Nội dung học phần bao gồm: - Phần đại số: Giới thiệu một số nội dung cơ bản của đại số tuyến tính như lý thuyết tập hợp; ma trận và các phép toán trên ma trận, định thức và các tính ch
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN -
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
( Áp dụng từ tháng 9 năm 2015)
HÀ NỘI-2015
Trang 201 Toán cao cấp 1-45t Tất cả SV Đại học-Cao đẳng (bắt buộc) 02
02 Toán cao cấp 2A-45t SV Đại học ngành công nghệ kỹ thuật(bắt buộc) 07
03 Toán cao cấp 2C-45t SV Đại học ngành Quản lý & kinh doanh(bắt buộc) 11
04 Hàm số biến số phức-30t SV Đại học-Cao đẳng ngành CNKT(tự chọn) 15
TOÁN
CHUYÊN
ĐỀ
05 Xác suất thống kê -45t SV Đại học-Cao đẳng ngành QL & KD(bắt buộc) 19
06 Lý thuyết xác suất -30t SV Đại học-Cao đẳng ngành CNKT(tự chọn) 23
07 Phương pháp tính -30t SV Đại học-Cao đẳng ngành CNKT (tự chọn) 26
08 Quy hoạch tuyến tính-30t SV Đại học-Cao đẳng ngành CNKT(tự chọn) 29
09 Mô hình toán kinh tế- 45t SV Đại học ngành Quản lý & kinh doanh(bắt buộc) 32
10 Kinh tế lượng -45t SV Đại học ngành Quản lý & kinh doanh(bắt buộc) 35
11 Toán kinh tế -60t SV Cao đẳng nghề kế toán(bắt buộc) 38
12 Quyhoạch tuyến tính-30t SV Trung cấp chuyên nghiệp kế toán(bắt buộc) 40
VẬT
LÝ
13 Vật lý -60t SV Đại học-Cao đẳng ngành CNKT(bắt buộc) 42
Trang 3ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: Toán cao cấp 1.
1 Tên học phần : Toán cao cấp 1 3(3;0;0)
2 Bộ môn, khoa phụ trách: Bộ môn Toán Cơ bản - khoa Khoa học cơ bản
3 Mô tả học phần:
Điều kiện tiên quyết: Kiến thức toán học bậc phổ thông trung học.
Toán cao cấp 1 là học phần bắt buộc, thuộc nhóm kiến thức đại cương, dành cho
sinh viên tất cả các ngành học của hệ Cao đẳng và Đại học Nội dung học phần bao gồm:
- Phần đại số: Giới thiệu một số nội dung cơ bản của đại số tuyến tính như lý
thuyết tập hợp; ma trận và các phép toán trên ma trận, định thức và các tính chất của định thức; hệ phương trình tuyến tính; không gian vectơ , hệ véctơ độc lập, phụ thuộc tuyến tính.
- Phần giải tích: Giới thiệu các kiến thức cơ bản của giải tích: Giới hạn, đạo
hàm, phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến.
4 Mục tiêu học phần:
* Kiến thức: Hệ thống lại những kiến thức cơ bản nhất của giải tích đồng thời
trang bị cho sinh viên một số kiến thức trọng tâm của đại số tuyến tính, chuẩn bị cho sinh viên đủ những kiến thức nền tảng để tiếp thu và học tập tốt các môn chuyên ngành.
* Kỹ năng: Trang bị cho sinh viên khả năng tự đọc và nghiên cứu tài liệu, rèn
luyện kĩ năng giải quyết bài toán một cách sáng tạo, rèn luyện kỹ năng tổng hợp
và khái quát những vấn đề đã học, đã nghiên cứu
5.1 Nội dung quát và phân phối thời gian:
chuẩn bị
cá nhâncủa SV(giờ)
Thời gian của học phầnLý
thuyết(tiết)
Kiểmtra(tiết)
Tổngsố
Trang 43 Bài 3.Định thức 4 2 0 2
8 Bài 8 Hệ véc tơ độc lập, phụ thuộc tuyến tính 8 3 1 4
5.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH (24 tiết) (15;8;1)
5.2 Tìm hạng của ma trận bằng phương pháp ma trận bậc thang
§6 Hệ phương trình tuyến tính (6 tiết)
Trang 56.1 Hệ phương trình tuyến tính tổng quát.
