1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BS Mi THUAT 1

17 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn mĩ thuật 1
Trường học Trường TH Mỹ Phú
Chuyên ngành Mĩ thuật
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Mỹ Phú
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát, nhận xét: 4 phút - HS nhận biết - Yêu cầu HS quan sát các nét trong VTV để biết các nét vẽ và gọi tên các nét đó: - Quan sát tranh... - HS nhận thấy những hình vẽ được vẽ dựa

Trang 1

Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn: 16/8/2010

Ngày dạy: 19/8/2010

Bài 1 XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI

-I MỤC TIÊU:

- HS làm quen, tiếp xúc với tranh thiếu

nhi

- Bước đầu biết quan sát, mô tả hình ảnh,

màu sắc trên tranh

HS khá, giỏi:

Bước đầu cảm nhận được vẻ đẹp của từng bức tranh

II CHUẨN BỊ:

- Tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi (ở sân

trường, ngày lễ, công viên,…)

- Sách GV

- Vở tập vẽ 1

- Tranh thiếu nhi (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (3phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu tranh

về đề tài thiếu nhi

vui chơi: (5 phút)

- HS nhận biết

tranh đề tài vui

chơi của thiếu nhi

- Giới thiệu tranh:

Đây là loại tranh vẽ về các hoạt động vui chơi của các bạn thiếu nhi

+ Cảnh vui chơi của các bạn thiếu nhi diễn ra ở đâu?

+ Em hãy kể những trò chơi mà

em tham gia hoặc xem các bạn chơi?

- GV nhận xét ý kiến của HS

- Tóm tắt: Đề tài vui chơi rất

rộng, nhiều hoạt động thú vị

Các bạn thiếu nhi say mê đề tài này và vẽ nên những bức tranh

- Quan sát tranh

- Ở nhà, ở trường, khu vui chơi,…

- Nhảy dây, thả diều, kéo co, tham quan du lịch,…

- Lắng nghe

Trang 2

đẹp Chúng ta hãy cùng xem tranh các bạn

2 Xem tranh:

(25 phút)

- HS tập quan sát,

mô tả hình ảnh,

màu sắc của tranh

- Tập cảm nhận vẻ

đẹp của tranh

- Hướng dẫn HS xem tranh thiếu nhi ở tranh 5, 6 (VTV1):

* Tranh “Đua thuyền”:

+ Bức tranh vẽ những hình ảnh gì?

+ Hình ảnh nào là chính? (Hình ảnh đó thường lớn và thể hiện

rõ nội dung của tranh) + Hình ảnh phụ của tranh?

(thường nhỏ hơn hình ảnh chính và hỗ trợ làm rõ hình ảnh chính)

+ Em có thể đoán hình ảnh trong tranh diễn ra ở đâu? Vì sao em biết?

+ Trong tranh có những màu nào? Màu nào được vẽ nhiều hơn?

+ Em thích nhất màu nào trên tranh?

+ Em thích bức tranh này không? Vì sao em thích?

* Tóm tắt:

Đây là tranh “Đua thuyền” của

bạn Đoàn Trung Thắng (10 tuổi), tranh vẽ bằng màu sáp

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi cho từng bức tranh được xem

- Quan sát tranh

- Các bạn nhỏ bơi thuyền trên sông

- Các bạn bơi thuyền

- Lá cờ, thuyền, nước,…

- Ở các lễ hội vì có cờ lễ hội

- Màu xanh lam, vàng, đỏ, đen, xanh lá,…Màu xanh lam được vẽ nhiều hơn

- HS nêu

- HS nêu theo cảm nhận

- Lắng nghe

- Xem thêm tranh

Trang 3

- Nhận xét tiết học.

