1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp (Phần 4): Chương 2 Nguyễn Thị Thanh Thủy

53 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp Chương 2: Kế toán cho thuê tài sản giúp người học có thể nhận biết các hình thức thuê tài sản theo VAS 06 (Thông tư 1612007TTBTC); tổ chức kế toán tài sản đi thuê và cho thuê theo các hình thức thuê; tổ chức kế toán giao dịch bán và thuê lại TSCĐ. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

CHƯƠNG 2

KẾ TOÁN THUÊ TÀI SẢN

Nội dung:

- Những vấn đề chung

- Kế toán thuê hoạt động

+ Tại đơn vị đi thuê

+ Tại đơn vị cho thuê

- Kế toán thuê tài chính tại đơn vị đi thuê

- Kế toán giao dịch bán TSCĐ và thuê lại

Trang 3

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Khái niệm thuê tài sản:

Thuê tài sản là sự thỏa thuận giữa bên cho thuê

và bên thuê về việc bên cho thuê chuyển quyền sử dụng tài sản cho bên thuê trong một khoảng thời gian nhất định để được nhận tiền cho thuê một lần hoặc nhiều lần.

Trang 4

Phân biệt hình thức thuê tài sản:

thuê tài chính hay thuê hoạt

động?

Trang 5

Trình bày BCTC

Chỉ tiêu TS trên BCĐKT

Chỉ tiêu ngoài BCĐKT

Trang 6

KẾ TOÁN THUÊ HOẠT ĐỘNG

Kế toán thuê hoạt động ở đơn vị đi thuê

- Thuê hoạt động là thuê chức năng sử dụng của TSCĐ và phải trả tiền thuê, không có ràng buộc khác, hết hạn hợp đồng sẽ trả lại tài sản Tiền thuê được tính vào chi phí kinh doanh

- TSCĐ thuê hoạt động không thuộc quyền sở hữu

của doanh nghiệp, nên khi nhận tài sản, kế toán theo dõi trên TK 001 Muốn sửa chữa, bổ sung chức năng phải được sự đồng ý của bên cho thuê

Trang 7

KẾ TOÁN BÊN ĐI THUÊ HOẠT ĐỘNG

Trang 8

Ví dụ:

1 DN ABC đi thuê hoạt động một dây chuyền máy móc thiết bị phục vụ cho bộ phận SX trị giá 250 trđ (thời gian khấu hao 10 năm) từ công ty XYZ Hợp đồng giữa DN ABC và công ty XYZ chỉ ra rằng :

+ TH1: DN ABC sẽ thuê 5 tháng với giá thuê 2trđ/tháng (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ) và cuối mỗi tháng DN ABC

Trang 9

KẾ TOÁN BÊN CHO THUÊ HOẠT ĐỘNG

Thu tiền cho thuê từng kỳ Phân bổ từng kỳ

Phân bổ giá trị CCDC cho thuê

Trang 10

Ví dụ:

1 DN ABC đi thuê hoạt động một dây chuyền máy móc thiết

bị phục vụ cho bộ phận SX trị giá 250 trđ (thời gian khấu hao

10 năm) từ công ty XYZ Hợp đồng giữa DN ABC và công ty XYZ chỉ ra rằng :

+ TH1: DN ABC sẽ thuê 5 tháng với giá thuê 2 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ) và cuối mỗi tháng DN ABC sẽ thanh toán bằng TM.

+ TH2: DN ABC sẽ thuê 20 tháng và sẽ trả trước toàn

bộ tiền thuê bằng CK.

