b i đ c tr ng riêng mình, là vi c thanh toán đã vở hữu một hàng ặc quyền ư ệc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtt ra kh i biên gi i c aỏi biên giới củ
Trang 1T ng quan v thanh toán qu c t và ph ổng quan về thanh toán quốc tế và phương thức tín ề thanh toán quốc tế và phương thức tín ốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín ương thức tín ng th c tín ức tín
T ng quan v thanh toán qu c t và ph ổng quan về thanh toán quốc tế và phương thức tín ề thanh toán quốc tế và phương thức tín ốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín ương thức tín ng th c tín ức tín
d ng ch ng t ụng chứng từ ức tín ừ
d ng ch ng t ụng chứng từ ức tín ừ
1.Thanh toán qu c t Thanh toán qu c t ốc tế ế ốc tế ế
Thanh toán được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc hi u theo nghĩa chung nh t là vi c chi tr c a m tểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ả của một ủa một ột
ngư i cho m t ngột ư i khác đ i cho vi c đổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ệc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc s d ng, s h u m t hàngử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ở hữu một hàng ữu một hàng ộthoá, d ch v hay m t quy n c th nào đó.ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ột ền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
đ đểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ở hữu một hàng ữu một hàngc s h u nó M t ngột ư i đi máy bay t New York đ n Hà N i ph iừ New York đến Hà Nội phải ế ột ả của một
tr ti n cho hãng hàng không ph c v mình Tả của một ền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ương tự như vậy, thanhng t nh v y, thanhự như vậy, thanh ư ậy, thanhtoán chính là vi c tr ti n, n i ti p sau m i hành đ ng mua bán, trao đ iệc chi trả của một ả của một ền cụ thể nào đó ốc tế ế ỗi hành động mua bán, trao đổi ột ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hànghàng hoá, d ch v Nh v y, thanh toán chính là khâu k t thúc c a m iịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ư ậy, thanh ế ủa một ỗi hành động mua bán, trao đổiquan h hàng ti n đệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc xác l p trên c s thoã mãn nhu c u m i bên thamậy, thanh ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ầu mỗi bên tham ỗi hành động mua bán, trao đổigia
Quan h H_T đệc chi trả của một ự như vậy, thanhợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc th hi n hai v : v th nh t là vi c chuy nểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ở hữu một hàng ế ế ứ nhất là việc chuyển ất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộthàng t ngừ New York đến Hà Nội phải ư i bán sang cho ngư i mua, và v th hai, v hoàn thi n choế ứ nhất là việc chuyển ế ệc chi trả của một
m i quan h này,là vi c ngốc tế ệc chi trả của một ệc chi trả của một ư i mua ph i tr ti n cho ngả của một ả của một ền cụ thể nào đó ư i bán
Thanh toán n y sinh do vi c chuy n đ i quy n s h u ho c quy nả của một ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ền cụ thể nào đó ở hữu một hàng ữu một hàng ặc quyền ền cụ thể nào đó
s d ng hàng hoá, d ch v , và đ ng th i thanh toán cũng có tác đ ng trử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ột ở hữu một hàng
l i đ n tính hi u qu và t c đ c a vi c mua bán Thanh toán t t sẽ giúpế ệc chi trả của một ả của một ốc tế ột ủa một ệc chi trả của một ốc tế
t o l p m i quan h kinh t uy tín và tin c y, thúc đ y các quan h kinh t ,ậy, thanh ốc tế ệc chi trả của một ế ậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế, ệc chi trả của một ếtăng t c đ l u chuy n hàng hoá, c i thi n cu c s ng, giúp nhà kinh doanhốc tế ột ư ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ệc chi trả của một ột ốc tế
n m được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc c h i trên thơng tự như vậy, thanh ột ương tự như vậy, thanhng trư ng Nh v y, có th nói, thanh toán làư ậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
h qu c a vi c mua bán hàng hoá, d ch v , nh ng thanh toán đ ng th iệc chi trả của một ả của một ủa một ệc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ư ồng thời thanh toán cũng có tác động trởcũng là m t trong nh ng nhân t nh hột ữu một hàng ốc tế ả của một ưở hữu một hàngng đ n m i quan h đó ế ốc tế ệc chi trả của một
th i luôn được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc coi tr ng Đó chính là hi u qu c a thanh toán nói chung.ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ệc chi trả của một ả của một ủa một
Trang 2Tương tự như vậy, thanhng t nh v y, ự như vậy, thanh ư ậy, thanh thanh toán qu c t đ ốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín ược hiểu là việc chi trả c hi u là vi c chi tr ểu là việc chi trả ệm ả
b ng ti n có liên quan đ n các quan h hàng hoá, d ch v và các quan ề thanh toán quốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín ệm ịch vụ và các quan ụng chứng từ
h khác gi a các cá nhân , t ch c c a qu c gia này v i các cá nhân, ệm ữa các cá nhân , tổ chức của quốc gia này với các cá nhân, ổng quan về thanh toán quốc tế và phương thức tín ức tín ủa quốc gia này với các cá nhân, ốc tế và phương thức tín ới các cá nhân,
t ch c c a qu c gia khác ổng quan về thanh toán quốc tế và phương thức tín ức tín ủa quốc gia này với các cá nhân, ốc tế và phương thức tín
V i m t nghĩa h p h n nh v y, thanh toán qu c t đới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ột ẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ơng tự như vậy, thanh ư ậy, thanh ốc tế ế ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc xác đ nhịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
b i đ c tr ng riêng mình, là vi c thanh toán đã vở hữu một hàng ặc quyền ư ệc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtt ra kh i biên gi i c aỏi biên giới của ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ủa một
qu c gia, mà c s c a nó là vi c chuy n quy n s h u hàng hoá, d ch vốc tế ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ủa một ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ở hữu một hàng ữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng
gi a các ch th có tr s t i các nữu một hàng ủa một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ở hữu một hàng ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc, các vùng lãnh th khác nhau.ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng
Cũng b i đ c tr ng đó, thanh toán qu c t tr nênph c t p h n r tở hữu một hàng ặc quyền ư ốc tế ế ở hữu một hàng ứ nhất là việc chuyển ơng tự như vậy, thanh ất là việc chi trả của mộtnhi u so v i thanh toán di n ra trong n i đ a Vi c mua bán vền cụ thể nào đó ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtt qua biên
gi i qu c gia đòi h i ph i tính đ n nh ng khác bi t và r i ro, d th y nh :ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ốc tế ỏi biên giới của ả của một ế ữu một hàng ệc chi trả của một ủa một ễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ất là việc chi trả của một ư
th ng nh t v i nhau, và c x c a h không ch trong đ i s ng mà trongốc tế ất là việc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ư ử dụng, sở hữu một hàng ủa một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ỉ trong đời sống mà trong ốc tếkinh doanh cũng khác nhau N u không hi u đế ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ậy, thanhc t p quán và suy nghĩ
c a đ i tác thủa một ốc tế ư ng d n đ n th t b i trong quan h làm ăn.ẫn đến thất bại trong quan hệ làm ăn ế ất là việc chi trả của một ệc chi trả của một
đ i tác c a mình, vì h không hi u rõ v nhau, không n m đốc tế ủa một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc đi mểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
m nh hay y u c a nhau đ có cách hành x phù h p.ế ủa một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ử dụng, sở hữu một hàng ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
R i ro: đ i v i các chuy n hàng chuy n giao trong nủa một ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ế ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc không ph iả của một