6.2 Một số dạng hệ phương trình tuyến tính đặc biệt.
6.3 Các phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính.
§7 Không gian vectơ (3 tiết)
7.1 Không gian véc tơ.
7.2 Không gian véc tơ con.
7.3 Không gian con sinh bởi một hệ véc tơ.
§8 Hệ véc tơ độc lập, phụ thuộc tuyến tính (3 tiết)
8.1 Hệ véc tơ độc lập, phụ thuộc tuyến tính.
8.2 Cơ sở và số chiều của không gian véc tơ.
Chương 2: PHÉP TÍNH VI PHÂN (11 tiết) (6;4;1)
§1 Giới hạn của dãy số (1 tiết)
§4 Đạo hàm và vi phân cấp một (1 tiết)
4.1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm.
Trang 6§1 Tích phân không xác định (2 tiết)
1.1 Nguyên hàm và tích phân không xác định
1.2 Các phương pháp tính tích phân không xác định.
§2 Tích phân xác định (2 tiết)
2.1 Định nghĩa tích phân xác định.
2.2 Các lớp hàm khả tích.
2.3 Các tính chất cơ bản của tích phân xác định.
2.4 Công thức Newton – Leibnitz.
2.5 Các phương pháp tính tích phân xác định.
2.6 Một số ứng dụng của tích phân xác định.
§3 Tích phân suy rộng (6 tiết)
3.1 Tích phân suy rộng trên khoảng vô hạn.
3.2 Tích phân suy rộng của hàm không bị chặn.
3.3 Sự hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ của tích phân suy rộng.
6 Tài liệu tham khảo
* Tµi liÖu b¾t buéc:
[1]. Chúc Hoàng Nguyên (chủ biên) và nhóm tác giả trường Đại học Công
nghiệp Hà Nội; Giáo trình Toán cao cấp 1; Nhà xuất bản Giáo dục.
* Tµi liÖu tham kh¶o:
[1]. Nguyễn Đình Trí (chủ biên); Toán cao cấp (tập 1, tập 2); Nhà xuất bản
Giáo dục.
[2] Nguyễn Đình Trí (chủ biên); Bài tập toán cao cấp (tập 1, tập 2); Nhà xuất
bản Giáo dục.
7 Phương pháp đánh giá học phần
- Số bài kiểm tra : 02
- Hình thức thi kết thúc học phần: Thi viết tự luận Thời gian thi : 90 phút
8 Hướng dẫn thực hiện học phần
8.1 Điều kiện thực hiện: Môn học được giảng dạy sau khi sinh viên đã có các
kiến thức về toán phổ thông.
8.2 Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình dành cho sinh viên tất cả các
ngành học của hệ Cao đẳng và Đại học
8.3 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy: Giảng viên kết
hợp giữa giảng giải và vấn đáp Định hướng nội dung học tập cũng như phương pháp nghiên cứu, phát huy tinh thần tự học của sinh viên.
Trang 7Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015
Trưởng khoa
Chúc Hoàng Nguyên
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: Toán cao cấp 2A.
1 Tên học phần : Toán cao cấp 2A 3(3;0;0)
2 Bộ môn, khoa phụ trách: Bộ môn Toán Cơ bản - khoa Khoa học cơ bản
3 Mô tả học phần:
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1
Toán cao cấp 2A là học phần bắt buộc, thuộc nhóm kiến thức đại cương, dành
cho sinh viên khối ngành Công nghệ kỹ thuật, Máy tính và CNTT, Sản xuất và Chế biến của hệ Đại học.
Trang 8Học phần này bao gồm các kiến thức cơ bản về giải tích hàm nhiều biến số:
- Đạo hàm; vi phân ; cực trị của hàm hai biến số
- Tích phân kép; tích phân bội ba và các ứng dụng của chúng.
- Tích phân đường loại một và loại hai; công thức Green; các ứng dụng.
- Phương trình vi phân cấp một và phương trình vi phân cấp hai; cách giải một
số dạng thường gặp như phương trình khuyết, phương trình biến số phân li,
phương trình thuần nhất, phương trình tuyến tính cấp một và cấp hai, phương
trình tuyến tính cấp hai hệ số hằng.
4 Mục tiêu học phần:
* Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức căn bản nhất về hàm
nhiều biến số, tích phân bội, tích phân đường và phương trình vi phân.
