- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên ,vui vẻ , thể hiện niềm vui, niềm khaokhát của các bạn nhỏ khi ớc mơ về một tơng lai tốt đẹp.. Mục tiêu Giúp học sinh: - Biết cách tìm hai
Trang 1- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính nhanh.
- Giải toán có lời văn và tính chu vi hìh chữ nhật
II Hoạt động dạy học
b) 42716 + 27054 + 6439
- Đổi chéo vở soát bài
* Gv chốt: Cách đặt tính và thực hiện phép tính.
Trang 2Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Em đã áp dụng tính chất nào để làm bài
tập này?
? Khi kết hợp các số em cần chú ý gì?
- Nhận xét đúng sai
- GV nêu biểu điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
a) 81 + 35 + 19 =………
=………
=………
b) 78 + 65 + 135 + 22 =………
- HS chấm bài chéo, báo cáo kết quả
* Gv chốt: Cc cho Hs cách áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh.
B i 3:à
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Nêu cách giải khác?
- HS đọc bài toán
- Một HS tóm tắt bài trên bảng
Lần đầu: 1465 em lần sau hơn lần đầu: 335 em Cả hai lần:…… em?
- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng
- Một HS đọc bài, cả lớp soát bài
Bài giải Lần sau có số trẻ em tiêm phòng là:
1465 + 335 = 1800 (em) Cả hai lần có số trẻ em tiêm phòng là:
1465 + `1800 = 3265 (em) Đáp số: 3265 em
* Bài 4: Viết vào ô trống theo mẫu:
.- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
Muốn tính chu vi hình chữ nhật
ta làm nh thế nào?
? Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta làm nh thế nào?
- Nhận xét đúng sai
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
a b P = ( a + b ) x 2 S = a x b
10cm 6cm
- Đổi chéo vở soát bài
Tập đọc:
Trang 3- GV cho HS đọc nối tiếp bài (3 lần)
+ Sửa từ, câu HS đọc sai
+ Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi SGK
? Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều lần trong - Nếu chúng mình có phép lạ
Trang 4? Nêu ý chính của bài thơ ?
- Nói lên ớc muốn của cácbạn nhỏ rất thathiết
- K1: ớc muốn cho cây mau lớn để cho quả
- K2: ớc muốn trẻ con trở thành ngời lớnngay để làm việc
- K3: ớc trái đất không còn bom đạn, nhữngtrái bom biến thành trái ngon chứa toàn kẹobi
Bài thơ ngộ nghĩnh, đáng yêu, nói về mơ
-ớc của các bạn nhỏ muốn phép lạ để làmcho thế giới trở nên tốt đẹp hơn
4 Luyện đọc diễn cảm và HTL bài thơ
- 4 HS đọc nối tiếp bài thơ
- Nêu giọng đọc toàn bài
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm khổ 2, 3
- HS thi đọc
- Học sinh nhẩm HTL bài thơ
III Củng cố dặn dò
- Nêu ý nghĩa của bài thơ?
GDBVMT: ? Em có ớc mơ nh những bạn nhỏ trong bài thơ không?Vì sao?
- GV nhận xét tiết học
T
OÁN:
ôn tập
I Mục tiêu: Củng cố cho HS:
- Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
Trang 5- áp dụng vào làm các bài tập có liên quan
II đồ dùng: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
1 Giới thiệu bài (1phút)
2 Hớng dẫn luyện tập (35 phút)
- Yêu cầu HS hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Một xã có 6785 ngời Sau một năm số dân
tăng thêm 78 ngời Sau một năm nữa số dân lại
tăng thêm 72 ngời Hỏi sau hai năm số dân của
xã đó có bao nhiêu ngời?
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò (3phút)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài
- HS làm vở lần lợt cá bài tập
- HS chữa bài, nhận xét
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP
Trang 6I.Mục tiêu : Giỳp hs củng cố
- Đọc trơn cả bài , đọc đúng nhịp thơ, luyện hoc thuộc lũng
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên ,vui vẻ , thể hiện niềm vui, niềm khaokhát của các bạn nhỏ khi ớc mơ về một tơng lai tốt đẹp
- Hiểu nội dung của bài: Những ước mơ ngộ nghĩnh , đỏng yờu của cỏc bạn nhỏ bộc lộkhỏt khao về một thế giới tốt đẹp
?: Nêu một số biện pháp nghệ thuật trong bài?
-Thi đọc thuộc lòng bài thơ
3 Củng cố bài –dặn dò :
? Nêu ý nghĩa bài thơ ?
Về nhà học thuộc bài thơ và thi đua biểu diễn cảm xúc của bài ?
