4đ Bài làm ĐÁP ÁN I TRẮC NGHIỆM 3đ II TỰ LUẬN 6đ điểm Phương Đông: Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ 2đ 2 Người Hi lạp và Rôma có những thành tựu văn hóa gì?. Bên sườn núi 2 Ở các qu
Trang 1TRƯỜNG THCS NHƠN AN Đề kiểm tra 15 phút
Họ và tên: ……… Môn: LỊCH SỬ 6
Lớp: 6A… Thứ … ngày … tháng … năm 200
I) TRẮC NGHIỆM (3đ)
H c sinh ch n câu đúng trong các câu h i cho d i đây, r i ghi vào ô tr l i bên c nhỏi cho dưới đây, rồi ghi vào ô trả lời bên cạnh ưới đây, rồi ghi vào ô trả lời bên cạnh ồi ghi vào ô trả lời bên cạnh ả lời bên cạnh ời bên cạnh ạnh
1 Các quốc gia cổ đại Phương Đông có ngành kinh tế chính là:
2 Ở Lưỡng Hà, Hu-ma-ra-bi là tên của:
3 Công trình kiến trúc nào không phải của các quốc gia cổ đại Phương Đông?
A Vạn Lí Trường Thành B Vườn treo Ba-bi-lon
4 Xã hội cổ đại Phương Tây có những giai cấp cơ bản là:
A Chủ nô – nông dân B Quí tộc – nông dân
5 Hệ chữ cái a, b, c là phát minh của:
6 Kim Tự Tháp là công trình kiến trúc của:
II) TỰ LUẬN (7đ)
1 Thời cổ đại có những quốc gia lớn nào? (3đ)
2 Người Hi lạp và Rôma có những thành tựu văn hóa gì? (4đ)
Bài làm
ĐÁP ÁN I) TRẮC NGHIỆM (3đ)
II) TỰ LUẬN (6đ)
điểm
Phương Đông: Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ 2đ
2 Người Hi lạp và Rôma có những thành tựu văn hóa gì? 4đ
Trang 2Sáng tạo ra hệ chữ cái a, b, c 1đ
Số học, hình học, thiên văn, vật lí, triết học, sử học, địa lí 1đ
Trang 3TRƯỜNG THCS NHƠN AN Đề kiểm tra 45 phút (HKI)
Họ và tên: ……… Môn: LỊCH SỬ 6
Lớp: 6A… Thứ … ngày … tháng … năm 200
I) TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1 (2đ) H c sinh ch n câu đúng trong các câu h i cho d i đây, r i ghi vào ô tr l i bên c nhỏi cho dưới đây, rồi ghi vào ô trả lời bên cạnh ưới đây, rồi ghi vào ô trả lời bên cạnh ồi ghi vào ô trả lời bên cạnh ả lời bên cạnh ời bên cạnh ạnh
1 Các quốc gia cổ đại Phương Đông ra đời ở:
A Lưu vực những dòng sông lớn B Bên sườn núi
2 Ở các quốc gia cổ đại Phương Đông, đứng đầu nhà nước là:
C Hội đồng quí tộc D Hội đồng tăng lữ
3 Hi lạp và Rô ma có nền kinh tế chính:
C Thủ công nghiệp và thương nghiệp D Thương nghiệp và nông nghiệp
4 Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa điển hình của nô lệ ở Rô ma năm 73 – 71 TCN là:
Câu 2: Nối các dữ kiện thể hiện phương tiện trình bày chữ viết của người cổ đại:
A Người Trung Quốc
B Người Ai Cập
C Người Lưỡng Hà
1 Viết trên giấy Pa-pi-rút
2 Viết trên phiến đất sét rồi đem nung khô
3 Viết trên thẻ tre, mai rùa, vải lụa
4 Viết trên lá cây
1 +
2 +
3 +
4 +
Câu 3: Điền các từ thích hợp vào cho đoạn văn sau đây đúng nghĩa:
đã đóng vai trò to lớn trong sản xuất ở các quốc gia cổ đại phương Đông Nhưng
họ phải nộp một phần thu hoạch và đi lao dịch cho Đứng đầu tầng lớp này
là nắm mọi quyền hành.