* Kỹ năng:
-Trang bị cho sinh viên các kỹ năng thực hành như tìm cực trị hàm hai biến, tính
các loại tích phân khác nhau, nhận dạng các loại phương trình vi phân và
phương pháp giải các phương trình đó.
- Rèn luyện phương pháp tư duy sáng tạo trong quá trình học và bước đầu có
khả năng áp dụng vào các bài toán thực tiễn.
5.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
chuẩn bị
cá nhâncủa SV(giờ)
Thời gian của học phầnLý
thuyết(tiết)
Kiểmtra(tiết)
Tổngsố
1 Bài 1 Không gian n
Trang 94 Bài 4 Cực trị 12 6 0 6
5.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: HÀM NHIỀU BIẾN SỐ (11 tiết) (7;4;0)
§1 Không gian n
(1 tiết)
1.1 Sơ lược về không gian n
1.2 Miền trong không gian hai chiều.
§2 Hàm nhiều biến số (2 tiết)
2.1 Các khái niệm
2.2 Ví dụ.
2.3 Giới hạn của hàm hai biến số.
2.4 Tính liên tục của hàm hai biến số.
§3 Đạo hàm và vi phân (2 tiết)
3.1 Đạo hàm riêng cấp một.
3.2 Vi phân toàn phần của hàm hai biến số.
3.3 Đạo hàm riêng cấp cao.
3.4 Ứng dụng vi phân tính gần đúng.
§4 Cực trị (6 tiết)
6.1 Cực trị không điều kiện.
6.2 Cực trị có điều kiện.
6.3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Chương 2: TÍCH PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN SỐ (13 tiết) (7;5;1)
§1.Đường bậc hai và mặt bậc hai (2 tiết)
1.1 Đường bậc hai.
1.2 Mặt bậc hai
§2 Tích phân kép (5 tiết)
Trang 102.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân kép.
2.2 Ý nghĩa hình học của tích phân kép.
2.3 Tính chất của tích phân kép.
2.4 Cách tính tích phân kép.
2.5 Ứng dụng của tích phân kép.
§2 Tích phân bội ba (5 tiết)
2.1 Định nghĩa tích phân bội ba.
2.2 Cách tính tích phân bội ba.
2.3 Đổi biến trong tích phân bội ba.
2.4 Ứng dụng của tích phân bội ba
Chương 3: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG (6 tiết) (4;2;0)
§1 Tích phân đường loại một (2 tiết)
1.1 Định nghĩa.
1.2 Cách tính tích phân đường loại một.
§2 Tích phân đường loại hai( 4 tiết)
2.1 Bài toán.
2.2 Định nghĩa.
2.3.Cách tính tích phân đường loại hai
2.4 Công thức Green.
Chương 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN (15 tiết) (9;5;1)
§1 Đại cương về phương trình vi phân (1 tiết)
§2 Phương trình vi phân cấp một ( 7 tiết)
3.3 Phương trình tuyến tính với hệ số hàm.
3.4 Phương trình tuyến tính với hệ số hằng
6 Tài liệu tham khảo
* Tµi liÖu b¾t buéc:
Trang 11[1]. Chúc Hoàng Nguyên (chủ biên) và nhóm tác giả trường Đại học Công
nghiệp Hà Nội; Giáo trình Toán cao cấp 2; Nhà xuất bản Giáo dục.
* Tµi liÖu tham kh¶o:
[1]. Nguyễn Đình Trí (chủ biên); Toán cao cấp (tập 3); Nhà xuất bản Giáo dục.
[2] Nguyễn Đình Trí (chủ biên); Bài tập toán cao cấp (tập 3); Nhà xuất bản Giáo
dục.
7 Phương pháp đánh giá học phần
- Số bài kiểm tra : 02
- Hình thức thi kết thúc học phần: Thi viết tự luận Thời gian thi : 90 phút
8 Hướng dẫn thực hiện học phần
8.1 Điều kiện thực hiện: Môn học được giảng dạy sau khi sinh viên đã có các
kiến thức về toán cao cấp 1.