là không có r i ro, tuy nhiên, r i ro trong mua bán qu c t là l n h n r tủa một ủa một ốc tế ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ơng tự như vậy, thanh ất là việc chi trả của mộtnhi u Các chuy n hàng ph i đi hành trình dài ngày trên bi n, có s thamền cụ thể nào đó ế ả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanhgia c a nhi u ch th trong m i thủa một ền cụ thể nào đó ủa một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ỗi hành động mua bán, trao đổi ương tự như vậy, thanhng v , đòi h i nh ng ki m soát vàụng, sở hữu một hàng ỏi biên giới của ữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
th t c rủa một ụng, sở hữu một hàng ư m rà h n ơng tự như vậy, thanh
N u thanh toán n i đ a có th ti n hành tr c ti p gi a ngế ột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ự như vậy, thanh ế ữu một hàng ư i mua
v i ngới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ư i bán mà không qua trung gian Ngân hàng, thì vi c thanh toán choệc chi trả của một
Trang 3nưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài ph n l n c n đ n các ngân hàng nh m t b o đ m cho vi cầu mỗi bên tham ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ầu mỗi bên tham ế ư ột ả của một ả của một ệc chi trả của một
nh n hàng và tr ti n gi a các bên liên quan.ậy, thanh ả của một ền cụ thể nào đó ữu một hàng
Thanh toán qu c t t lâu đã tr thành m t nghi p v ngân hàng, vàốc tế ế ừ New York đến Hà Nội phải ở hữu một hàng ột ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàngngày càng được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc hoàn thi n và m r ng h n trong s phát tri n c a n nệc chi trả của một ở hữu một hàng ột ơng tự như vậy, thanh ự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa một ền cụ thể nào đó.kinh t th gi i, c a quan h kinh t đ i ngo i và các quan h song và đaế ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ủa một ệc chi trả của một ế ốc tế ệc chi trả của một
phương tự như vậy, thanhng khác v chính tr , du l ch, ngo i giao ền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
Xét trên góc đ nghi p v , thanh toán qu c t là ch c năng ngânột ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ốc tế ế ứ nhất là việc chuyểnhàng qu c t c a m i m t ngân hàng thốc tế ế ủa một ỗi hành động mua bán, trao đổi ột ương tự như vậy, thanhng m i, và ch đỉ trong đời sống mà trong ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc th c hi nự như vậy, thanh ệc chi trả của mộtkhi có s cho phép c a Ngân hàng nhà nự như vậy, thanh ủa một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ở hữu một hàngc s t i Th c ch t, thanh toánự như vậy, thanh ất là việc chi trả của một
gian thanh toán, b ng kinh nghi m, kh năng và nghi p v c a mình làmằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ệc chi trả của một ả của một ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ủa mộtcho vi c thanh toán đệc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc di n ra an toàn và hi u qu , b o v quy n l iễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ệc chi trả của một ả của một ả của một ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
hàng
Trên khía c nh nghi p v nh v y, trong thanh toán qu c t ( t nayệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ư ậy, thanh ốc tế ế ừ New York đến Hà Nội phải
được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung.c g i là thanh toán) có s tham gia c a ít nh t là 3 ch th :ự như vậy, thanh ủa một ất là việc chi trả của một ủa một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
Ngư i mua : mua hàng và có trách nhi m chuy n ti n vào ngânệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó.hàng đ ngân hàng thanh toán cho ngểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ư i bán
Ngư i bán: giao hàng theo h p đ ng mua bánợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
Ngân hàng: thu ti n h cho ngền cụ thể nào đó ột ư i bán sau khi hàng hoá đã được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtcgiao
Trên đây là nh ng mô t khái quát nh t v s tham gia c a các bên,ữu một hàng ả của một ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ự như vậy, thanh ủa mộttrong th c t , v i m i thự như vậy, thanh ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ỗi hành động mua bán, trao đổi ương tự như vậy, thanhng v , m i phụng, sở hữu một hàng ỗi hành động mua bán, trao đổi ương tự như vậy, thanhng th c thanh toán đứ nhất là việc chuyển ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanhc l a
ch n sẽ làm cho quy trình thanh toán tr nên khác bi t v trình t , đọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ở hữu một hàng ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ự như vậy, thanh ột
ph c t p, đ an toàn, chi phí và chính đi u đó g i ý r ng, khách hàng cóứ nhất là việc chuyển ột ền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm
th l a ch n hình th c nào là phù h p nh t.ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ứ nhất là việc chuyển ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một
Trang 4Nghi p v thanh toán qu c t c a ngân hàng là m t lĩnh v c tệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ốc tế ế ủa một ột ự như vậy, thanh ương tự như vậy, thanhng
đ i phong phú, đòi h i nh ng trình đ và kỹ thu t nh t đ nh mà chúng taốc tế ỏi biên giới của ư ột ậy, thanh ất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
sẽ tìm hi u sâu h n ph n sau.ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ầu mỗi bên tham
1.2.Tính t t y u c a thanh toán qu c t : ất yếu của thanh toán quốc tế: ế và phương thức tín ủa quốc gia này với các cá nhân, ốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín
a.Đ i v i n n kinh t ối với nền kinh tế ới nền kinh tế ền kinh tế ế
Nh đã đ c p, thanh toán là h qu t t y u c a m i m t v muaư ền cụ thể nào đó ậy, thanh ệc chi trả của một ả của một ất là việc chi trả của một ế ủa một ỗi hành động mua bán, trao đổi ột ụng, sở hữu một hàngbán, và th c ti n th gi i cho th y kinh t ngo i thự như vậy, thanh ễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ất là việc chi trả của một ế ương tự như vậy, thanhng là y u t khôngế ốc tế
th thi u đ i v i m i qu c gia đang t n t i trong n n kinh t m Trongểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ỗi hành động mua bán, trao đổi ốc tế ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ế ở hữu một hàng
th i đ i ngày nay, m c a là xu th phát tri n khách quan, mà th c ch tở hữu một hàng ử dụng, sở hữu một hàng ế ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ất là việc chi trả của một
c a nó là vi c phát tri n kinh t đ i ngo i, trong đó ngo i thủa một ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ốc tế ương tự như vậy, thanhng đóng vaitrò quan tr ng nh t.ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ất là việc chi trả của một
Ngo i thương tự như vậy, thanhng là đ ng l c cho tăng trột ự như vậy, thanh ưở hữu một hàngng và phát tri n kinh t vìểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ếngo i thương tự như vậy, thanhng giúp nhanh chóng chuy n d ch c c u kinh t , và nâng caoểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ơng tự như vậy, thanh ất là việc chi trả của một ế
hi u qu n n kinh t m Ngu n g c c a ngo i thệc chi trả của một ả của một ền cụ thể nào đó ế ở hữu một hàng ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ốc tế ủa một ương tự như vậy, thanhng chính là s phânự như vậy, thanhcông lao đ ng qu c t , và l i ích c a ngo i thột ốc tế ế ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa một ương tự như vậy, thanhng đã được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc nhà kinh tế
h c th k 18-19 c a Anh David Ricardo bình lu n nh sau: “l i th soọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ế ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ủa một ậy, thanh ư ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ếsánh là ngu n g c l i ích ngo i thồng thời thanh toán cũng có tác động trở ốc tế ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ương tự như vậy, thanhng, nó giúp m r ng kh năng tiêuở hữu một hàng ột ả của mộtdùng c a các qu c gia do vi c chuyên môn hoá s n xu t m t s m t hàngủa một ốc tế ệc chi trả của một ả của một ất là việc chi trả của một ột ốc tế ặc quyền
có l i th nh t đ nh đ đ i l y hàng nh p kh u”.ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ất là việc chi trả của một ậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế,
Các nhà thông kê cho hay, cu c s ng c a chúng ta đang đột ốc tế ủa một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc baoquanh b i kho ng 5 tri u m t hàng khác nhau, và d nh n th y r ng, m tở hữu một hàng ả của một ệc chi trả của một ặc quyền ễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ậy, thanh ất là việc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ột