II) TỰ LUẬN (7đ)
3 Ở các quốc gia cổ đại Phương Đông có những tấng lớp nào? (3đ)
4 Hãy nêu những thành tựu văn hóa của người phương Đông cổ đại và người phương Tây cổ đại? (4đ)
Bài l àm
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
Trang 4ĐÁP ÁN I) TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1 (2đ)
Câu 2 (1đ)
Nối : A +3 B + 1 C + 2 Câu 3 (1đ)
Nông dân đã đóng vai trò to lớn trong sản xuất ở các quốc gia cổ đại phương Đông.
Nhưng họ phải nộp một phần thu hoạch và đi lao dịch cho bọn quí tộc Đứng đầu tầng lớp này là
vua nắm mọi quyền hành.
II) TỰ LUẬN (6đ)
điểm
1 Ở các quốc gia cổ đại Phương Đông có những tấng lớp nào? 3đ
- Quí tộc, quan lại: Nắm quyền thống trị và có nhiều của cải 1đ
- Nông dân: Ở các công xã là những người lao động sản xuất chính 1đ
- Nô lệ: là lớp người hầu hạ, phục dịch trong các gia đình quí tốc, vua, quan 1đ
2 Hãy nêu những thành tựu văn hóa của người phương Đông cổ đại và người
phương Tây cổ đại?
4đ
Toán học: chữ số 1 đến 9 Số học, hình học, thiên văn, vật lí,
triết học, sử học, địa lí 1đ
Trang 5TRƯỜNG THCS NHƠN AN ĐỀ kiểm tra học kì I
Họ và tên: ……… Môn: LỊCH SỬ 6
Lớp: 6A… Thứ … ngày … tháng … năm 200
Câu I:
1 Vẽ sơ đồ bộ máy Nhà nước Văn Lang Nêu nhận xét về tổ chức của Nhà nước đâu tiên này
2 Nước Âu Lạc ra đời trong hoàn cảnh nào?
Câu II Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1 Các quốc gia cổ đại phương Tây ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thế kỉ I TCN
B Cuối thiên niên kỉ IV - Đầu thiện niên kỉ III TCN
C Thiên niên kỉ I TCN
D Thế kỉ II TCN
2 Bộ sử thi tiếng Iliát – Ođixe của Hôme là thành tựu văn học tiêu biểu của nước nào?
A Ai cập
B Hi Lạp
C La Mã
D Ấn Độ
3 Âm mưu thâm độc nhất trong chính sách cai trị của nhà Hán đối với nước ta là gì?
A Bắt nhân dân ta cống nộp
B Bắt nhân dân ta đi lao dịch
C Thu thuế
D Đưa người hán sang ở nước ta.
4 Thành tựu văn hoá tiêu biểu thời Văn Lang ?
A Thành cổ Loa
B Lưỡi cày đồng
C Thạp đồng
D Trống đồng
5 Kể tên những thành tựu văn hoá tiêu biểu của các quốc gia cổ đại phương Đông:
6 Điền các từ, cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ chấm ( ) sao cho thích hợp:
- Văn Lang
- Làng Cả
Trang 6- Ba Vì
- Việt Trì
- Tây Âu
- Sông Hồng
- Bộ Lạc
- Bộ tộc
“Bộ lạc cư trú trên vùng đất ven từ (Hà Tây) đến (Phú Thọ), là một trong những hiàu có
và hùng mạnh nhất thời đố Di chỉ (Việt Trì) cho biết đây là mộ vùng có nghề đúc đồng phát triển sớm, dân cư đông đúc.”