8.2 Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình dành cho sinh viên khối
ngành Công nghệ kỹ thuật, Máy tính và CNTT, Sản xuất và Chế biến của hệ Đại học
hợp giữa giảng giải và vấn đáp Định hướng nội dung học tập cũng như phương pháp nghiêncứu, phát huy tinh thần tự học của sinh viên
Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015
Trưởng khoa
Chúc Hoàng Nguyên
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: Toán cao cấp 2C.
1 Tên học phần : Toán cao cấp 2C 3(3;0;0)
2 Bộ môn, khoa phụ trách: Bộ môn Toán Cơ bản - khoa Khoa học cơ bản
3 Mô tả học phần:
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1
Trang 12Toán cao cấp 2C là học phần bắt buộc, thuộc nhóm kiến thức đại cương, dành
cho sinh viên hệ Đại học khối ngành Quản lý- Kinh doanh
Học phần này bao gồm các kiến thức cơ bản về giải tích hàm nhiều biến số:
- Đạo hàm; vi phân ; cực trị của hàm hai biến số
- Phương trình vi phân cấp một và phương trình vi phân cấp hai; cách giải một
số dạng thường gặp như phương trình khuyết, phương trình biến số phân li,
phương trình thuần nhất, phương trình tuyến tính cấp một và cấp hai, phương
trình tuyến tính cấp hai hệ số hằng.
- Đại cương về phương trình sai phân Phương pháp giải phương trình sai phân
tuyến tính cấp một, tuyến tính cấp hai hệ số hằng.
4 Mục tiêu học phần:
* Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức căn bản nhất về hàm
nhiều biến, phương trình vi phân, phương trình sai phân
* Kỹ năng:
- Trang bị cho sinh viên các kỹ năng thực hành như tính cực trị, nhận dạng các loại phương trình vi phân, phương trình sai phân và phương pháp giải bài toán đó.
- Rèn luyện phương pháp tư duy sáng tạo trong quá trình học và bước đầu biết
áp dụng vào các bài toán kinh tế thực tiễn.
5.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
chuẩn bị
cá nhâncủa SV(giờ)
Thời gian của học phầnLý
thuyết(tiết)
Kiểmtra(tiết)
Tổngsố
1 Bài 1 Không gian n
Trang 13II Chương 2: Phương trình vi phân 30 14 1 15
5.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: HÀM NHIỀU BIẾN SỐ (18 tiết) (10;7;1)
§1 Không gian n
(1 tiết)
1.1 Sơ lược về không gian n
1.2 Miền trong không gian hai chiều.
§2 Hàm nhiều biến (2tiết)
2.1 Các khái niệm
2.2 Ví dụ.
2.3 Giới hạn của hàm hai biến số.
2.4 Tính liên tục của hàm hai biến số.
§3 Đạo hàm và vi phân (4 tiết)
3.1 Đạo hàm riêng cấp một.
3.2 Vi phân toàn phần của hàm hai biến số.
3.3 Đạo hàm riêng cấp cao.
3.4 Ứng dụng vi phân tính gần đúng.
§4 Cực trị (8 tiết)
4.1 Cực trị không điều kiện.
4.2 Cực trị có điều kiện.
4.3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Chương 2: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN (15tiết) (9;5;1)
§1 Đại cương về phương trình vi phân (1 tiết)
§2 Phương trình vi phân cấp một (7 tiết)
Trang 14§3 Phương trình vi phân cấp hai (6 tiết)
3.1 Đại cương.
3.2 Phương trình khuyết.
3.3 Phương trình tuyến tính với hệ số hàm.
3.4 Phương trình tuyến tính với hệ số hằng
Chương 3: PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN (14tiết) (8;6;0)
§1 Đại cương về phương trình sai phân (2 tiết)
§2 Phương trình sai phân cấp 1 (6 tiết)
§3 Phương trình sai phân tuyến tính cấp 2 (6 tiết)
6 Tài liệu tham khảo
* Tµi liÖu b¾t buéc:
[1]. Chúc Hoàng Nguyên (chủ biên) và nhóm tác giả trường Đại học Công
nghiệp Hà Nội; Giáo trình Toán cao cấp 2; Nhà xuất bản Giáo dục.
* Tµi liÖu tham kh¶o:
[1]. Nguyễn Đình Trí (chủ biên); Toán cao cấp (tập 3); Nhà xuất bản Giáo dục.
[2] Nguyễn Đình Trí (chủ biên); Bài tập toán cao cấp (tập 3); Nhà xuất bản Giáo
dục.