qu c gia không th t mình s n xu t t t c các lo i hàng hoá đó, ho c giốc tế ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ả của một ất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ả của một ặc quyền ả của một
h có th s n xu t thì cũng không hi u qu Đây chính là ý nghĩa c a chiọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ả của một ủa mộtphí c h i trong ngo i thơng tự như vậy, thanh ột ương tự như vậy, thanhng, thư ng th hi n dểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhi d ng l i th so sánh.ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế
L y ví d , ngất là việc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ư i ta không th khai thác kim cểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ương tự như vậy, thanhng n u nế ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc họng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung.không may m n được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc s h u m t vài m kim cở hữu một hàng ữu một hàng ột ỏi biên giới của ương tự như vậy, thanhng, và ngư i ta cũngkhông th s n xu t máy bay n u trình đ công ngh còn n m m c i t ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ất là việc chi trả của một ế ột ệc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ở hữu một hàng ứ nhất là việc chuyển
Trang 5Đ thoã mãn nh ng nhu c u đa d ng, nhi u m c đ đó, kinh t đ iểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ữu một hàng ầu mỗi bên tham ền cụ thể nào đó ứ nhất là việc chuyển ột ế ốc tếngo i là phương tự như vậy, thanhng th c hay h n c Hãy s n xu t nh ng gì mình có th , vàứ nhất là việc chuyển ơng tự như vậy, thanh ả của một ả của một ất là việc chi trả của một ữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtdùng ti n bán s n ph m c a mình đi mua m i th mình c n.ền cụ thể nào đó ả của một ẩy các quan hệ kinh tế, ủa một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ứ nhất là việc chuyển ầu mỗi bên tham
Mua bán gi a hai qu c gia nh v y đữu một hàng ốc tế ư ậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc g i là thọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ương tự như vậy, thanhng m i qu c t ,ốc tế ếhay ho t đ ng kinh t ngo i thột ế ương tự như vậy, thanhng Ngo i thương tự như vậy, thanhng là thành ph n c b nầu mỗi bên tham ơng tự như vậy, thanh ả của một
c a m ng kinh t đ i ngo i, t c t t c các ho t đ ng kinh t có liên quanủa một ả của một ế ốc tế ứ nhất là việc chuyển ất là việc chi trả của một ả của một ột ế
đ n ph n còn l i c a th gi i ế ầu mỗi bên tham ủa một ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định
Ngo i thương tự như vậy, thanhng hi u theo nghĩa ph bi n nh t, là m t ph m trù kinhểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ế ất là việc chi trả của một ột
t , ph n ánh s trao đ i hàng hoá gi a nế ả của một ự như vậy, thanh ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ữu một hàng ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc này v i nới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc khác thông quacác ho t đông mua bán, được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung.c g i là xu t nh p kh u.ất là việc chi trả của một ậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế,
Ngo i thương tự như vậy, thanhng t n t i k t khi hai ti n đ c a nó xu t hi n, trồng thời thanh toán cũng có tác động trở ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ừ New York đến Hà Nội phải ền cụ thể nào đó ền cụ thể nào đó ủa một ất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc
h t là s t n t i và phát tri n kinh t hàng hoá ti n t , cùng lúc là s xu tế ự như vậy, thanh ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ự như vậy, thanh ất là việc chi trả của một
hi n c a t b n thệc chi trả của một ủa một ư ả của một ương tự như vậy, thanhng nghi p, và sau đó là s hình thành c a nhà nệc chi trả của một ự như vậy, thanh ủa một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc
và s phát tri n phân công lao đông qu c t Có th nói, ngo i thự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ốc tế ế ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ương tự như vậy, thanhng đãmanh nha xu t hi n t r t lâu, ngay t ch đ chi m h u nô l , nh ng choất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ừ New York đến Hà Nội phải ất là việc chi trả của một ừ New York đến Hà Nội phải ế ột ế ữu một hàng ệc chi trả của một ư
đ n giai đo n t b n ch nghĩa nó m i th c s phát tri n r ng rãi và trế ư ả của một ủa một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ự như vậy, thanh ự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ột ở hữu một hàngthành đ ng l c quan tr ng nh t cho tăng trột ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ất là việc chi trả của một ưở hữu một hàngng kinh t ế
Nh v y, kh ng đ nh r ng ngo i thư ậy, thanh ẳng định rằng ngoại thương là tất yếu, và đi kèm với nó, ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ương tự như vậy, thanhng là t t y u, và đi kèm v i nó,ất là việc chi trả của một ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định
Trong đi u ki n n n kinh t ngày nay, nhu c u c a m i con ngền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ế ầu mỗi bên tham ủa một ỗi hành động mua bán, trao đổi ư iphát tri n cùng v i s phát tri n kinh t th gi i, ngày càng phong phú vàểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhphân hoá m nh mẽ h n, m i m c đ đòi h i nh ng lo i hàng hoá v i trìnhơng tự như vậy, thanh ỗi hành động mua bán, trao đổi ứ nhất là việc chuyển ột ỏi biên giới của ữu một hàng ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định
đ công ngh và hàm lột ệc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng ch t xám khác nhau Nhu c u gia tăng thúcất là việc chi trả của một ầu mỗi bên tham
đ ng th i thúc đ y quan h mua bán, trao đ i phát tri n h n.ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ẩy các quan hệ kinh tế, ệc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ơng tự như vậy, thanh
b, Đ i v i m i ngân hàng ối với nền kinh tế ới nền kinh tế ỗi ngân hàng
th đ ng ngoài cu c S phát tri n kinh t đ i ngo i d n đ n s l n m nhểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ứ nhất là việc chuyển ột ự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ốc tế ẫn đến thất bại trong quan hệ làm ăn ế ự như vậy, thanh ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định
Trang 6c a nghi p v ngân hàng qu c t , m t nghi p v tủa một ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ốc tế ế ột ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ương tự như vậy, thanhng đ i an toàn đ iốc tế ốc tế
v i ngân hàng Ngày nay khó có th tới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ưở hữu một hàngng tược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng s t n t i c a m t ngânự như vậy, thanh ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ủa một ộthàng ch đ n thu n th c hi n các nghi p v nh n g i và cho vay, mà ngânỉ trong đời sống mà trong ơng tự như vậy, thanh ầu mỗi bên tham ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ậy, thanh ử dụng, sở hữu một hànghàng gi đây luôn ph i th hi n vai trò c a m t doanh nghi p năng đ ng,ả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ủa một ột ệc chi trả của một ột
t m ho t đ ng c a ngân hàng ph i vầu mỗi bên tham ột ủa một ả của một ương tự như vậy, thanhn cùng v i t m ho t đ ng c aới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ầu mỗi bên tham ột ủa mộtkhách hàng mà ngân hàng ph c v ụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng
Ngân hàng ph i coi thanh toán qu c t là m t nghi p v không thả của một ốc tế ế ột ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
M t ti n là m t ít, m t danh ti ng là m t nhi u, m t uy tín là m t t t c ”.ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ế ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ả của một
1.3 Vai trò c a nghi p v thanh toán qu c t đ i v i ngân hàng ủa quốc gia này với các cá nhân, ệm ụng chứng từ ốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín ốc tế và phương thức tín ới các cá nhân,
th ương thức tín ng m i ại.
1.3.1 Đáp ng nhu c u c a khách hàng ứng nhu cầu của khách hàng ầu của khách hàng ủa khách hàng.