TỰ CHỌN (TIẾNG VIỆT):
ễN TẬP I.Mục tiêu:
Trang 7- Rèn đọc,rèn viết cho học sinh
II.Lên lớp
1 Rèn đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài:Trung thu độc lập
- 1 học sinh đọc toàn bài
GV yêu cầu học sinh nhắc lại cách thể hiện giọng đọc
- Tổ chức hoạt động nhóm.HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Yêu cầu học sinh viết Đoạn 2 của bài Trung thu độc lập
-GV đọc cho hs viết bài
Trang 8Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
I Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó bằng hai cách
- Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
HS chữa bài 3 SGK
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
2 H ớng dẫn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó:
a) Giới thiệu bài toán:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- GV: Vì bài toán cho biết tổng và hiệu của
hai số, yêu cầu chúg ta tìm hai số đó nên
đây gọi là dạng toán: Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó.
c) H ớng dẫn giải bài toán (Cách 1).
- GV che phần lớn hơn của số lớn cho HS
quan sát và trả lời câu hỏi:
? Nếu bớt đi phần hơn của số lớn so với số
bé thì số lớn nh thế nào so với số bé?
? Hãy tính hai lần số bé?
- Phần còn lại của số lớn sẽ bằng số bé
Trang 9? Phần hơn của số lớn so với số bé chính là
gì của hai số?
? Khi bớt đi phần hơn của số lớn so với số
bé thì tổng của chúng thay đổi nh thế nào?
? Tổng mới là bao nhiêu?
? Tổng mới chính là hai lần của số bé, vậy
hai lần số bé là bao nhiêu?
- là hiệu của hai số
- Tổng giảm đi bằng phần hơn của số lớn
? Khi thêm vào số bé phần hơn của số lớn
so với số bé thì tổng của chúng thay đổi
nh thế nào?
? Tổng mới là bao nhiêu?
? Tổng mới chính là hai lần của số lớn, vậy
hai lần số lớn là bao nhiêu?
Trang 10nhẩm thuộc
3 Thực hành:
* Bài 1:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
?Tuổi mẹ:
30 42Tuổi con:
?
- HS làm bài cá nhân, hai HS làm bảng theo hai cách
- Một HS đọc bài, cả lớp soát bài
Bài giảiTuổi con là:
(42 – 30 ) : 2 = 6 (tuổi)
Tuổi mẹ là:
6 + 30 = 36 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi
36 tuổi
* Gv chốt: Cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của nó theo hai cách.
* Bài 2:
-
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
?
- Đổi chéo vở kiểm tra
Bài giải
Trang 11Số học sinh biết bơi là:
(30 + 6 ) : 2 = 18 (HS)
Số học sinh không biết bơi là:
18 + 6 = 24 (HS) Đáp số: 18HS 24HS
* Gv chốt: Cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của nó theo hai cách.
* Bài 3:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
1000q1800q
S Đọc thêm:
- HS chấm chéo, báo cáo kết quả
Bài giảiTrong th việt có số sách giáo khoa là:(1800 + 1000) :2 = 1400 (cuốn) Đáp số: 1400 cuốn
* GV chốt: Lu ý HS đọc kĩ đề bài, chọn cách giải ngắn gọn nhất.
4 Củng cố:
? Nêu lại các bớc tìm hai số khi biết tổng hiệu của hai số đó
Nhận xét tiết học
Chính tả ( N ghe-viết) : Trung thu độc lập
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài viết
- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi (hoặc có vần iên,yên/iêng) để điền vào ô trống, hợp với nghĩa đã cho
Trang 12Luyện viết tên ngời, tên địa lí Nớc ngoài.
I Mục đích, yêu cầu
- Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lí nớc ngoàiphổ biến, quen thuộc
Trang 13II Đồ dùng dạy học
III Lên lớp
A Bài cũ (3-5 ’)
Yêu cầu 2 HS viết câu thơ sau:
Muối Thái Bình ngợc Hà Giang
Cày bừa Đông Xuất, mía đờng tỉnh Thanh
- 1 em nêu yêu cầu
? Mỗi tên riêng nói trên gồm mấy bộ
phận, mỗi bộ phận gồm mấy tiếng
- Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc viết thế
BP1(3 tiếng) (3 tiếng)BP2
BP1 (2 tiếng) (3 tiếng)BP2
Trang 14ngoài đã cho có gì đặc biệt? các tiếng đều viết hoa: Thích Ca Mâu Ni,
- ác-boa, Lu-i Pa-xtơ, ác-boa, Quy-đăng-xơ
- Viết về nơi gia đình Lu-i Pa-xtơ sống thời cònnhỏ Lu-i Pa-xtơ (1822-1895) nhà bác học nổitiếng thể giới đã tự chế ra các loại vác-xin trịbệnh, trong đó có bệnh than, bệnh dại
- Hs nêu yêu cầu
Học xong bài này, HS biết:
- Trình bày một số hoạt động sản xuất tiêu biểu của ngời dân ở Tây Nguyên: Trồngcây công nghiệp lâu năm trên đất ba dan và chăn nuôi gia súc lớn trên các đồng cỏ
- Rèn kỹ năng xem, phân tích bản đồ, bảng thống kê
Trang 15- Biết đợc mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và hoạt động sản xuất của ngời dân ởTây Nguyên.
