1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp (Phần 4): Nguyên tắc và phương pháp điều chỉnh các chỉ tiêu khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Nguyễn Thị Thanh Thủy

42 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp Nguyên tắc và phương pháp điều chỉnh các chỉ tiêu khi lập báo cáo tài chính hợp nhất cung cấp cho người học các kiến thức: Điều chỉnh đối với bảng cân đối kế toán hợp nhất, điều chỉnh đối với báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH CÁC CHỈ TIÊU KHI LẬP BÁO CÁO TÀI

CHÍNH HỢP NHẤT

Trang 3

N ội dung

Điều chỉnh đối với bảng cân đối kế toán hợp nhất

Điều chỉnh đối với báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.

Điều chỉnh đối với báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

Trang 4

Đ iều chỉnh đối với bảng cân đối

kế toán hợp nhất

Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ vào các công ty con

Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông thiểu số

Điều chỉnh số dư các tài khoản phải thu, phải trả giữa các đơn vị nội bộ

Điều chỉnh các khoản lãi (lỗ) chưa thực hiện từ các giao dịch nội bộ trong tập đoàn

Trang 5

1 Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ vào các công ty con

Giá trị ghi sổ khoản đầu tư của công ty mẹ trong từng công ty con và phần vốn của công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu của công ty con phải được loại trừ hoàn toàn trên Bảng cân đối kế toán hợp

nhất (BCĐKTHN)

Trang 6

1 Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ vào các công ty

3.000

500 2000 500

3.000

300 - 700

1.000

200 800

3.200

700 2.000 500

3.200

VD1 Cty mẹ (M) mua 100% vốn cổ phần của cty con (C)

Trang 7

1 Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ vào các công ty

3.000

500 2000 500

3.000

300 - 700

1.000

200 800

3.360

700 2.000 500 160

3.360

VD2 Cty mẹ (M) mua 80% vốn cổ phần của cty con (C)

Trang 8

2 Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đơng thiểu số (trường hợp chưa trả cổ tức)

Chỉ tiêu Cty M Cty C

TS ngắn hạn Đtư vào Cty C

TS cô định

Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH

LN CPP

- Trước khi mua

- Sau khi mua Lợi ích của CĐTS

440 560 500

1.500

200 1000 300 - - -

1.500

400 - 550

950

0 500 450 200 250

950

VD3:Ngày 1/1/N,

cty M mua 80% số

CP của cty C Vào

thời điểm này cty C

cĩ lợi nhuận giữ lại

là 200 triệu đồng

Trong năm N, cty

con tạo ra 1 khoản

LNhuận thuần là

250 triệu (chưa trả

cổ tức)

Trang 9

2 Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông thiểu

số (trường hợp chưa trả cổ tức)

a Vốn đầu tư CSH 500

LN Trước khi mua 200

Đtư vào cty con 560

Lợi ích của CĐTS 140

Khi cty mẹ nắm giữ ít hơn 100% vốn CP của cty con thì sẽ xuất hiện khoản mục “Lợi ích của cổ đông thiều số”

Loại trừ khoản đầu

tư của cty mẹ vào cty con và ghi nhận lợi ích của CĐTS trong VCSH của cty con trước khi mua (20%x 700)

b LN sau khi mua 50

Lợi ích của CĐTS 50

Loại trừ phần thu nhập năm nay của CĐTS và ghi nhận lợi ích

của các CĐTS (20% x 250)

Trang 10

Chỉ tiêu Cty mẹ con Cty

Điều chỉnh

BCĐKTH

N Nợ Có

- Trước khi mua

- Sau khi mua

Lợi ích của CĐTS

440 560 500

1.500

200 1000 300 - - -

1.500

400 - 550

950

0 500 450 200 250

950

500

200 50

560

190

840 - 1050

1890

200 1000 500 _ 190

1890

Trang 11

2 Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đơng thiểu số (trường hợp trả cổ tức)