Ngân hàng ph c v khách hàng trong khâu thanh toán, và th c hi nụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ự như vậy, thanh ệc chi trả của mộtcác yêu c u đó m c cao nh t có th đầu mỗi bên tham ở hữu một hàng ứ nhất là việc chuyển ất là việc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc là phương tự như vậy, thanhng châm s ng còn c aốc tế ủa một
m i ngân hàng Cùng v i s phát tri n và m r ng th trỗi hành động mua bán, trao đổi ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ở hữu một hàng ột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư ng c a cácủa mộtdoanh nghi p, các v mua bán ngo i thệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ương tự như vậy, thanhng ngày càng ph bi n và điổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ếkèm v i nó sẽ là vi c thu v n t nới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ệc chi trả của một ốc tế ừ New York đến Hà Nội phải ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài, và tr ti n cho đ i tác c a vayả của một ền cụ thể nào đó ốc tế ủa một
v n b sung ti n, mua bán, đ i ngo i t ph c v cho thanh toán, m raốc tế ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ền cụ thể nào đó ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ở hữu một hàng
khách hàng, c h i thu hút khách hàng m i, hoàn thi n và làm phong phúơng tự như vậy, thanh ột ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ệc chi trả của mộtcác s n ph m ngân hàng c a mình đ kh ng đ nh v trí trong c nh tranh.ả của một ẩy các quan hệ kinh tế, ủa một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ẳng định rằng ngoại thương là tất yếu, và đi kèm với nó, ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó.Ngân hàng thương tự như vậy, thanhng m i cũng ch là m t doanh nghi p, và nó cũng ph iỉ trong đời sống mà trong ột ệc chi trả của một ả của mộthành đ ng theo t duy th trột ư ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư ng, nghĩa là hưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhng đ n khách hàng.ế
1.3.2 T o thu nh p cho ngân hàng ạo thu nhập cho ngân hàng ập cho ngân hàng.
Trang 7Ngân hàng ho t đ ng trột ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc h t là vì b n thân, vì s s ng còn và phátế ả của một ự như vậy, thanh ốc tếtri n c a mình Trong m i ho t đ ng, ngân hàng tính toán đ n l (lãi) kinhểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa một ỗi hành động mua bán, trao đổi ột ế ỗi hành động mua bán, trao đổidoanh, nh m m c tiêu cu i cùng là t i đa hoá tài s n c a mình V i đ nhằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ụng, sở hữu một hàng ốc tế ốc tế ả của một ủa một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó.
hưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhng đó, ngân hàng ph i đa d ng hoá các s n ph m cung ng, nâng caoả của một ả của một ẩy các quan hệ kinh tế, ứ nhất là việc chuyển
ch t lất là việc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng ph c v đ i v i khách hàng, bụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc vào c nh tranh Trong đi uền cụ thể nào đó
ki n h i nh p và phát tri n kinh t hi n nay, thanh toán là m t nghi p vệc chi trả của một ột ậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ệc chi trả của một ột ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng
t o thu nh p và tậy, thanh ương tự như vậy, thanhng đ i ít r i ro so v i các s n ph m ngân hàng truy nốc tế ủa một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ả của một ẩy các quan hệ kinh tế, ền cụ thể nào đó
th ng nh tín d ng hay liên doanh s n xu t.ốc tế ư ụng, sở hữu một hàng ả của một ất là việc chi trả của một
Thông qua vi c m r ng m ng nghi p v thanh toán qu c t , ngânệc chi trả của một ở hữu một hàng ột ả của một ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ốc tế ế
- Phí d ch v thanh toán cho khách hàng (chuy n ti n, thu h , )ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ột
- Phí chuy n đ i ngo i tểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ệc chi trả của một
- Chênh l ch t giáệc chi trả của một ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so
- Lãi chi t kh u h i phi u ch a đ n h n.ế ất là việc chi trả của một ốc tế ế ư ế
1.3.3 M r ng ph m vi ho t đ ng ngân hàng ở rộng phạm vi hoạt động ngân hàng ộng phạm vi hoạt động ngân hàng ạo thu nhập cho ngân hàng ạo thu nhập cho ngân hàng ộng phạm vi hoạt động ngân hàng .
Khác v i các nghi p v khác, trong thanh toán qu c t , ngân hàngới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ốc tế ếkhông ch có m i quan h v i khách hàng mà còn quan h v i m ng lỉ trong đời sống mà trong ốc tế ệc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ệc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhingân hàng đ i lý trên toàn th gi i - qua đó, ngân hàng có c h i ti p c nế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ơng tự như vậy, thanh ột ế ậy, thanh
v i khách hàng nới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ở hữu một hàng ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài, t o l p m t hình nh và v trí trên th trậy, thanh ột ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư ngngân hàng th gi i, và đó là c s đ u tiên và v ng ch c cho k ho ch mế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ầu mỗi bên tham ữu một hàng ế ở hữu một hàng
r ng th trột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư ng v lâu dài c a ngân hàng Đ i v i m i ngân hàng, m i m tền cụ thể nào đó ủa một ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ỗi hành động mua bán, trao đổi ỗi hành động mua bán, trao đổi ột
con m t c ng đ ng qu c t ột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ốc tế ế
1.3.4 T o đi u ki n cho ho t đ ng khác: ạo thu nhập cho ngân hàng ền kinh tế ện cho hoạt động khác: ạo thu nhập cho ngân hàng ộng phạm vi hoạt động ngân hàng
Đ ho t đ ng thanh toán qu c t , ngân hàng ph i t o l p các quanểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ột ốc tế ế ả của một ậy, thanh
h đ i lý, chi nhánh v i các ngân hàng nệc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ở hữu một hàng ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài, t o đi u ki n ti pền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ế
c n, tìm ki m nh ng h tr l n v tài chính, khoa h c kỹ thu t và trình đ ,ậy, thanh ế ữu một hàng ỗi hành động mua bán, trao đổi ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ền cụ thể nào đó ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ậy, thanh ột
Trang 8kinh nghi m ngân hàng, t o đi u ki n cho vi c phát hành kỳ phi u raệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ệc chi trả của một ế
nưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài
Các ngân hàng nưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài thư ng có uy tín và kinh nghi m dày d nệc chi trả của mộttrong ngh , trình đ nghi p v thành th o, và là khuôn m u mà chúng ta,ền cụ thể nào đó ột ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ẫn đến thất bại trong quan hệ làm ăn
nh ng ngân hàng non tr c n h c t p Không ch th , v i mong mu n t oữu một hàng ẻ cần học tập Không chỉ thế, với mong muốn tạo ầu mỗi bên tham ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ậy, thanh ỉ trong đời sống mà trong ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ốc tế
l p ngân hàng xuyên l c đ a, các ngân hàng này thậy, thanh ụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư ng có nh ng u đãiữu một hàng ưcho các khu v c đang phát tri n mà chúng ta có th t n d ng t t đ phátự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ậy, thanh ụng, sở hữu một hàng ốc tế ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộttri n.ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
Thanh toán qu c t có kh năng m r ng c h i cho vay, phát tri nốc tế ế ả của một ở hữu một hàng ột ơng tự như vậy, thanh ột ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtnghi p v tín d ng tài tr xu t nh p kh u, t o đi u ki n tìm ki m ngu nệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế, ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ế ồng thời thanh toán cũng có tác động trởngo i t b ng cách huy đ ng v n ngo i t r i c a nhà xu t kh u, tranhệc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ột ốc tế ệc chi trả của một ỗi hành động mua bán, trao đổi ủa một ất là việc chi trả của một ẩy các quan hệ kinh tế,
th ngu n t m r i c a ngân hàng b n, ngân hàng trung ủa một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ỗi hành động mua bán, trao đổi ủa một ương tự như vậy, thanhng đ đáp ngểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ứ nhất là việc chuyển
c u ngo i t thanh toán nh p kh u.ầu mỗi bên tham ệc chi trả của một ậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế,
1.4 Các đi u ki n thanh toán qu c t : ề thanh toán quốc tế và phương thức tín ệm ốc tế và phương thức tín ế và phương thức tín
Trong thanh toán qu c t , chính vì s khác bi t v t p quán kinh tốc tế ế ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ậy, thanh ế
xã h i, lu t pháp, đ a đi m c a các bên tham gia, mà đ c bi t là ni m tinột ậy, thanh ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa một ặc quyền ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó.trong kinh doanh, làm cho m i v thanh toán tr nên khó khăn h n, đòi h iỗi hành động mua bán, trao đổi ụng, sở hữu một hàng ở hữu một hàng ơng tự như vậy, thanh ỏi biên giới của
nh ng quy t c, đi u ki n c th và t m h n.ữu một hàng ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ỉ trong đời sống mà trong ỉ trong đời sống mà trong ơng tự như vậy, thanh
Nh ng đi u ki n đó nh m h n ch t i đa r i ro thanh toán, và dùngữu một hàng ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ế ốc tế ủa một