7 Phương pháp đánh giá học phần
- Số bài kiểm tra : 02
- Hình thức thi kết thúc học phần: Thi viết tự luận Thời gian thi : 90 phút
8 Hướng dẫn thực hiện học phần
8.1 Điều kiện thực hiện: Môn học được giảng dạy sau khi sinh viên đã có các
kiến thức về Toán cao cấp 1.
8.2 Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình dành cho sinh viên khối
ngành Quản lý - Kinh doanh của hệ Đại học
8.3 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy: Giảng viên kết
hợp giữa giảng giải và vấn đáp Định hướng nội dung học tập cũng như phương pháp nghiên cứu, phát huy tinh thần tự học của sinh viên.
Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015
Trưởng khoa
Chúc Hoàng Nguyên
Trang 15ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: Hàm số biến số phức
1 Tên học phần : Hàm số biến số phức 2(2;0;0)
2 Bộ môn, khoa phụ trách: Bộ môn Toán Cơ bản - khoa Khoa học cơ bản
3 Mô tả học phần:
Điều kiện tiên quyết: Nắm vững kiến thức Toán cao cấp 1, Toán cao cấp 2A.
Hàm số biến số phức là học phần tự chọn dành cho sinh viên khối ngành Công
nghệ kỹ thuật của hệ Cao đẳng và Đại học
Trang 16Học phần này bao gồm các kiến thức cơ bản về số phức, dãy số phức, hàm số
biến số phức; đạo hàm và tích phân của hàm số biến số phức; phép biến đổi
Laplace; phép biến đổi Laplace ngược; ứng dụng phép biến đổi Laplace để giải
phương trình vi phân, phương trình tích phân và hệ phương trình vi phân.
4 Mục tiêu học phần:
* Kiến thức: - Nghiên cứu các nội dung về số phức và hàm số biến số phức,
cách xét hàm giải tích; các phép toán vi phân và tích phân hàm số biến số
phức.Giúp sinh viên nắm vững nội dung kiến thức cơ bản của chương trình, có
phương pháp tư duy sáng tạo trong quá trình học và tự nghiên cứu; có năng lực
vận dụng những kiến thức này để giải quyết những bài toán trong các lĩnh vực
liên quan.
* Kỹ năng:
- Trang bị cho sinh viên các kỹ năng thực hành, vận dụng những kiến thức này
để giải quyết những bài toán trong các lĩnh vực liên quan, đặc biệt trong chuyên
ngành điện, điện tử viễn thông.
5.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian
chuẩn bị
cá nhâncủa SV(giờ)
Thời gian của học phầnLý
thuyết(tiết)
Kiểmtra(tiết)
Tổngsố
Trang 173 Bài 3 Mặt cầu Riemann (Tham khảo) 2 0 0 0
§3 Mặt cầu Riemann (Tham khảo)
§4 Các khái niệm hình học (Tham khảo)
Chương 2: HÀM SỐ BIẾN SỐ PHỨC (8 tiết) (5;2;1)
§1 Dãy số phức Chuỗi số phức (2 tiết)
1.1 Giới hạn của một dãy số phức
2.3 Hàm số liên tục và liên tục đều
§3 Dãy hàm và chuỗi hàm phức (3 tiết)
Trang 183.6 Chuỗi luỹ thừa
§1 Đạo hàm hàm số biến số phức ( 4 tíêt)
Kiểm tra (1 tiết)
§1 Tích phân hàm số biến số phức (3 tiết)
1.1 Định nghĩa
1.2 Tính chất
§2 Tích phân Cauchy (2 tiết)
2.1 Định lí Cauchy
2.2 Công thức tích phân Cauchy
§3 Tích phân loại Cauchy ( 2 tiết)
3.1 Định lí
3.2 Nguyên hàm của hàm số biến số phức
§4 Hàm số điều hoà ( 2 tiết)
4.1 Định nghĩa
4.2 Các tính chất
6 Tài liệu tham khảo
[1]. Trương Văn Thương ( chủ biên); Hàm số biến số phức ; Nhà xuất bản
Giáo dục.
[2]. Đậu Thế Cấp ( chủ biên); Bài tập hàm biến phức ; Nhà xuất bản Giáo dục.