Chỉ tiêu Cty M Cty C

TS ngắn hạn Đtư vào Cty C

TS cô định

Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH

LN CPP

- Trước khi mua

- Sau khi mua Lợi ích của CĐTS

520 560 500

1.580

200 1000 380 - - -

1.580

300 - 550

850

0 500 350 200 150

850

VD4:Ngày 1/1/N,

cty M mua 80% số

CP của cty C Vào

thời điểm này cty C

cĩ lợi nhuận giữ lại

là 200 triệu đồng

Trong năm N, cty

con tạo ra 1 khoản

LNhuận thuần là

250 triệu, trong đĩ

trả cổ tức 100tr

Trang 12

Chỉ tiêu Cty

mẹ

Cty con

Điều chỉnh

BCĐKTH

N Nợ Có

- Trước khi mua

- Sau khi mua

Lợi ích của CĐTS

520 560 500

1.580

200 1000 380 - - -

1580

300 - 550

850

0 500 350 200 150

850

500

200 30

560

170

820 - 1050

1870

200 1000 500 _

170

1870

Phần lợi ích của CĐTS trong sự biến động của tổng VCSH kể từ ngày HNKD được xác định trên cơ sở tỷ lệ gĩp VKD của CĐTS và tổng giá trị các khoản chênh lệch của các khoản mục thuộc VCSHnhư: Chênh lệch do đánh giá lại TS, chênh lệch tỷ giá… Bút tốn điều chỉnh tương tư

Trang 13

3.Điều chỉnh số dư các tài khoản phải thu, phải trả

giữa các đơn vị nội bộ

VD5: Cơng ty M bán hàng cho cơng ty C trị giá 10 triệu đồng, ngày 31/12 khoản tiền này vẫn chưa được thanh tốn

Chỉ tiêu (1)

Cty mẹ (2)

Cty con (3)

Điều chỉnh (4)

BCĐKTHN

(5) Nợ Có

TS ngắn hạn

Phải thu từ cty C

Đầu tư vào Cty C

TS cô định

Nợ phải trả

Phải trả cty M

Vốn đầu tư CSH

Lợi nhuận CPP

490 10 400 2000

2900

500

200 400

500

10 400

10 400

690 0

2300

2990

590 0 200 400

2990

Trang 14

3.Điều chỉnh số dư các tài khoản phải thu, phải trả

giữa các đơn vị nội bộ

VD6: Tương tự như VD4 nhưng cty C chưa thanh tốn khoản cổ tức này nên cty

M ghi nhận như 1 khoản phải thu

Chỉ tiêu Cty M Cty C

TS ngắn hạn Đtư vào Cty C Phải thu cty C

TS cô định

Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH

LN CPP

- Trước khi mua

- Sau khi mua Lợi ích của CĐTS

440 560 80 500

1.580

200 1000 380 - - -

1.580

400 -

550

950

100 500 350 200 150

950

VD6:Ngày 1/1/N, cty

M mua 80% số CP

của cty C Vào thời

điểm này cty C cĩ

lợi nhuận giữ lại là

200 triệu đồng

Trong năm N, cty

con tạo ra 1 khoản

LNhuận thuần là

250 triệu,

Trang 15

Chỉ tiêu Cty

mẹ

Cty con

Điều chỉnh

BCĐKTH

N Nợ Có

- Trước khi mua

- Sau khi mua

Lợi ích của CĐTS

440 560 80 500

1.580

200 1000 380 - - -

1580

400 -

550

950

100 500 350 200 150

950

100 500

200 30

560 80

20

170

840 -

1050

1890

220 1000 500 _ 170

1890

Trang 16

4 Điều chỉnh các khoản lãi (lỗ) chưa thực hiện từ các giao dịch nội bộ trong tập đoàn

Về nguyên tắc các khoản lại (lỗ) chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ phải được loại trừ hoàn toàn Các giao dịch bao gồm

Đối với lãi chưa thực hiện trong các giao dịch về hàng tồn

kho

Đối với lãi chưa thực hiện trong các giao dịch về TSCĐ

Điều chỉnh các khoản lỗ chưa thực hiện

Chuyển nhượng hàng tồn kho để sử dung như là TSCĐ

trong tập đoàn

Trang 17

4.1 Điều chỉnh các khoản lãi chưa thực hiện từ các giao dịch hàng tồn kho

VD7: Cty M sở hữu 80% số CP cĩ quyền biểu quyết của cty C Cty M bán hàng trị giá 40 triệu đồng vơi giá bán là 50 triệu cho cty con Giả định rằng một nửa số hàng này cịn tồn kho vào ngày lập BCĐKTHN

Chỉ tiêu (1)

Cty M (2)

Cty C (3)

Điều chỉnh (4)

BCĐKTHN

(5) Nợ Có

TS ngắn hạn

Hàng tồn kho

Đầu tư vào Cty C

1000

355 600 45 _

1000

175 25

300

500

100 400 0 _

500

400 5

5 320

80

275 20

880

1175

455 600 40 80

1175

Trang 18

4.2 Đối với lãi chưa thực hiện của giao dịch về TSCĐ

Trường hợp này cần phân biệt:

– TSCĐ không trích khấu hao

– TSCĐ trích khấu hao

Ngoài ra cần nhấn mạnh tính chất “ thuận chiều”

hay “ ngược chiều” của các giao dịch trong nội bộ tập đoàn vì nó có ảnh hưởng khác nhau đến lợi ích của

cổ đông thiểu số.

Trang 19

4.2.1 Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao

VD8: Cty M sở hữu

80% số CP có

quyền biểu quyết

của cty C vào ngày

1.600

200 1100 300

1.600

170 - 700

870

370 500

870

Trang 20

Chỉ tiêu Cty

Điều chỉnh

BCĐKT HN

Tài sản ngắn hạn

Đầu tư vào Cty C

Tài sản cô định

Nợ phải trả

Vốn đầu tư CSH

Lợi nhuận CPP

Lợi ích của CĐTS

400 400 800

1600

200 1100

300

- 1600

170

700

870

370 500 0

870

1870

570 1100 100 100

1870

Trang 21

Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều

1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng

Nợ TK“LNCPP”

Có TK “TSCĐ”

2 Năm tiếp theo

Nợ TK “Đầu tư vào cty con”

Có TK “TSCĐ”

lãi về chuyển nhượng TSCĐ sẽ không xuất hiện

giảm TSCĐ xuống theo giá trị còn lại trên sổ kế toán của

cty me

Trang 22

Ghi nhận lãi từ bán tài sản

trong lãi hợp nhất

Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều (tt)

Trang 23

1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng

2 Năm tiếp theo

Nợ TK “ Đầu tư vào công ty con”

Nợ TK “ Lợi ích của cổ đông thiểu số”

Có TK “TSCĐ”

Bút toán đ/chỉnh tương tự như trường hợp chuyển nhượng thuận chiều Tuy nhiên chỉ có 1 phần khoản lãi chưa thực hiện theo tỷ lệ

của cty mẹ mới phải loại trừ.

giảm TSCĐ xuống theo giá trị còn lại trên sổ kế toán của cty me

cũng như lợi ích của cổ đông thiểu sốá

Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều

Trang 24

3 TSCĐ được bán ra ngoài

a Nợ TK“ Đầu tư vào công ty con”

Có TK “LNCPP”

b Nợ TK “ Đầu tư vào công ty con”

Nợ TK “ Lợi ích của cổ đông thiểu số”

Có TK “TSCĐ”

Đ/c ghi nhận lãi về chuyển nhượng mà nó được chia

từ lợi nhuận của cty con

Bút toán điều chỉnh để xác định lợi nhuận của công

ty hợp nhất

Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều (tt)

Trang 25

4.2.2 Đối với giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

VD9: Cty M sở hữu

80% số CP cĩ

quyền biểu quyết

của cty C vào ngày

TS cô định + Nguyên giá + Hao mòn

Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH

LN chưa PP

400 400 800

-1.600

200 1100 300

1.600

170 - 630 700 (70)

800

300 500

800

Trang 26

Chỉ tiêu Cty

M

Cty C

THN

Tài sản ngắn hạn

Đầu tư vào Cty C

Tài sản cô định

1600

200 1100

300

-

1600

170

630 700 (70)

800

300 500 0

1820

500 1100 120 100

1820

Trang 27

Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều

1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng

Ghi nhận khoản lãi đã thưc hiện cho khoản khấu hao TSCĐ

chuyển nhượng cty con đã trích trong năm

Trang 28

2 Bút toán điều chỉnh năm tiếp theo

Nợ TK” Đầu tư vào công ty con”

Nợ TK “ Hao mòn TSCĐ”

Có TK “TSCĐ”

Giảm TSCĐ xuống theo giá trị còn lại trên sổ kế toán

của cty me

Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều (tt)

Trang 29

Cty mẹ phải điều chỉnh phần được chia từ lợi nhuận của công ty con ,theo:

+ Phần được chia từ bất cứ khoản lãi nào trên hàng bán.

+ Phần được chia từ bất cứ sự công nhận từng phần nào của lãi chưa thực hiện qua quá

trình khấu hao TSCĐ được chuyển nhượng.

Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều

Trang 30

1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng

hao.

Loại trừ lãi chưa thực hiện và giảm TSCĐ xuống theo giá trị trên sổ kế

toán ở công ty con.

Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều (tt)

Trang 31

1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng

c Nợ TK “LNCPP”

Có TK “Đầu tư vào Cty con”

d Nợ TK “Vốn đầu tư CSH”

Có TK “Đầu tư vào cty con”

Có TK “Lợi ích của cô đông”

Loại trừ lợi tức đầu tư và điều chỉnh tài khoản

đầu tư

Loại trừ các TK đầu tư,ø vốn đầu tư của CSH và xác định lợi ích của cổ

đông TS

Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều (tt)

Trang 32

2 Bút toán điều chỉnh năm tiếp theo

a Nợ TK”Hao mòn TSCĐ”.