gi i quy t tranh ch p n u x y ra Các y u t đó thả của một ế ất là việc chi trả của một ế ả của một ế ốc tế ư ng được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc đ nh rõịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó.trong h p đ ng ngo i thợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ương tự như vậy, thanhng , và thư ng g m có:ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
Đi u ki n v ti n t và đ m b o h i đoáiền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của một ả của một ốc tế
Đi u ki n v đ a đi m thanh toán ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
Đi u ki n v th i gian thanh toánền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó
Đi u ki n v phền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng th c thanh toánứ nhất là việc chuyển
1.4.1Đi u ki n v ti n t và b o đ m h i đoái ền kinh tế ện cho hoạt động khác: ền kinh tế ền kinh tế ện cho hoạt động khác: ảo đảm hối đoái ảo đảm hối đoái ối với nền kinh tế
1.4.1.1 Đi u ki n v ti n t ều kiện về tiền tệ ện về tiền tệ ều kiện về tiền tệ ều kiện về tiền tệ ện về tiền tệ
Trang 9Vi c mua bán v i nệc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài thông thư ng liên quan đ n vi cế ệc chi trả của mộtchuy n đ i m t đ ng ti n c a nểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ủa một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc này v i đ ng ti n nới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc khác, vì v yậy, thanh
nó liên quan đ n các v n đ v t giá h i đoái nh t giá, các đi u ki nế ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ền cụ thể nào đó ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ốc tế ư ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một
đ m b o giá tr h p đ ng.ả của một ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
D th y r ng trong mua bán, ai cũng mu n nh n đ ng ti n c aễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ất là việc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ốc tế ậy, thanh ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ủa một
nưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc mình nh m tránh r i ro do bi n đ ng t giá, qua đó có c h i nângằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ủa một ế ột ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ơng tự như vậy, thanh ộtcao v trí đ ng ti n nịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc mình
Vi c l a ch n đ ng ti n nào dùng trong tính toán và thanh toán làệc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó.tuỳ thu c vào tột ương tự như vậy, thanhng quan l c lự như vậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng hai bên mua bán, ngoài ra còn phụng, sở hữu một hàng
* T p quán thanh toán qu c t đ i v i t ng ngành hàng Ví d kimậy, thanh ốc tế ế ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ừ New York đến Hà Nội phải ụng, sở hữu một hàng
lo i màu thư ng s d ng GBP đ thanh toán, đ i v i hàng xu t kh u nôngử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ất là việc chi trả của một ẩy các quan hệ kinh tế,
s n thả của một ư ng dùng USD đ thanh toán.ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
*V trí đ ng ti n địch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanhc l a ch n: USD ngày nay đã tr thành đ ngọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ở hữu một hàng ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
ti n qu c t , có kh năng chuy n đ i t do, b i v y ngày càng đền cụ thể nào đó ốc tế ế ả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ự như vậy, thanh ở hữu một hàng ậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc sử dụng, sở hữu một hàng
d ng r ng rãi h n trong ngo i thụng, sở hữu một hàng ột ơng tự như vậy, thanh ương tự như vậy, thanhng
* Các hi p đ nh thệc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng m i đã được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc kí k t gi a các nế ữu một hàng ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc n u có,ế
thư ng r i vào trơng tự như vậy, thanh ư ng h p có quy đ nh th ng nh t v đ ng ti n chungợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ốc tế ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó
c a khu v c kinh t nào đó.ủa một ự như vậy, thanh ế
1.4.1.2 Đi u ki n b o đ m h i đoái ều kiện về tiền tệ ện về tiền tệ ảo đảm hối đoái ảo đảm hối đoái ối đoái
Dù l a ch n s d ng đ ng ti n nào thì đi u ki n kèm theo và luônự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một
được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc quan tâm là đi u ki n b o đ m h i đoái nh m b o l u giá tr th c tền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của một ả của một ốc tế ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ả của một ư ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ự như vậy, thanh ếcác kho n thu nh p c a các bên Trong h p đ ng mua bán ph i đ nh rõả của một ậy, thanh ủa một ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
đ ng ti n tính toán, thanh toán và đi u ki n đ m b o, thông thồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của một ả của một ư ng là cáchình th c nh :ứ nhất là việc chuyển ư
Điêù ki n đ m b o vàng: ệc chi trả của một ả của một ả của một
- N u đ ng ti n thanh toán đã đế ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc tuyên b hàm lốc tế ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng vàng: giá
c hàng hoá và t ng giá tr h p đ ng dùng m t đ ng ti n đ thanh toán vàả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
Trang 10tính toán, đ ng th i quy đ nh hàm lồng thời thanh toán cũng có tác động trở ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng vàng c a đ ng ti n đó, n u khiủa một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ếthanh toán mà hàm lược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng vàng c a đ ng ti n đó thay đ i, thì theo m của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ứ nhất là việc chuyểnthay đ i mà đi u ch nh giá c hàng hoá cũng nh giá tr c a h p đ ng T tổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ền cụ thể nào đó ỉ trong đời sống mà trong ả của một ư ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ủa một ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ất là việc chi trả của mộtnhiên ch áp d ng đ i v i các đ ng ti n đã đỉ trong đời sống mà trong ụng, sở hữu một hàng ốc tế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc xác đ nh hàm lịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng vàng,
và s thay đ i hàm lự như vậy, thanh ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng vàng là do có thông báo c a chính ph nủa một ủa một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc đótuyên b đánh s t ho c nâng cao giá tr đ ng ti n lên Cách này hi n nay ítốc tế ụng, sở hữu một hàng ặc quyền ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ệc chi trả của mộtdùng do tính ch quan trong vi c đ nh giá c c a đ ng ti n.ủa một ệc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ả của một ủa một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó
-Dùng m t đ ng ti n tính toán giá c và giá tr h p đ ng, đ ng th iột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ồng thời thanh toán cũng có tác động trởquy đ nh giá vàng th i đi m đó t i m t th trịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư ng nh t đ nh làm c sất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng
đ m b o Khi thanh toán, n u giá vàng thay đ i so v i lúc ký h p đ ng đ nả của một ả của một ế ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ế
m t m c đ nh t đ nh thì sẽ đi u ch nh giá c hàng hoá và giá tr h pột ứ nhất là việc chuyển ột ất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ền cụ thể nào đó ỉ trong đời sống mà trong ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
đ ng m t cách tồng thời thanh toán cũng có tác động trở ột ương tự như vậy, thanhng ng.ứ nhất là việc chuyển
Bi n pháp này hi n nay không còn phù h p vì vàng có th nói đãệc chi trả của một ệc chi trả của một ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
th c hi n xong vai trò thự như vậy, thanh ệc chi trả của một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc đo giá tr c a nó và giá c c a nó gi đây bịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ủa một ả của một ủa một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
giá c hàng hoá và t giá h i đoái.ả của một ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ốc tế
Đi u ki n đ m b o ngo i h i: là vi c l a ch n m t đ ng ti nền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của một ả của một ốc tế ệc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó
tương tự như vậy, thanhng đ i n đ nh, xác đ nh m i quan h t giá v i đ ng ti n thanh toánốc tế ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ốc tế ệc chi trả của một ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó
đ đ m b o giá tr c a h p đ ng.ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ủa một ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
Có th th c hi n theo hai cách nh sau:ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ư
-Quy đ nh m t đ ng ti n dùng trong thanh toán và tính toán, đ ngịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
th i xác đ nh t giá gi a đ ng ti n đó v i m t đ ng ti n m nh nào đóịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ữu một hàng ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ột ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó.( đ ng ti n tồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng đ i n đ nh ) Khi thanh toán, n u t giá đó thay đ i thìốc tế ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ế ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng
đi u ch nh l i giá c và giá tr h p đ ng.ền cụ thể nào đó ỉ trong đời sống mà trong ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
- N u đ ng ti n thanh toán khác v i đ ng ti n tính toán giá tr h pế ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
đ ng, thì căn c s thay đ i t giá đ ng ti n thanh toán và tính toán màồng thời thanh toán cũng có tác động trở ứ nhất là việc chuyển ự như vậy, thanh ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó
đi u ch nh l i giá tr h p đ ng Đây là cách thền cụ thể nào đó ỉ trong đời sống mà trong ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ư ng dùng trong mua bánngo i thương tự như vậy, thanhng hi n nay.ệc chi trả của một
Trang 11K t h p 2 cách trên có th th c hi n đ m b o h n h p Đó là:ế ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ả của một ả của một ỗi hành động mua bán, trao đổi ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
B o đ m theo r ti n t : các bên th ng nh t l a ch n s lả của một ả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ốc tế ất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ốc tế ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtngngo i t đ a vào r cũng nh ph i th ng nh t cách tính t giá h i đoái c aệc chi trả của một ư ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ư ả của một ốc tế ất là việc chi trả của một ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ốc tế ủa một
r so v i đ ng ti n đổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc đ m b o vào lúc ký k t và thanh toán M c đíchả của một ả của một ế ụng, sở hữu một hàngchính c a hình th c này là san b ng s bi n đ ng khác nhau c a các đ ngủa một ứ nhất là việc chuyển ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ự như vậy, thanh ế ột ủa một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
ti n trên th gi i, nh m t o ra m t s n đ nh tền cụ thể nào đó ế ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ột ự như vậy, thanh ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng đ i Hai cách thốc tế ư ng
th y là:ất là việc chi trả của một
-T ng giá tr h p đ ng đổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc đi u ch nh b ng cách căn c vào m cền cụ thể nào đó ỉ trong đời sống mà trong ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ứ nhất là việc chuyển ứ nhất là việc chuyểnbình quân t l bi n đ ng c a t giá c a c r ti n t đã ch n.ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ệc chi trả của một ế ột ủa một ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ủa một ả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung
-T ng giá tr h p đ ng đổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc đi u ch nh căn c vào t l bi n đ ngền cụ thể nào đó ỉ trong đời sống mà trong ứ nhất là việc chuyển ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ệc chi trả của một ế ột
c a bình quân t giá h i đoái c a c r vào lúc thanh toán so v i lúc kí k tủa một ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ốc tế ủa một ả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ế
h p đ ng ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở
B o đ m căn c vào đ ng ti n qu c t : Ti n t qu c t là cácả của một ả của một ứ nhất là việc chuyển ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ốc tế ế ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ốc tế ế
đ ng ti n hi p đ nh thu c các kh i kinh t và tài chính qu c t nh SDR,ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ột ốc tế ế ốc tế ế ưEURO
Đi u ki n đ m b o căn c vào s bi n đ ng giá c : Đây là phền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của một ả của một ứ nhất là việc chuyển ự như vậy, thanh ế ột ả của một ương tự như vậy, thanhngcách mà ngư i ta d a vào s thay đ i c a ch s giá c mà thay đ i giá trự như vậy, thanh ự như vậy, thanh ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ủa một ỉ trong đời sống mà trong ốc tế ả của một ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
h p đ ng m t cách tợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ột ương tự như vậy, thanhng ng Th t ra đây là cách làm không chính xác vìứ nhất là việc chuyển ậy, thanh
ch s giá không ch ph n ánh s bi n đ ng c a ti n t mà nó còn ph nỉ trong đời sống mà trong ốc tế ỉ trong đời sống mà trong ả của một ự như vậy, thanh ế ột ủa một ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của mộtánh s bi n đ ng c a nhi u nh ng nhân t khác, đ c bi t là các nhân tự như vậy, thanh ế ột ủa một ền cụ thể nào đó ữu một hàng ốc tế ặc quyền ệc chi trả của một ốc tế
v cung c u hàng hoá, d ch v ền cụ thể nào đó ầu mỗi bên tham ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng
1.4.2 Đi u ki n v đ a đi m thanh toán ền kinh tế ện cho hoạt động khác: ền kinh tế ịa điểm thanh toán ểm thanh toán :
Đ a đi m thanh toán là các y u t thịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ế ốc tế ư ng gây ra tranh ch p cho cất là việc chi trả của một ả của mộthai bên, và ai cũng mu n kéo v nốc tế ền cụ thể nào đó ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc mình, ho c càng g n càng t t N uặc quyền ầu mỗi bên tham ốc tế ếthanh toán t i đ a phịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng, ngư i bán sẽ không m t th i gian thu ti n tất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ừ New York đến Hà Nội phải
nưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài, ngư i mua thì không b đ ng v n Cũng nh đi u ki n ti n t ,ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ốc tế ư ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một
vi c l a ch n n i thanh toán cũng tuỳ thu c vào tệc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ơng tự như vậy, thanh ột ương tự như vậy, thanhng quan l c lự như vậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtng c aủa mộtcác bên tham gia, và có th tho thu n ch n m t đ a đi m th ba Nh ngểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ứ nhất là việc chuyển ư
Trang 12thư ng th y, n u tho thu n dùng ti n bên nào thì thanh toán t i tr sất là việc chi trả của một ế ả của một ậy, thanh ền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ở hữu một hàng
c a bên y.ủa một ất là việc chi trả của một
1.4.3 Đi u ki n th i gian thanh toán ền kinh tế ện cho hoạt động khác: ời gian thanh toán :
v n, l i nhu n, r i ro cho doanh nghi p Trong ho t đ ng mua bán, haiốc tế ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ậy, thanh ủa một ệc chi trả của một ột
là:
Tr trả của một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc:
Theo đi u ki n này, ngền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ư i mua sẽ c p m t ph n ho c toàn b v nất là việc chi trả của một ột ầu mỗi bên tham ặc quyền ột ốc tếcho ngư i bán Đây là cách ch đỉ trong đời sống mà trong ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc áp d ng khi hai bên có quan h r t tínụng, sở hữu một hàng ệc chi trả của một ất là việc chi trả của mộtnhi m, ho c quan h chi nhánh, đ i lý v i nhau.ệc chi trả của một ặc quyền ệc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định
Ngư i mua lúc này sẽ ph i tr ti n tru c khi nh n đả của một ả của một ền cụ thể nào đó ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc hàng hoá,
t c là đã c p tín d ng thứ nhất là việc chuyển ất là việc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ương tự như vậy, thanhng m i cho ngư i bán
Tr sau:ả của một
Tr sau nghĩa là vi c c p tín d ng thả của một ệc chi trả của một ất là việc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ương tự như vậy, thanhng m i c a ngủa một ư i bán cho
m i ph i tr ti n Kho ng th i gian này là lâu hay mau tuỳ thu c thoới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ả của một ả của một ền cụ thể nào đó ả của một ột ả của mộtthu n c a hai bên, thậy, thanh ủa một ư ng là hình th c “ g i đ u”, t c kì mua hàng sau m iứ nhất là việc chuyển ốc tế ầu mỗi bên tham ứ nhất là việc chuyển ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhthanh toán ti n n c a kì mua hàng trền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa một ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc
Đây là trư ng h p hay g p nh t trong kinh doanh, v a giúp ngợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ặc quyền ất là việc chi trả của một ừ New York đến Hà Nội phải ư imua nh n đậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc hàng trưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc khi có ti n, v a giúp ngền cụ thể nào đó ừ New York đến Hà Nội phải ư i bán tiêu th hàngụng, sở hữu một hàng
Đây là hình th c mua bán mà ngay khi nh n đứ nhất là việc chuyển ậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc hàng hoá, ngư i
áp d ng cho vi c mua bán n i đ a, ho c mua bán tiêu dùng, trao tay tr cụng, sở hữu một hàng ệc chi trả của một ột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ặc quyền ự như vậy, thanh
Trang 13Tuy nhiên, trong vi c thanh toán, không ph i m i h p đ ng áp d ngệc chi trả của một ả của một ỗi hành động mua bán, trao đổi ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ụng, sở hữu một hàng
ch m t cách thanh toán, trỉ trong đời sống mà trong ột ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc, ngay hay sau, mà có th h n h p c a c baểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ỗi hành động mua bán, trao đổi ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa một ả của mộtcách nh trên, m c đích cu i cùng là đ t đ n tho mãn cho c hai bên, chư ụng, sở hữu một hàng ốc tế ế ả của một ả của một ứ nhất là việc chuyểnkhông h máy móc và c ng nh c áp d ng m t hình th c nào.ền cụ thể nào đó ứ nhất là việc chuyển ụng, sở hữu một hàng ột ứ nhất là việc chuyển
1.4.4 Đi u ki n ph ền kinh tế ện cho hoạt động khác: ương thức thanh toán ng th c thanh toán ứng nhu cầu của khách hàng.