4 Dặn dò: (3 phút)

Về nhà tập quan sát tranh

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 2: VẼ NÉT THẲNG

-Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn: 23/8/2010

Ngày dạy: 26/8/2010

Bài 2

VẼ NÉT THẲNG

-I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết một số loại nét thẳng

- Biết cách vẽ nét thẳng

- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ, tạo

hình đơn giản

HS khá, giỏi:

Phối hợp các nét thẳng để vẽ tạo thành hình vẽ có nội dung

II CHUẨN BỊ:

- Sách GV

- Hình vẽ, ảnh có các nét thẳng

- Bài vẽ minh họa

- Bài vẽ của HS năm trước

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì đen, chì màu hay sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (1phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Quan sát, nhận

xét: (4 phút)

- HS nhận biết

- Yêu cầu HS quan sát các nét trong VTV để biết các nét vẽ

và gọi tên các nét đó:

- Quan sát tranh

Trang 4

được nét thẳng.

- Tìm được các nét

thẳng có trong các

vật dụng

+ + +

+

- Giới thiệu một số vật dụng, yêu cầu HS tìm nét thẳng trong các vật dụng đó

- Nét thẳng ngang

- Nét thẳng dọc

- Nét thẳng nghiêng phải, trái

- Nét gấp khúc (gãy)

- Tivi, cái cặp, cái bảng, cửa sổ,…

2 Cách vẽ:

(10 phút)

- HS biết cách vẽ

nét thẳng

- HS nhận thấy

những hình vẽ

được vẽ dựa vào

các nét thẳng

- Vẽ các nét lên bảng để HS quan sát và yêu cầu HS nêu cách vẽ

- Vẽ lên bảng các hình có sự kết hợp các nét thẳng ngang, đứng, nghiêng và đặt câu hỏi

để HS suy nghĩ: Đó là hình gì?

- Quan sát

- Nét thẳng ngang: vẽ từ trái sang phải

- Nét thẳng dọc: vẽ từ trên xuống

- Nét gấp khúc: có thể vẽ liền nét, từ dưới lên hoặc từ trên xuống

- Quan sát

- Vẽ núi: nét gấp khúc

Vẽ nước: nét thẳng ngang

Trang 5

* Tóm tắt:

Sử dụng nét thẳng đứng, nét thẳng ngang, nét nghiêng có thể vẽ được nhiều hình: nhà, hàng rào, cây, núi,…

- Vẽ cây: nét thẳng đứng (thân cây)

Vẽ đất: nét ngang

- Vẽ nhà: nét thẳng ngang, thẳng dọc, nét nghiêng trái, phải

3 Thực hành:

(20 phút)

- Hướng dẫn HS vẽ tranh theo

ý thích vào phần giấy vẽ ở VTV 1

- Gợi ý HS khá, giỏi vẽ thêm mây, mặt trời, hàng rào,… cho tranh thêm sinh động

- Gợi ý HS vẽ màu theo ý thích

- Thực hành

Vẽ một bức tranh theo ý thích

4 Nhận xét, đánh

giá:

(3 phút)

- Hướng dẫn HS trình bày bài

vẽ lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét bài

vẽ về hình vẽ, màu sắc

- Nhận xét ý kiến của HS

- Đánh giá bài vẽ

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét bài vẽ theo yêu cầu của GV

4 Dặn dò: (1 phút)

Trang 6

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 3: MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn: 30/8/2010

Ngày dạy: 03/9/2010

Bài 3 MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

-I MỤC TIÊU:

Trang 7

- HS nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam

- Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn

giản, tô được màu kín hình

- Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô

màu

HS khá, giỏi:

Cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu

II CHUẨN BỊ:

- Một số tranh, ảnh, đồ vật có màu đỏ,

vàng, lam

- Sách GV

- Vở tập vẽ 1

- Bài vẽ của HS năm trước

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì màu hay sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (1phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Quan sát, nhận

xét: (10 phút)

- HS nhận biết 3

màu: đỏ - vàng -

lam

- Yêu cầu HS quan sát hình 1 trong VTV 1:

+ Hãy kể tên các màu có ở hình 1?

- Giới thiệu mẫu vật, tranh ảnh

có màu sắc, yêu cầu HS gọi tên

và màu của vật đó

- Nêu một số vật có màu đỏ, vàng, lam mà em biết?

