Tớnh chất hoỏ học của oxit bazơ là: tỏc dụng với nước, với axit.. - Các hoạt động: Hoạt động1 24ph Tính chất hoá học của oxít Mục tiêu: ôn tập lại những tính chất dã biết, làm thí nghiệm
Trang 1Tiết 1: Ôn Tập chương trình lớp 8
A – Mục tiêu:
1) Kiến thức: Củng cố lại kiến thức đã học ở lớp 8 về: công thức hoá học, phương
trình hoá học, dung dịch, tính chất hoá học của oxi, hiđro, nước, thành phần của
oxit, axit, bazơ, muối
2) Kĩ năng: Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học của oxi, hiđro, nước Tính CM ,
C % , m ct , m dd , n ct , V dd
B – Chuẩn bị:
1) GV: Phiếu học tập với hệ thống câu hỏi:
- Công thức hoá học cho biết gì? áp dung với CaCO 3
- PTHH là gì ? PTHH cho biết gì? Cho VD minh hoạ.
- Viết công thức tính C % , C M
- Tính chất hoá học của oxi, hiđro, nước ? Viết PTHH minh hoạ.
- Thành phần của oxit, axit, bazơ, muối ? Cho VD minh hoạ.
2) HS: Ôn tập lại chương trình lớp 8
C – Phương pháp: Hoạt động nhóm nhỏ, đàm thoại
D – Tiến trình bài giảng:
I – Kiểm tra bài cũ:
- Những nguyên tố tạo nên chất.
- Số nguyên tử của mối nguyên tố trong phân tử.
- Phân tử khối.
2) PTHH biểu diễn phản ứng hoá học:
- Chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng hoá
15
Trang 2Tác dụng với kim loại:
7) Thành phần của các hợp chất vô cơ:
Oxit: gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là
oxi FeO, K 2 O
Axit: Hiđro và gốc axit HCl, HNO 3
Bazơ: Kim loại và nhóm –OH NaOH, Cu(OH) 2 .
Muối: Kim loại và gốc axit NaCl, Ca(NO 3 ) 2
II – Bài tập:
1) Hoà tan 2g NaCl vào 198g nước Tính nồng độ %
dung dịch thu được.
Giải:
m dd = 198 + 2 = 200(g)
C % = 2.100% : 200 = 1%
2) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 300 ml dung
dịch NaOH 2M Tính C M dung dịch thu được.
Giải:
Số mol NaOH trong dd 1M: 0,2.1=0,2 (mol)
Số mol NaOH trong dd 2M: 0,3.2=0,6 (mol)
C2 – C V1
⇒ = C1 – C V2
30
Trang 3PTHH: 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2
Theo gt: Số mol Na là: 4,6 : 23 = 0,2 (mol)
Theo PTHH: Số mol NaOH = Số mol Na = 0,2(mol)
Khối lượng NaOH là: 0,2 40 = 8 (g)
Theo PTHH: Số mol H 2 = 1/2Số mol Na = 0,1 (mol)
4) Phản ứng có chất kết tủa hoặc bay hơi không để tính khối lượng dd thu được ( trừ khối lượng chất kết tủa hoặc bay hơi)
III – Củng cố:
IV – Hướng dẫn bài tập về nhà: Ôn lại thành phần của oxit và các oxit thường gặp.
Trang 4
Ngày soạn: 20- 08-2009
Ngày giảng: 22- 08- 2009
Tiết 2: Bài 1 tính chất hoá học của oxit
khái quát về sự phân loại oxít
A Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- HS hiểu được tớnh chất hoỏ học của oxit axit là: tỏc dụng với nước, với dd kiềm Tớnh chất hoỏ học của oxit bazơ là: tỏc dụng với nước, với axit
- HS khỏi quỏt đợc về phõn loại oxit: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tớnh, oxit trung tớnh
2 Kĩ năng: Viết PTHH minh hoạ cho cỏc tớnh chất hoỏ học, Thao tỏc thực
hành đơn giản, quan sỏt và giải thớch cỏc hiện tượng
3 Thái độ: Tích cực học tập
B Đồ dùng dạy học:
1.GV: 1 bộ TN cho GV và 4 bộ cho HS: Thớ nghiệm CuO + HCl và CO2 +
Ca(OH)2
Mẫu chất: CaO, Fe2O3, Al2O3
2.HS: Nước vụi trong, ống hỳt.
