1.2 Chức năng của cột sống là: a.Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động.. b.Giúp cơ thể đứng thẳng ,gắn với xơng sờn và xơng ức thành lồng ngực c.Bảo vệ tim , phổi và các cơ quan phía trên k
Trang 1Ngày soạn: 21/10/2010
Ngày kiểm tra: 30/10/2010
TIẾT 19 : KIỂM TRA 1 TIẾT MễN SINH HỌC 8 I.Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Nhằm kiểm tra đỏnh giỏ quỏ trỡnh học tập tiếp thu kiến thức của cỏc em
- HS hiểu được kiến thức cơ bản để làm bài kiểm tra
2- Kĩ năng :
- HS có kĩ năng trỡnh bày, phõn tớch, tư duy trừu tượng, khỏi quỏt hoỏ
3 - Thỏi độ :
- HS nghiờm tỳc làm bài
II.Đồ DùNG DạY HọC:
1 - Giỏo viờn chuẩn bị : Đề bài + đỏp ỏn
2 - Học sinh chuẩn bị : Nghiờn cứu và xem lại cỏc kiến thức đó học.
Ma trận hai chiều
Các mức độ nhận thức
Chơng I :
Nhìn chung
về cơ thể
ngời
Câu 1.1
0,5
Câu1.3
0,5
Câu 3
2,0
3 Cõu
3,0
Chơng
II:Vận động Câu 1.2
0,5
Câu 4
1,0
Câu 6
3,5
Chơng
3,5
10,0
Trang 2Ngày soạn: 21/10/2010
Ngày kiểm tra: 30/10/2010
TIẾT 19 : KIỂM TRA 1 TIẾT MễN SINH HỌC 8
đề chẵn
I/ Phần trắc nghiệm khách quan :(3,0 điểm)
Câu1:(1,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1.1 Chức năng của mô biểu bì là:
a.Co dãn và che chở cho cơ thể
b.Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
c.Bảo vệ ,hấp thụ và tiết các chất
d.Tất cả các ý trên
1.2 Chức năng của cột sống là:
a.Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
b.Giúp cơ thể đứng thẳng ,gắn với xơng sờn và xơng ức thành lồng ngực
c.Bảo vệ tim , phổi và các cơ quan phía trên khoang bụng
d.Bảo đảm cho cơ thể vận động đợc dễ dàng
1.3 Một cung phản xạ gồm các yếu tố là:
a Cơ quan thụ cảm, nơ ron hớng tâm, nơ ron trung gian, nơ ron li tâm
và cơ quan phản ứng
b Cơ quan thụ cảm, nơ ron hớng tâm, nơ ron trung gian, nơ ron li tâm
c Nơ ron hớng tâm, nơ ron trung gian, nơ ron li tâm và cơ quan phản ứng
Câu 2: (1,5 điểm)
Nối các ý ở cột A với cột B để đợc câu trả lời đúng:
1 Huyết tơng
2 Hồng cầu
3 Bạch cầu
4 Tiểu cầu
a Bảo vệ cơ thể, diệt khuẩn
1-b Làm máu đông bịt kín vết thơng
2-c Vận chuyển chất dinh dỡng
3-d Vận chuyển các hooc môn tới tế bào
4-e Vận chuyển O2 và CO2
f Cân bằng nớc và muối khoáng
Trang 3II/ Phần tự luận :(7,0 điểm )
Câu3:(2,0 điểm )
Phản xạ là gì? lấy ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đi của xung thần kinh trong phản xạ đó
Câu4:(1,0 điểm )
Nêu cấu tạo một khớp bán động? Tính chất của loại khớp này
Câu 5: (2,0 điểm)
Tại sao tim hoạt động cả đời mà không biết mệt mỏi ? Cần biện pháp gì để có trái tim khoẻ mạnh
Câu 6: (2,0 điểm)
Trình bày đặc điểm tiến hoá của bộ xơng ngời thích nghi với t thế đứng thẳng
và đi bằng hai chân
Hết
Trang 4HƯớng dẫn chấm đề chẵn kiểm tra sinh 8
I/ Phần trắc nghiệm khách quan :(3,0 điểm)
Câu1:(1,5 điểm)
1.1 - c
1.2 - b
1.3 - a
Câu2:(1,5 điểm)Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1 - c,d,f
2 - e
3 - a
4 - b
II/ Phần tự luận :(7,0 điểm )
Câu3(2,0 điểm )
- Nêu đúng đủ khái niệm phản xạ ( 0,5 điểm)
- Lấy ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đi của xung thần kinh trong phản xạ đó (1, 5 điểm)
Câu4(1,0 điểm )
- Nêu cấu tạo một khớp bán động ( 0,5 điểm)
- Tính chất của loại khớp này ( 0,5 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm)
- Trả lời đúng đủ tại sao tim hoạt động cả đời mà không biết mệt mỏi ( 1,0
điểm)
Vỡ thực chất tim vẫn cú quỏ trỡnh nghỉ ngơi trong mỗi chu kỳ co dón tim như sau:
+ Tim ở pha dón chung, nghỉ 0,4 giõy
+ Tõm nhĩ co: Tõm thất nghỉ 0,1 giõy
+ Tõm thất co : Tõm nhĩ nghỉ 0,3 giõy
Vậy tõm thất nghỉ : 0,1 + 0,4 = 0,5 giõy