* Tóm tắt:

Mọi vật xung quanh đều có màu sắc Màu sắc làm cho mọi vật thêm đẹp hơn

Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu cơ bản trong mĩ thuật

- Quan sát

- Màu đỏ, vàng, lam

- Nón: màu vàng, xanh lam Cờ: nền màu đỏ, sao vàng Quả: màu vàng, xanh

- HS nêu

2 Thực hành:

(20 phút)

- HS biết chọn

màu, vẽ màu vào

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong VTV 1 và sử dụng 3 màu

cơ bản

+ Hình 2, 3, 4 vẽ những vật gì?

- Quan sát

- Lá cờ, quả, núi

Trang 8

hình đơn giản, tô

được màu kín hình

+ Màu của lá cờ?

+ Quả màu gì?

+ Núi màu gì?

- Hướng dẫn HS thực hành:

+ Gợi ý HS vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau, tránh lem màu ra ngoài hình

+ Theo dõi, giúp HS tìm màu đúng

- Nền đỏ, sao vàng

- Vàng

- Lam

- Thực hành

3 Nhận xét, đánh

giá:

(3 phút)

- Hướng dẫn HS trình bày bài

vẽ lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét bài

vẽ về màu sắc:

+ Màu lá cờ đúng không?

+ Bài nào vẽ màu đẹp, không lem ra ngoài?

- Nhận xét ý kiến của HS

- Đánh giá bài vẽ

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét bài vẽ theo yêu cầu của GV

4 Dặn dò: (1 phút)

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 4: VẼ HÌNH TAM GIÁC

Trang 9

Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn: 06/09/2010

Ngày dạy: 10/09/2010

Bài 4

VẼ HÌNH TAM GIÁC

-I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được hình tam giác

- Biết cách vẽ hình tam giác.

- Vẽ được một số đồ vật có dạng hình tam

giác.

HS khá, giỏi:

Từ hình tam giác vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản

II CHUẨN BỊ:

- Hình vẽ, ảnh có dạng hình tam giác

- Vật dụng có dạng hình tam giác: eke,

khăn quàng

- Bài vẽ của HS năm trước

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì đen, chì màu hay sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (1phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu hình

tam giác: (4 phút)

- HS nhận biết

được hình tam giác

- Yêu cầu HS quan sát hình trong VTV 1 và gọi tên các vật:

+ Các vật trên có dạng hình gì?

+ Hãy kể một số vật có dạng hình tam giác mà em biết?

* Tóm tắt:

Có thể vẽ nhiều vật từ hình tam giác

- Quan sát

- Hình vẽ cái nón, eke, mái nhà

- Hình tam giác

- Khăn quàng, dãy núi, cánh buồm,…

2 Cách vẽ:

(10 phút)

- Vẽ hình tam giác như thế nào?

- Nêu cách vẽ theo suy nghĩ của bản thân

Trang 10

- HS biết cách vẽ

hình tam giác

- Nhận xét ý kiến của HS

- Minh họa cách vẽ hình tam giác:

+ Vẽ từng nét

+ Vẽ nét từ trên xuống

+ Vẽ nét từ trái qua phải

- Vẽ thêm một số hình tam giác khác nhau để HS quan sát

- Giới thiệu tranh của HS lớp trước để HS hiểu rõ hơn

- Quan sát

- Quan sát

- Quan sát

3 Thực hành:

(20 phút)

Vẽ được tranh có

sử dụng hình tam

giác

- Hướng dẫn HS tìm cách vẽ cánh buồm, cá, núi,…vào phần thực hành trong VTV 1 Có thể

vẽ thêm thuyền to, nhỏ khác nhau

- Giúp HS yếu

- Gợi ý HS vẽ màu theo ý thích

- Thực hành

Vẽ một bức tranh về biển theo ý thích

4 Nhận xét, đánh

giá:

(3 phút)

- Hướng dẫn HS trình bày bài

vẽ lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét bài

vẽ về hình vẽ, màu sắc

- Nhận xét ý kiến của HS

- Đánh giá bài vẽ

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét bài vẽ theo yêu cầu của GV

