Câu 2: Phân tích: Phương án đúng là A Phương án B: Học sinh không thuộc tính chất đường vuông góc với mặt.. Phương án C: Học sinh không thuộc tính chất đường vuông góc với mặt.. Phương á
Trang 1BỘ ĐỀ KSCL ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2020
MÔN TOÁN (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT chuyên
4 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Sở GD&ĐT Phú Thọ
5 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự
6 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phan Bội Châu
7 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Đặng Thanh Mai
8 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Nông Cống 1
9 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Phú Xuyên B
10 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Triệu Sơn 4
11 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Đông Sơn 1
12 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên
13 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT Tĩnh Gia 4
14 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT
Trang 317 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng
18 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT Nông Cống 2
19 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT Triệu Sơn 2
20 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
21 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT Đồng Đậu
22 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT Quang Hà
23 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT chuyên Quang Trung
24 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 2 có đáp án - Trường THPT
Lý Thánh Tông
25 Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 3 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
26 Đề minh họa kỳ thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT Duy Tân
27 Đề minh họa kỳ thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
28 Đề tham khảo thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THCS&THPT Chu Văn An
29 Đề tham khảo thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT Trần Bình Trọng
30 Đề tham khảo thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh
Trang 4THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định fB.com/lovebookcare
THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH
Lovebook Care sưu tầm
Câu 10: Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 5THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định fB.com/lovebookcare Câu 13: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và dấu của dạo hàm cho bởi bảng sau:
Câu 17: Cho hàm só f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới
y
2
Trang 6THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định fB.com/lovebookcare Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Điểm nào sau đây không thuộc
Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC SA, 1 và đáy ABC là tam giác đều
Câu 27: Cho hàm số f x thỏa mãn f x x x2 1 , x . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. f x có hai điểm cực trị B. f x không có cực trị
C. f x đạt cực tiểu tại x 1. D. f x đạt cực tiểu tại x 0.
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số
4 5
Câu 29: Biết rằng log 4 a3 và T log 18.12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
a T a
2 1
a T a
2 1
a T a
Câu 32: Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng s và AH là đường cao Quay tam giác ABC quanh đường 1
2
.
s s
A. 2 3.
3
3
4 3
Câu 33: Xét tích phân
4
2 1 0
1
d 2
u
e u
Câu 34: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x 2 2 ,x y 0 trong mặt phẳng Oxy Quay hình
H quanh trục hoành ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng
2 d
2 2 0
2 2 0
Trang 7THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định fB.com/lovebookcare Câu 36: Cho z z1, 2là các nghiệm phức phân biệt của phương trình z2 4z 13 0 Tính z1i2 z2i2
Câu 40: Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của cạnh AD (tham khảo hình
vẽ dưới) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM theo a
khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng AB
Câu 43: Cho hàm số 1
ax y
Trang 8THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định fB.com/lovebookcare Câu 44: Cho hình nón có đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O Biết rằng chiều cao của nón bằng a và bán kính đáy nón bằng 2a Một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy nón tại hai điểm A, B mà
f x dx a b với ,a b Tính T a b
Câu 46: Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Câu 49: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bằng a, góc BAC 60
2
AI AA a và góc giữa hai mặt phẳng (ABB’A’), (A’B’C’D’) bằng 60 Tính theo a thể tích của khối tứ diện AOIJ 0
a
C
3
3 32
a
D.
3
3 192
–1
+ +
Trang 9-BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ THI NĂNG LỰC
KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Khai triển của nhị thức 2x115có bao nhiêu số hạng?
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC, cạnh bên SA vuông góc với hai
đường thẳng AB và AC Khẳng định nào sau đây đúng ?
A SAABC B SASAB C. SASAC D SASBC
Câu 3: Cho dãy số u n có số hạng tổng quát u n 2 3n Tính u 3
C 1
2 D
12
Câu 11: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là
trung điểm của cạnh SD Khi đó, giao tuyến của (SAD) và mặt phẳng
(MCB) là:
A Đường thẳng AD
B Đường thẳng MC
C Đường thẳng đi qua M và song song với AD
D Đường thẳng đi qua S và song song với AD
Câu 12: Trong không gian, cho tứ diện S.ABC, có SA(ABC) Khẳng
Trang 111 O 3
-1
1 -1
-2
-4
1
định nào sau đây là sai ?