C Ph– ương pháp:
Thớ nghiệm nghiờn cứu, hoạt động nhúm nhỏ, đàm thoại
D Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5ph)
? ễxit cú thành phần như thế nào? Cho vớ dụ minh hoạ về cỏc loại ụxit
đó học
4 Bài mới:
- Đặt vấn đề:( 1ph) Chúng ta đã biết một số oxit ở chơng trình lớp 8.Vậy
chúng có những tính chất gì Bài hôm nay sẽ giúp các em biết rõ
- Các hoạt động:
Hoạt động1 (24ph) Tính chất hoá học của oxít Mục tiêu: ôn tập lại những tính chất dã biết, làm thí nghiệm một số tính chất mới
của oxit
Đồ dùng: ống nghiệm ống hút, kẹp
Hoá chất: CuO, HCl, CO2, CaCO3, Fe2O3
Trang 5GV giới thiệu dụng cụ, hoá chất, các
bước tiến hành của thí nghiệm:
CuO + HCl
HS Nhắc lại các thao tác cơ bản
GV định hướng quan sát cho HS: Màu
sắc của các chất trước và sau thí
nghiệm
HS hoạt động nhóm nhỏ:
- Quan sát màu sắc của CuO và dd HCl
- Cho dd HCl vào CuO
- Hiện tượng xảy ra và nhận xét
- Đại diện nhóm nêu hiện tượng và giải
GV thông báo tính chất: Một số oxit
bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành
e Đại diện trình bày
I – Tính chất hoá học của ôxit:
1) Oxit bazơ có những tính chất hoá
học nào?
a) Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành kiềm
Na2O (r) + H2O (l) → 2NaOH (dd)
b) Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
CuO(r) + 2HCl (dd) → CuCl2(dd) + H2(k)
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) →2FeCl3 (dd) + 3H2O(l)
c) Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
CaO(r) +CO2 (k) → CaCO3 (r)
2) Oxit axit có những tính chất hoá học nào?
a) Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit
SO3 (l) + H2O (l) → H2SO4 (dd)P2O5 (r) + 3H2O (l) → 2H3PO4 (dd)
Trang 6GV chốt lại và ghi bảng tớnh chất a và b
GV giới thiệu dụng cụ, hoỏ chất, cỏc
bước tiến hành của thớ nghiệm:
CO2 + Ca(OH)2
HS Nhắc lại cỏc thao tỏc cơ bản
GV định hướng quan sỏt cho HS: Màu
sắc của cỏc chất trước và sau thớ
nghiệm
HS hoạt động nhúm nhỏ:
- Quan sỏt màu sắc của dd Ca(OH)2
- Hiện tượng xảy ra khi thổi CO2 vào dd
nước vụi trong và nhận xột
- Đại diện nhúm nờu hiện tượng và giải
SO3 (l) + CuO (r) → CuSO4 (r)
c) Oxit axit tỏc dụng với dd kiềm tạo thành muối và nước:
CO2 (k) + Ca(OH)2 (dd) → CaCO3(r) + H2O(l)
SO3 (l) + 2NaOH (dd) → Na2SO4(dd) + H2O(l)
Hoạt động2 (7ph)
Khái quát về sự phân loại oxit
? Cỏc em đó học những loại oxit nào?
cho VD? Chỳng khỏc nhau ở điểm nào?
HS trả lời
GV bổ sung Oxit lưỡng tớnh và Oxit
trung tớnh
II – Khỏi quỏt về sự phõn loại oxit.
1) Oxit axit: CO2 , SO3
2) Oxit bazơ: CaO, Fe2O3,
3) Oxit lưỡng tớnh: Al2O3 , ZnO, 4) Oxit trung tớnh: CO, NO,
Trang 71.Kiến thức:- HS biết được tính chất vật lí và tính chất hoá học của Canxi oxit,
ứng dụng và sản xuất Canxi oxit
2.Kĩ năng: Quan sát, phân tích, viết PTHH Vận dụng tính chất hóa học của
CaO để giải bài tập lí thuyết và tính toán
2 KiÓm tra bµi cò:(5 )’
1) Tính chất hoá học của oxit axit? Viết PTHH minh hoạ
2) Tính chất hoá học của oxit bazơ? Viết PTHH minh hoạ
Ho¸ chÊt: CaO, H2O, HCl
GV hướng dẫn HS quan sát mẫu CaO
? Nêu trạng thái và màu sắc của CaO
Trang 8? Theo em CaO thuộc loại oxit nào?
? Tương tự hãy viết PTHH xảy ra khi
cho CaO tác dụng với dd H2SO4 ?
3) Khi để vôi sống lâu trong không
khí có hiện tượng gì xảy ra? Vì
sao?
