Đề trắc nghiệm kiểm tra định kì lần 1 Môn : Tiếng việt lớp 4.. đôi mắt, ông lão, đỏ đọc,giàn giụa, nớc mắt.. ông lão, giàn giụa, nớc mắt.. đỏ đọc, giàn giụa, nớc mắt.. Thơng ngời nh thể
Trang 1Đề trắc nghiệm kiểm tra định kì lần 1 Môn : Tiếng việt lớp 4 Năm học : 2010 – 2011
Thời gian : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên……… Lớp : ……….
Đề bài Khoanh tròn vào ý em cho là đúng
đ/1đ 1/ Từ nào viết đúng chính tả :
A che ma B đồng trí C trú thích D chi kỉ
đ/1đ 2/ Những từ ngữ nào viết sai chính tả :
A lỗi buồn B hàng chăm C buổi chiều D chai lọ
đ/1đ 3/ Một ngời ăn xin gì lọm khọm đứng ngay trớc mặt tôi Câu văn trên có mấy từ ?
A 12 từ B 10 từ C 8 từ D 7 từ
đ/1đ 4/ Câu : Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nớc mắt Có các từ phức là :
A đôi mắt, ông lão, đỏ đọc,giàn giụa, nớc mắt.
B ông lão, giàn giụa, nớc mắt.
C đỏ đọc, giàn giụa, nớc mắt
A hợp lực B đồng lòng C giúp đỡ D đôn hậu
A Máu chảy ruột mềm.
B Thơng ngời nh thể thơng thân.
C Gây thù chuốc oán.
D Ở hiền gặp lành
A thẳng thắn B Chân thật C thật thà D thật tình
A thẳng tắp B hoa hồng C học hành D la tha
A bánh cuốn B bánh kẹo C xe đạp D tàu hỏa .đ/1đ 10/ Những từ cùng nghĩa với trung thực ?
A ngay thẳng B bình tĩnh C thật thà D chân thành .đ/1đ 11/ Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng tự trọng ?
B Đói cho sạch, rách cho thơm.
C Giấy rách phải giữ lấy lề
D Khom lng uốn gối.
đ/1đ 12/ Những từ nào cùng nghĩa với ớc mơ ?
A.mong ớc B mơ ớc C mơ mộng D mơ màng .đ/1đ 13/ Những mơ ớc nào giúp ích cho con ngời ?
Trang 2A Mơ ớc cao đẹp
B Mơ ớc viển vông C Mơ ớc chính đáng D Mơ ớc lành mạnh .đ/1đ 14/ Những từ nào là động từ ? A lao động B vải thiều C múa hát D quần áo 15/ Tập làm văn : Em hãy viết th cho ngời thân ở xa để hỏi thăm sức khỏe và kể về tình hình học tập của em hiện nay Bài làm .MB:1đ
TB:3đ
KB:1đ
Trang 3