Đây là đi u ki n quan tr ng nh t trong m i ho t đ ng muaền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ất là việc chi trả của một ỗi hành động mua bán, trao đổi ột
nh n ti n nh th nào Có r t nhi u phậy, thanh ền cụ thể nào đó ư ế ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng th c đ l a ch n, m iứ nhất là việc chuyển ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ỗi hành động mua bán, trao đổi
phương tự như vậy, thanhng th c g n v i m t trình đ , kĩ thu t, quy trình, chi phí và hi u quứ nhất là việc chuyển ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ột ột ậy, thanh ệc chi trả của một ả của mộtkhác nhau M t cách chung nh t xin đột ất là việc chi trả của một ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc mô t các phả của một ương tự như vậy, thanhng th c thứ nhất là việc chuyển ư ng
1.3.4.1 Ph ương thức chuyển tiền - Remittance ng th c chuy n ti n - Remittance ức chuyển tiền - Remittance ển tiền - Remittance ều kiện về tiền tệ
Khái ni mện về tiền tệ : Là phương tự như vậy, thanhng th c mà ngứ nhất là việc chuyển ư i tr ti n yêu c u ngân hàngả của một ền cụ thể nào đó ầu mỗi bên thamchuy n m t s ti n cho m t ngểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ột ốc tế ền cụ thể nào đó ột ư i hưở hữu một hàngng t i m t đ a đi m nh t đ nh theoột ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
m t phột ương tự như vậy, thanhng ti n chuy n ti n mà khách hàng yêu c u.ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ầu mỗi bên tham
Phương tự như vậy, thanhng ti n mà khách hàng có th l a ch n s d ng là chuy n ti nệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó
th ho c đi n, chuy n ti n b ng đi n nhanh h n chuy n b ng th và th cư ặc quyền ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ệc chi trả của một ơng tự như vậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ư ự như vậy, thanh
t thì ch y u là thanh toán b ng đi n.ế ủa một ế ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ệc chi trả của một
Phương tự như vậy, thanhng th c này ch áp d ng khi ngứ nhất là việc chuyển ỉ trong đời sống mà trong ụng, sở hữu một hàng ư i bán r t tín nhi m ngất là việc chi trả của một ệc chi trả của một ư imua, ho c dùng trong quan h đ i lý, thanh toán ph phí liên quan xu tặc quyền ệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ất là việc chi trả của một
nh p kh u, ho c chuy n ki u h i Trong xu t kh u không nên s d ngậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế, ặc quyền ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ốc tế ất là việc chi trả của một ẩy các quan hệ kinh tế, ử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng
phương tự như vậy, thanhng th c này vì r t d b chi m d ng v n và r i ro - ngân hàng chứ nhất là việc chuyển ất là việc chi trả của một ễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ế ụng, sở hữu một hàng ốc tế ủa một ỉ trong đời sống mà trong
thanh toán theo ý chí c a ngủa một ư i tr ti n.ả của một ền cụ thể nào đó
Quy trình : đ n gi n, ph thu c 100% thi n chí c a ngơng tự như vậy, thanh ả của một ụng, sở hữu một hàng ột ệc chi trả của một ủa một ư i tr ti n,ả của một ền cụ thể nào đó
được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc bi u di n nh sau :ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ễn ra trong nội địa Việc mua bán vượt qua biên ư
3
42
Trang 141 Ngư i hưở hữu một hàngng ( nhà xu t kh u ) chuy n hàng cho ngất là việc chi trả của một ẩy các quan hệ kinh tế, ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ư i mua.
2 Ngư i chuy n ti n vi t đ n yêu c u chuy n ti n cùng v i uểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ế ơng tự như vậy, thanh ầu mỗi bên tham ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế sonhi m chi, trích ti n t tài kho n đ chi tr , ho c n p ti n vàoệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ừ New York đến Hà Nội phải ả của một ế ả của một ặc quyền ột ền cụ thể nào đó.ngân hàng đ th c hi n chuy n.ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
3 Chuy n ti n ra nểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ngoài qua ngân hàn
4.Ngân hàng chuy n ti n cho ngểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ư i hưở hữu một hàngng l i.ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
1.4.4.2 Ph ương thức chuyển tiền - Remittance ng th c ghi s ức chuyển tiền - Remittance ổ
Khái ni mện về tiền tệ : Là vi c thanh toán trên c s theo dõi tài kho n ghi nệc chi trả của một ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ả của một ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
quý, năm)
Vi c thanh toán th c hi n b ng cách : khi đ n kỳ thanh toán, ngệc chi trả của một ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ế ư ibán báo n cho ngợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ư i mua và ngư i mua sẽ yêu c u ngân hàng chuy nầu mỗi bên tham ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
ti n tr ngền cụ thể nào đó ả của một ư i bán Phương tự như vậy, thanhng th c này t o s ch đ ng và s p x p k ho chứ nhất là việc chuyển ự như vậy, thanh ủa một ột ế ế
ti n m t c hai bên, nh ng không có s b o đ m nào t phía ngân hàng.ền cụ thể nào đó ặc quyền ả của một ư ự như vậy, thanh ả của một ả của một ừ New York đến Hà Nội phảiNgân hàng ch là m t ngỉ trong đời sống mà trong ột ư i làm d ch v chuy n ti n nh b u tá mà thôi.ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ư ư
Đây là phương tự như vậy, thanhng th c ch áp d ng cho quan h mua bán truy n th ngứ nhất là việc chuyển ỉ trong đời sống mà trong ụng, sở hữu một hàng ệc chi trả của một ền cụ thể nào đó ốc tế
và tín nhi m, ngệc chi trả của một ư i bán có v n đ l n, ngốc tế ủa một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ư i mua có uy tín trong thanhtoán - ho c dùng chi tr các giao d ch hàng đ i hàng m t cách thặc quyền ả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ổi cho việc được sử dụng, sở hữu một hàng ột ư ngxuyên, ho c đ chi tr các lo i chi phí m u d ch và phi m u d ch nh ặc quyền ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ậy, thanh ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ậy, thanh ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ỏi biên giới của
Mu n th c hi n phốc tế ự như vậy, thanh ệc chi trả của một ương tự như vậy, thanhng th c này thành công c n có s th ng nh tứ nhất là việc chuyển ầu mỗi bên tham ự như vậy, thanh ốc tế ất là việc chi trả của một
v đ ng ti n dùng theo dõi, căn c xác đ nh ngày thanh toán, căn cú xácền cụ thể nào đó ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ền cụ thể nào đó ứ nhất là việc chuyển ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó
nh n hàng hoá đã bán, đã nh n n u không sẽ x y ra tranh ch p khó x lí.ậy, thanh ậy, thanh ế ả của một ất là việc chi trả của một ử dụng, sở hữu một hàng
1
Trang 151.4.4.3 Ph ương thức chuyển tiền - Remittance ng th c nh thu: collection of payment ức chuyển tiền - Remittance ờ thu: collection of payment
bán hoàn thành nhi m v giao hàng ho c cung ng d ch v cho khách hàngệc chi trả của một ụng, sở hữu một hàng ặc quyền ứ nhất là việc chuyển ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ụng, sở hữu một hàngthì u thác cho ngân hàng ph c v mình thu h s ti n c a ngỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ột ốc tế ền cụ thể nào đó ủa một ư i mua trên
c s h i phi u do ngơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ốc tế ế ư i bán l p.ậy, thanh
Vi c s d ng phệc chi trả của một ử dụng, sở hữu một hàng ụng, sở hữu một hàng ương tự như vậy, thanhng th c nh thu d a vào văn b n pháp lý qu c tứ nhất là việc chuyển ự như vậy, thanh ả của một ốc tế ế
thư ng dùng là quy t c th ng nh t v nh thu URC 525 Trong h p đ ngốc tế ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ồng thời thanh toán cũng có tác động trởnên d n chi u đ n b n quy t c này nh m t o m t c s đ gi i quy t n uẫn đến thất bại trong quan hệ làm ăn ế ế ả của một ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm ột ơng tự như vậy, thanh ở hữu một hàng ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ả của một ế ế
ICC ) Ngư i bán và ngân hàng được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc ràng bu c trách nhi m v i nhau b ngột ệc chi trả của một ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ằng kinh nghiệm, khả năng và nghiệp vụ của mình làm
ch th nh thu do ngỉ trong đời sống mà trong ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư i bán g i đ n ngân hàng, trong đó ph i nêu rõ: ử dụng, sở hữu một hàng ế ả của một
- Đi u ki n tr ti n : D/A Ngền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ả của một ền cụ thể nào đó ư i mua nh n đậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc ch th này ph iỉ trong đời sống mà trong ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ả của một
ch p nh n tr ti n , D/P Khi ngất là việc chi trả của một ậy, thanh ả của một ền cụ thể nào đó ư i mua nh n đậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc ch th này thì ph i trỉ trong đời sống mà trong ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ả của một ả của một
ti n ngay.ền cụ thể nào đó
được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc ho c b t ch i thanh toán.ặc quyền ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ừ New York đến Hà Nội phải ốc tế
Gi i quy t các v n đ phát sinh khi b t ch i thanh toán ho c hàngả của một ế ất là việc chi trả của một ền cụ thể nào đó ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ừ New York đến Hà Nội phải ốc tế ặc quyền
đ n trế ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc ch ng t ứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải
Có 2 lo i nh thu, nh thu phi u tr n và nh thu kèm ch ng t - m iế ơng tự như vậy, thanh ứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải ỗi hành động mua bán, trao đổi
lo i g n v i m t m c đ an toàn nh t đ nh cho ngới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ột ứ nhất là việc chuyển ột ất là việc chi trả của một ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ư i bán hàng (hay g i làọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung.nhà xu t kh u).ất là việc chi trả của một ẩy các quan hệ kinh tế,
Tham gia vào quá trình thanh toán sẽ g m các ch th sau: ồng thời thanh toán cũng có tác động trở ủa một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một
- Ngư i hưở hữu một hàngng l i (t c nhà xu t kh u) _beneficiaryợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ứ nhất là việc chuyển ất là việc chi trả của một ẩy các quan hệ kinh tế,
- Ngân hàng bên bán (được hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ủa mộtc y thác )_ remitting bank
- Ngân hàng thu (đ i lý)_ collecting/ presenting bank
- Ngư i tr ti n_Draweeả của một ền cụ thể nào đó
Nh thu phi u tr n ờ thu phiếu trơn ế và phương thức tín ơng thức tín
Trang 16NH bên bán
NH bên mua3
Khái ni m: ện về tiền tệ là phương tự như vậy, thanhng th c mà ngứ nhất là việc chuyển ư i bán u thác cho ngân hàng thuỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so
ti n ngền cụ thể nào đó ư i mua căn c h i phi u mình l p ra, ch ng t hàng hoá thì đứ nhất là việc chuyển ốc tế ế ậy, thanh ứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc
g i th ng cho ngử dụng, sở hữu một hàng ẳng định rằng ngoại thương là tất yếu, và đi kèm với nó, ư i mua
Phương tự như vậy, thanhng th c này ch áp d ng khi ngứ nhất là việc chuyển ỉ trong đời sống mà trong ụng, sở hữu một hàng ư i bán và ngư i mua tin c yậy, thanh
l n nhau và có quan h chi nhánh ho c liên doanh v i nhau, ho c ch dùngẫn đến thất bại trong quan hệ làm ăn ệc chi trả của một ặc quyền ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ặc quyền ỉ trong đời sống mà trongthanh toán các ph phí liên quan đ n xu t nh p kh u mà không c n đ nụng, sở hữu một hàng ế ất là việc chi trả của một ậy, thanh ẩy các quan hệ kinh tế, ầu mỗi bên tham ế
ch ng t kèm theo nh : phí v n t i, ti n ph t Phứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải ư ậy, thanh ả của một ền cụ thể nào đó ương tự như vậy, thanhng th c này khôngứ nhất là việc chuyển
t o ra đ m b o cho ngả của một ả của một ư i bán vì ngư i mua có th nh n hàng mà trì hoãnểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ậy, thanh
tr ti n, ho c ph i tr ti n mà không ch c ch n sẽ nh n đả của một ền cụ thể nào đó ặc quyền ả của một ả của một ền cụ thể nào đó ậy, thanh ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc hàng trong
trư ng h p ch ng t đòi ti n đ n trợc hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải ền cụ thể nào đó ế ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc hàng hoá
Vi c thanh toán có th là at sight ho c là differed payment, tuỳ vàoệc chi trả của một ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ặc quyềnngôn ng ch th c a h i phi u do ngữu một hàng ỉ trong đời sống mà trong ịch vụ hay một quyền cụ thể nào đó ủa một ốc tế ế ư i bán ký phát
Nh thu kèm ch ng t : ờ thu phiếu trơn ức tín ừ
Khái ni mện về tiền tệ : Là phương tự như vậy, thanhng th c ngứ nhất là việc chuyển ư i bán u thác cho ngân hàng thu hỷ 18-19 của Anh David Ricardo bình luận như sau: “lợi thế so ột
ti n ngền cụ thể nào đó ở hữu một hàng ư i mua không ch căn c trên h i phi u mà còn căn c vào bỉ trong đời sống mà trong ứ nhất là việc chuyển ốc tế ế ứ nhất là việc chuyển ột
ch ng t g i hàng kèm theo v i đi u ki n ngứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải ử dụng, sở hữu một hàng ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ền cụ thể nào đó ệc chi trả của một ư i mua tr ch p nh n trả của một ất là việc chi trả của một ậy, thanh ả của một
ti n thì m i giao ch ng t l y hàng.ền cụ thể nào đó ới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác định ứ nhất là việc chuyển ừ New York đến Hà Nội phải ất là việc chi trả của một
Đây là phương tự như vậy, thanhng th c an toàn h n cho ngứ nhất là việc chuyển ơng tự như vậy, thanh ư i bán, kh ng ch đốc tế ế ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc vi cệc chi trả của một
nh n hàng mà không tr ti n nh ng l i không ngăn đậy, thanh ả của một ền cụ thể nào đó ư ược hiểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của mộtc vi c h t ch iệc chi trả của một ọng Đó chính là hiệu quả của thanh toán nói chung ừ New York đến Hà Nội phải ốc tếhàng hoá và không tr ti n Lúc đó các chi phí v n chuy n, l u kho phátả của một ền cụ thể nào đó ậy, thanh ểu theo nghĩa chung nhất là việc chi trả của một ưsinh sẽ là r i ro cho ngủa một ư i bán M t khác n y sinh t vi c trì hoãn nh nặc quyền ả của một ừ New York đến Hà Nội phải ệc chi trả của một ậy, thanhhàng và tr ti n c a ngả của một ền cụ thể nào đó ủa một ư i mua, gây thi u v n l u đ ng cho nhà s n xu t ế ốc tế ư ột ả của một ất là việc chi trả của một
h n và tr i qua nhi u bơng tự như vậy, thanh ả của một ền cụ thể nào đó ưới một nghĩa hẹp hơn như vậy, thanh toán quốc tế được xác địnhc nh sau:ư