A. SASB B SAAB
C SA AC D SABC Câu 13: Cho dãy số u n với * 1 1; n 1 n 2, u u u n Số 33 là số hạng thứ bao nhiêu ? A 8 B 16 C 17 D 33
Câu 14: Từ các số 1,2,3, ,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011? A 170 B 164 C.172 D 168 Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, BAD1200, M là trung điểm cạnh BC và SMA450 Tính theo a khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC) được kết quả A 6 2 a B 6 4 a C 5 4 a D 3 4 a Câu 16: Điểm cực đại của hàm số y x3 3x2 9x 12 là: A x=1 B.x=-1 C.x=3 D x=-3 Câu 17: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau x 3 3
y’ + 0 0 +
y 4
4
Khẳng định nào sau đây là đúng? A Hàm số nghịch biến trên 4; 4 B Hàm số đồng biến trên ; 4 và 4; C Hàm số nghịch biến trên 3;3 D Hàm số đồng biến trên 3;3 Câu 18: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A yx33x21 B y x33x1
C yx33x 1, D y x33x21 Câu 19 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 3 2 5 10 3 y x x x trên 0;3 là: A 23 3 B 55 3 C 10 D 13 Câu 20: Đồ thị sau đây là của hàm số yx3 3x2 4 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x3 3x2 2 m có 3 nghiệm phân biệt A 4 m 0 B 6 m 2
C 2 m 2 D 2
2
m m
Câu 21 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Trang 12x 1 3
f’(x) + 0 0 +
f(x) 5
1
Đồ thị của hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị ? A.2 B 3 C.4 D.5 Câu 22 :Đạo hàm của hàm số y5x23x là: A.5x23xln 5 B 2 3 2x3 5x xln 5 C. 2 3 2x3 5x x D. 2 2 3 3 5x x.ln 5 x x Câu 23: Cho 1< a< b Khẳng định nào sau đây là sai ? A log 3alog 3b B log 2 1 alog 2 1 b C 1 1 2 2 log alog b D log b aloga b Câu 24: Nếu log 612 a; log 712 thì b log 73 ? A 3 1 1 a ab B 3 1 a ab b C 3 1 ab b a D. 2 1. b a Câu 25: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình log32xlog3x2 3 m có 2 nghiệm phân biệt trên 1; 27 ? A 2m6 B 2m3 C. 2m3 D 2m3 Câu 26 Chị Hoa vay vốn ngân hàng 300 triệu đồng mua nhà và trả góp hàng tháng Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất, chị trả 7 triệu đồng và chịu lãi suất 0,7%/tháng cho số tiền chưa trả Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sau bao lâu chị Hoa sẽ trả hết nợ ngân hàng? A 51 tháng B 52 tháng C 53 tháng D 44 tháng Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )cos 2x+1 là : A F x( )2 sin 2x x C B ( ) 1sin 2 2 F x x x C
C ( ) 1sin 2
2
F x x x C D F x( ) 2 sin 2x x C
Câu 28: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và
f x dx f x dx
5
2
( )
f x dx
A 7 B 14 C 6 D 6
Câu 29: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
yx y x x
A 4
3
3
3
3
Câu 30:Một ôtô đang chạy với vận tốc 19m s/ thì người lái hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 38t19m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ
lúc xe bắt đầu hãm phanh Hỏi từ lúc xe hãm phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Trang 13Câu 32: Quay hình phẳng (H) như hình được tô đậm
trong hình vẽ bên quanh trục Ox ta được khối tròn xoay
a b
a b
a b
Câu 39 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là
tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt
Trang 14Câu 40 Cho hình chóp S.ABC,có AB5 ;a BC6 ;a AC7a Các mặt bên tạo với đáy 1 góc
600 Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
Câu 41 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Diện tích của mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp nói trên bằng:
A 2 a 2 B a2 C
2
23
a
Câu 42 Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng a và có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác
ABC có AB=a, AC=2a, 0
được thiết diện có diện tích bằng:
.6
a D. 3
3.6
a
Câu 45 Một hình trụ có bán kính r và chiều cao h = r Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 30 Diện tích của thiết diện qua AB và song song với trục là :
A
2
3.3
r
B r2 3 C
2
3.2
Câu 47 Cho điểm I(2;6;-3) và ba mặt phẳng (P): x –2 =0 ; (Q): y – 6 = 0 ; (R): z + 3 = 0 Trong
các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai :
A (P) đi qua I B (Q) // (xOz) C (R) // Oz D (P) (Q)
