1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKI Dia 9

3 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: TP Hồ Chí Minh và Hà Nội, 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta, trước hết là nhờ: a Có số dân đông nhất c Có công nghiệp tiến bộ nhất b Có nhiều điểm tham quan du

Trang 1

UBND Thành Phố Long Xuyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 9

PHÒNG GIÁO DỤC Năm học : 2006 - 2007

*** **********

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : ĐỊA LÝ

SBD:…….… PHÒNG…… Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )

***********************

Trường THCS……… ………

Lớp : 9A………

Họ tên : ……… ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

A.Trắc Nghiệm (6 điểm) Ghi chữ X vào ô trước câu trả lời a,b ,c ,d mà em cho là đúng

Câu 1: TP Hồ Chí Minh và Hà Nội, 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta, trước

hết là nhờ:

a Có số dân đông nhất c Có công nghiệp tiến bộ nhất

b Có nhiều điểm tham quan du lịch d Cả 3 ý trên

Câu 2: Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của trung du & miền núi Bắc Bộ?

a Khai thác khoáng sản, thuỷ điện c Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm

b Trồng cây lương thực, chăn nuôi gia cầm d Rau quả cận nhiệt & ôn đới

Câu 3: Nét độc đáo của nền văn hoá sông Hồng, văn hoá Việt Nam từ lâu đời là:

a Kinh thành Thăng Long ( nay là Hà Nội )

có quá trình đô thị hoá lâu đời

c Cảng Hải Phòng cửa ngõ quan trọng hướng

ra vịnh Bắc Bộ

b Hệ thống đê điều ven sông, ven biển d Cả 3 đều đúng

Câu 4: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các hải cảng quan trọng là:

a Hội An, Dung Quất, Qui Nhơn, Cam Ranh c Đà Nẵng, Dung Quất, Qui Nhơn , Nha Trang

b Dung Quất, Sa Huỳnh, Nha Trang,Cam

Ranh

d Câu b & c đúng

Câu 5: Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành :

a Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản lượng

công nghiệp c Phát triển dựa trên những thế mạnh về tàinguyên thiên nhiên & lao động

b Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước &

Câu 6: Nối ô bên phải đúng với ô bên trái:

( 3 địa điểm du lịch nổi tiếng cùng 3 tỉnh)

1 Hạ Long a Quãng Bình

2 Phong Nha- Kẽ Bàng b Quãng Nam

3 Mỹ Sơn- Hội An c Quãng Ninh

Trả lời : 1……… 2……… 3………

Câu 7: Các trung tâm cơ khí- điện tử lớn nhất Việt Nam là:

a TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng , Đà Nẵng c TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ

b TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội d Biên Hoà, Hà Nội, Đà Nẵng

Câu 8: Cây cà phê được trồng nhièu nhất ở tỉnh nào của vùng Tây Nguyên?

Chữ ký GT coi thi

Trang 2

Câu 9: Điền vào chỗ trống các câu sau cho thích hợp

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là:

a Hàng công nghiệp nhẹ & tiểu thủ công nghiệp:

………

b Hàng công nghiệp nặng & khoáng sản:………

c Hàng nông , lâm, thuỷ sản :……… Câu 10: Em hãy điền tên nhà máy nhiệt điện & thị trường xuất khẩu than của nước ta vào sơ đồ sau:

a) b) Than Quãng Ninh c)

Cung cấp cho nhu cầu trong nước Xuất khẩu đi các nước

d) Câu 11: Chọn ý đúng (Đ) sai (S) các câu sau:

a) Ngành GTVT có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là đường hàng

không

b) Nước ta có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ 2 thế giới

c) Nước ta đang nhập khẩu nhiều máy móc thiết bị, nguyên, nhiên liệu & lương

thực , thực phẩm, hàng tiêu dùng chỉ chiếm tỉ trọng nhỏ

d) Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước Tây Âu

Câu 12 : Các tỉnh ven biển miền Trung có điểm chung nào về hoạt động kinh tế biển :

a Khai thác thuỷ sản ở đầm phá c Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ, hải sản

b Xuất khẩu nông sản, nhâp khẩu máy móc d Nuôi tôm trên cát

II.PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Bảng số liệu về giá trị sản xuất Công nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ (tỉ đồng)

Vẽ biểu đồ cột và nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

Trang 3

ĐÁP ÁN : Môn Địa 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(6 điểm )

Câu 1 : a Câu 2 : b Câu 3 : a Câu 4 : b Câu 5 : d

Câu 6: 1c 2a 3b Câu 7 : b Câu 8: a

Câu 9 : a( dệt may, da giày, hàng thủ công, mỹ nghệ) b( dầu mỏ, than đá, hàng điện tử, ti vi ) c ( gạo,chè,cà phê, cá, tôm, gỗ )

Câu 10: a ( Uông Bí ) b ( Phả Lại.) c ( Ninh Bình ) d ( TQ, Nhât Bản, EU ) Câu 11 : a: S b : Đ c : Đ d: S Câu 12 : c

II

PHẦN TỰ LUẬN :(4 điểm )

a Vẽ biểu đồ: dúng , chính xác, đầy đủ các chi tiết (3 điểm )

b Nhận xét :(1 điểm) Giá trị sản xuất công nghiệp bình quân từ 1995-2002

của 2 tiểu vùng đã tăng:

Tây Bắc : 56,24 tỉ đồng

Đông Bắc : 1.157,72 tỉ đồng

Vậy trong vòng 7 năm giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc cao hơn Tây Bắc 20 lần

Ngày đăng: 09/10/2013, 22:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu về giá trị sản xuất Công nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ (tỉ đồng) - De thi HKI Dia 9
Bảng s ố liệu về giá trị sản xuất Công nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ (tỉ đồng) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w