HS hoạt động nhóm: Nghiên cứu thông
tin trong SGK, thảo luận để hoàn thành
câu trả lời ⇒ Kết luận
? Tương tự hãy viết PTHH khi cho CaO
tác dụng với SO3
? Qua các Phản ứng hoá học trên, CaO
thuộc loại oxit nào?
c) Tác dụng với oxit axit:
CaO (r) + CO2 (k) → CaCO3 (r)CaO (r) + SO3 (l) → CaSO4 (r)
Kết luận: CaO là oxit bazơ.
- Thông tin trong SGK, tính chất hoá
II – Canxi oxit có những ứng dung gì?
1) Làm nguyên liệu trong công nghiệp
Trang 9học của CaO.
- Thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Bổ sung và kết luận
GV Bổ sung, chốt lại và ghi bảng
luyện kim và công nghiệp hoá học
2) Khử chua đất trồng trọt
3) Xử lí nước thải CN4) Sát trùng, diệt nấm, khử độc môi
ứng hoá học xảy ra trong quá trình ?
HS hoạt động nhóm để giải quyết vấn
đề
- Nhớ lại những hiểu biết thực tế, thông
tin trong SGK, sơ đồ lò nung vôi
- Thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Bổ sung và kết luận
GV Bổ sung, chốt lại và ghi bảng
III – Sản xuất CaO như thế nào?
1) Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt ( than,
củi )
2) Dụng cụ: Lò nung vôi 3) Các phản ứng hoá học xảy ra:
Bài 1: a) Gợi ý: Hoà tan vào một ít nước
b) Gợi ý: Sục qua dd nước vôi trong
Bài 3: Số mol HCl: 0,2 3,5 = 0,7 (mol)
Trang 10– Hướng dẫn về nhà: GV gợi ý bài 2,
2.Kĩ năng: Biết vận dụng tớnh chất của SO2 để làm cỏc dạng bài tập: Thực hiện chuyển đổi hoỏ học , nhận biết chất, tớnh theo PTHH
2.Hoc sinh: ễn lại tớnh chất hoỏ học của oxit axit.
C Phơng pháp: Thớ nghiệm chứng minh, trực quan, hoạt động nhúm nhỏ.
Các hoạt động:
I – Lưu huỳnh đioxit cú những tớnh
chất gỡ ?
Trang 11GV cho HS quan sát bình đựng SO2 và
hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin
GV bổ sung, chốt lại và ghi bảng
? Theo em SO2 thuộc loại oxit nào?
HS Dự đoán cá nhân
GV Thực hiện các thí nghiệm để
chứng minh
1) TN 1: SO2 + H2O
? Nêu hiện tượng xảy ra (màu của giấy
quỳ, viết PTHH) ⇒ Kết luận
GV bổ sung về SO2 gây mưa axit, ô
nhiễm môi trường
2) TN2: SO2 + Ca(OH)2
? Nêu hiện tượng xảy ra khi sục SO2
vào dd Ca(OH)2 ( màu sắc dd , PTHH )
⇒ Kết luận
? Tương tự hãy viết PTHH xảy ra khi
cho SO2 tác dụng với dd NaOH?
3) GV thông báo tính chất 3
? Tương tự hãy viết PTHH khi cho SO2
tác dụng với CaO
? Qua các Phản ứng hoá học trên, SO2
thuộc loại oxit nào?
e.Nặng hơn không khí
c) Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 (k) + Na2O (r) → Na2SO3 (r)
Kết luận: SO 2 là oxit axit.
Trang 12HS đọc thông tin trong SGK.
? Nêu những ứng dụng của SO2 ?
- GV bổ sung, chốt lại và ghi bảng
- Là nguyên liệu để sản xuất H2SO4
GV giới thiệu dụng cụ và hoá chất để
điều chế SO2 trong PTN
GV giới thiệu sơ lược cách điều chế:
Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
? Trong công nghiệp người ta điều chế
GV bổ sung, chốt lại và ghi bảng
III - Điều chế lưu huỳnh đi oxit như
thế nào ?
1) Trong PTN:
- Cho muối sunfit t¸c dụng với dd axit:Na2SO3 (r) + H2SO4 (dd) →
Na2SO4 (dd) + H2O (l) + SO2 (k)
- Đun nãng H2SO4 đặc với Cu
(2) SO2 (k) + Ca(OH)2 (dd) → CaSO3 (r) + H2O (l)
(3) SO2 (k) + H2O(l) → H2SO3 (dd)
(4) H2SO3 (dd) + 2NaOH (dd) → Na2SO3 (dd) + 2H2O (l)
(5) Na2SO3 (r) + H2SO4 (dd) → Na2SO4 (dd) + H2O (l) + SO2 (k)
(6) SO2 (k) + Na2O (r) → Na2SO3 (r)
2) Bài tập 5 (SGK – Trang 11)
Đáp án: a
Trang 13PTHH : K2SO3 (r) + H2SO4 (dd) → K2SO4 (dd) + H2O (l) + SO2 (k)
- Hướng dẫn bài tập về nhà: BT 2,3,4,6 (SGK – trang 11)
GV gợi ý bài 6:
- Viết PTHH xác định muối tạo thành.