=== Hết ===
ĐÁP ÁN Câu I:
a Vẽ được như sơ đồ trang 37, SGK lịch sử lớp 6 (3 điểm)
- Tổ chức nhà nước còn sơ khai
Câu II: - Nhu cầu chống ngoại xâm … (2đ)
- Vua Hùng thứ 18 … đời sống nhân dân ngày càng khó khăn
Câu III:
1 Ý C (0,5 điểm)
2 Ý D (0,5 điểm)
3 Ý D (0,5 điểm)
4 Ý A (0,5 điểm)
5 (2 điểm) – Kim tự tháp
- Vườn treo Balilon
6 Điền theo thứ tự: (2 điểm)
- Văn Lang - Sông Hồng - Ba vì - Việt Trì - Bộ Lạc - Làng Cả
Trang 7TRƯỜNG THCS NHƠN AN ĐỀ kiểm tra 15 phút (HK II)
Họ và tên: ……… Môn: LỊCH SỬ 6
Lớp: 6A… Thứ … ngày … tháng … năm 200
I) TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng
1 Nhà Hán đưa người Hán sang sống với dân ta, bắt dân ta theo phong tục Hán nhằm mục đich:
A Kiểm soát chặt chẽ dân ta B Tăng cường bóc lột dân ta
C Đồng hoá dân tộc ta D Chiếm dần đất đai Au lạc
2 Sắp xếp diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng theo thứ tự:
A Mê Linh Cổ Loa Luy Lâu B Cổ Loa Luy lâu Mê Linh
C Chu Diên Mê Linh Cổ Loa D Chu Diên Cổ Loa Luy Lâu
3 Trưng Vương dựng kinh đô ở:
4 Tướng nhà Hán xâm lược nước ta (năm 42)
5 Nghề thủ công của nhân dân ta thế kỉ I VI:
C Rèn sắt, dệt vải D Làm đồ gốm, rèn sắt, dệt
6 Khởi nghĩa Bà Triệu nổ ra vào thời gian:
II) TỰ LUẬN (7đ)
Tóm tắt lại diễn biến cuộc lhởi nghĩa hai Bà Trưng năm 40
Bài làm
Trang 8ĐÁP ÁN I) TRẮC NGHIỆM (3đ)
II) TỰ LUẬN (7đ)
điểm
1 - Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa ở Hát Môn 1đ
- Nghĩa quân nhanh chóng đánh bại kẻ thù, làm chủ Mê Linh rồi từ Mê Lnh
tiến đánh Cổ Loa và Luy Lâu
2đ
- Tô Định hoảng hốt phải bỏ thành lẻn trốn về Nam Hải 1,5đ
Trang 9TRƯỜNG THCS NHƠN AN ĐỀ kiểm tra 45 phút (HKII)
Họ và tên: ……… Môn: LỊCH SỬ 6
Lớp: 6A… Thứ … ngày … tháng … năm 200
I TRẮC NGHIỆM (5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng
1 Nhà Hán đưa người Hán sang sống với dân ta, bắt dân ta theo phong tục Hán nhằm mục đich:
A Kiểm soát chặt chẽ dân ta B Tăng cường bóc lột dân ta
C Đồng hoá dân tộc ta D Chiếm dần đất đai Au lạc
2 Sắp xếp diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng theo thứ tự:
A Mê Linh Cổ Loa Luy Lâu B Cổ Loa Luy lâu Mê Linh
C Chu Diên Mê Linh Cổ Loa D Chu Diên Cổ Loa Luy Lâu
3 Trưng Vương dựng kinh đô ở:
4 Tướng nhà Hán xâm lược nước ta (năm 42)
5 Nghề thủ công của nhân dân ta thế kỉ I VI:
C Rèn sắt, dệt vải D Làm đồ gốm, rèn sắt, dệt
6 Khởi nghĩa Bà Triệu nổ ra vào thời gian:
7 Khởi nghĩa Bà Triệu chống ách đô hộ:
8 Tên gọi nào không phải chỉ Bà Triệu?
9 Tên tướng nhà Ngô đàn áp khởi nghĩa Bà Triệu:
10 Nước ta tổ chức kỉ niệm khởi nghĩa Hai Bà Trưng vào:
1 Hai Bà Trưng đã làm gì sau khi giành được độc lập? (2đ)
2 Trình bày tóm tắt diễn biến cuộc khởi nghĩa Bà Triệu (3đ)
Trang 10ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (5đ) Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,5 đ
1 Sau khi giành được độc lập Hai Bà Trưng đã:
- Trưng Trắc lên làm vua (Trưng Vương) đóng đo ở Mê Linh và phong chức tước cho người có công lập lại chính quyền (1đ)
- Trưng Vương xá thuế 2 năm liền cho dân (0,5đ)
- Bãi bỏ luật pháp hà khắc và các thứ lao dịch nặng nề của chính quyền đô hộ (0,5đ)
2 Tóm tắt diễn biến cuộc khởi nghĩa Bà Triệu
- Năm 248, cuộc khởi nghĩa bùng nổ từ căn cứ Phú Điền, bà Triệu lãnh đạo nghĩa quân
tiến về phá các thành ấp của giặc ở quận Cửu Chân rồi đánh khắp Giao Châu (1đ)
- Được tin, nhà Ngô cử viên tướng Lục Dận đem 6000 quân sang Giao Châu, chúng vừa đánh vừa mua chuộc, tìm cách chia rẽ nghĩa quân (1đ)
- Thế giặc mạnh, nghĩa quân chống đỡ khó nổi, cuộc khởi nghĩa bị đàn áp, Bà triệu đã hi sinh trên núi Tùng (1đ)
Trang 11TRƯỜNG THCS NHƠN AN ĐỀ kiểm tra học kì II
Họ và tên: ……… Môn: LỊCH SỬ 6
Lớp: 6A… Thứ … ngày … tháng … năm 200
Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
1 Nước Chăm pa ra đời vào:
2 Thành tựu văn hoá tiêu biểu của người Chăm là:
3 Hơn một nghìn năm đấu tranh giành độc lập, tổ tiên đã để lại cho chúng ta:
A Tinh thần đấu tranh bền bỉ vì độc lập của đất nước B Lòng yêu nước
C Ý thức vươn lên, bảo vệ nền văn hoá dân tộc D Cả 3 ý trên
4 Người mà nhân dân thường gọi là ông “Dạ Trạch Vương” đó là:
Câu 2 (2 điểm) Tìm các sự kiện lịch sử tiêu biểu ứng với thời gian đã nêu trong bảng sau cho đúng:
722
776 - 791
905
930 - 931
Phần II Tự luận (6 điểm)
Câu 3 (3 điểm) Trình bày diễn biến của chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
Câu 4 (3 điểm) Trình bày những nét chính về kinh tế và văn hoá của nước Chăm pa từ
thế kỉ II đến thế kỉ X
Trang 12ĐÁP ÁN I) TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1 (2đ)
Câu 2 (2đ)
722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
776 - 791 Khởi nghĩa Phùng Hưng
905 Khúc Thừa Dụ khởi nghĩa giành quyền tự chủ
930 - 931 Kháng chiến chống quân Nam hán lần thứ nhất
II) TỰ LUẬN (6đ)
3 Trình bày diễn biến của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 3đ
- Vào cuối năm 938, đoàn thuyền chiến Nam Hán do Lưu Hoằng Tháo chỉ huy
tiến vào vùng biển nước ta
0,5đ
- Ngô Quyền cử một toán thuyền nhẹ ra đánh nhử quân nam hán vào cửa bạch
Đằng lúc nước thủy triều đang lên
0,5đ
- Quân Nam Hán hăm hở đuổi theo, vượt qua bãi cọc ngâ,f mà không hay biết 0,5đ
- Nước triều rút xuống Ngô Quyền hạ lệnh tấn công Quân Nam Hán chống cự
không nổi phải rút chạy ra biển
0,5đ
- Thuyền địch xô vào bãi cọc nhọn vỡ tan tành, quân Nam hán thua to và hạ
lệnh rút lui
0,5đ
- Trận Bạch Đằng của Ngô Quyền kết thúc hoàn toàn thắng lợi 0,5đ
4 Trình bày những nét chính về kinh tế và văn hoá của nước Chăm pa từ thế kỉ II
đến thế kỉ X
3đ
- Kinh tế:
+ Nghề chính là nông nghiệp trồng lúa nước, trồng cây ăn quả, cây công nghiệp 0,5đ + NghỀ khai thác lâm sản, trầm hương, làm đồ gốm 0,5đ
- Văn hóa: