Từ vựng tiếng anh cơ bản chuyên ngành tiếp thị marketing2 auction-type pricing định giá trên cơ sở đấu giá 11 break-even analysis phân tích hoà vốn 14 by-product pricing định giá sản phẩ
Trang 1Từ vựng tiếng anh cơ bản chuyên ngành tiếp thị marketing
2 auction-type pricing định giá trên cơ sở đấu giá
11 break-even analysis phân tích hoà vốn
14 by-product pricing định giá sản phẩm thứ cấp
15 captive-product pricing định giá sản phẩm bắt buộc
19 channel management quản trị kênh phân phối
21 communication channel kênh truyền thông
26 cross elasticity co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay
thế hay bổ sung)
29 customer-segment pricing định giá theo phân khúc khách hàng
32 demographic environment yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
35 discriminatory pricing định giá phân biệt
36 distribution channel kênh phân phối
40 economic environment yếu tố (môi trường) kinh tế
Trang 243 evaluation of alternatives đánh giá phương án
45 exclusive distribution phân phối độc quyền
47 functional discount giảm giá chức năng
49 geographical pricing định giá theo vị trí địa lý
50 going-rate pricing định giá theo giá thị trường
52 horizontal conflict mâu thuẫn hàng ngang
54 income elasticity co giãn (của cầu) theo thu nhập
59 intensive distribution phân phối đại trà
60 internal record system hệ thống thông tin nội bộ
62 learning curve hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh
nghiệm, hiệu ứng học tập
64 location pricing định giá theo vị trí và không gian mua
65 long-run average cost – lac chi phí trung bình trong dài hạn
66 loss-leader pricing định giá lỗ dể kéo khách
67 mail questionnaire /meɪl ˌkwes.tʃəˈneər/, phương pháp điều tra
bằng bảng câu hỏi gửi thư
72 marketing decision support
system
hệ thống hỗ trợ ra quyết định
system
hệ thống thông tin tiếp thị
74 marketing intelligence tình báo tiếp thị
75 marketing mix /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ mɪks/, tiếp thị hỗn hợp
76 marketing research /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ rɪˈsɜːtʃ/, nghiên cứu tiếp thị
78 mass-customization tiếp thị cá thể hóa theo số đông
Trang 380 middle majority /ˈmɪd.ll̩ məˈdʒɒr.ə.ti/, nhóm (khách hàng) số
đông
82 mro-maintenance repair
operating
sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
83 multi-channel conflict mâu thuẫn đa cấp
84 natural environment yếu tố (môi trường) tự nhiên
88 oem – original equipment
manufacturer
nhà sản xuất thiết bị gốc
89 optional- feature pricing định giá theo tính năng tuỳ chọn
91 perceived – value pricing định giá theo giá trị nhận thức
92 personal interviewing phỏng vấn trực tiếp
93 physical distribution phân phối vật chất
95 political-legal environment yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
97 post-purchase behavior hành vi sau mua
100 price elasticity co giãn ( của cầu) theo giá
102 problem recognition /ˈprɒb.ləm ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/, nhận diện vấn đề
105 product-building pricing định giá trọn gói
106 product-form pricing định giá theo hình thức sản phẩm
107 production concept quan điểm trọng sản xuất
108 product-line pricing định giá theo họ sản phẩm
109 product-mix pricing định giá theo chiến lược sản phẩm
110 product-variety marketing tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
113 public relation /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃən/, quan hệ cộng đồng
114 pull strategy /pʊl ˈstræt.ə.dʒi/, chiến lược (tiếp thị) kéo
116 purchaser /ˈpɜː.tʃə.sər/, người mua (trong hành vi mua)
117 push strategy /pʊʃ ˈstræt.ə.dʒi/, chiến lược tiếp thị đẩy
Trang 4118 quantity discount giảm giá cho số lượng mua lớn
120 relationship marketing /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/, tiếp thị dựa trên
quan hệ
121 research and development (r
& d)
nguyên cứu và phát triển
124 sales information system hệ thống thông tin bán hàng
133 selective distortion chỉnh đốn
134 selective distribution phân phối sàn lọc
135 selective retention /sɪˈlek.tɪv rɪˈten.ʃən/, khắc họa
137 short-run average cost –sac chi phí trung bình trong ngắn hạn
environment
yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
139 social marketing concept quan điểm tiếp thị xã hội
140 special-event pricing định giá cho những sự kiện đặc biệt
144 survival objective /səˈvaɪ.vəl əbˈdʒek.tɪv/, mục tiêu tồn tại
145 target market /ˈtɑː.ɡɪt ˈmɑː.kɪt/, thị trường mục tiêu
146 target marketing /ˈtɑː.ɡɪt ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/, tiếp thị mục tiêu
147 target-return pricing định gía theo lợi nhuận mục tiêu
149 technological environment yếu tố (môi trường) công nghệ
150 the order-to-payment eyele chu kỳ đặt hàng và trả tiền
Trang 5158 vertical conflict mâu thuẫn hàng dọc