4 Dặn dò: (1 phút)

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 5: VẼ NÉT CONG

Trang 11

Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn: 13/09/2010

Ngày dạy: 17/09/2010

Bài 5

VẼ NÉT CONG

-I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết nét cong

- Biết cách vẽ nét cong

- Vẽ được hình có nét cong, vẽ màu theo

ý thích

HS khá, giỏi:

Vẽ được một tranh đơn giản có nét cong

và vẽ màu theo ý thích

II CHUẨN BỊ:

- Hình vẽ, ảnh có dạng hình tròn

- Hình vẽ có hình là nét cong (con vật,

dòng sông, cây,…)

- Bài vẽ của HS năm trước

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì đen, chì màu hay sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (1phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu nét - Vẽ một số nét cong lên bảng - Quan sát

Trang 12

cong: (4 phút)

- HS nhận biết

được hình tam giác

Yêu cầu HS quan sát và gọi tên những nét cong đó

- Vẽ một số hình được tạo từ nét cong lên bảng (chiếc lá, quả, …)

- Yêu cầu HS quan sát và gọi tên những hình đó

a/ b/

- Chúng ta còn thấy những vật nào được tạo ra từ nét cong?

- 1/ Nét cong bình thường

2/ Nét cong lượn sóng

3/ Nét cong khép kín

- Quan sát và gọi tên hình

a/ Chiếc lá

b/ Quả

- Trái bóng, đồng hồ, mây,…

2 Cách vẽ:

(10 phút)

- HS biết cách vẽ

nét cong và vẽ hình

có nét cong

- Vẽ một số nét cong lên bảng

Yêu cầu HS quan sát và nêu cách vẽ theo chiều mũi tên

1/

- Quan sát

- 1/ Vẽ từ trái qua phải 2/ Vẽ từ trên xuống

1/

)) 2/

3/

Trang 13

năm trước.

3 Thực hành:

(20 phút)

Vẽ được tranh có

sử dụng nét cong

- Yêu cầu HS vẽ vào phần giấy

ở VTV1

- Vẽ một số hình minh họa cho

HS hiểu rõ hơn

- Nhắc nhở HS vẽ cân đối trong

tờ giấy

- Gợi ý HS vẽ màu theo ý thích

- Bao quát lớp

- Thực hành

Vẽ một bức tranh về vườn cây theo ý thích

4 Nhận xét, đánh

giá:

(3 phút)

- Hướng dẫn HS trình bày bài

vẽ lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét bài

vẽ về hình vẽ, màu sắc

- Nhận xét ý kiến của HS

- Đánh giá bài vẽ

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét bài vẽ theo yêu cầu của GV

4 Dặn dò: (1 phút)

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 6: VẼ QUẢ DẠNG TRÒN

Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 6

VẼ QUẢ DẠNG TRÒN

-I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết đặc điểm, hình dáng, màu

sắc của một số quả dạng tròn

- Vẽ được một quả dạng tròn

HS khá, giỏi:

Vẽ được một số quả dạng tròn có đặc điểm riêng

II CHUẨN BỊ:

- Một số tranh, ảnh về quả dạng tròn

- Một số quả dạng tròn khác nhau

- Bài vẽ của HS năm trước

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì đen, chì màu hay sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

Trang 14

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (1phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu đặc

điểm các loại quả

dạng tròn: (4 phút)

- HS nhận biết đặc

điểm, hình dáng,

màu sắc của một số

quả dạng tròn

- Giới thiệu các loại quả dạng tròn (quả táo, quả bưởi, quả cam,…)

+ Em hãy nhận xét về tên, hình dáng, màu sắc của các lọai quả dạng tròn?

+ Hãy nêu một số quả dạng tròn khác mà em biết?