Trang 197 Phương pháp đánh giá học phần
- Số bài kiểm tra : 02
- Hình thức thi kết thúc học phần: Thi viết tự luận Thời gian thi : 60 phút
8 Hướng dẫn thực hiện học phần
8.1 Điều kiện thực hiện: Môn học được giảng dạy sau khi sinh viên đã có các
kiến thức về Toán cao cấp 1.
8.2 Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình dành cho sinh viên khối
ngành Công nghệ và kỹ thuật của hệ Cao đẳng và Đại học
8.3 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy: Giảng viên kết
hợp giữa giảng giải và vấn đáp Định hướng nội dung học tập cũng như phương pháp nghiên cứu, phát huy tinh thần tự học của sinh viên.
Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015
Trưởng khoa
Chúc Hoàng Nguyên
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN : Xác suất thống kê
1 Tên học phần: Xác suất thống kê, 3(3;0;0)
2 Bộ môn, khoa phụ trách: Bộ môn Toán chuyên đề - khoa Khoa học cơ bản.
3 Mô tả học phần:
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1
Trang 20Xác suất thống kê là học phần bắt buộc dành cho sinh viên khối ngành Kinh doanh vàquản lý của hệ Cao đẳng và Đại học.
Sau khi học xong học phần này, sinh viên cần đạt được:
* Kiến thức: Người học có kiến thức nền tảng về lý thuyết xác suất Nắm được một
cách cơ bản các kiến thức về thống kê toán, tóm tắt được những đặc trưng cơ bản của
số liệu mẫu; có thể thực hiện các suy diễn thống kê về tổng thể dựa trên số liệu mẫu
* Kỹ năng: Biết phân tích bài toán xác suất, biểu diễn mối quan hệ giữa các biến cố, từ
đó sử dụng thành thạo các công thức tính xác suất để giải quyết bài toán Nắm vữngnguyên tắc của bài toán ước lượng, kiểm định và xử lý số liệu thống kê cho một bàitoán cụ thể
* Thái độ: Rèn luyện khả năng tư duy logic; tính chính xác và thích ứng trước những
cá nhâncủa SV(giờ)
Thời gian của học phầnLý
thuyết(tiết)
Kiểmtra(tiết)
Tổngsố
3 Bài 3 Xác suất và các công thức tính xác suất 18 8.5 0.5 9
II Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên - Quy luật
1 Bài 1 Định nghĩa và phân loại đại lượng ngẫu
Trang 213 Bài 3 Một số đặc trưng của đại lượng ngẫu
4 Bài 4 Một số phân phối xác suất thường gặp 8 3.5 0.5 4
IV Chương 4:Ước lượng tham số của đại lượng
3 Bài 3 Kiểm định giả thiết cho tỷ lệ xác suất 4 2 0 2
5.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT (Thời gian: Lí thuyết 14.5 tiết, kiểm tra 0.5 tiết)
Bài 2: Biến cố - quan hệ giữa các biến cố.
2.1 Định nghĩa phép thử và biến cố
2.2 Các phép toán về biến cố
2.3 Quan hệ giữa các biến cố
Bài 3: Xác suất và các công thức tính xác suất
3.1 Các định nghĩa xác suất
- Định nghĩa xác suất cổ điển
- Định nghĩa xác suất theo thống kê
3.2 Xác suất có điều kiện
3.3 Các công thức tính xác suất
- Công thức nhân
- Công thức cộng
- Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes
- Dãy phép thử Bernoulli và công thức Bernoulli Số có khả năng nhất
Trang 22Chương 2: ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN - QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
(Thời gian: Lí thuyết 14.5 tiết, kiểm tra 0.5 tiết)
Bài 1: Định nghĩa và phân loại đại lượng ngẫu nhiên.
Bài 2: Hàm phân phối xác suất.
Bài 3: Một số đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên.
Bài 4: Một số phân phối xác suất thường gặp.
4.1 Phân phối nhị thức
4.2 Phân phối Poatxong
4.3 Phân phối chuẩn
Chương 3: LÝ THUYẾT MẪU (Thời gian: Lí thuyết 3 tiết)
Bài 1: Các khái niệm cơ bản.
Bài 2: Các đặc trưng mẫu.
Chương 4: ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ CỦA ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
(Thời gian: Lí thuyết 6 tiết)
Bài 1: Ước lượng điểm.
