Định luật bảo toàn khối l ợng * Nhận xét: Khối l ợng của các chất tr ớc và sau phản ứng là không đổi.. Định luật bảo toàn khối l ợng * Nhận xét: Khối l ợng của các chất tr ớc và sau
Trang 1Chµo mõng ngµy nhµ gi¸o ViÖt Nam
20 -11
Trang 2- Viết ph ơng trình chữ cho phản ứng hóa học: Khí hiđro cháy trong không khí tạo ra n ớc.
- Chỉ rõ trong phản ứng trên những chất nào là chất tham gia, những chất nào là chất sản phẩm.
Trả lời:
- Phản ứng hóa học quá trình chất này biến đổi thành chất
khác.
- Ph ơng trình chữ: Khí hiđro + khí oxi n ớc.
to
Trang 3I ThÝ nghiÖm
II §Þnh luËt b¶o toµn khèi l îng
III VËn dông
Trang 4I Thí nghiệm
* Cách tiến hành:
- Đĩa cân 1: Cho cốc thủy tinh đựng 2 ống nghiệm: ống nghiệm 1 chứa dd Bari clorua, ống nghiệm 2 chứa dd Natri sunfat.
- Đĩa cân 2: Cho cốc thủy tinh đựng n ớc
* Quan sát:
- Trạng thái của cân tr ớc và sau khi đổ hóa chất ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2
- Đổ hóa chất ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2
- Khi đổ hóa chất ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 Có xảy ra phản ứng không?
* Nhận xét:
Khối l ợng của các chất tr ớc và sau phản ứng là không đổi.
Trang 5I Thí nghiệm
Bài 15 Định luật bảo toàn khối l ợng
* Nhận xét:
Khối l ợng của các chất
tr ớc và sau phản ứng là
không đổi.
- Cho biết phản ứng của Bari clorua với
Natri sufat tạo thành Bari sunfat và natri clorua.
* Ph ơng trình chữ:
Bari clorua + natri sunfat Bari sunfat + natri clorua
* Theo nhận xét trên thì:
m Bari clorua + m Natri sufat m = Bari sunfat + m natri clorua
Trang 6I Thí nghiệm
* Nhận xét:
Khối l ợng của các chất tr ớc
và sau phản ứng là không
đổi
* Ph ơng trình chữ:
Bari clorua + natri sunfat
Bari sunfat + natri clorua
* Biểu thức minh họa:
m Bari clorua + m Natri sufat =
= m Bari sunfat + m natri clorua
Hai nhà khoa học Lô-mô-nô-xôp (ng ời Nga, 1711 -1765) và La-voa-diê (ng ời Pháp, 1743 -1794) đã tiến hành độc lập với những thí nghiệm đ ợc cân đo chính xác, từ đó phát hiện ra định luật bảo toàn khối l ợng.
Trang 7I Thí nghiệm
Bài 15 Định luật bảo toàn khối l ợng
* Nhận xét:
Khối l ợng của các chất tr ớc
và sau phản ứng là không
đổi
* Ph ơng trình chữ:
Bari clorua + natri sunfat
Bari sunfat + natri clorua
* Biểu thức minh họa:
m Bari clorua + m Natri sufat =
= m Bari sunfat + m natri clorua
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Nội dung định luật:
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối l ợng của các chất sản phẩm bằng tổng khối
l ợng của các chất tham gia.
* Ph ơng trình phản ứng tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + mB = mC + mD
Trang 8I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Giải thích:
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
Xét phản ứng hóa học giữa khí hiđro và khí oxi
Tr ớc phản ứng
Trong quá trình phản ứng
Kết thúc phản ứng
Trang 9I Thí nghiệm
Bài 15 Định luật bảo toàn khối l ợng
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Giải thích:
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
Xét phản ứng hóa học giữa khí hiđro và khí oxi
Hidro Hidro
Hidro
Hidro
Oxi Oxi
Tr ớc phản ứng
Trong quá trình phản ứng Kết thúc phản ứng
Trang 10I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
* Giải thích:
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
* Nhận xét:
Xét phản ứng hóa học giữa khí hiđro và khí oxi
Tr ớc phản ứng
Trong quá trình phản ứng
Kết thúc phản ứng
- Số l ợng nguyên tử các nguyên tố tr ớc và sau phản ứng là không đổi.
