Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lợng khí metan trên.. Tính thể tích không khí đktc cần dùng để đốt cháy hết lợng P trên.. Tính số gam KMnO4 cần dùng để điều chế đợc lợng k
Trang 1TLBDHSG/BGTTHH 2010-2020/TRầN VĂN TUấN/PV/LNG/BG(01258772891)
GMAIL:CUNCONANCOLF8@GMAIL.COM
Bài tập về OXI - điều chế O 2
Dạng 1: bài tập về phản ứng Giữa oxi với kim loại, với phi kim hoặc với hợp chất
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam S trong không khí.
1 Tính thể tích khí SO2 sinh ra (đktc)
2 Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng Biết rằng trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích
Bài 2: Đốt cháy hết 11,2 lít khí metan CH4 trong không khí
1 Tính thể tích khí CO2 sinh ra và khối lợng nớc thu đợc sau khi ngng tụ
2 Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lợng khí metan trên Biết thể tích các khí đều đo ở
đktc
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong không khí.
1 Tính khối lợng hợp chất điphotphopentaoxit P2O5 tạo thành sau phản ứng
2 Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hết lợng P trên
Biết rằng
2
1 5
V V
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột Al.
1 Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng
2 Tính số gam KMnO4 cần dùng để điều chế đợc lợng khí oxi trên
Bài 5: Tính số mol và số gam KClO3 cần dùng để điều chế đợc:
a) 48 gam O2
b) 44,8 lít O2 (đktc)
Bài 6: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách đốt cháy sắt trong oxi
1 Tính số gam Fe và thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để điều chế đợc 2,32 gam Fe3O4
2 Tính số gam KMnO4 cần dùng để điều chế đợc lợng khí oxi dùng cho phản ứng trên
Bài 7: Tính thể tích khí H2 và O2 (đktc) cần tác dụng với nhau để tạo ra đợc 1,8 gam H2O
Bài 8: Tính khối lợng KClO3 cần dùng để điều chế đợc lợng khí oxi vừa đủ để đốt cháy hết 3,6 gam cacbon
Bài 9: Trong công nghiệp, để điều chế khí oxi ngời ta tiến hành điện phân nớc Tính khối lợng nớc cần dùng
để điều chế đợc 112 cm3 khí oxi (đktc)
Bài 10: Tính thể tích khí O2 (đktc) sinh ra khi nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam KClO3?
Bài 11: Tính thể tích khí O2 (đktc) sinh ra khi nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4?
Bài 12: Khi đốt cháy 5 gam một mẫu thép (Fe - C) trong dòng khí oxi d, thì thu đợc 0,1 gam CO2 Hỏi mẫu thép có chứa bao nhiêu % cacbon ?
Bài 13: Trong một loại gang chứa 4% C, 1% Si và 2%Mn Hãy tính thể tích khí O2 (đktc) cần để oxi hoá các nguyên tố nói trên trong 100 tấn gang Biết rằng C bị oxi hoá thành CO, Si thành SiO2 và Mn thành MnO
Bài 14: Đốt cháy một lợng P trong bình đựng 6,72 lít O2 (đktc), thu đợc 14,2 gam P2O5
1 Tính số gam O2 còn d sau phản ứng
2 Tính khối lợng P đã tham gia phản ứng
Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 24 kg than đá, có chứa 0,5% tạp chất S và 1,5% tạp chất khác không cháy đợc.
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí CO2 và SO2 (đktc) tạo thành sau phản ứng
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn 1 m3 khí metan CH4, có chứa 2% tạp chất không cháy
1 Viết PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí O2 cần thiết để đốt cháy hết lợng khí metan trên (Các thể tích khí đo ở đktc)
Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá trong khí oxi, biết trong than đá có 5% tạp chất không cháy.
1 Viết PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 1 kg than đá trên
3 Tính thể tích khí CO2 (đktc) thu đợc sau phản ứng
Bài 18: Đốt cháy 11,2 lít khí gas C4H10 trong oxi tạo ra khí CO2 và hơi nớc
1 Viết PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hết lợng khí gas trên
Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 m3 khí gas butan C4H10, có chứa 1,5% tạp chất không cháy
1 Viết PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích O2 (đktc) cần dùng
Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá, biết rằng trong than đá có chứa 96%C và 4% tạp chất không cháy
1 Tính thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 1 kg than đá trên
2 Tính khối lợng CO2 thu đợc sau phản ứng cháy
Bài 21: Đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy.
1 Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hết lợng than trên Biết rằng
2 20%
2 Tính khối lợng khí CO2 sinh ra trong phản ứng cháy
Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 20 kg than đá có chứa 0,5% tạp chất S và 2% tạp chất khác không cháy đợc
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí CO2 và SO2 (đktc) tạo thành sau phản ứng
Trang 2-1-TLBDHSG/BGTTHH 2010-2020/TRầN VĂN TUấN/PV/LNG/BG(01258772891)
GMAIL:CUNCONANCOLF8@GMAIL.COM
Dạng 2: bài tập về điều chế khí O 2 trong phòng thí nghiệm
Bài 1: Tính số gam KMnO4 và KClO3 cần dùng để điều chế đợc 6,72 lít O2 (đktc)
Bài 2: Trong PTNo, cần điều chế 3,36 lít khí O2 (đktc) Tính khối lợng KClO3 cần dùng để điều chế đợc lợng khí oxi trên Biết rằng trong quá trình thu lợng khí oxi bị hao hụt 10%
Bài 3: Nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 thu đợc cùng một lợng khí oxi Tính tỉ lệ a ?
Bài 4: Trong PTNo, khí oxi đợc điều chế bằng cách nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3 Nếu lấy cùng một lợng KClO3 và KMnO4 thì chất nào cho khí O2 nhiều hơn?
1 Viết các PTPƯ và giải thích
2 Nếu điều chế cùng một lợng thể tích khí O2 thì khối lợng chất nào cần dùng ít hơn?
Bài 5: Trong giờ thực hành điều chế oxi, nếu lấy cùng một lợng KClO3 và KMnO4 thì chất nào cho nhiều khí oxi hơn? Viết PTPƯ và giải thích
Bài 6: Trong PTNo, có thể điều chế O2 từ KClO3 hoặc KMnO4 Nếu thu đợc cùng một lợng khí oxi (đktc) thì khối lợng chất nào cần dùng ít hơn?