1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ VÀ HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

25 513 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Luận Chung Về Đầu Tư Phát Triển Nguồn Vốn Đầu Tư Và Hoạt Động Huy Động Vốn Và Sử Dụng Vốn Cho Đầu Tư Phát Triển Của Ngân Hàng Đầu Tư Phát Triển
Trường học Ngân Hàng Đầu Tư Phát Triển
Chuyên ngành Đầu Tư Phát Triển
Thể loại Luận Văn
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 44,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ại tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối l i, chuy n giao tài s n hi n có gi a các cá nhân, các t ch c, không ph i làại tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với

Trang 1

LÝ LU N CHUNG V Đ U T PHÁT TRI N NGU N V N Đ U T ẬN CHUNG VỀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ề ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỒN VỐN ĐẦU TƯ ỐN ĐẦU TƯ ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

VÀ HO T Đ NG HUY Đ NG V N VÀ S D NG V N CHO Đ U T ẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỘNG HUY ĐỘNG VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỘNG HUY ĐỘNG VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỐN ĐẦU TƯ Ử DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỐN ĐẦU TƯ ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

PHÁT TRI N C A NGÂN HÀNG Đ U T PHÁT TRI N ỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỦA NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

I Đ U T VÀ NGU N V N Đ U T PHÁT TRI N: ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỒN VỐN ĐẦU TƯ ỐN ĐẦU TƯ ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

I 1.Khái ni m, đ c đi m và vai trò c a đ u t phát tri n ệm, đặc điểm và vai trò của đầu tư phát triển ặc điểm và vai trò của đầu tư phát triển ểm và vai trò của đầu tư phát triển ủa đầu tư phát triển ầu tư phát triển ư phát triển ểm và vai trò của đầu tư phát triển.

I 1.1 Khái ni m đ u t ệm đầu tư ầu tư ư

Thu t ng “đ u t ” đật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hi u v i nghĩa chung nh t là s b ra, sểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ự bỏ ra, sự

hy sinh nh ng cái gì đó hi n t i ( ti n, c a c i v t ch t, s c lao đ ng, tríữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ộng, trí

tu ) nh m đ t đện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực các k t qu có l i cho ngết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựi đ u t trong tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựơng lai.ng lai

Đó có th là các m c tiêu kinh t , xã h i, văn hoá,chính tr ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ộng, trí ị

Đ u t trên giác đ n n kinh t là s hy sinh giá tr hi n t i g n v iầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ự bỏ ra, sự ị ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ắn với ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

vi c t o ra tài s n m i cho n n kinh t Các ho t đ ng mua bán, phân ph iện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối

l i, chuy n giao tài s n hi n có gi a các cá nhân, các t ch c, không ph i làại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

đ u t v i n n kinh t ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

Còn trong ho t đ ng kinh doanh, đ u t là s b v n( ti n, nhân l c,ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ối ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sựnguyên li u, công ngh vào các ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch vện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị

nh m m c đích thu l i nhu n Đây đục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực xem nh b n ch t c b n c a cácư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ơng lai ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

ho t đ ng đ u t Kinh doanh c n nghiên c u đ y đ các khía c nh khácại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trínhau c a ho t đ ng đ u t nh : b n ch t, đ c đi m, phân lo i, vai trò ủa cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ặc điểm, phân loại, vai trò ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

đ có nh ng đ i sách thích h p đ i v i các đ i tác đ u t khác nhau.ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

M t khác, có th hi u đ u t là vi c đ a ra m t kh i lặc điểm, phân loại, vai trò ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng l n v nới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối

nh t đ nh vào qúa trình ho t đ ng kinh t nh m thu đất là sự bỏ ra, sự ị ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực m t kh i lộng, trí ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng

l n h n sau m t kho ng th i gian nh t đ nh.ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ời đầu tư trong tương lai ất là sự bỏ ra, sự ị

Khái ni m đ u t còn đện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hi u theo quan ni m tái s n xu t mểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

r ng, đ u t th c t là quá trình chuy n hoá v n thành các y u t c nộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựthi t cho vi c t o ra năng l c tái s n xu t, t o ra nh ng y u t c b n,ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ơng lai ải vật chất, sức lao động, trítiên quy t cho quá trình s n xu t Đây là ho t đ ng mang tính ch t thết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ngxuyên c a n n kinh t .ủa cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

V i đ u t phát tri n thì đây là hình th c đ u t quan tr ng và chới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ọng và chủ ủa cải vật chất, sức lao động, trí

y u Lo i đ u t này, ngết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.i có ti n b ti n ra đ xây d ng , s a ch a nhàền, của cải vật chất, sức lao động, trí ỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ửa chữa nhà ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

c a và k t c u h t ng, mua s m trang thi t b và l p đ t chúng trên n nửa chữa nhà ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ắn với ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị ắn với ặc điểm, phân loại, vai trò ền, của cải vật chất, sức lao động, trí

b , b i dện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựỡng nguồn nhân lực thực hiện chi phí thường xuyên gắn liền vớing ngu n nhân l c th c hi n chi phí thự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng xuyên g n li n v iắn với ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

s ho t đ ng c a các tài s n này Ho t đ ng đ u t này nh m nâng caoự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựnăng l c hi n có c a các c s s n xu t hi n có c v s lự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng và ch tất là sự bỏ ra, sự

lư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng, t o ra năng l c s n xu t m i Đây là hình th c tái s n xu t mại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

r ng Hình th c đ u t này t o vi c làm m i, s n ph m m i và thúc đ yộng, trí ức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ẩm mới và thúc đẩy ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ẩm mới và thúc đẩy

n n kinh t phát tri n.ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Trang 2

Tóm l i, ho t đ ng đ u t v n là quá trình huy đ ng và s d ng m iại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ộng, trí ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ọng và chủngu n v n ph c v s n xu t kinh doanh nh m t o ra s n ph m cung c pối ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ẩm mới và thúc đẩy ất là sự bỏ ra, sựdich v đáp ng nhu c u cá nhân và xã h i.ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí

I 1.2 Đ c đi m c a đ u t phát tri n: ặc điểm của đầu tư phát triển: ểm của đầu tư phát triển: ủa đầu tư phát triển: ầu tư ư ểm của đầu tư phát triển:

Đ u t phát tri n có nh ng đi m khác bi t so v i đ u t tài chính vàầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

đ u t thầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựơng lai.ng m i các đi m sau: ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Th nh t ứ nhất ất : Ti n, v t t , lao đ ng c n cho công cu c đ u t là r t l n.ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Th hai ứ nhất : Th i gian c n thi t cho công cu c đ u t dài, do đó v nời đầu tư trong tương lai ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối( ti n, v t t , lao đ ng ) đ u t ph i n m khê đ ng, không tham gia vàoền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ọng và chủquá trình chu chuy n kinh t và vì v y, trong su t th i gian này không sinhểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ời đầu tư trong tương lai

l i cho n n kinh t ời đầu tư trong tương lai ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

Th ba ứ nhất : Th i gian v n hành các k t qu đ u t cho đ n khi thu h iời đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

đ lủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng v n đã b ra ho c thanh lý tài s n do v n t o ra c n và có thối ỏ ra, sự ặc điểm, phân loại, vai trò ải vật chất, sức lao động, trí ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

thư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng là vài năm, có khi hàng ch c năm và có nhi u trục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng h p là ho tợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Th t ứ nhất ư : N u thành qu đ u t là các công trình xây d ng thì nó sẽết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự

đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị c s d ng ngay t i n i nó t o ra.ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Th năm ứ nhất : Các k t qu là hi u qu ho t đ ng đ u t ch u nh hết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng

c a nhi u y u t không n đ nh trong t nhiên, trong ho t đ ng kinh t xãủa cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ổ chức, không phải là ị ự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

h i nh các đi u ki n đ a lý, khí h u, chính sách, nghiên c u th trộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ị ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng vàquan h qu c t Vì v y, đ m o hi m c a lo i hình này cao.ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Đ đ m b o cho m i công cu c đ u t phát tri n đ t hi u qu kinhểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ọng và chủ ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

t xã h i cao, trết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực khi ti n hành đ u t ph i làm t t công tác chu n b ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ối ẩm mới và thúc đẩy ị

S chu n b này th hi n trong vi c so n th o các d án đ u t và m iự bỏ ra, sự ẩm mới và thúc đẩy ị ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ọng và chủcông cu c đ u t ph i ti n hành theo d án.ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ự bỏ ra, sự

I.1.3 Vai trò c a đ u t phát tri n: ủa đầu tư phát triển: ầu tư ư ểm của đầu tư phát triển:

Lý thuy t k ho ch hoá t p trung và lý thuy t kinh t th trết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng

đ u coi đ u t phát tri n là nhân t quan tr ng đ phát tri n kinh t , làền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ọng và chủ ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.chìa khoá c a s tăng trủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng Nó th hi n các m t sau:ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò

Trên giác đ n n kinh t : ộ nền kinh tế: ền kinh tế: ế:

Trang 3

-Đ u t v a có tác đ ng đ n t ng cung, v a tác đ ng đ n t ng c u :ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ổ chức, không phải là ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ổ chức, không phải là ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Đ u t là y u t chi m t trong l n trong t ng c u c a toàn b n n kinhầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí

t Đ i v i t ng c u tác đ ng c a đ u t là ng n h n, t ng cung ch a k pết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ắn với ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị thay đ i, s tăng lên c a đ u t làm cho t ng c u tăng Khi thành qu c aổ chức, không phải là ự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

đ u t phát huy tác d ng, các năng l c m i đi vào ho t đ ng thì t ng cungầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ổ chức, không phải làdài h n tăng lên.ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

-Đ u t có tác đ ng hai m t đ n s n đ nh và phát tri n kinh t :ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ị ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

S tác đ ng không đ ng th i v m t th i gian c a đ u t đ i v i t ngự bỏ ra, sự ộng, trí ời đầu tư trong tương lai ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ời đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải làcung và t ng c u c a n n kinh t làm cho m i s thay đ i c a đ u t , dùổ chức, không phải là ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

là tăng hay gi m đ u cùng m t lúc v a là y u duy trì s n đ nh v a là y uải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ị ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

t phá v s n đ nh c a n n kinh t c a m i qu c gia Ch ng h n, khiối ỡng nguồn nhân lực thực hiện chi phí thường xuyên gắn liền với ự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ị ủa cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ối ẳng hạn, khi ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

đ u t tăng, c n các y u t c a đ u t tăng làm cho giá tr các hàng hoáầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị liên quan tăng đ n m c đ nào đó d n đ n tình tr ng l m phát Đ n lết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ức lao động, trí ộng, trí ẫn đến tình trạng lạm phát Đến lượt ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựtmình l m phát làm cho s n xu t đình tr , đ i s ng ngại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ời đầu tư trong tương lai ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.i lao đ ng khóộng, tríkhăn M t khác, tăng đ u t làm cho c u các y u t có liên quan tăng, s nặc điểm, phân loại, vai trò ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ải vật chất, sức lao động, trí

xu t c a các ngành này phát tri n, thu hút thêm lao đ ng, gi m t n n xãất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

h i Còn khi gi m đ u t thì tác đ ng ngộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực l i v i hai chi u hền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng trên

Đ u t tác đ ng đ n t c đ tăng trầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng và phát tri n kinh t K tểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

qu nghiên c u c a các nhà kinh t cho th y mu n gi t c đ tăng trải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ất là sự bỏ ra, sự ối ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríngtrung bình thì t l đ u t ph i đ t đỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực tù 15-25% so v i GDP tuỳ thu cới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trívào ICOR c a m i nủa cải vật chất, sức lao động, trí ỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực

ICOR = V n đ u t / M c tăng GDP.ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí

T đó suy ra :ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu :

M c tăng GDP = V n đ u t / ICOR.ức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

N u ICOR không đ i, m c tăng GDP hoàn toàn ph thu c vào v nết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ổ chức, không phải là ức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ộng, trí ối

đ u t ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

- Đ u t tác đ ng đ n s chuy n d ch c c u kinh t :ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị ơng lai ất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

Con đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng t t y u có th tăng trất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng nhanh t c đ mong mu n làối ộng, trí ốităng cư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng đ u t nh m t o ra s phát tri n nhanh khu v c côngầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sựnghi p và d ch v Vì các ngành nông, lâm, ng nghi p b h n ch v đ tện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ị ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sựđai và kh năng sinh h c Do đó chính sách đ u t quy t đ nh quá trìnhải vật chất, sức lao động, trí ọng và chủ ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị chuy n d ch c c u kinh t các qu c gia nh m đ t đểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị ơng lai ất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ốic t c đ tăngộng, trí

trư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng nhanh c a toàn b n n kinh t ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

Trang 4

Bên c nh đó đ u t có tác d ng gi i quy t nh ng m t cân đ i vại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ối ền, của cải vật chất, sức lao động, tríphát tri n gi a các vùng, lãnh th , đ a nh ng vùng kém phát tri n thoátểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

kh i tình tr ng đói nghèo, phát huy t i đa l i th so sánh v tài nguyên,ỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ền, của cải vật chất, sức lao động, tríkinh t , chính tr ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị

-Đ u t tác đ ng t i vi c tăng cầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng kh năng khoa h c và côngải vật chất, sức lao động, trí ọng và chủngh đ t nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực: Công ngh là trung tâm c a công nghi p hoá và hi n đ iện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríhóa đ t nất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực.Đ u t là đi u ki n tiên quy t c a s phát tri n và tăngầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

cư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng công ngh c a nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ta hi n nay.ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Nh chúng ta đã bi t có 2 con đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng c b n đ công ngh là nghiênơng lai ải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

c u phát minh ra công ngh và nh p công ngh t nức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài Dù tự bỏ ra, sựnghiên c u hay nh p t nức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài vào c n ph i có ti n, c n ph i có v nầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ối

đ u t ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Đ i v i các c s s n xu t kinh doanh và d ch v :ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị

Đ u t quy t đ nh s ra đ i, t n t i và phát tri n c a m i c s ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị ự bỏ ra, sự ời đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Ch ng h n, đ t o d ng c s v t ch t- kỹ thu t cho s ra đ i c a b t kỳẳng hạn, khi ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ời đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự

c s nào đ u c n ph i xây d ng nhà xơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng, c u trúc h t ng, mua s m vàất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ắn với

l p đ t thi t b và th c hi n chi phí khác v i s ho t đ ng trong m t chuắn với ặc điểm, phân loại, vai trò ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ộng, trí

kỳ c a các c s v t ch t, kỹ thu t v a t o ra Các ho t đ ng này chính làủa cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí

ho t đ ng đ u t đ i v i các c s s n xu t, kinh doanh d ch v đang t nại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị

t i : sau m t th i gian ho t đ ng, các c s v t ch t kỹ thu t c a các c sại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ời đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trínày hao mòn h h ng Đ duy trì ho c đ i m i cũng có nghĩa là đ u t ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ặc điểm, phân loại, vai trò ổ chức, không phải là ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Nh v y, đ u t có vai trò r t l n không ch v i n n kinh t mà cònư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ỉ với nền kinh tế mà còn ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

đ i v i các c s s n xu t kinh doanh và d ch v Tuy nhiên, khi đ u t taối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

thư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng đ t câu h i : v n đ u t l y t đâu ra và s d ng v n nh thặc điểm, phân loại, vai trò ỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.nào ? Có r t nhi u cách và con đất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng đ có v n và s d ng v n em xin đểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ền, của cải vật chất, sức lao động, trí

c p ph n sau.ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

I 2.V n và ngu n v n đ u t : ốn và nguồn vốn đầu tư: ồn vốn đầu tư: ốn và nguồn vốn đầu tư: ầu tư phát triển ư phát triển.

I 2.1.Ngu n v n đ u t : ồn vốn đầu tư: ốn đầu tư: ầu tư ư

Trong n n kinh t m ngu n v n đ u t đền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hình thành t 2ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu :ngu n đó là ngu n v n trong nối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực và ngu n v n nối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài

-Ngu n v n trong nối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực: đó là ngu n v n đối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hình thành và huy

đ ng trong nộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực nó bao g m 3 b ph n: ti t ki m c a nhà nộng, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực (Sg), ti tết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

Trang 5

ki m c a các t ch c doanh nghi p ( Sc), ti t ki m c a khu v c dân cện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự( Sh).

+ Ngu n v n t ngân sách nhà nối ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực: Đó là ph n còn l i c a thu ngânầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trísách sau khi đã tr đi các kho n chi thừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng xuyên c a nhà nủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực:

Sg= T - G

Trong đó: Sg là ti t ki m c a nhà nết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực

T là t ng thu ngân sách nhà nổ chức, không phải là ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực

G là các kho n chi thải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng xuyên c a nhà nủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực

+Ngu n v n t các t ch c doanh nghi p: Đó là ngu n v n đối ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ổ chức, không phải là ức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríc t o

ra t các t ch c doanh nghi p trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinhừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ổ chức, không phải là ức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sựdoanh Nó bao g m l i nhu n đ l i doanh nghi p ( l i nhu n sau khi đãợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

tr đi các kho n thu và các kho n ph i n p khác ) và quỹ kh u hao c aừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trídoanh nghi p.ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Sc = Dp + Pr

Trong đó : Sc : là ti t ki m c a các doanh nghi p.ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Dp: là quỹ kh u hao c a doanh nghi p.ất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Pr : là l i nhu n đ l i doanh nghi p.ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

