Mục tiêu1.Mô tả các cấu trúc thuộc vùng cổ chân, bàn chân và mối liên quan các cấu trúc này với nhau: xương, dây chằng, cơ, mạch máu và thần kinh.. Xương bàn chân – nhìn bênNhìn từ ngoài
Trang 2Mục tiêu
1.Mô tả các cấu trúc thuộc vùng cổ chân, bàn chân và mối liên quan các cấu trúc này với nhau: xương, dây chằng, cơ, mạch máu và thần kinh.
2.Xác định các cấu trúc giải phẫu này trên các phim chụp xquang qui ước, CT scan, chụp mạch, và cộng hưởng từ
3.Xác định và lượng giá chức năng các cấu trúc này trên lâm sàng
4.Giải thích một số biểu hiện lâm sáng bất thường
vùng này dựa trên các kiến thức giải phẫu, hình ảnh học và chức năng
Trang 3Giải Phẩu Học
1 Xương: gọng chày mác
Trang 4Xương bàn chân – nhìn bên
Nhìn từ ngoài
Nhìn từ trong
Trang 5Xương bàn chân – nhìn thẳng
Nhìn từ trên Nhìn từ dưới
Trang 62 Khớp và Dây chằng
Trang 73 Gân cơ
Từ cẳng chân xuống bàn chân
Trang 84 khoang ở cẳng chân
Trang 10Gân cơ nội tại bàn
chân
Trang 114 Thần kinh
Trang 135 Mạch máu cổ chân - bàn chân
Trang 14HÌNH ẢNH HỌC
TƯ THẾ CHỤP ?
Trang 15Kể tên cấu trúc giải phẫu được đánh số?
1
2 3
6
5 4
Trang 17TƯ THẾ NGHIÊNG
Xác định các cấu trúc sau: xương mác, xương chày, mắc cá ngoài, mắc cá trong, xương sên, xương gót
Trang 18X QUANG XƯƠNG GÓT TƯ THẾ NGHIÊNG: Xác định góc Bohler’s
Trang 19X QUANG XƯƠNG GÓT TƯ THẾ NGHIÊNG
Trang 20X QUANG BÀN CHÂN
TƯ THẾ?
Trang 21X QUANG BÀN CHÂN
Trang 22CT-SCAN KHỚP CỔ CHÂN
Trang 24MRI KHỚP CỔ CHÂN MẶT CẮT GÌ?
Trang 26SAGITTAL
Trang 28CORONAL
Trang 309 Abductor hallucis muscle.
10 Talus.
Trang 31AXIAL
Trang 33MRI of ankle, axial view
1, Tibialis anterior tendon.
2, Extensor hallucis longus tendon.
3, Extensor digitorum longus
tendon.
4, Fibula.
5, Peroneus longus tendon.
6, Peroneus brevis muscle.
7, Achilles tendon.
8, Flexor hallucis longus tendon.
9, Talus.
10, Flexor digitorum longus tendon.
11, Tibialis posterior tendon.
12,Tibia (medial malleolus).
Trang 34KHÁM LÂM SÀNG (Nhìn – Sờ - Đo – Các Test)
Trang 35Nhìn dáng đi bình thường và bệnh lý
Chu kỳ bước đi bình thường
Trang 36Right step length: độ dài bước chân phải (A) Left step length: độ dài bước chân trái (B) Stride length: độ dài của 1 sải bước (C)
Bình thường: A=B, C=2A=2B=A+B.
Trang 37‼‼ Các dáng đi bệnh lí thường gặp
a Dáng đi giảm đau: thì đứng của chân đau ngắn
lại
b Dáng đi Trendelenberg (liệt cơ mông): thân
người nghiêng sang bên chân bệnh
c Dáng đi ngắn chi: thân người không bị nghiêng
sang bên
d Dáng đi bàn chân ngựa (liệt TK mác
chung/mác sâu): ở thì bước, mũi chân bệnh rê trên mặt đất
Trang 38Nhìn móng: màu sắc, quặm….