Tõm nhĩ nghỉ : 0,3 + 0,4 = 0,7 giõy
⇒Thời gian nghỉ đủ cho tim phục hồi chức năng
- Trả lời đúng đủ các biện pháp để có trái tim khoẻ mạnh ( 1,0 điểm)
- Biện phỏp :
+ Rốn luyện thường xuyờn, vừa sức = TDTT , xoa búp
+Trỏnh cỏc tỏc nhõn cú hại; Rượu, thuốc lỏ, chất kớch thớch
+ Chế độ dinh dưỡng hợp lý
Trang 5Câu 6 (2,0 điểm)
Nêu đúng đủ đặc điểm tiến hoá của bộ xơng ngời thích nghi với t thế đứng thẳng và đi bằng hai chân: Mỗi ý đúng (0,5 điểm)
Cột sống (0,5 điểm)
Lồng ngực(0,5 điểm)
Sự phân hoá xơng tay và chân(0,5 điểm)
Đặc điểm khớp tay, chân(0,5 điểm)
Trang 6Ngày soạn: 21/10/2010
Ngày kiểm tra: 30/10/2010
TIẾT 19 : KIỂM TRA 1 TIẾT MễN SINH HỌC 8
đề lẻ
I/ Phần trắc nghiệm khách quan :(3,0điểm)
Câu1:(1,5 điểm)Chọn dữ kiện đúng nhất trong các câu sau:
1.1: Trong cơ thể, lớp niêm mạc ở thành dạ dày và ruột non thuộc loại:
a.Mô thần kinh b.Mô biểu bì
c.Mô liên kết d.Mô cơ
1.2:Các đốt sống của cột sống liên kết với nhau bằng
a.Khớp động b.Khớp bán động c.Khớp bất động d.Khớp động trừ các đốt sống xơng cùng và xơng cụt
1.3 Các yếu tố của một cung phản xạ gồm đầy đủ
a.Nơ ron hớng tâm, nơ ron li tâm và nơ ron trung gian b.Nơ ron hớng tâm , nơ ron li tâm , cơ quan thụ cảm và cơ quan phản ứng
c Nơ ron hớng tâm, nơ ron li tâm ,nơ ron trung gian, cơ quan thụ cảm
và quan phản ứng
d Nơ ron hớng tâm, nơ ron li tâm và cơ quan phản ứng
Câu 2: (1,5 điểm)
Nối các ý ở cột A với cột B để đợc câu trả lời đúng:
1.Tiểu cầu
2.Hồng cầu
3.Bạch cầu
4 Huyết tơng
aVận chuyển các hooc môn tới tế bào
g b Vận chuyển O2 và CO2
c Cân bằng nớc và muối khoáng d.Bảo vệ cơ thể diệt khuẩn e.Làm máu đông bịt kín vết thơng f.Vận chuyển chất dinh dỡng
II/ Phần tự luận :(7,0điểm)
Trang 7Câu3(2,0 điểm )
Phản xạ là gì? lấy ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đi của xung thần kinh trong phản xạ đó
Câu 4(1,0 điểm )Khớp bất động là gì ? Cho ví dụ.
Câu 5 (2,0 điểm)
Trình bày cấu tạo của tim.?ại sao tim hoạt động cả đời mà không biết mệt mỏi ?
Câu 6 ( 2,0 điểm)
Trình bày đặc điểm tiến hoá của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú
.Hết
Trang 8Hớng dẫn chấm kiểm tra sinh 8 đề lẻ
I/ Phần trắc nghiệm khách quan :(3,0điểm)
Câu1:(1,5 điểm)
1.1 - b
1.2 - d
1.3 - c
Câu2:(1,5 điểm)Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1 - e
2 - b
3 - d
4 – a,f,c
II/ Phần tự luận :(7,0điểm )
Câu3(2,0 điểm )
- Nêu đúng đủ khái niệm phản xạ ( 0,5 điểm)
- Lấy ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đi của xung thần kinh trong phản xạ đó (1, 5 điểm)
Câu4(1,0 điểm )
- Khớp bất động là khớp không cử động đợc ( 0,5 điểm)
- Ví dụ : Khớp xơng ở hộp sọ ( 0,5 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm)
- Trình bày cấu tạo của tim ( 0,5 điểm)
- Tim gồm 4 ngăn: 2 TN, 2TT
+ Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ (tâm thất trái có thành cơ tim dày nhất
+ Giữa TN với TT, giữa TT với ĐM có van 2 lá và van 3 lá
- Trả lời đúng đủ tại sao tim hoạt động cả đời mà không biết mệt mỏi ( 1,5điểm)
Vỡ thực chất tim vẫn cú quỏ trỡnh nghỉ ngơi trong mỗi chu kỳ co dón tim như sau
+ Tim ở pha dón chung, nghỉ 0,4 giõy
+ Tõm nhĩ co: Tõm thất nghỉ 0,1 giõy
+ Tõm thất co : Tõm nhĩ nghỉ 0,3 giõy
Vậy tõm thất nghỉ : 0,1 + 0,4 = 0,5 giõy
Tõm nhĩ nghỉ : 0,3 + 0,4 = 0,7 giõy
⇒Thời gian nghỉ đủ cho tim phục hồi chức năng
Câu 6 (2,0điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Cơ nét mặt phát triển. 0,5 điểm
- Cơ vận động lỡi phát triển0,5 điểm
- Cơ tay phân hoá , đặc biệt là cơ ngón cái0,5 điểm
Trang 9- C¬ ch©n lín khoÎ 0,5 ®iÓm