1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bang tinh tan

2 1,4K 15
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng tính tan của một số axit - bazơ - muối
Chuyên ngành Hóa
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BANG TINH TAN CUA MỘT SỐ AXIT - BAZƠ - MUOI

Nhóm hiđroxit và |Hóa|_— Tên HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI

H K' | Na‘ lA o* | M g? Ca” | Ba | Zn2* | gt Pb? | Cu2* | Fe* | Fe | AP*

I I I I II II II II H H H I | TW | WW

OH ~ I Hidroxit t t — k i t k — k k k k k

ŒT I Clorua t/b t t k t t t t t 1 t t t t NO37 I Nitrat t/b t t t t t t t t t t t t t CH3;COO — I Axétat t/b t t t t t t t t t t t — 1

S* II | Sunfua | t/b t | t | k — { { k k k k k | k | -

SO37 II Sunfit t/b t t k k k k k k k k k — —

SO¿7~ Il | Sunfat | tkb | t | t i t i k t — k { { { {

CO;7 II | Cacbonat | t/b t t k k k k k — k k k — — SiO;”~ H Silicat k/kb t t — k k k k — k — k k k PO,4* II | Photphat | t/kb t t k k k k k k k k k k k

Cac Tên gọi Hoa | Cac Tên gọi Hóa

axit axit khac khac

Br Bromua I | HSO, | Hidrosunfat I

L lotua I |HSO: | Hiđrosunfit I MnO, | Permanganat | I | HCO; | Hidrocacbonat I AlO, | Aluminat I | HPO, | Dihidrophotphat | I

ZnO,” | Zincat II | HPO,’ | hidrophotphat II

: hợp chất tan được trong nước

Trang 2

k : hợp chất không tan

: hợp chất ít tan

b : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên

kb — : hợp chất không bay hơi

“” : hợp chất không tôn tại hoặc bị phân hủy trong nước

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI - Bang tinh tan
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w