+Ngu n v n t khu v c dân c : Đó là ngu n v n đối ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hình thành từa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu :thu nh p sau thu c a dân c sau khi đã tr đi các kho n chi phí thật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ngxuyên

Sh = DI - C

Trong đó : Sh : là ti t ki m t khu v c dân c ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

DI : là thu nh p sau thu c a khu v c dân c ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

C : là chi thư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng xuyên c a khu v c dân c ủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

-Ngu n v n nối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài: Bao g m 2 hình th c chính là v n đ u tức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

tr c ti p và v n đ u t gián ti p.ự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

+ V n đ u t tr c ti p nối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài (FDI): Đó là ngu n v n đ u tối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

c a các t ch c, cá nhân nủa cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài vào Vi t Nam trong đó ngện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai ỏ ra, sự ốii b v n

và ngư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị i s d ng v n là m t ch th Hình th c này hình thành các doanhối ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí

Trang 6

nghi p liên doanh, doanh nghiêp 100% v n nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài và h p đ ng h pợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựtác kinh doanh.

+ V n đ u t gián ti p (Ví d : ODA): Đó là ngu n vi n tr phát tri nối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựchính th c, là ngu n tài chính mang tính ch t h tr phát tri n kinh t xãức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

h i c a các nộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hi n nay các t ch c tài chính qu c t cho các nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựcthu c th gi i th ba Trong đó các t ch c, các qu c gia b v n khôngộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ối ỏ ra, sự ối

tr c ti p s d ng v n đ u t Các hình th c c a đ u t gián ti p nự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựcngoài là vi n tr kinh t không hoàn l i và vi n tr có hoàn l i v i lãi su tện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự

u đãi

ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

I.2.2 V n và vai trò c a v n đ i v i s phát tri n kinh t ốn đầu tư: ủa đầu tư phát triển: ốn đầu tư: ốn đầu tư: ới sự phát triển kinh tế ự phát triển kinh tế ểm của đầu tư phát triển: ế

-V n đ u t : ốn đầu tư: ầu tư: ư

V n đ u t là ti n tích luỹ c a xã h i, c a các c s s n xu t kinhối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sựdoanh, d ch v , là ti n ti t ki m c a dân và huy đ ng t các ngu n khácị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu :

đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực đ a vào s d ng trong quá trình tái s n xu t xã h i nh m duy trìư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ộng, trí

ti m l c s n có và t o ti m l c m i cho n n s n xu t xã h i V n đ u tền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ẵn có và tạo tiềm lực mới cho nền sản xuất xã hội Vốn đầu tư ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

t o đi u ki n cho s b t đ u ho t đ ng c a các c s v t ch t kỹ thu tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ắn với ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

m i ho c đới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ặc điểm, phân loại, vai trò ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực đ i m i, nâng c p hi n đ i hoá đ ng th i t o ra các tài s nổ chức, không phải là ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ời đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

l u đ ng l n đ u tiên g n li n v i các tài s n c đ nh m i t o ra ho cư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ắn với ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ối ị ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò

đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực đ i m i.ổ chức, không phải là ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

-Vai trò c a v n đ u t v i s phát tri n kinh t : ủa vốn đầu tư với sự phát triển kinh tế: ốn đầu tư: ầu tư: ư ới sự phát triển kinh tế: ự phát triển kinh tế: ển kinh tế: ế:

V n là y u t quan tr ng nh t trong qúa trình phát tri n kinh t c aối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ọng và chủ ất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí

m i qu c gia Vi t nam, đ đ m b o cho n n kinh t ti p t c tăng trỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ối ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng

và phát tri n đ t 7-8% trong gia đo n t i, v n đ u t là m t trong các y uểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

t h t s c quan tr ng Theo tính toán c a các nhà kinh t , ngu n v n choối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ức lao động, trí ọng và chủ ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối

đ u t phát tri n gia đo n 2002-2006 ph i đ t ít nh t 58-59 t USD :ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinhtrong đó ngu n v n trong nối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực chi m t tr ng 60%, c c u ngu n v nết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ọng và chủ ơng lai ất là sự bỏ ra, sự ốicho đ u t phát tri n bao g m v n đ u t t ngân sách, v n đ u t tínầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

d ng, v n đ u t c a doanh nghi p, v n đ u t dân c và v n đ u tục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

nư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài D tính trong vòng 5 năm t i v n c a các doanh nghi p tự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ủa cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự

đ u t chi m t tr ng 14-15% t ng s v n đ u t xã h i, ch y u đ u tầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ọng và chủ ổ chức, không phải là ối ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựvào đ i m i công ngh đ nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh Ngoàiổ chức, không phải là ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự

ra theo tính toán c a các nhà kinh t trong giai đo n 2002-2006, đòi h i tủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ỏ ra, sự ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh

l ti t ki m n i đ a ph i đ t đ n 25-26% GDP, trong đó ti t ki m t khuện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ị ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu :

v c ngân sách kho ng 6%, ti t ki m t khu v c dân c và doanh nghi p làự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

Trang 7

19-20% GDP.Ngu n v n huy đ ng t ti t ki m trong nối ộng, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực đ cho đ u tểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

đ t 75% t ng ti t ki m Theo kinh nghi m phát tri n c a th gi i, cácại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

nư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực có đ t m c tăng trại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng kinh t cao đ u có m c huy đ ng v n đ u tết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ộng, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

so v i GDP khá l n Nói cách khác là đ u có t l đ u t phát tri n trongới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựGDP l n h n nh ng nới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực có t c đ phát tri n bình thối ộng, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng và ch m bi uật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựsau đây có th minh ho ý ki n trên.ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

GDP bìnhquân năm %

T l đ u tỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựphát tri nểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự/GDP%