Câu 48 Phương trình tổng quát của (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt phẳng
(P): x +2y +3z -1 =0 và song song với Oz là :
A(-1 ;3 ;A(-1), B(0 ;2 ;-A(-1) Tìm tọa độ điểm C thuộc d sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất :
A C(-1 ;0 ;2) B C(1 ;1 ;1) C C(-3 ;-1 ;3) D C(-5 ;-2 ;4)
Trang 15Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1
:
d , A(2 ;1 ;4) Gọi H(a;b;c) là điểm thuộc (d) sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính T a3b3c3
Trang 16Câu 2:
Phân tích: Phương án đúng là A
Phương án B: Học sinh không thuộc tính chất đường vuông góc với mặt Phương án C: Học sinh không thuộc tính chất đường vuông góc với mặt Phương án D: Học sinh không thuộc tính chất đường vuông góc với mặt
Câu 3:
Phân tích: Phương án đúng là D
Phương án A: Học sinh dùng sai công thức
Phương án B: Học sinh dùng sai công thức
Phương án C: Học sinh dùng sai công thức
Câu 4:
Phân tích: Phương án đúng là A
Phương án B: Học sinh không thuộc công thức tính tổng của CSN lùi vô hạn Phương án C: Học sinh không thuộc công thức tính tổng của CSN lùi vô hạn Phương án D: Học sinh không thuộc công thức tính tổng của CSN lùi vô hạn
Câu 5:
Phương án đúng: A
Phương án nhiễu B, D: HS quên điều kiện
Phương án nhiễu C: HS nhằm với các trường hợp đặc biệt khác
Câu 6:
Phương án đúng: B
Phương án nhiễu A: HS quên đk
Phương án nhiễu C, D: HS quên đk, nhằm CT nghiệm
Phương án nhiễu B, C, D: HS đạo hàm sai
Phương án nhiễu D: HS thay số sai
Trang 17Phương án A: Học sinh nhầm công thức tính đường cao của tam giác vuông
Phương án C: Học sinh xác định sai khoảng cách
Phương án D: Học sinh xác định sai khoảng cách
Suy ra điểm cực đại là x=-1
Phương án nhiễu: Học sinh tính nghiệm của y’ sai, xét dấu y’ sai sẽ chọn phương án A, C, D
PA: A: HS nhầm không biến đổi đưa về pt x33x2 4 m rồi mới xét 2
PA: B: HS khi biến đổi nhầm : 4 m 2 0 6 m 2
PA: D: HS nhầm về dấu “<” và “>”
Trang 18Câu 21: (VDC)
ĐA: D
Đáp án chi tiết:
x 1 3
f’(x)’ + 0 0 +
f(x) 5
1
|f(x)|
5
1
0 0 0
Phương án nhiễu: PA: A: HS khi biến đổi nhầm với hàm y= f(x) PA: B, C: HS vẽ sai hàm y = |f(x)| Câu 22: (NB) ĐA: B Phương án nhiễu: A, C, D: HS nhầm công thức tính đạo hàm của hàm mũ Câu 23 (TH) ĐA: B Phương án nhiễu: PA: A,C, D: HS xác định sai về tính đồng biến, nghịch biến của hàm số lôgarit Câu 24: (TH) ĐA: D Đáp án chi tiết: 12 12 12 3 12 12 12 12 log 7 log 7 log 7 b log 7 log 3 log 36 log 12 2 log 6 1 2a 1 Phương án nhiễu: PA: A,B, C: HS biến đổi sai lôgarit Câu 25: (VDT) ĐA: C Đáp án chi tiết: Đặt tlog3x Đưa về thương trình t22t 3 m 1; 27 0;3 x t Xét hàm số yt22t trên đoạn [0;3], ta có bảng biến thiên: 3 x 0 1 3
y’ - 0 +
y 6
3
2
Phương án nhiễu:
PA: A: HS nhầm phương trình có nghiệm
PA: B, D: Học sinh nhầm dấu “<” và
Câu 26 (VDC)
Trang 19PA: A: Lấy giá trị theo quy tắc làm tròn : n 51,131751 =>sai
1
7(1, 007) 1300(1, 007)
0, 007
n n
Trang 21PA: B,D : HS suy ra số phức liên hợp sai
PA: C: HS nhầm phần thực và phần ảo của số phức z
Bài 35 (TH)
ĐA: C
Đáp án chi tiết: z 5 3i 3 (x5) ( y3)i 3 x52y32 9
Phương án nhiễu:
PA: A: HS nhầm công thức mô đun của số phức
PA: B,D: HS nhầm công thức mô đun của số phức và biến đổi sai
PA: D: HS nhập hệ số vào máy tính sai
PA: C: HS nhập hệ số vào máy tính sai và nhầm số phức liên hợp
PA: A: HS nhầm phân thực và phần ảo
PA: D: HS tính nhầm giá trị y khi f(y) đạt GTNN
PA: C: HS tính nhầm giá trị y khi f(y) đạt GTNN và nhầm phân thực và phần ảo
Học sinh nhằm về công thức của mô đun ( không có căn bặc hai)
Sai dấu khi tính các giá trị của hàm số f(t) tại t=-1;t=1;t=3
Câu 38.(TH)
ĐA: A
Trang 22Phương án nhiễu
Học sinh nhầm về tọa độ của H, sai công thức tính AH, đánh giá sai giá trị nhỏ nhất của AH nên chọn các phương án nhiễu A,C,D
Trang 23Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
Mã đề thi 010
Trang 24x y
21
x y
Trang 25Câu 23 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0:2 của hàm số đã cho bằng
Trang 26x x có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 25 Một hình chóp có 22 cạnh Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt ?