Bài 2: Ước lượng khoảng tin cậy.
2.1 Ước lượng khoảng tin cậy cho kỳ vọng
2.2 Ước lượng khoảng tin cậy cho tỷ lệ xác suất
2.3 Một số chỉ tiêu của bài toán ước lượng
Chương 5: KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT THỐNG KÊ (Thời gian: Lí thuyết 6 tiết) Bài 1: Bài toán kiểm định.
Bài 2: Kiểm định giả thiết cho kỳ vọng.
Bài 3: Kiểm định giả thiết cho tỷ lệ xác suất.
6 Tài liệu tham khảo
[1] Nguyễn Văn Tuấn (chủ biên) và nhóm tác giả Trường Đại học công nghiệp HàNội, Xác suất thống kê, NXB Giáo dục Việt Nam
[2] Đào Hữu Hồ, Xác suất thống kê, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
[3] Đào Hữu Hồ, Hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê, NXB Đại học Quốcgia Hà Nội
[3] Đặng Hùng Thắng, Xác suất thống kê, NXB Giáo dục
7 Phương pháp đánh giá học phần
Trang 23- Số bài kiểm tra thường xuyên: 2 bài
- Bài thi kết thúc học phần (thi tự luận)
8 Hướng dẫn thực hiện học phần
8.1 Điều kiện thực hiện: Môn học được giảng dạy sau khi sinh viên đã có các kiến
thức về toán cao cấp
8.2 Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình dành cho sinh viên khối ngành
kinh doanh và quản lí của hệ cao đẳng và đại học
8.3 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy: Giảng viên kết hợp
giữa giảng giải và vấn đáp Định hướng nội dung học tập cũng như phương phápnghiên cứu, phát huy tinh thần tự học của sinh viên
Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015
Trưởng khoa
Chúc Hoàng Nguyên
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN : Lý thuyết xác suất
1 Tên học phần: Lý thuyết xác suất, 2(2;0;0)
2 Bộ môn, khoa phụ trách: Bộ môn Toán chuyên đề - khoa Khoa học cơ bản.
3 Mô tả học phần:
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1
Lý thuyết xác suất là học phần tự chọn dành cho sinh viên khối ngành Công nghệ và
kỹ thuật của hệ Cao đẳng và Đại học
Học phần giới thiệu các khái niệm cơ bản về xác suất, các công thức tính xác suất, đạilượng ngẫu nhiên và một số phân phối xác suất thường gặp
Trang 24Nội dung học phần này đóng vai trò quan trọng trong việc học tập và nghiên cứu cácmôn học tiếp theo như Kinh tế lượng, Dân số học, Xã hội học…
4 Mục tiêu học phần:
Sau khi học xong học phần này, sinh viên cần đạt được:
* Kiến thức: Người học có kiến thức nền tảng về lý thuyết xác suất: biến cố, xác suất,
đại lượng ngẫu nhiên, quy luật phân phối xác suất
* Kỹ năng: Biết phân tích bài toán xác suất, biểu diễn mối quan hệ giữa các biến cố, từ
đó sử dụng thành thạo các công thức tính xác suất để giải quyết bài toán
* Thái độ: Rèn luyện khả năng tư duy logic; tính chính xác và thích ứng trước những
cá nhâncủa SV(giờ)
Thời gian của học phầnLý
thuyết(tiết)
Kiểmtra(tiết)
Tổngsố
3 Bài 3 Xác suất và các công thức tính xác suất 18 8.5 0.5 9
II Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên - Quy luật
1 Bài 1 Định nghĩa và phân loại đại lượng ngẫu
3 Bài 3 Một số đặc trưng của đại lượng ngẫu
5.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT (Thời gian: Lí thuyết 14.5 tiết, kiểm tra 0.5 tiết) Bài 1: Giải tích tổ hợp.
1.1 Hoán vị
1.2 Tổ hợp
1.3 Chỉnh hợp
Trang 251 4 Luật cộng, luật tích.
Bài 2: Biến cố - quan hệ giữa các biến cố.