- Tính số mol SO 2 và số mol Ca(OH) 2 theo gt
- Xác định chất dư trong phản ứng và tính khối lượng chất dư.
- Tính khối lượng chất tạo thành sau phản ứng dựa vào số mol chất tham gia phản ứng hết.
Trang 14
- T¸i hiÖn mét sè kiÕn thøc vÒ axit
- HS biết được tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra được các PTHH tương
ứng cho mỗi tính chất Biết được một số axit mạnh và axit yếu
- Vận dụng tính chất hoá học của axit để giải thích các hiện tượng thường gặp
trong đời sống và sản xuất Vận dụng các tính chất hoá học của axit để làm một số bài tập: Điều chế chất, xác định phản ứng hoá học xảy ra, xác định thành phần hỗn hợp kim loại
2.Häc sinh: Ôn lại kiến thức về axit.
C Ph¬ng ph¸p: Thí nghiệm nghiên cứu, hoạt động nhóm nhỏ.
D Tiến trình bài giảng:
§å dïng: Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4, Fe, Zn, Cu(OH)2, Fe2O3, giấy quỳ tím Dụng cụ: 5 bé dông cô.Mỗi bộ gåm 4 ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, 1 giá ống nghiệm, 1 ống nhỏ giọt
Trang 15C¸ch tiÕn hµnh:
GV phân chia dụng cụ cho các nhóm
HS hoạt động theo nhóm
1) TN1: Nhỏ vài giọt dd HCl,
H2SO4 vào giấy quỳ tím
- GV hướng dẫn các thao tác: lấy axit,
nhỏ vào giấy quỳ
- GV hướng dẫn các thao tác: lấy axit,
nhỏ vào ống nghiệm đựng Fe
- GV hướng dẫn các thao tác: lấy axit,
nhỏ vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2
Al2(SO4)3 (dd) + 3H2 (k)
* Chú ý: HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng với nhiều KL nhưng không giải phóng khí Hiđro
3) Axit tác dụng với bazơ:
Cu(OH)2 (r) + H2SO4 (dd) →
CuSO4 (dd) + 2H2O (l)
NaOH(dd) + HCl (dd) →
NaCl (dd) + H2O (l)
Trang 164) TN 4: Cho dd HCl vào Fe2O3
- GV hướng dẫn các thao tác: lấy axit,
nhỏ vào ống nghiệm đựng Fe2O3
BT: Cho các chất sau: CuO, Mg,
Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 Chất nào tác
dụng với dd HCl, hãy viết PTHH
II – Axit mạnh và axit yếu:
1) Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 2) Axit yếu: H2S , H2CO3
Trang 17- Hướng dẫn về nhà: 3,4 (SGK – Trang 14)
GV gợi ý bài 4: Fe tác dụng với dd HCl dư còn Cu không tác dụng còn lại
Trang 18
2.Kĩ năng: Vận dụng tớnh chất hoỏ học để làm một số bài tập như: Xỏc đinh cỏc
phản ứng hoỏ học xảy ra và viết PTHH và tớnh theo PTHH
3 Thái độ: Tích cực học tập
B Đồ dùng
1 Giáo viên: Mẫu chất: axit HCl, H2SO4 , nước
Dụng cụ: ống hỳt, 2 ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
2.Học sinh: ễn lại tớnh chất hoỏ học của axit.
C Phơng pháp: Trực quan, hoạt động nhúm nhỏ, đàm thoại
D Tổ chức giờ học
1.ổn định tổ chức: ( 1’): Sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
1) Tớnh chất hoỏ học của axit ? Viết PTHH minh hoạ
2) BT 4 (SGK – Trang 14)
3 Bài mới
- Đặt vấn đề: (2’) CTHH của axit Clohiđric, axit Sunfuric Em hãy dự đoán những
tính chất hoá học của hai axit đó
- Các hoạt động:
Họat động 1 (10 )’
Axit clohiđric HCl Mục tiêu: Nắm đợc tính chất vật lí, hoá học của HCl
Đồ dùng: Mẫu chất: axit HCl, nước
Dụng cụ: ống hỳt, 2 ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
- Làm đổi màu quỳ tớm thành đỏ
- Tỏc dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước
HCl (dd) + NaOH (dd) →
NaCl (dd) + H2O (l)
Trang 19GV bổ sung, chốt lại và ghi bảng.