-Tr ớc và sau phản ứng chỉ có sự thay đổi về mặt
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Trang 11I Thí nghiệm
Bài 15 Định luật bảo toàn khối l ợng
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
Bài tập trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
1 Cho phản ứng tổng quát: A + B C+ D Theo
định luật bảo toàn khối l ợng ta có:
A mA + mC = mB + mD
B mA + mB = mC + mD
C mA + mD = mC + mB
D mA.mB = mC.mD
2 Trong phản ứng hóa học chỉ có sự thay đổi về
A Liên kết giữa các nguyên tử
B Số l ợng các nguyên tử
C Khối l ợng các chất tr ớc và sau phản ứng
D Cả A, B, C
III Vận dụng
Trang 12I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật: - Cho khối l ợng của khí hiđro và khí tham gia phản
ứng lần l ợt là 4 g và 32 g Tính khối l ợng n ớc tạo thành
- Ph ơng trình chữ:
Khí hiđro + khí oxi n ớc
Bài tập 1:
Giải Tóm tắt
m hiđro = 4 g
m oxi = 32 g
m n ớc = ?
- áp dụng định luật bảo toàn khối l ợng
ta có:
m hiđro + m oxi = m n ớc
4 + 32 = m n ớc
- Ph ơng trình chữ:
Khí hiđro + khí oxi n ớc
III Vận dụng
Trang 13I Thí nghiệm
Bài 15 Định luật bảo toàn khối l ợng
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
III Vận dụng
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Cho m g khí hiđô tác dụng vừa đủ với 80 g
đồng (II) oxit nung nóng thu đ ợc 64 g kim loại
đồng và 18 g n ớc
a Viết ph ơng trình chữ của phản ứng
b Tính m
Giải Tóm tắt
mđồng(II)oxit = 80 g
mđồng = 64 g
mn ớc = 18 g
a Viết ph ơng trình chữ
b Tính m
a Viết ph ơng trình chữ:
Khí hiđro + đồng(II)oxit đồng + n ớc
b áp dụng định luật bảo toàn khối l ợng ta có:
mhiđro + mđồng(II)oxit = mđồng + mn ớc
m + 80 = 64 + 18
Trang 14I Thí nghiệm
II Định luật bảo
toàn khối l ợng
Trong một phản ứng hóa học,
tổng khối l ợng của các chất
sản phẩm bằng tổng khối l
ợng của các chất tham gia
* Ph ơng trình phản ứng
tổng quát:
A + B C + D
* Biểu thức của định luật:
m A + m B = m C + m D
* Nội dung định luật:
III Vận dụng
Bài tập 1:
Bài tập 3:
Cho 73 g axit clo hiđric tác dụng vừa đủ với 100
g canxi cacbonat thu đ ợc 111 g canxi clorua,
18 g n ớc và m g khí cacbonic
a Viết ph ơng trình chữ của phản ứng
b Tính m
Giải Tóm tắt
maxit clohiđric = 73 g
mcanxi cacbonat = 100g
mn ớc = 18 g
a Viết ph ơng trình chữ
b Tính m
a Viết ph ơng trình chữ:
Axit clohiđric + canxi cacbonat
canxi clorua + n ớc +khí cacbonic
b áp dụng định luật bảo toàn khối l ợng ta có:
maxit clohiđric + mcanxi cacbonat = = mcanxiclorua + mn ớc + m khí cacbonic
73 + 100 = 111 + 18 + m
m = 44g
mcanxi clorua = 111 g
Bài tập 2:
Trang 15H ớng dẫn về nhà
- Làm lại các bại tập, vận dụng thành thạo
định luật bảo Toàn khối l ợng trong giải toán Hóa học
- Làm các bại tập SGK
- Đọc tr ớc bài 16