Ngu n : Th i báo kinh t Vi t nam s 12 năm 1999 ồn : Thời báo kinh tế Việt nam số 12 năm 1999 ời báo kinh tế Việt nam số 12 năm 1999 ế: ệt nam số 12 năm 1999 ốn đầu tư:

Theo lý thuy t tăng trết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng kinh t c a Harrod và Domar thì s phết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị thu c gi a m c tăng trộng, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng kinh t và t l v n đ u t trên GDP và hi uết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

qu và s d ng v n đải vật chất, sức lao động, trí ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực hi u theo công th c sau:ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ức lao động, trí

G x K= I/K trong đó:

G - T c đ tăng trối ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng / năm

K - H s ICOR ( v n tăng thêm, hi u qu v n đ u t ).ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ối ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

I/K - T l v n đ u t trên GDP.ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Nh v y, v n đ u t là m t nhân t quan tr ng thi t y u trong quáư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ối ọng và chủ ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.trình phát tri n kinh t và nhi m v đ t ra đ i v i các ngân hàng, các tểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ặc điểm, phân loại, vai trò ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là

ch c tín d ng là làm th nào đ có th huy đ ng và s d ng có hi u quức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực các ngu n v n, ph c v cho đ u t phát tri n kinh t Đ i v i Ngânối ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựhàng đ u t nhi m v này càng quan tr ng và khó khăn h n vì ho t đ ngầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ọng và chủ ơng lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, tríchính c a Ngân hàng là huy đ ng và cho vay các ngu n trung, dài h n làủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

ch y u trong khi ngân hàng v n ph i đ m b o gi a hi u qu ho t đ ngủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ẫn đến tình trạng lạm phát Đến lượt ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, tríkinh doanh c a mình và ho t đ ng đ u t phát tri n.ủa cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Trang 8

I 3.Vai trò ho t đ ng huy đ ng v n và s d ng v n cho phát ạt động huy động vốn và sử dụng vốn cho phát ộng huy động vốn và sử dụng vốn cho phát ộng huy động vốn và sử dụng vốn cho phát ốn và nguồn vốn đầu tư: ử dụng vốn cho phát ụng vốn cho phát ốn và nguồn vốn đầu tư: tri n kinh t ểm và vai trò của đầu tư phát triển ế.

I.3.1 Vai trò c a ho t đ ng huy đ ng v n: ủa đầu tư phát triển: ạt động huy động vốn: ộng huy động vốn: ộng huy động vốn: ốn đầu tư:

Nh trên đã phân tích v n đ u t có ý nghĩa to l n đ i v i n n kinhư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí

t , không nh ng nó t o ra c a c i v t ch t cho n n kinh t , mà còn đ aết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

đ t nất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực phát tri n theo hểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng n đ nh, cân đ i gi a các ngành ngh Doổ chức, không phải là ị ối ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí

v y đ phát tri n kinh t ta ph i có v n đ u t , v y v n đ u t l y đâuật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

và l y b ng cách nào ? Câu h i này đã đất là sự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực tr l i m t ph n trên ( baoải vật chất, sức lao động, trí ời đầu tư trong tương lai ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

g m v n đ u t trong nối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực và v n đ u t nối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài ) Mu n có ngu nối

v n này, ta ph i huy đ ng M t khác m i doanh nghi p, t ch c kinh t khiối ải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ỗi sự thay đổi của đầu tư, dù ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.thành l p, không ph i lúc nào cũng có đ v n đ ho t đ ng s n xu t kinhật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ối ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sựdoanh Trong nh ng tình hu ng thi u v n thì h ph i huy đ ng đ đápữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ọng và chủ ải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

ức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ối ốithì các doanh nghi p, t ch c kinh t ph i có các chi n lện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực huy đ ng phùộng, trí

h p v i t ng tình hu ng c th , t ng th i kỳ ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ối ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ời đầu tư trong tương lai

Tóm l i ho t đ ng huy đ ng v n là r t quan tr ng cho s phát tri nại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ộng, trí ối ất là sự bỏ ra, sự ọng và chủ ự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựkinh t nói chung và đ u t phát tri n nói riêng, nó đ y nhanh quá trìnhết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ẩm mới và thúc đẩyCông nghi p hoá -Hi n đ i hoá đ t nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực, phát tri n kinh t hoà nh p v iểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựkinh t th gi i.ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Trong ho t đ ng huy đ ng này thì h th ng ngân hàng đóng góp m tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ộng, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ộng, trí

ph n quan tr ng đ c bi t là ngân hàng đ u t và phát tri n ngân hàng v iầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ọng và chủ ặc điểm, phân loại, vai trò ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựnhi m v ch y u là cung c p v n cho vay đ u t phát tri n.ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ất là sự bỏ ra, sự ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

I.3.2 Vai trò c a ho t đ ng s d ng v n: ủa đầu tư phát triển: ạt động huy động vốn: ộng huy động vốn: ử dụng vốn: ụng vốn: ốn đầu tư:

Nh đã trình bày trên v n và ho t đ ng huy đ ng v n cho sư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ộng, trí ối ự bỏ ra, sựnghi p phát tri n kinh t xã h i đ t nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ộng, trí ất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực là r t quan tr ng Nh ng m tất là sự bỏ ra, sự ọng và chủ ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí

ph n cũng không kém ph n quan tr ng đó là ho t đ ng s d ng v n huyầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ọng và chủ ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối

đ ng này sao cho có hi u qu đ đ m đem l i l i ích và hi u qu cao nh t.ộng, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự

N u chúng ta s d ng v n hi u qu thì các ngu n l c dành cho đ u t xẽết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựphát huy đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ốic t i đa l i ích cho ch đ u t nói riêng và n n kinh t nóiợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.chung và ngư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.c l i n u chúng ta s d ng v n đ u t không hi u qu thìửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trícác k t qu c a nh ng đ ng v n mà chúng ta b ra sẽ không phát huyết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ỏ ra, sự