? Dựa vào tớnh chất của axit HCl hóy
GV nhận xột, kết luận và cho điểm
- Tỏc dụng với nhiều kim loại tạo thành muối clorua và Hiđro
ZnCl2 (dd) + H2 (k)3HCl (dd) + Fe(OH)3 (r) →
FeCl3 (dd) + 3H2O (l)
Hoạt động 2 (19 )’
Axit sunfuric
Mục tiêu : Nắm đợc tính chất vật lí, hoá học của H2SO4
Đồ dùng: Mẫu chất: axit H2SO4, nớc
Dụng cụ: ống hỳt, 2 ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
GV biểu diễn TN chứng minh: Hoà tan
H2SO4 vào nước và lưu ý HS cỏch pha
B Axit sunfuric
I Tính chất vật lí
- Lỏng sỏnh, khụng màu
- Nặng gần gấp đụi nước
- Khụng bay hơi,
- Dễ tan trong nước, toả nhiều nhiệt
Trang 20loãng dd H2SO4.
GV chốt lại và ghi bảng
GV thông báo: H2SO4 loãng mang đầy
đủ tính chất hoá học của axit
? Hãy nêu và viết PTHH minh hoạ
GV nhận xét, kết luận và cho điểm
II.TÝnh chÊt ho¸ häc
1 TÝnh chÊt cña axit Sunfuric lo·ng
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối sunfat và nước
ZnSO4 (dd) + H2 (k)3H2SO4 (dd) + 2Fe(OH)3 (r) →
Fe2(SO4)3 (dd) + 3H2O (l)H2SO4 (dd) + ZnO (r) →
ZnSO4 (dd) + H2O (l)
4 Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ ( 8’)
- Củng cố: Tính chất chung của axit HCl và H2SO4 loãng ?
- Hướng dẫn về nhà: BT 1, 4, 6,7
1) GV gợi ý bài 4: Trong 4 yếu tố của phản ứng phải chọn những phản ứng có
3 yếu tố giống nhau và yếu tố thứ 4 dùng để so sánh
Trang 212) GV gợi ý bài 7: Đặt số mol của CuO là x và số mol ZnO là y Dựa vào 2 PTHH để lập một hệ PT.
- Hoỏ chất: H2SO4 đặc, lỏ Cu, đường Saccarozơp, dd BaCl2, dd Na2SO4.
- Dụng cụ: 1 cốc thuỷ tinh,2 ống nghiệm vừa, 2 kẹp gỗ, 4 bộ TN cho HS (2 ống nghiệm vừa, 2 kẹp gỗ, 1 đốn cồn )
- Tranh: ứng dụng của H2SO4, Sơ đồ sản xuất H2SO4
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
C Phương pháp: Nờu vấn đề, Thớ nghiệm nghiờn cứu, hoạt động nhúm nhỏ,
- Đặt vấn đề ( 1’):axit sunfuhiđric đặc có những tính chất hoá học nào khác so với
axit sunfuhiđric loãng và axit này có những ứng dụng gì ?
- Các hoạt động :
Hoạt động 1( 10 )’
Tính chất của axit sunfuhiđric đặc
- Mục tiêu : Biết đợc tính chất khác biệt của H2SO4 đặc
Na2SO4
Trang 22- Dụng cụ: 1 cốc thuỷ tinh,2 ống nghiệm vừa, 2 kẹp gỗ, 4 bộ TN cho HS (2 ống nghiệm vừa, 2 kẹp gỗ, 1 đốn cồn )
- Cách tiến hành :
- GV đặt vấn đề: H2SO4 loóng khụng
tỏc dụng với Cu, vậy H2SO4 đặc cú tỏc
- GV cung cấp thông tin : H2SO4 đặc,
núng tỏc dụng với nhiều kim loại khỏc
như: Fe, Al … nhưng khụng giải
phúng khớ H2
- GV thực hiện TN biểu diễn: Cho
H2SO4 đặc vào C12H22O11
+ HS quan sát
+ HS nhận xét hiện tợng
+ GV nhận xét, hớng dẫn HS giải thích
- GV cung cấp thông tin : Tớnh hỏo
nước của H2SO4 đặc gõy bỏng da khi
tiếp xỳc Do đú, khi sử dụng H2SO4
đặc phảI hết sức cẩn thận
II Tính chất hoá học
1 Tính chất của axit Sunfuric loãng
2. Tính chất của axit Sunfuric đặc
a Tác dụng với kim loại
Trang 23- Mục tiêu: Biết các vai trò của axit H2SO4
- Đồ dùng: Tranh: ứng dụng của H2SO4, Sơ đồ sản xuất H2SO4.
