TRƯỜNG THCS LUÂN GIÓIHọ và tên:………... C- Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.. Cách gọi tên đúng là: A- DiNhôm TriOxit B- Nhôm III Oxit Câu 9: Một oxit của Lưu huỳn
Trang 1TRƯỜNG THCS LUÂN GIÓI
Họ và tên:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Môn: Hóa học 8
(Trắc nghiệm 100%)
MÃ 001
Câu 1: Oxit là:
A- Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
B- Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
C- Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó
D- Cả A, B, C đúng
Câu 2: Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 3: Oxit axit là:
A- Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
B- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit
C- Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
D- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
Câu 4: Oxit bazơ là:
A- Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ
B- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
C- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ
D- Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
Câu 5: Cho các oxit sau: CO2, ZnO, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 6: Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7 Trong đó có:
A- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 7: Cho oxit sau: N2O3 Cách gọi tên đúng là:
A- DiNitơ TriOxit B- Nitơ (III) Oxit
Câu 8: Cho oxit sau: Al2O3 Cách gọi tên đúng là:
A- DiNhôm TriOxit B- Nhôm (III) Oxit
Câu 9: Một oxit của Lưu huỳnh có khối lượng mol là 64 gam và có thành phần
% của lưu huỳnh trong đó là 50% Công thức hoá học của oxit đó là:
Câu 10: Cho các oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
(Cho biết: O = 16; S = 32) Giám thị coi ti không giải thích gì thêm?
Trang 2TRƯỜNG THCS LUÂN GIÓI
Họ và tên:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Môn: Hóa học 8
(Trắc nghiệm 100%)
MÃ 002
Câu 1: Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
B- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 2: Oxit là:
A- Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
B- Hợp chất của oxi với 1 chất khác
C- Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 chất nào đó
D- Cả A, B, C đúng
Câu 3: Oxit axit là
A- Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 axit
B- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
C- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
D- Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
Câu 4: Oxit bazơ là:
A- Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ
B- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit
C- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
D- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
Câu 5: Cho các oxit sau: CaO, ZnO, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 6: Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
B- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 7: Cho oxit sau: Cr2O3 Cách gọi tên đúng là:
A- DiCrom TriOxit B- Crom (III) Oxit
Câu 8: Một oxit của Lưu huỳnh có khối lượng mol là 80 gam và có thành phần
% của lưu huỳnh trong đó là 40% Công thức hoá học của oxit đó là:
Câu 9: Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7 Trong đó có:
B- Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B- Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C- Một oxit axit và 4 oxit bazơ D- Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Câu 10: Cho oxit sau: N2O3 Cách gọi tên đúng là:
B- DiNitơ TriOxit B- Nitơ (III) Oxit
(Cho biết: O = 16; S = 32) Giám thị coi ti không giải thích gì thêm?
Trang 3ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 15’
Môn hóa học 8 (Mỗi ý dúng được 1 điểm)
Mã đề 01
Mã đề 01