- Nhận xét ý kiến của HS

* Quả dạng tròn có nhiều trong cuộc sống và có nhiều màu sắc khác nhau

- Quan sát

- Quả táo có hình gần tròn, có màu đỏ, xanh hay vàng Quả cam có dạng hình tròn, màu xanh hay vàng

- Quả chanh, ổi, nho,…

- Lắng nghe

2 Cách vẽ:

(10 phút)

- HS biết cách vẽ

quả dạng tròn

- Vẽ một số quả đơn giản

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ theo

sự minh họa của GV

- Nhận xét ý kiến của HS

- Giới thiệu một số tranh của

HS năm trước để HS hiểu rõ hơn

- Quan sát

- Vẽ hình quả trước

Vẽ chi tiết

Vẽ màu

- Quan sát

3 Thực hành:

(20 phút)

Vẽ được quả dạng

tròn

- Yêu cầu HS vẽ vào phần giấy

ở VTV1

- Vẽ một số hình minh họa cho

HS hiểu rõ hơn

- Nhắc nhở HS vẽ cân đối trong

tờ giấy

- Gợi ý HS vẽ màu theo ý

- Thực hành

Vẽ một quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích

Trang 15

(3 phút)

vẽ lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét bài

vẽ về:

+ Cách sắp xếp

+ Hình dáng, đặc điểm quả

+ Màu sắc

- Nhận xét ý kiến của HS

- Đánh giá bài vẽ

- Khen ngợi HS làm bài tốt;

khuyến khích HS còn chậm

- Nhận xét tiết học

cầu của GV

4 Dặn dò: (1 phút)

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 7: VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI) CÂY

Môn: Mĩ thuật

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 7

VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI) CÂY

-I MỤC TIÊU:

Trang 16

- HS nhận biết màu sắc và vẻ đẹp của một

số loại quả quen biết

- Biết chọn màu để vẽ vào hình các quả

- Tô được màu vào quả theo ý thích

HS khá, giỏi:

Biết chọn màu, phối hợp màu để vẽ vào hình các quả cho đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Một số quả có màu khác nhau

- Bài vẽ của HS năm trước

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì màu hay sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định, tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra dụng cụ học tập: (1phút)

3 Bài mới:

Mục tiêu,

nội dung từng

hoạt động –

Thời gian

Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu quả:

(4 phút)

- HS nhận biết màu

sắc và vẻ đẹp của

một số loại quả

quen biết

- Giới thiệu các loại quả (quả xoài, quả bưởi, quả mận,…) hoặc yêu cầu HS xem tranh trong VTV1

- Đặt câu hỏi gợi ý để HS nhận biết hình dáng, màu sắc của quả:

+ Đây là quả gì?

+ Quả có màu gì?

+ Hãy nêu tên và màu sắc một

số quả khác mà em biết?

- Nhận xét ý kiến của HS

* Quả có nhiều hình dáng và màu sắc khác nhau

- Quan sát

- Quả xoài, màu vàng

Quả mận, màu đỏ

- Nêu

- Lắng nghe

2 Cách vẽ:

(10 phút)

- HS biết cách vẽ

màu vào quả

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ nét trong VTV1

+ Hình 3 vẽ quả gì?

+ Màu sắc của quả?

Em có thể vẽ màu quả như em thấy hoặc vẽ màu theo ý thích

- Quan sát

- Quả xoài, quả cà

- Quả xoài: màu xanh hay màu vàng; lá xoài màu xanh Quả cà: màu tím; lá màu

Trang 17

Tô được màu vào

quả theo ý thích

- Gợi ý HS vẽ màu theo ý thích Nhắc nhở HS vẽ màu kín hình, không lem ra ngoài hình;

màu cuống khác màu quả

- Hướng dẫn HS yếu chọn màu

- Bao quát lớp

thích

4 Nhận xét, đánh

giá:

(3 phút)

- Hướng dẫn HS trình bày bài

vẽ lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét bài

vẽ về:

+ Cách vẽ màu

+ Màu sắc

- Nhận xét ý kiến của HS

- Đánh giá bài vẽ

- Khen ngợi HS làm bài tốt;

khuyến khích HS còn chậm

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét bài vẽ theo yêu cầu của GV

4 Dặn dò: (1 phút)

Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ cho bài 8: VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT

Ngày đăng: 09/10/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đơn giản. - BS Mi THUAT 1
nh đơn giản (Trang 3)
Hình đơn giản, tô - BS Mi THUAT 1
nh đơn giản, tô (Trang 8)
Hình tam giác. - BS Mi THUAT 1
Hình tam giác (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w