2.1 Định nghĩa phép thử và biến cố
2.2 Các phép toán về biến cố
2.3 Quan hệ giữa các biến cố
Bài 3: Xác suất và các công thức tính xác suất
3.1 Các định nghĩa xác suất
- Định nghĩa xác suất cổ điển
- Định nghĩa xác suất theo thống kê
3.2 Xác suất có điều kiện
3.3 Các công thức tính xác suất
- Công thức nhân
- Công thức cộng
- Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes
- Dãy phép thử Bernoulli và công thức Bernoulli Số có khả năng nhất
Chương 2: ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN - QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
(Thời gian: Lí thuyết 14.5 tiết, kiểm tra 0.5 tiết)
Bài 1: Định nghĩa và phân loại đại lượng ngẫu nhiên.
Bài 2: Hàm phân phối xác suất.
Bài 3: Một số đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên.
Bài 4: Một số phân phối xác suất thường gặp.
4.1 Phân phối nhị thức
4.2 Phân phối Poatxong
4.3 Phân phối chuẩn
6 Tài liệu tham khảo
[1] Nguyễn Văn Tuấn (chủ biên) và nhóm tác giả Trường Đại học công nghiệp HàNội, Xác suất thống kê, NXB Giáo dục Việt Nam
[2] Đào Hữu Hồ, Xác suất thống kê, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
[3] Đào Hữu Hồ, Hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê, NXB Đại học Quốcgia Hà Nội
[4] Đặng Hùng Thắng, Xác suất thống kê, NXB Giáo dục
7 Phương pháp đánh giá học phần
- Số bài kiểm tra thường xuyên: 2 bài
- Bài thi kết thúc học phần (thi tự luận)
8 Hướng dẫn thực hiện học phần
Trang 268.1 Điều kiện thực hiện: Môn học được giảng dạy sau khi sinh viên đã có các kiến
thức về toán cao cấp
8.2 Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình dành cho sinh viên khối ngành
Công nghệ và kỹ thuật của hệ Cao đẳng và Đại học
8.3 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy: Giảng viên kết hợp
giữa giảng giải và vấn đáp Định hướng nội dung học tập cũng như phương phápnghiên cứu, phát huy tinh thần tự học của sinh viên
Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1
Phương pháp tính là học phần tự chọn dành cho sinh viên khối ngành Công nghệ và kỹthuật của hệ Cao đẳng và Đại học
Phương pháp tính là môn học nghiên cứu về tính gần đúng và sai số Môn học đưa ranhững phương pháp giải gần đúng cho các bài toán không có lời giải chính xác Mônhọc này là cầu nối giữa toán học lý thuyết và các ứng dụng của nó trong thực tế
Nội dung bao gồm: Trình bày các khái niệm sai số; phương pháp tính gần đúngnghiệm của phương trình một ẩn; phép nội suy hàm và ứng dụng của nó trong việctính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định
4 Mục tiêu học phần:
Sau khi học xong học phần này, sinh viên cần đạt được:
* Kiến thức:
- Nắm vững các kiến thức cơ bản của môn học, bao gồm: Khái niệm sai số, quy tắc
tính sai số, quy trình tìm gần đúng nghiệm thực của phương trình một ẩn, hai phươngpháp nội suy Lagrange và Newton, ứng dụng của bài toán nội suy trong việc tính gầnđúng đạo hàm và tích phân xác định
* Kỹ năng:
Trang 27- Biết vận dụng công thức và quy tắc để đánh giá sai số trong các bài toán tính gầnđúng Xác định được khoảng phân li nghiệm của phương trình, chỉ ra được các điềukiện hội tụ nghiệm Viết được đa thức nội suy theo yêu cầu (Lagrange, Newton, bìnhphương bé nhất) Tính gần đúng tích phân xác định bằng công thức hình thang hoặccông thức Newton, đồng thời đánh giá được sai số của kết quả đó
- Giúp sinh viên có phương pháp tư duy sáng tạo trong quá trình học tập và tự nghiêncứu; có kỹ năng tính toán và sử dụng thành thạo máy tính điện tử, kỹ năng vận dụngnhững kiến thức cơ sở để để giải quyết những bài toán trong các lĩnh vực liên quan
Thời gian của học phần Lý
thuyết
Kiểm tra Tổng số
II Chương 2: Tìm gần đúng nghiệm thực của phương trình một ẩn 24 11.5 0.5 12
2 Bài 2 Các phương pháp tính gần đúng
III Chương 3: Nội suy và phương pháp
4 Bài 4 Ứng dụng đa thức nội suy để tính
5.2 Nội dung chi tiết: