trống
- Theo cặp hoặc nhóm nhỏ HS thảo
luận về việc điền các cụm từ còn
thiếu vào chỗ trống
- Yêu cầu một số cặp đóng vai trước
lớp, Hs nghe và cho ý kiến nhận xét
You: bạn, anh, chị Are : là …………
Fine : tốt, khỏe Nice: tốt, đẹp.
And : và Thank you: cảm ơn.
2 Look and say:
(Những Hs trong tranh là ai, đang nói gì.)
Lưu ý:
- Fine có thể dùng thay I’m fine khi
nói thân mật
- Thanks có thể dùng thay thank you
khi nói thân mật
3 Let’s Talk:
(Hai bạn đang gặp nhau, chào nhau
và hỏi thăm sức khỏe )
+ Hs dùng tên riêng của mình khi đốithoại
4 Củng cố: Hệ thống lại bài
Trang 14Dặn dò : Làm bài tập SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Nhận xét lớp học.
Tuần 5: Khối 3 UNIT TWO: THANK YOU
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 9
SA2: Listen and check; say it right; Let’s write; Read aloud.
I Mục tiêu: + Chào tạm biệt và đáp lại lời tạm biệt
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
-HS nói về nội dung 2 tranh trước
khi nghe, sau đó nói nhiệm vụ cần
làm
-Bật băng 2 lần, HS nghe và đánh
dấu tranh được nói đến
- HS nói kết quả vừa làm trước
lớp.HS khác nhận xét
- Hs nghe lại một lần để kiểm tra lại
kết quả bài làm
4.Listen and check:
- HS nghe hiểu tình huống khi sử dụng câu hỏi và lời đáp khi hỏi thăm
về sức khỏe
Lời bài nghe:
1 A: Hello, Alan How are you today?
B: Hi, Nam I’m fine Thank you
2 A: Hi, Li Li How are you?B: I’m fine, thank you And you?A: Thanks, Li Li I’m fine
1.b 2.c 3.a 4.d
5 Say it right:
- Hs luyện tập cách phát âm được thể
Trang 15- Gv đọc mẫu, yêu cầu HS đọc theo.
- Theo nhóm HS đọc thành tiếng
- Đại diện đọc trước lớp HS khác
nghe và nhận xét
- Học sinh viết vở
- Gv nêu yêu cầu của bài tập
- HS thảo luận trong nhóm điền vào
chỗ trống
- Gọi vài cặp HS đứng lên nói
- HS khác nghe và cho ý kiến nhận
xét
- HS đọc lướt đọan thơ, nói nội dung
tranh
- Giáo viên đọc hoặc bật băng 2
lần.yêu cầu HS nghe đọan thơ
-Làm việc cả lớp, tập đọc theo đọan
thơ
- HS xung phong đọc trước lớp
- Học sinh khác nghe và cho ý kiến
nhận xét
hiện qua các con chữ L, ee và ea
thông qua màu sắc
see LiLi see meet Alan read
Trang 16UNIT TWO: THANK YOU
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 10
SB1: Listen and repeat; let’s talk; listen and number.
I Mục tiêu: + Nói và đáp lại lời cảm ơn
+ Chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt.
II Trọng tâm ngôn ngữ:
1 Vocabulary : How, see, later
2 Grammar:
How are you?
I’m fine / Fine
Thank you/ Thanks
Goodbye
See you later
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
- GV bật băng, yêu cầu HS nghe và
nhắc lại câu hỏi và đáp khi hỏi thăm
sức khỏe
1 Listen and repeat:
- HS nghe và làm quen với cách chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt
New world:
Trang 17- Một vài cặp đóng vai theo tranh.
-Hs nói nội dung tranh 2
- Bật băng 1 hoặc 2 lần, HS nghe và
nhắc lại lời nói tạm biệt và câu đáp
- Cho HS đóng vai theo tranh
- Gọi 1 số cặp đóng vai trước lớp
HS khác nghe và cho nhận xét
- HS thảo luận về tình huống giao
tiếp và nhiệm vụ cần làm
- Theo cặp, HS thảo luận và đưa
ra lời chào tạm biệt (câu thứ 1)
khi biết câu đáp (câu thứ 2)
- Yêu cầu vài cặp đóng vai trước
lớp.HS khác nghe và nhận xét
- Yêu cầu HS nhận xét các tranh
- Cho HS nghe băng 2 lần, HS
Goodye= bye: chào tạm biệt.
2 Let’s Talk:
- HS luyện nói lời tạm biệt và câu đáplại lời tạm biệt
………
……, See you later.
3 Listen and number:
Lời bài nghe:
1 Hello I’m Mai
2 A: Goodbye, Alan
B: See you later
3 A: How are you, LiLi?
B: I’m fine, thank you And You?A: Fine, thanks
4 Củng cố: Hệ thống lại bài
Dặn dò : Làm bài tập SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Nhận xét lớp học.
Trang 18Tuần 6: Khối 3 UNIT TWO: THANK YOU
Ngày soạn: / /2010 Tiết: 11
SB2: Read and match; Let’s write; Let’s play; Summary.
I Mục tiêu: + Chào tạm biệt và đáp lại lời tạm biệt
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
- Theo cá nhân hoặc nhóm nhỏ, HS
thảo lụân và ghép các câu ở cột trái
với các câu đáp ở cột phải
- HS nói đáp án trước lớp.HS khác
nghe và nhận xét
- Theo cặp, Hs luyện đọc lại các lời
thoại
- Gv nêu yêu cầu của bài tập
- HS thảo luận trong nhóm điền vào
4.Read and match:
- HS đọc hiểu các cặp câu dùng khi đối thoại và ghếp chúng với nhau chophù hợp
1.b 2.c 3.a 4.d
5 Let’s write::
- Hs hoàn thành đọan hội thoại khi chào và hỏi thăm sức khỏe
Trang 19chỗ trống.
- Gọi vài HS viết bài lên bảng
- HS khác nghe và cho ý kiến nhận
xét
- HS xem bảng chữ cái tiếng Anh và
cho nhận xét sự khác biệt giữa chữ
in hoa và in thường, số lượng chữ
cái
- HS xung phong đọc trước lớp
- Làm việc theo nhóm, Hs lần lượt
4 Dặn dò: Giao bài tập về nhà Chuẩn bị bài tuần sau.
Trang 203 Bài luyện tập: Một số HS lên bảng làm bài tập ở SBT.
SA1: Look, listen and repeat; Look and say; Let’s Talk.
I Mục tiêu: + HS hỏi và trả lời về tên.
+ Cách đánh vần tên
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
Từ vựng: my, your
Ngữ Pháp: Wh- questuon: What’s your name?
My name is+ (name) I am + (name)
III Các bước lên lớp:
1 Look, listen and repeat:
- HS nghe làm quen với cách hỏi và trả lời về tên
(Mai gặp 1 người bạn trước cổng trường và hỏi tên, bạn ấy trả lời )
- My: của tôi
Trang 21vào tranh, hỏi và trả lời về tên
- Một vài cặp xung phong đọc trước
lớp, HS khác nghe và nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài
-GV làm mẫu nếu HS chưa rõ nhiệm
vụ cần làm
- Gọi một số cặp đứng lên nói
- HS khác nghe và cho ý kiến nhận
2 Look and say:
- HS hỏi và trả lời về tên
(Hai HS đang gặp, chào nhau và hỏi tên)
What your name?
Trang 22Mục tiêu: + HS hỏi và trả lời về tên
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
- GV nói về nội dung bài tập và yêu
cần thực hiện
- Theo cặp hoặc nhóm nhỏ, HS đọc
các con chữ trong bài tập
- GV đọc 2 lần, HS nghe và đánh
dấu các con chữ được nói tới
- Gọi vài Hs nói đáp án trước lớp
4 Listen and check:
- HS nghe và nhận ra các con chữ được nói tới
Lời bài nghe:
1: a2: b, c3: p, t4: l, m5: s, x
Trang 23- Yêu cầu HS kiểm tra lại đáp án.
- GV nêu y/c của bài tập
- Hs thảo luận nhóm Điền thông tin
- Học sinh lên bảng viết
- Gọi vài em đọc trước lớp
- Hs khác nghe và cho nhận xét
- Gv nhận xét
- Hs đọc lướt đọan thơ và cho nhận
xét
- Gv đọc hoặc bật băng y/c HS câu
nghe đọan thơ
- Làm việc theo cặp đọc từng câu
của bài thơ Câu 2,3 có thể ngắt làm
B: My name’s………
7 Read aloud: HS đọc đọan thơ
có chứa các con chữ trong Bảng chữ cái tiếng Anh
- Các con chữ được xếp theo sự giống nhau về âm.Trong dòng đầu ta có: a, h, j ,k.
4.Củng cố: Hệ thống lại bài
Dặn dò :Làm bài tập 4, 5, 6 SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Nhận xét lớp học.
Trang 24Mục tiêu: + HS tiếp tục nói về tên.
+ Đánh vần các chữ cái Tiếng Anh
II Chuẩn bị: đồ dùng Đĩa, SGK, tranh.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Hs lên bảng làm bài tập.
3 Bài mới:
Teacher and student activities Contents
-Yêu cầu HS tả nội dung tình huống
tranh
- HS đọc lướt đoạn hội thoại chỉ ra
1 Listen and repeat:
- Hs nghe và làm quen với cách đánh vần tên
(Nam gặp Linda lần đầu Họ thân mậtchào nhau và đánh vần tên.)
- Đọan hội thoại: SGK
Trang 25tranh được nói đến.
Đại diện báo cáo kết quả trước lớp
- Hs kiểm tra lại và nhận xét
- Đáp án: 1.b 2.a 3.c
Khi đánh vần tên L-I-N-D-A có 2 cách: Đánh vần không nghỉ tất cả các chữ cái (L-I-N-D-A)
Hoặc đánh vần có nghỉ một chút giữatừ.( L-I-N/D-A)
Bài nghe:
1 A: What’s your name?
B: My name’s Nam That’s N-A-M.And what’s your name?
A: My name’s Peter That’s R
P-E-T-E-2.A:Hello I’m Mai That’s M-A-I.B: Hi My name’s Linda That’s L-I-N-D-A
3 A:Hello I’m Alan That’s
A-L-A-N What’s your name?
B: My name’s Linda That’s D-A
L-I-N-A: Nice to meet you, Linda
B: Nice to meet you, Alan
4 Củng cố: Hệ thống lại bài
Dặn dò :Làm bài tập 7 , 8 SBT Chuẩn bị bài tiếp theo.
Trang 26SB2: Read and match; Let’s write; Let’s sing; Summary.
I Mục tiêu: + HS nói tên và cách đánh vần tên (tt)
- Thảo luận theo cặp hoặc nhóm nhỏ
về nội dung tranh SGK
4 Read and match:
- Hs đọc hiểu đọan hội thoại và ghépchúng với tranh thích hợp
Đ/A: 1.b 2.a
5 Let’s write :
Trang 27- HS nói nhiệm vụ cần làm.
Theo cặp hoặc nhóm nhỏ thảo luận
- GV hướng dẫn HS viết
- HS lên bảng viết
- Gọi vài HS đứng lên nói
- HS làm quen với tên bài hát
- Làm việc theo nhóm, HS đọc bảng
chữ cái tiếng anh
- GV hát mẫu HS nghe và chú ý giai
điệu
- HS tập hát cả bài
- Gọi vài em hát trước lớp
HS hoàn thành lời thoại theo gợi ý.A: What’s your name?
4 Dặn dò : Làm bài tập 9, 10 SBT Chuẩn bị bài tuần sau.
Nhận xét lớp học.
Tuần 9: Khối 3
Trang 282 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập.
3 Bài mới: Làm bài tập ở Self -Check One.
- GV hướng dẫn các làm các dạng bài tập.
- HS tự làm bài để tự đánh giá kết quả học tập sau mỗi chủ điểm.
Đáp án:
1 Check the words you hear: ( Mỗi câu đúng 1 điểm)
1 Hi 2 fine 3 meet 4 your 5 later
2 Listen and number: ( Mỗi câu đúng 1 điểm)
1 What’s your name?
2 My name’s Alan
3 Nice to meet you
4 How are you?
4 Write the name in the blanks: ( Mỗi câu đúng 1 điểm)
1 Alan, Nam, LiLi, Peter, Mai
5 Select and tick the letter A, B or C: ( Mỗi câu đúng 1 điểm)
1.B 2.A 3.C 4.A 5.C
6 Write the answers. ( Mỗi câu đúng 1 điểm)
1 My name’s +tên HS
2 I’m fine, thank you./ Fine, thanks
Dặn dò : Làm bài tập SBT Chuẩn bị kiểm tra.
Nhận xét lớp học.