Câu 26 Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
a
C.
3
3.4
a
D.
3
3.6
14
7.2
Câu 32 Cho hàm số f x xác định và nghịch biến trên khoảng ; Biết bất phương trình
Trang 27Câu 36 Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của f x như hình vẽ:
Hàm số y f 3x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
a
336
Trang 28Câu 45 Từ một tấm bìa hình vuông có độ dài cạnh bằng 10 với M N, là trung điểm của hai cạnh, người
ta gấp theo các đường AM MN, và AN để được hình chóp H Thể tích của khối chóp H bằng
khi 0
x x
f x
x x
Hai đường thẳng d và d qua A tương ứng song song Ox Oy, và cắt T tại lần lượt tại B C,
Tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất bằng
ba (m
n là
phân số tối giản) Giá trị của m n bằng
Trang 29Câu 50 Cho hình lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ A đến BB và CC lần lượt bằng 3 và 2,
góc giữa hai mặt phẳng BCC B và ACC A bằng o
60 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
A B C là trung điểm M của B C và A M 13 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng
3 .
- HẾT
Trang 31x x x
Trang 32Hàm số y f x có 2 điểm cực trị không nằm trên Ox.
Đồ thị hàm số y f x cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
B A
Ta có CC ABCD nên hình chiếu của AC lên ABCD là AC
Trang 34Gọi I là giao điểm AC và BD Vì ABCD là hình thoi và BAC 60 nên BAClà tam giác đều do đó
ABBC ACa Xét ABIvuông tại I , theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông Ta có
Do a 1 0 nên giá trị cực đại của hàm số là f 0 5
Trang 35Tam giác SAO vuông tại O suy ra SO SA2OA2 16 2 14
Tam giác SDO vuông tại O đường cao OK :
.2
14 2
SO OD OK
2
2
21
1(
Trang 36
Suy ra hàm số y f 3x nghịch biến trên các khoảng 2; 0 và 1;
(SAD); (ABCD)SI IO; SIO 60
Ta dễ dàng chứng minh được: OI là đường trung bình của tam giác ACD OI a
Xét tam giác SIO vuông tại O :
Trang 37Số phần tử của không gian mẫu là: C353
Gọi A là biến cố chọn được “ba số tự nhiên tạo thành một cấp số cộng có công sai là số lẻ”
Giả sử ba số được chọn trong 35 chữ số đầu tiên là a b c, ,
do a b c, , tạo thành một cấp số cộng nên ta có a c 2b; vì d là số lẻ nên
Trang 38x y
( ) 1
y g x có đồ thị là đường thẳng d được xác định như sau:
+ Lấy đối xứng phần đồ thị đường thẳng d qua trục Ox
+ Sau đó tịnh tiến đường thẳng trên theo phương Oylên trên 1 đơn vị
Khi đó số nghiệm của (2) bằng số giao điểm của C với d Từ đồ thị suy ra có 3 giao điểm, trong đó
1 giao điểm là gốc tọa độ O
Do đó (2) có 3 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm x 0 (loại)
Kết luận: Phương trình đã cho có 4 nghiệm
Trang 39m y
t m m
m m
Gọi d đi qua điểm1 A a a( ; )và Oxd1:ya
Ta có tọa độ điểm B là nghiệm hệ phương trình:
2
y x
a
Gọi d đi qua điểm2 A a a( ; )và Oy d2:xa
Ta có tọa độ điểm C là nghiệm hệ phương trình: 8
x a y x
C a a