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên
2 Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan:
* Hoạt động 1:
- Yêu cầu HS quan sát H1
? Chỉ trên lợc đồ và kể tên các cây trồng chủ
yếu ở Tây Nguyên và giải thích lí do?
- Hãy quan sát bảng số liệu về diện tích trồng
cây công nghiệp và cho biết:
? Loại cây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?
? Cây công nghiệp có giá trị kinh tế gì?
- Nhận xét các câu trả lời của HS
- GV kết luận: SGK
- HS lên bảng vừa chỉ bản đồ vừa trảlời
- Cây trồng chủ yếu ở Tây Nguyên là:
Cà phê, cao su, hồ tiêu Vì các cây đóphù hợp với đất đỏ ba dan, tơi xốp phìnhiêu
- Loại cây trồng nhiều nhất ở TâyNguyên là: cà phê ở Buôn Ma Thuột.+ HS chỉ vị trí Buôn Ma Thuột trênbản đồ
- Cây công nghiệp có giá trị kinh tếcao, thông qua việc xuất khẩu
3 Chăn nuôi gia súc lớn trên các đồng cỏ:
* Hoạt động 2:
- Yêu cầu HS quan sát lợc đồ một số cây
trồng và vật nuôi ở Tây Nguyên và trả lời
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 16các câu hỏi:
? Chỉ trên bản đồ và nêu tên các vật nuôi ở
Tây Nguyên?
? Vật nuôi nào có số lợng nhiều hơn? Tại
sao ở Tây Nguyên chăn nuôi gia súc lớn lại
phát triển?
? Ngoài bò, trâu Tây Nguyên còn có vật
nuôi nào đặc trng? Để làm gì?
- Nhận xét, bổ sung câu trả lời của HS
- Yêu cầu Hs sơ đồ hoá kiến thức vừa học
- Bò, trâu, voi
- Bò là vật nuôi có số lợng nhiều ở TâyNguyên vì ở đây có nhiều đồng cỏ xanh tốtthuận lợi cho việc phát triển chăn nuôi giasúc
- Còn nuôi voi để chuyên chở và phụ vụ dulịch
- Hai HS trình bày bét chính về hoạt độngsản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng giải toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Củng cố kĩ năng đổi đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo thời gian
II Hoạt động dạy học
Trang 17A Bài cũ:
? Nêu các bớc tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó?
- Chữa bài 3 SGK
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Thực hành:
* Bài 1:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
?m
- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng
Trang 18- Một HS đọc, cả lớp soát bài.
Bài giảiCửa hàng có số mét vải hoa là:
( 360 – 40 ) : 2 = 160 (m) Đáp số: 160m
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Nêu bảng đơn vị đo khối lợng?
? Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị liền kề
trong bảng đơn vị đo khối lợng?
? Khi đổi từ giờ sang phút ta làm phép tính
2tấn 500kg = ……… kg
2 yến 6 kg =……….kg2tạ 40kg = ……….kgb) 3giờ 10phút =……….phút 4giờ 30phút =……….phút
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)
đã nghe, đã đọc, nói về một ớc mơ đẹp hoặc ớc mơ viển vông phi lí
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện,
đoạn truyện)
Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
Trang 19II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ cho truyện: Lời ớc dới trăng
- Một số báo, truyện viết về ớc mơ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
HS kể chuyện: Lời ớc dới trăng theo tranh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý
Trang 20Tập đọc:
Đôi giày ba ta màu xanh
I Mục tiêu
- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa của bài: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quantâm tới ớc mơ của cậu, làm cho cậu rất xúc động, vui sớng vì đợc thởng đôi giày trongbuổi đầu đến trờng
II Đồ dùng dạy học
Trang 21Tranh minh hoạ bài, bảng phụ viết sẵn đoạn cần luyện đọc.
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- Hai HS đọc thuộc lòng bài Nếu chúng mình có phép lạ
? Nêu ý nghĩa của bài?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Đôi giày ba ta màu xanh
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Vẻ đẹp của đôi giày ba ta màu xanh:
- Một HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
? Nhân vật “tôi” là ai?
? Ngày bé chị phụ trách đội mơ ớc điều gì?
? Tìm những câu văn tả vẻ đẹp đôi giày ba
ta?
? Hãy nêu nghệ thuật tả đôi giày ba ta của
tác giả?