đư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ốic t i đa cho n n kinh t Đ làm đền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực v n này đòi h i chúng ta ph iất là sự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trílàm t t các chi n lối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực s d ng v n cho đ u t nh : qu n lý đ u t , kửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

Trang 9

ho ch hoá đ u t , cũng nh các công tác th m đ nh d án và qu n lý d ánại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ẩm mới và thúc đẩy ị ự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự

đ u t ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

II NGÂN HÀNG Đ U T TRONG QUÁ TRÌNH HUY Đ NG V N VÀ S D NG ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỘNG HUY ĐỘNG VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỐN ĐẦU TƯ Ử DỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ ỤNG VỐN CHO ĐẦU TƯ CHO V N Đ U T PHÁT TRI N ỐN ĐẦU TƯ ẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Ư PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ỂN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

II.1.Vai trò và đ nh h ịnh hướng của ngân hàng đầu tư trong công cuộc ư phát triển.ớng của ngân hàng đầu tư trong công cuộc ng c a ngân hàng đ u t trong công cu c ủa đầu tư phát triển ầu tư phát triển ư phát triển ộng huy động vốn và sử dụng vốn cho phát

đ u t phát tri n kinh t ầu tư phát triển ư phát triển ểm và vai trò của đầu tư phát triển ế.

II.1.1.Vai trò c a ngân hàng đ u t ủa đầu tư phát triển: ầu tư ư

Ngân hàng đ u t là m t th ch tài chính nh m thu hút, t p trungầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựcác ngu n v n trung và dài h n ph c v cho đ u t phát tri n n n kinh t ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

M c tiêu c a ngân hàng không ph i ch là l i nhu n mà ch y u v n là :”ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ủa cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ỉ với nền kinh tế mà còn ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ẫn đến tình trạng lạm phát Đến lượt

hi u qu chung c a toàn b n n kinh t “ T nh ng đ c đi m này ngânện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ặc điểm, phân loại, vai trò ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựhàng đ u t Vi t Nam và các ngân hàng đ u t các nầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực khác có m tộng, trí

s nét khác bi t c b n nh : Trong ho t đ ng huy đ ng v n: Đối ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ơng lai ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ộng, trí ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực nh n,ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựvay t các ngu n tài tr c a chính ph , các t ch c nừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài, ngân hàngĐTTW Ho t đ ng s d ng v n cũng ch y u t p trung vào các d ánại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ửa chữa nhà ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sựkinh t , kỹ thu t có t m chi n lết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực, then ch t c a qu c gia, ch y u là cácối ủa cải vật chất, sức lao động, trí ối ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.lĩnh v c mà t nhân không đ s c đ u t nh : Giao thông, năng lự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng, xây

V n đ đ t ra là ngân hàng đ u t có nên th đ ng d a vào cácất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ộng, trí ự bỏ ra, sựngu n tài tr t ngân sách và các t ch c qu c t hay ch đ ng m r ngợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ổ chức, không phải là ức lao động, trí ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí

ho t đ ng tìm cách t o ngu n v n cho mình Ngoài ra, trong ho t đ ng sại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

d ng v n ngân hàng đ u t c n ph i ch đ ng nâng cao nghi p v , s cục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ức lao động, trí

c nh tranh và uy tín đ th c hi n chi n lại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ph c v cho đ u t phátục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựtri n n n kinh t ngày càng hi u qu h n.ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ơng lai

II.1.2 Đ nh h ịnh hướng của ngân hàng đầu tư: ưới sự phát triển kinh tế ng c a ngân hàng đ u t : ủa đầu tư phát triển: ầu tư ư

- Đ i v i vi c huy đ ng v n cho đ u t phát tri n ốn đầu tư: ới sự phát triển kinh tế: ệt nam số 12 năm 1999 ộ nền kinh tế: ốn đầu tư: ầu tư: ư ển kinh tế: :

Ngân hàng đ u t và phát tri n ch trầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựơng lai.ng coi khâu t o v n là khâuại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối

m đở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng, t o ra m t ngu n v n v ng ch c c VNĐ và ngo i t , Đa d ngại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ắn với ải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trícác hình th c, bi n pháp, các kênh huy đ ng t m i ngu n và xác đ nh “ức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ọng và chủ ị ngu n v n trong nối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực là quy t đ nh, ngu n v n nết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài là quan tr ngọng và chủ

” V i đ nh hới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng không ng ng tăng t tr ng ngu n v n trung và dài h nừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ỷ trong lớn trong tổng cầu của toàn bộ nền kinh ọng và chủ ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

đ ph c v đ u t phát tri n Thông qua huy đ ng dểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựi các hình th cức lao động, tríphát hành trái phi u, kỳ phi u và ti n ti t ki m có th i h n dài M t khác,ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ời đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò

Trang 10

ti p t c tăng trết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng ngu n ti n g i có kỳ h n c a các t ch c kinh t , khaiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ửa chữa nhà ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.thác tri t đ ngu n v n nện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài thông qua ch c năng ngân hàng đ i lý,ức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríNgân hàng ph c v đ ti p nh n ngày càng nhi u v n t các ngu n tài tr ,ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

c ng tác đ u t t các quỹ, các t ch c qu c t , các chính ph và phi chínhộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ổ chức, không phải là ức lao động, trí ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí

ph cho đ u t phát tri n.ủa cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

- Đ i v i ho t đ ng s d ng v n cho đ u t phát tri n: ốn đầu tư: ới sự phát triển kinh tế: ạt động sử dụng vốn cho đầu tư phát triển: ộ nền kinh tế: ử dụng vốn cho đầu tư phát triển: ụng vốn cho đầu tư phát triển: ốn đầu tư: ầu tư: ư ển kinh tế:

Ngân hàng đ u t phát tri n coi vi c ph c v trong s nghi p đ uầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

t phát tri n là m t đ nh hư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng chính th hi n vai trò ngân hàng đ u tểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

c a mình Trong ho t đ ng cho vay đ u t ngân hàng chú tr ng quá trìnhủa cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ọng và chủtìm ch n d án hi u qu , th c hi n t t công tác th m đ nh và qu n lý dọng và chủ ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ẩm mới và thúc đẩy ị ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự

án sau khi cho vay cũng nh th c hi n công tác t v n đ u t giúp các chư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí

đ u t ho t đ ng t t nh m đ m b o ngu n v n cho vay c a Ngân hàng.ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ối ủa cải vật chất, sức lao động, trí

Nh v y đ nh hư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng nhìn chung r t rõ ràng, cái khó hi n nay là cácất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí

bư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực đi và gi i pháp c th Đ có đải vật chất, sức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực nh ng gi i pháp h u hi u c nữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

ph i có s nghiên c u h th ng hoá có lý lu n cũng nh kinh nghi m th cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự

ti n qua nhi u năm đ ph c v t t h n cho đ u t phát tri n.ễn ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ối ơng lai ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

II.2 Ho t đ ng huy đ ng v n cho đ u t phát tri n Ngân hàng ạt động huy động vốn và sử dụng vốn cho phát ộng huy động vốn và sử dụng vốn cho phát ộng huy động vốn và sử dụng vốn cho phát ốn và nguồn vốn đầu tư: ầu tư phát triển ư phát triển ểm và vai trò của đầu tư phát triển ở Ngân hàng

đ u t phát tri n ầu tư phát triển ư phát triển ểm và vai trò của đầu tư phát triển.

II 2.1.S c n thi t c a công tác huy đ ng v n Ngân hàng đ u t & ự phát triển kinh tế ầu tư ế ủa đầu tư phát triển: ộng huy động vốn: ốn đầu tư: ở Ngân hàng đầu tư & ầu tư ư phát tri n ểm của đầu tư phát triển:

Huy đ ng v n là m t trong nh ng ho t đ ng ch ch t c a Ngânộng, trí ối ộng, trí ữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ối ủa cải vật chất, sức lao động, tríhàng đ m b o cho ngân hàng có th t n t i và th c hi n ch c năng c aải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

m t trung gian tài chính trong n n kinh t , b i ch c năng ho t đ ng chộng, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

y u c a ngân hàng là “ đi vay đ cho vay ” Nh chúng ta đã bi t, m t ngânết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ủa cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ộng, tríhàng mu n thành l p ph i có đ v n ban đ u nh t đ nh do ngân hàng nhàối ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ị

nư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực quy đ nh Nh ng s v n t có chi m kho ng 10% v n ho t đ ng Doị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ối ự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí

v y huy đ ng v n là đi u ki n c n cho ho t đ ng c a ngân hàng.ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ối ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

Đ i v i ngân hàng đ u t k t khi th c hi n ch c năng nh m tối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, tríngân hàng thư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựơng lai.ng m i ho t đ ng ch y u ph c v trong lĩnh v c đ u tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựphát tri n thì đ có v n cho vay các d án đ u t đòi h i Ngân hàng ph iểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, tríhuy đ ng động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực v n Ph n v n t có c a Ngân hàng ch đ m b o năng l cối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ỉ với nền kinh tế mà còn ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sựpháp lý và năng l c th trự bỏ ra, sự ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng cho ho t đ ng huy đ ng v n c a Ngânại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ộng, trí ối ủa cải vật chất, sức lao động, trí

Trang 11

hàng Pháp l nh ngân hàng quy đ nh m t ngân hàng đện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ị ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực phép huy đ ngộng, trí

m t lộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng v n t i đa b ng 20 l n v n t có c a mình.ối ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối ự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí

II.2.2 Các ngu n v n Ngân hàng đ u t & phát tri n cho đ u t ồn vốn đầu tư: ốn đầu tư: ở Ngân hàng đầu tư & ầu tư ư ểm của đầu tư phát triển: ầu tư ư phát tri n : ểm của đầu tư phát triển:

Ngu n v n huy đ ng c a NH bao g m : Ng n h n, trung h n vàối ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ắn với ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trídài h n Ngân hàng đ có th đóng góp vào ho t đ ng đ u t phát tri n thìại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

lư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng v n huy đ ng đòi h i ph i là v n trung và dài h n (ối ộng, trí ỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí hay có th i h n ời báo kinh tế Việt nam số 12 năm 1999 ạt động sử dụng vốn cho đầu tư phát triển: trên 1 năm) Ngu n v n ng n h n ch có vai trò là v n l u đ ng đ m b oối ắn với ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ỉ với nền kinh tế mà còn ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trícác kho n cho vay ng n h n, và ch đải vật chất, sức lao động, trí ắn với ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ỉ với nền kinh tế mà còn ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực dùng m t ph n nh đ cho vayộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựdài h n khi lại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng v n ng n h n đ l n và n đ nh.ối ắn với ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ị

Theo quan đi m c a các nhà kinh t thì các ngu n v n sau đây ểm của đầu tư phát triển: ủa đầu tư phát triển: ế ồn vốn đầu tư: ốn đầu tư: ở Ngân hàng đầu tư & Ngân hàng m i có đóng góp chính vào đ u t phát tri n ới sự phát triển kinh tế ầu tư ư ểm của đầu tư phát triển:

+Các kho n ti n ti t ki m và ti n g i có th i h n đ n 1 năm.ải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ửa chữa nhà ời đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

+Các kỳ phi u, trái phi u có th i h n dài, phát hành trên th trết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ời đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ngtrong nư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực và qu c t ối ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai

+Các kho n đi vay trung h n và dài h n c a các t ch c tín d ngải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ức lao động, trí ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị trong nư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực và nư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ngoài

+Các kho n thu n c a các d án cũ.ải vật chất, sức lao động, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự

+ M t ph n huy đ ng ng n h n có th cho vay trung và dài h n.ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ắn với ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí+ Các kho n thu nh p dành cho cho vay đ u t phát tri n khác(l iải vật chất, sức lao động, trí ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựnhu n,ti n thu b o lãnh )ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