Có TK”LNCPP”.

b Nợ TK”LNCPP”.

Có TK”Đầu tư vào cty con”

c Nợ TK “Vốn đầu tư của CSH”.

Có TK”Đầu tư vào công ty con”.

Có TK”Lợi ích của cổ đông”

Loại trừ ảnh hưởng của lãi chưa thực hiện từ khấu hao.

Loại trừ lợi tức đầu tư và điều chỉnh TK đầu tư.

Loại trừ các TK đầu tư,ø vốn đầu tư của CSH và xác định lợi ích

của cổ đông TS

Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao

Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều

Trang 33

4.3 Các khoản lỗ chưa thực hiện

Về phương pháp hợp nhất thì cơ bản cũng giống như phương pháp loại trừ khoản lãi chưa thực hiện nhưng ngược lại.

Điều chỉnh năm chuyển nhượng

Tăng chi phí KH để phản ánh KH theo

giá cũ.

Trang 34

4.3 Các khoản lỗ chưa thực hiện (tt)

2 Bút toán điều chỉnh năm tiếp theo

Nợ TK “TSCĐ”

Nợ TK “LNCPP”

Có TK “Hao mòn TSCĐ”

Có TK “Đầu tư vào công ty con”

Trong các năm tiếp theo,lợi nhuận công ty mẹ được hưởng từ công ty con sẽ bị giảm Lợi nhuận thuần hợp

nhất cũng bị giảm

Trang 35

4.4 Chuyển nhượng hàng tồn kho để sử dung làm

loại trừ chi phí khấu hao trên lãi

Trang 36

4.4 Chuyển nhượng hàng tồn kho để sử dung làm

VCSH của Cty con đầu năm.

Trang 37

ĐIỀU CHỈNH BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT

ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT.

Doanh thu, giá vốn hàng bán, lãi lỗ nội bộ tập đoàn.

Lãi lỗ nội bộ chưa thực hiện.

Lợi ích của cổ đông thiểu số.

Chênh lệch thanh lý CTY con

Thuế TNDN

Trang 38

1.a Đối với Doanh thu, giá vốn hàng bán

Trường hợp hàng tồn kho giao dịch trong nội bộ tập đoàn đã được bán hết cho bên ngoài thì chỉ cần điều chình giảm doanh thu và giá vốn hàng bán

Chæ tieâu Cty

meï

Cty con

250 200 50

200(1)

200(1)

250 150 100

Ví dụ 10:

Trang 39

Trường hợp hàng chưa được bán hết cho bên ngồi:

chỉnh giảm hàng tồn kho

Chỉ tiêu Cty mẹ Cty con Điều chỉnh BCTCHN

Nợ Có

Doanh thu BH

Hàng có để bán

Hàng tồn kho

Giá vốn HB.

Lợi nhuận gộp

200

150 0 150

50

125

200 100 100

50 1.a Đối với Doanh thu, giá vốn hàng bán (tt)

VD11: Tương tự VD10 nhưng cty con chỉ bán ½ số hàng

Trang 40

1.b Đối với lãi chưa thực hiện

Chỉ tiêu Cty M Cty

C

Điều chỉnh

BCTCHN Nợ Có

Lãi (lỗ) khác

Tổng LN kế toán

Thuế TN DN

LN Sau thuế

250 175 75 25 50 50 100

150 90 60 20 40

5

5 50

400 265 135 45 90

95

VD12: Ngày 1/1/N cơng ty mẹ mua một TSCĐ với giá 100 triệu đồng

và sau đĩ bán cho cơng ty con với giá 150 triệu đồng Tỷ lệ khấu hao 10% năm

Trang 41

2 Điều chỉnh lợi ích của cổ đông thiểu số

trình bày thành một chỉ tiêu riêng biệt trên BCKQHĐKDHN

bị nắm giữ bởi các đối tượng khác thì cty mẹ chỉ xác định phần kết quả lãi lỗ của mình sau khi đã điều chỉnh cho số cổ tức ưu đãi luỹ

kế chưa thanh toán của cty con

Trang 42

Điều chỉnh đối với báo cáo lưu chuyển

tiền tệ hợp nhất

Theo hướng dẫn vas:

từng khoản mục

tiếp)

hữu ít hơn 100% số CPhiếu

quan đên các chỉ tiêu trên BCLCTT

Ngày đăng: 17/06/2020, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w