- Nhân vật “tôi” là: chị phụ trách
- Mơ ớc có một đôi giày ba ta màu xanh
nh đôi giày của anh họ chị
- Cổ giày ôm sát chân Dây trắng nhỏ vắtngang
- So sánh, nhân hoá
- Mơ ớc không đạt đợc, chị chỉ tợng tởng
Trang 22? Mơ ớc của chị phụ trách về đôi giày ngày
* Niềm vui sớng và sự cảm động của Lái khi đợc nhận đôi giày:
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
? Chị phụ trách đội đợc giao nhiệm vụ gì?
? Hãy giải nghĩa từ: Lang thang?
? Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái gì?
? Vì sao chị biết điều đó?
? Chị đã làm gì để động viên Lái trong
buổi đầu tiên đến lớp?
? Tại sao chị chọn cách làm đó?
? Tìm những chi tiết trong bài cho thấy sự
cảm động và niềm vui sớng của Lái khi
nhận đôi giày?
? Nêu ý chính của đoạn 2?
? Nêu ý chính toàn bài?
- Vận động một cậu bé lang thang đi học
- Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi guày ba tamàu xanh của một cậu bé đang dạo chơi
- Vì chị theo Lái trên khắp các đờng phố
- Tặng cho Lái một đôi guày ba ta màuxanh
- Chị muốn Lái hiểu chị rất yêu thơng Lái
và muốn Lái đi học
- Hôm nhận giày, tay Lái run run….nhảy
t-ng tt-ng
c) H ớng dẫn HS đọc diễm:
- 2 HS nối tiếp đọc lại bài
- GV treo bảng phụ đoạn cần luyện đọc:
Trang 23ễN TẬP
I Mục tiêu:
-Củng cố kyừ naờng giaỷi baứi toaựn veà tỡm 2 soỏ khi bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa 2 soỏ ủoự
II Hoạt động dạy học:
1.Củng cố Kiến thức :
? Muốn tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó ta làm nh thế nào ?
? Khi biết 1 số, số còn lại ta làm nh thế nào?
2.Thực hành :
Gv cho Hs làm bài tập sau đó chấm và chữa bài
Bài 1: Tổng số hs của khối lớp 4 là 160 hs, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số hs nam là 10 hs Hỏi khối lớp 4 có bao nhiêu hs nam, bao nhiêu hs nữ?
Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm Chiều dài hơn chiều rộng16cm Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Bài 3: Tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi.Tính tuổi của mỗi ngời, biết anh hơn em 6tuổi
Trang 24Bài 4: Tìm 2 số biết trung bình cộng của 2 số là 1001 và hiệu của hai số đó là 802.
Gv chấm bài và chữa bài - Nhận xét tiết học
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP(Rốn chữ)
1-Mục tiêu:
-Hướng dẫn hs viết đúng đẹp theo mẫu bài viết
-Rèn cách viết hai kiểu chữ:chữ đứng và chữ nghiêng
-Hs hiểu nội dung bài viết
2-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Soát lỗi :Dựa vào vở
Chấm một số bài –Nhận xét chung
Trang 25Khen ngợi những hs viết đẹp,tiến bộ trong chữ viết
Nhắc nhở hs viêt còn mắc lỗi,còn cẩu thả…
b-Dặn dò: VN cần luyện viết nhiều , chuẩn bị bài sau
Lịch sử:
Ôn tập
I Mục đích, yêu cầu
Học xong bài này HS biết:
- Từ bài 1 đến bài 5 học về hai giai đoạn lịch sử Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc.Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập
- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kì này rồi thể hiện nó trêntrục thời gian
II Đồ dùng dạy học
- băng hình về trục thời gian
Trang 26III Lên lớp
A Bài cũ (3-5 ’)
? Vì sao có trận Bạch Đằng
? Kể lại diễn biến chính của trận Bạch Đằng?
? Nêu ý nghĩa của trận Bạch Đằng?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Nội dung bài
(GV treo băng thời gian lên bảng)
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV treo băng thời gian lên bảng
+ Nêu cách tính thời gian trên trục thời
gian
+ Yêu cầu HS ghi nội dung vào mỗi giai
đoạn
+ HS nêu yêu cầu
- 1 em lên bảng gắn nội dung vào mỗi giai
đoạn sao cho phù hợp
- 2-3 em nêu giai đoạn lịch sử đã đợc họctrên băng thời gian
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- GV treo trục thời gian
- yêu cầu các nhóm ghi các sự kiện
tơng ứng với thời gian có trên trục
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quảthảo luận
Quân triệu Đà sang xâm chiếm nớc Âu Lạc
Nớc Văn Lang ra đời, nối tiếp Văn Lang là
n-ớc Âu Lạc