Nh v y trên c s các ngu n v n này đ Ngân hàng đ u t có thư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ối ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựhuy đ ng động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực v n cho đ u t phát tri n ta ph i có đối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực nh ng gi i phápữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí

đ phát tri n các ngu n v n này.ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ối

II.2.3.Các ch tiêu ph n ánh hi u qu công tác huy đ ng v n cho đ u t ỉ tiêu phản ánh hiệu quả công tác huy động vốn cho đầu tư ản ánh hiệu quả công tác huy động vốn cho đầu tư ệm đầu tư ản ánh hiệu quả công tác huy động vốn cho đầu tư ộng huy động vốn: ốn đầu tư: ầu tư ư phát tri n c a Ngân hàng ểm của đầu tư phát triển: ủa đầu tư phát triển:

Nh m đánh giá hi u qu huy đ ng v n cho đ u t phát tri n( chện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí

y u là v n trung và dài h n ) t i Ngân hàng thì c n có các ch tiêu Sau đâyết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ỉ với nền kinh tế mà còn

là các ch tiêu chính ph n ánh hi u qu công tác này:ỉ với nền kinh tế mà còn ải vật chất, sức lao động, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

Ch tiêu 1 Kh i l ỉ tiêu 1 Khối lượng vốn lớn, tăng trưởng ổn định: ốn đầu tư: ượng vốn lớn, tăng trưởng ổn định: ng v n l n, tăng tr ốn đầu tư: ới sự phát triển kinh tế: ưởng ổn định: ng n đ nh: ổn định: ịnh:

Trang 12

-V n huy đ ng cho đ u t ( ch y u là trung và dài h n ) có s tăngối ộng, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ủa cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sự

trư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng n đ nh v m t s lổ chức, không phải là ị ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng Ngu n v n tăng đ u qua các năm ( v nối ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ốinăm sau l n h n v n năm trới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ơng lai ối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực ), tho mãn nhu c u tín d ng đ u t ải vật chất, sức lao động, trí ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

-Tuy nhiên, ngu n v n này ph i n đ nh v m t th i gian ( đ m b oối ải vật chất, sức lao động, trí ổ chức, không phải là ị ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ời đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trítránh r i ro v m t th i gian ) N u ngân hàng huy đ ng đủa cải vật chất, sức lao động, trí ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ời đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực m t lộng, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng

v n l n cho đ u t nh ng không n đ nh thối ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ổ chức, không phải là ị ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng xuyên, kh i lối ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựng v nốidành cho đ u t , cho vay sẽ không l n nhi đó ngân hàng thầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.ng xuyên đ iối

đ u v i v n đ thanh toán, nh hầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ới nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sự ền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựở hiện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, tríng đ n ho t đ ng c a ngân hàng Doết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ủa cải vật chất, sức lao động, trí

đó, hi u qu huy đ ng v n sẽ không cao.ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối

Ch tiêu 2 Chi phí huy đ ng: ỉ tiêu 1 Khối lượng vốn lớn, tăng trưởng ổn định: ộ nền kinh tế:

Chi phí huy đ ng động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sực đánh giá qua ch tiêu lãi su t huy đ ng bìnhỉ với nền kinh tế mà còn ất là sự bỏ ra, sự ộng, tríquân, lãi su t huy đ ng t ng ngu n, chênh l ch lãi su t đ u vào đ u ra,ất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ừa có tác động đến tổng cung, vừa tác động đến tổng cầu : ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

đ ng th i cũng thông qua chi phí phát hành N u ngân hàng gi m chi phíời đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ải vật chất, sức lao động, tríhuy đ ng b ng cách h lãi su t huy đ ng thì vi c huy đ ng v n sẽ r t khóộng, trí ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ộng, trí ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ối ất là sự bỏ ra, sựkhăn Do v y khó có th th c hi n Ngật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai.c l i n u lãi su t huy đ ng càngất là sự bỏ ra, sự ộng, trícao thì lãi su t cho vay càng cao gây khó khăn cho ngất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.i vay ti n và có thền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựgây đ ng v n cho Ngân hàng, khi đó ngân hàng c n ph i tr lãi choức lao động, trí ọng và chủ ối ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí

ngư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai ửa chữa nhà ền, của cải vật chất, sức lao động, tríi g i ti n trong khi kho n v n đ ng không sinh lãi.ải vật chất, sức lao động, trí ối ức lao động, trí ọng và chủ

Vì v y ngoài vi c tăng gi m lãi su t đ có l i cho ngật ngữ “đầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ện tại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ải vật chất, sức lao động, trí ất là sự bỏ ra, sự ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai ửa chữa nhài g i ti n vàền, của cải vật chất, sức lao động, trí

ngư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựời đầu tư trong tương lai.i vay ti n có th gi m chi phí khác nh : Chi phí in n phát hành, chiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ất là sự bỏ ra, sựphí qu ng cáo, ti p th , tr lải vật chất, sức lao động, trí ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ị ải vật chất, sức lao động, trí ư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sựơng lai.ng cán b huy đ ng, thuê đ a đi m huyộng, trí ộng, trí ị ểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

c u đó.ầu tư” được hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự

Đ đ t đểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ự bỏ ra, sựơng lai.c m c tiêu này, Ngân hàng ph i đ t ra c c u huy đ ngục tiêu kinh tế , xã hội, văn hoá,chính trị ải vật chất, sức lao động, trí ặc điểm, phân loại, vai trò ơng lai ất là sự bỏ ra, sự ộng, trí

v n trung và dài h n m t cách h p lý ( kỳ phi u bao nhiêu ? trái phi u l yối ại ( tiền, của cải vật chất, sức lao động, trí ộng, trí ợc hiểu với nghĩa chung nhất là sự bỏ ra, sự ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ết quả có lợi cho người đầu tư trong tương lai ất là sự bỏ ra, sựbao nhiêu? )

Ngày đăng: 09/10/2013, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w