Trang 39Nhìn bàn chân bẹt, bàn chân vòm
Trang 41Nhìn gân cơ
Trang 42Đứt gân chày trước
Đứt gân duỗi ngón
chân cái dài trái
Nhìn tư thế các ngón và
gân duỗi
Trang 44Quan sát giày dép BN
Trang 45Các mốc
xương, gân, dây chằng, điểm đau
Trang 49Khám gân cơ đánh giá
• Trương lực gân, cơ
• Vận động của cơ
• Sức cơ (0 đến 5)
• Các tét (nếu có, ex: tét Thompson…)
Trang 50Khám thần kinh ngoại biên
Chức năng của thần kinh muốn khám: cảm giác/vận động/hổn hợp?
• Cảm giác:
- Nông: sờ, đau, nhiệt…
- Sâu: vị thế khớp, phân biệt 2 điểm, rung âm thoa…
• Vận động: TK chi phối các cơ nào? Động tác gì? (teo cơ/yếu, liệt)
• Các tét: dấu Tinel, các tét khởi phát…
Trang 51Phân bố cảm giác
Trang 52* Hội chứng ống cổ chân
(chèn ép TK chày)
Dấu Tinnel Tét gập lưng-lật sấp bàn
chân/10 giây (tét khởi
phát)
Trang 53Khám mạch máu chi dưới
• Bình thường
- 2 chân hồng
- Ấm, bắt mạch mu chân, chày sau rỏ, đều 2 bên
- Dấu phục hồi mao mạch < 2’’
- Vận động và cảm giác 2 bàn chân bình thường
Trang 54• Bất thường
- Tái nhợt, xanh xao, da trổ bông, tím rải rác, sưng, bóng nước…
- Chi lạnh, không bắt được mạch
- Dấu phục hồi mao mạch > 2’’
- Dị cảm, giảm hay mất cảm giác
- Yếu hay liệt vận động
Trang 55Tổn thương mạch máu đến muộn
Trang 58Tầm vận động cổ chân, bàn chân bình thường (neutral-zero method)
Gập lưng-gập lòng
Lật sấp-lật ngữa\eversion-inversion
Trang 59Khép
Các cặp vận động
cơ bản ở cổ chân
Trang 60Các Test Khám dây chằng cổ chân
1 Tét dây chằng bên trong và ngoài cổ chân:
- Đánh giá : dây chằng bên ngoài/bên trong cổ chân
- Thực hiện : hình (khám DC bên ngoài: bàn chân lật ngửa thụ động), khám DC bên trong: bàn chân lật sấp thụ động
- Bình thường : ROM lật sấp-lật ngữa bình thường
- Dương tính : tăng ROM lật sấp/lật ngữa, rộng khe khớp bên ngoài/trong
- Ý nghĩa : tổn thương DC bên ngoài/bên trong, mất vững khớp cổ chân
Trang 632 Tét ngăn kéo:
Trang 64Tét ngăn kéo:
• -Đánh giá: độ vững khớp cổ chân
• -Thực hiện: 2 bước, đẩy cổ chân ra sau và kéo cổ chân ra trước có kháng lực So sánh 2 chân
• -Bình thường: ROM 2 chân giống nhau
• -Dương tính: Tăng vận động ra trước hay ra sau của
cổ chân
• -Ý nghĩa: Tổn thương DC trước hay sau (của DC bên ngoài)
Trang 65Tét Thompson (khám gân gót)
- Đánh giá : gân gót
- Thực hiện : BN nằm sắp, 2 chân thỏng khỏi giường Người khám dùng tay bóp
cơ bụng chân Bình thường bàn chân sẽ gập lòng thụ động
- Tét dương : bàn chân không gập lòng
- Ý nghĩa : đứt gân gót
- Tét Simmond : gối gấp 90
độ, dùng cả 2 tay để bóp
cơ bụng chân
Trang 66Tài liệu tham khảo
1 Applied anatomy of the lower leg, ankle and
foot, Copyright 2013 Elsevier
2 Klaus Buckup MD (2004), Clinical Tests for the
Musculoskeletal System
3 Craig C Young (2005), Clinical examination of the
foot and ankle, Elsevier
4 Netter’s Atlas
5 Mahmoud Sarmini, M.D, Understanding normal
& pathological gait