- Cách tiến hành:
- GV nờu vấn đề: Hàng năm, thế giới
sản xuất khoảng 200 triệu tấn H2SO4 ,
vậy H2SO4 cú tầm quan trọng như thế
nào trong nền kinh tế quốc dõn?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhúm:
+ Nghiờn cứu tranh 1.12
+ Thảo luận về cỏc ứng dụng của
Sản xuất axit sunfuhiđric
- Mục tiêu: Nắm đợc các công đoạn sản xuất axit sunfuhiđric
- Cách tiến hành:
- GV nờu vấn đề: H2SO4 cú nhiều ứng
dụng trong nền kinh tế quốc dõn Vậy
người ta sản xuất H2SO4 như thế nào ?
- HS hoạt động nhóm :
+ Nghiờn cứu thụng tin trong SGK
+ Thảo luận: Quỏ trỡnh SX H2SO4 gồm
những cụng đoạn nào ? Viết PTHH cho
3) Sản xuất H2SO4 SO3 + H2O → H2SO4
Họat động 4(10 )’
Nhận biết H SO và muối sunfat.
Trang 24- Môc tiªu: BiÕt c¸c c¸ch nhËn biÕt H2SO4 và muối sunfat.
- §å dïng: dd BaCl2, dd Na2SO4, dd H2SO4
- èng nghiÖm, kÑp
- C¸ch tiÕn hµnh:
-GV nêu vấn đề: Người ta dùng dd
muối của kim loại Ba như: BaCl2 ,
Ba(NO3)2 … hoặc dd Ba(OH)2 để nhận
biết H2SO4 và dd muối sunfat Vậy,
dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết ?
số kim loại: Mg, Zn, Al, Fe …
IV – Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat.
- Ph¬ng ph¸p: Thuốc thử: dd BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2
- Dấu hiệu: kết tủa trắng của BaSO4.-ThÝ nghiÖm:SGK
H2SO4(dd)+BaCl2(dd) → BaSO4(r)
5 Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ: (5 )’
• Cñng cè: Yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸c kiÕn thøc träng t©m trong bµi
Trang 25• Hớng dẫn về nhà: - Hướng dẫn : Bài tập 5 – SGK Trang 19
- HS ôn lại kiến thức về tính chất hoá học của oxit, axit v mà ối quan hệ giữa chúng
Dẫn ra được các VD minh hoạ
2.Kĩ năng
- Vận dụng tính chất hoá học của oxit, axit để viết PTHH, nhận biết chất, loại bỏ
tạp chất ra khỏi hỗn hợp, thực hiện dãy chuyển đổi hoá học v l m BT tính theo à à
2 Học sinh: ôn lại tính chất hoá học của oxit v axit à
C Phơng pháp: Hoạt động nhóm nhỏ, đ m thoà ại
D Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức: (1 ) Sĩ số:’
2.Kiểm tra b i c à ũ: (7 ) ’
1) Tính chất hoá học của oxit axit ? viết PTHH minh hoạ
2) Tính chất hoá học của oxit bazơ ? viết PTHH minh hoạ
3) Tính chất hoá học của axit ? viết PTHH minh hoạ
CaSO4 + H2O
CaSO4CaO
Ca(OH)2
SO3H2SO4
FeSO4 + H2 Quỳ tớm →
H2SO4
Trang 263 B i m à ớí
-Đặt vấn đề ( 1 ) ’ : Để củng cố tính chất của oxit, axit biết cách giải bài tập-> chúng
ta vào bài hôm nay
- Dựa v o phià ếu 1 để lập sơ
đồ biểu diễn tính chất hoá
? H2SO4 đặc có tính chất hoá học nào
riêng ? Viết PTHH minh hoạ
- HS hoạt động cá nhân -> Trả lời
- GV chốt kiến thức
I Kiến th– ức cần nhớ:
1) Tính chất hoá học của oxit:
2) Tính chất hoá học của axit:
Muối + H 2 Quỳ tớm hoỏđỏ
Muối + nước Muối + nước
Axit
Trang 27+ Bài 1: ? Hãy phân loại các chất đã cho?
+ Oxit bazơ: CuO, Na2O,CaO
+ Oxit axit: SO2, CO2
? Dựa v o tính chà ất hoá học của từng
a) Những chất tác dụng với nước:
SO2(k) + H2O (l) → H2SO3 (dd)CO2(k) + H2O (l) → H2CO3 (dd)Na2O (r) + H2O (l) → 2NaOH (dd)CaO (r) + H2O (l) → Ca(OH)2 (dd)b) Những chất tác dụng với dd HCl:CuO(r) + 2HCl(dd) →CuCl2(dd) + H2O(l)
CaO(r) + 2HCl(dd) →CaCl2(dd) + H2O(l)
Na2O(r) + 2HCl(dd) →2NaCl(dd) + H2O(l)
c) Những chất tác dụng với dd NaOHCO2(k)+2NaOH(dd) →Na2CO3(dd)+H2O(l)
SO2(k)+2NaOH(dd) →Na2SO3(dd)+H2O(l)
Trang 287) H2SO3(dd) + 2Na (r) →
Na2SO3(dd) + H2(k)8) Na2SO3(r) → SO2 (k) + Na2O (r)9) H2SO4(dd) + 2Na (r) →
Na2SO4(dd) + H2(k)Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) → BaSO4(r) +2NaCl (dd)
4 Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ ( 7 )’
* Cñng cè :GV kh¸i qu¸t nh÷ng kiÕn thøc träng t©m
* Híng dÉn vÒ nhµ ;
- BT 2,4 – SGK Trang 21
Trang 29hành hoỏ học, kĩ năng làm thớ nghiện hoỏ học với lượng nhỏ hoỏ chất.
3) Thỏi độ: Giỏo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực
hành, biết giữ vệ sinh lớp học, phũng thớ nghiệm
B Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên :
5 bộ dụng cụ và hoỏ chất (1bộ cho GV và 4 bộ cho HS): 1 giỏ ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, 2 ống hỳt, quỳ tớm, dd phenolphtalain, 1 bỡnh thuỷ tinh, 1 muụi sắt, hoỏ chất ( P đỏ, dd H2SO4, dd HCl, dd BaCl2, nước) đốn cồn
2 Học sinh : Vụi sống, diờm.
C Phương phỏp:
Thớ nghiệm thực hành, hoạt động nhúm nhỏ, đàm thoại
D Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức : (1 ) Sĩ số’
2 Kiểm tra bài cũ : (5 )’
? Nêu tính chất hoá học của oxit và axit
Mục đích, yêu cầu bài thực hành
- Mục tiêu : HS biết đợc mục tiêu bài thực hành
- Cách tiến hành :
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
? Nêu mục tiêu bài thực hành
I.Mục đích, yêu cầu
- Làm thí nghiệm : Phản ứng của CaO
Trang 30- GV nhận xét với H2O P2O5 với H2O Nhận biết chất
-> Củng cố tính chất hoá học của oxit và axit
Hoạt động 2(23 )’
Tiến hành thí nghiệm
- Mục tiêu : Khắc sõu kiến thức về tớnh chất hoỏ học của axit và oxit
- Đồ dùng : ): 1 giỏ ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, 2 ống hỳt, quỳ tớm, dd phenolphtalain,
1 bỡnh thuỷ tinh, 1 muụi sắt, hoỏ chất ( P đỏ, dd H2SO4, dd HCl, dd BaCl2, nước)
- dd Ca(OH)2 làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh và phenolphtalain chuyển sang màu đỏ
Trang 31- Trong 2 mẫu thử cũn lại:
Mẫu nào tỏc dụng với dd BaCl2 tạo kết tủa trắng đó là H2SO4
Trang 32* Cñng cè : Học sinh viết bản tường trình theo mÉu
- Yªu cÇu qua b¶n têng tr×nh rót ra tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit, axit
* Hướng dẫn về nhà: Ôn lại thành phần của bazơ.
Trang 332 KiÓm tra ®Çu giê: ( 1’) GËp s¸ch vë
3 Bµi kiÓm tra( 40 ) ’
I Ma trËn Néi dung
C©u 1: Nhãm c¸c chÊt nµo sau ®©y lµ oxit Baz¬
Trang 34C CuO, NO, MgO, CaO D CuO, FeO, NO2, CaO
Câu2: Nhóm các chất nào sau đây tác dụng đựoc với H2O tạo ra Bazơ
A Na2O, ZnO, BaO, CO2 B Na2O, ZnO, SO3,, K2O
C Na2O, BaO, K2O, CaO D Na2O, BaO, K2O, CaO
Câu3: Axit làm đổi màu quỳ tím thành:
A Màu đỏ B Màu xanh
C Màu tím D Không đổi màu
Câu4: Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại:
A Giải phóng khí hiđro B Giải phóng khí Oxi
C Không giải phóng khí gì D Không giải phóng khí hiđroCâu5: Để nhận biết axit sunfuric và dd muối sunfat ta dùng thuốc thử là:
A Dung dịch muối Bari B Dung dịch muối Natri
C Dung dịch muối Đồng D Dung dịch muối Sắt
Câu 6: Cho 15,3 gam BaO tác dụng hoàn toàn với CO2 Thu đợc x (gam) chất rắn.Giá trị của x là:
III.Đáp án- thang điểm
( I ) Trắc nghiệm (3đ): (Mỗi câu đúng 0,5 đ)
Trang 35(5) Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO 4 + 2NaCl(6) SO2 + Na2O -> Na2SO3
(7) Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + SO2 + H2O ( PT 1, 2,3,6: 1,5 điểm )
Câu8: (2đ)
- Cho quỳ tím vào: + ống nghiệm chuyển sang màu đỏ-> HCl
+ ống nghiệm không có hiện tuợng gì: HCl, Na2SO4
- Cho dd BaCl2 vào 2 ống nghiệm còn lại -> ống nghiệm có hiện tợng tạo kết tủa trắng là Na2SO4
Na2SO4 + BaCl2 - > BaSO4 + 2NaCl
( Trắng)Câu 9: ( 2đ)
Trang 36- Biết vận dụng để giải một số bài tập về điều chế, nhận biết, tớnh theo PTHH
2 Học sinh: Diờm, dd nước vụi trong
C Phương phỏp: Thớ nghiệm nghiờn cứu, hoạt động nhúm nhỏ, đàm thoại
Tỏc dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
- Mục tiêu: Biết làm thí nghiệm sự thay đổi màu của chất chỉ thị
- Đồ dùng: ống nghiệm, kẹp, dd NaOH, quỳ tím, Phenolphtalain
- Cách tiến hành:
GV hướng dẫn cỏc nhúm HS hoạt động theo nhúm:
I.Tỏc dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
Trang 37Hoạt động 2(10 )’
Dung dịch bazơ tỏc dụng với oxit axit, axit
- Mục tiêu: Tỏi hiện những kiến thức về tớnh chất hoỏ học của oxit và axit phản
- Thảo luận để hoàn thành cõu trả lời
-Đại diện nhúm trỡnh bày
- Đại diện cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
Cu(NO3)2 (dd) + 2H2O
Trang 38Hoạt động 3(12 )’
Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn huỷ
- Mục tiêu: Làm thí nghiệm chứng minh tính chất của bazơ không tan
- Định hướng quan sỏt: Màu
sắc của chất rắn trước và sau
3 Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn huỷ
- Thí nghiệm: SGK
toCu(OH)2(r) → CuO(r) + H2O(l)
- KL: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo oxit và nớc
Trang 394 Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ (8 )’
* Cñng cè:
1) Bazơ có những tính chất hoá học nào ?
2) Bài tập 2:
a) Cu(OH)2(r) + 2HCl (dd) → CuCl2 (dd) + 2H2O (l)
Ba(OH)2(dd) + 2HCl (dd) → BaCl2 (dd) + 2H2O (l)
NaOH (dd) + HCl (dd) → NaCl (dd) + H2O (l)
b) Ba(OH)2(dd) + CO2(k) → BaCO3 (r) + H2O (l)
2NaOH(dd) + CO2(k) → Na2CO3 (dd) + H2O (l)
c) to
Cu(OH)2(r) → CuO(r) + H2O(l)
d) Ba(OH)2(dd) và NaOH(dd) làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
* Hướng dẫn bài tập về nhà: 1, 3,4,5 SGK – Trang 25
- Giáo viên gợi ý bài 4,5
Trang 401) Kiến thức: HS biết được tớnh chất hoỏ học của NaOH – tớnh chất hoỏ học
của một bazơ tan
- Biết dẫn ra thớ nghiệm để chứng minh
- Biết viết cỏc PTHH minh hoạ cho mỗi tớnh chất
- Biết được ứng dụng của bazơ, phương phỏp điện phõn NaCl trong
CN
2) Kĩ năng: Viết PTHH Biết vận dụng kiến thức về NaOH và tớnh toỏn để
giải BT Kĩ năng thực hành đơn giản
3) Thái độ: Tích cực học tập
B.Chuẩn bị
1 Giáo viên: - Dụng cụ: 5 bộ TN: 3 ống nghiệm, 1 ống hỳt, 1 bộ dụng cụ đơn
giản điều chế CO2, đế sứ
- Hoỏ chất: NaOH, H2SO4, CaCO3, H2O, Phenolphtalain
- Tranh: Điều chế NaOH : điện phõn NaCl
2.Học sinh: Tỡm hiểu về ứng dụng của NaOH
C Phương phỏp: Thớ nghiệm chứng minh, hoạt động nhúm nhỏ, đàm thoại
D Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức: (1’) Sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’
1) Tớnh chất hoỏ học của bazơ tan ? Viết PTHH minh hoạ
2) Tớnh chất hoỏ học của bazơ khụng tan ? Viết PTHH minh hoạ
- Mục tiêu: Biết các tính chất vật lí của NaOH
- Đồ dùng:- Dụng cụ: Chén sứ, ống nghiệm