Yêu cầu: Định khoản nghiệp vụ KT phát sinh tại DN XYZ

Trang 11

Lưu ý:

Nếu hợp đồng đã ký kết ko được thực hiện mặc dù

DN đã nhận tiền trước

N 531: Nếu đã kết chuyển doanh thu

N 3387: Nếu chưa kết chuyển doanh thu

N 3331

C 111,112,…

Trang 12

Ví dụ:

Doanh nghiệp có một toà nhà cho thuê hoạt động, giá cho thuê mỗi tháng là 10 trđ, thu tiền trước 1 năm ngay tại thời điểm bắt đầu 120 trđ bằng tiền mặt Đến cuối tháng thứ 10 khách hàng quyết định không tiếp tục thuê, trả lại nhà văn phòng Doanh nghiệp trả khoản thuê còn lại cho khách hàng bằng CK.

Trang 13

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Là thuê TS mà bên cho thuê chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê.

Thuê tài chính

Trang 14

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Một số TH thường dẫn đến thuê tài chính:

HĐ thuê tài chính (1 trong các điều khoản)

- Chuyển giao quyền sở hữu khi hết thời hạn thuê.

- Tại thời điểm khởi đầu thuê TS, bên thuê có quyền lựa chọn mua TS thuê với giá ước tính thấp hơn giá trị hợp lý vào cuối thời hạn thuê.

- Thời gian thuê phải chiếm phần lớn thời gian sử dụng của tài sản.

- Tại thời điểm khởi đầu thuê TS, giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu chiếm phần lớn giá trị hợp lý của TS thuê.

- TS thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê có khả năng sử dụng.

Trang 15

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Một số TH thường dẫn đến thuê tài chính:

HĐ thuê tài chính (1 trong các trường hợp)

- Bên thuê đền bù tổn thất cho bên cho thuê nếu hủy hợp đồng

- Thu nhập hoặc tổn thất do sự thay đổi giá trị hợp lý của giá trị còn lại của TS thuê gắn với bên thuê

- Bên thuê có thể tiếp tục thuê lại TS sau khi hết hạn hợp đồng thuê với tiền thuê thấp hơn giá thuê thị trường

Trang 16

+ Giá trị hợp lý của TS thuê

+ Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối

Trang 17

KHOẢN THANH TOÁN TIỀN THUÊ TỐI THIỂU (KT6)

Trang 18

Số tiền phải trả cho bên cho thuê:

Được quy định trong hợp đồng, không bao gồm:

- Chi phí dịch vụ mà bên cho thuê cung cấp riêng (bảo trì, sửa chữa…)

- Tiền thuế do bên cho thuê đã trả mà bên thuê phải hoàn lại

- Tiền thuê có thể phát sinh thêm (trả thêm tiền theo tỷ lệ với sự gia tăng của chỉ số giá…)

Trang 19

KHOẢN THANH TOÁN TIỀN THUÊ TỐI THIỂU (KT6)

Giá trị được đảm bảo thanh toán:

Là số tiền mà bên thuê hoặc 1 bên liên

quan đến bên thuê (công ty mẹ của bên

thuê,…) đảm bảo thanh toán cho giá trị còn

lại của tài sản thuê nếu trả lại tài sản khi

hết hạn hợp đồng.

Khoản tiền mua ưu đãi :

Là số tiền mà bên thuê sẽ trả thêm nếu

mua lại tài sản với giá < giá trị hợp lý của

tài sản lúc hết thời hạn thuê

Trang 20

NGUYÊN GIÁ TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (PV - KT6) được tính theo tỷ lệ lãi suất ngầm định, hoặc tỷ lệ lãi suất theo hợp đồng, hoặc tỷ lệ lãi suất biên đi vay của bên thuê

Trang 21

NGUYÊN GIÁ TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Lãi suất ngầm định:

Là tỷ lệ chiết khấu tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản, để tính PV-KT6 sao cho PV-KT6 = GTHL

Lãi suất biên đi vay:

Là lãi suất mà bên thuê sẽ phải trả cho một hợp đồng thuê tài chính tương tự hoặc là lãi suất tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản mà bên thuê sẽ phải trả để vay một khoản cần thiết cho việc mua tài sản với một thời hạn và với một đảm bảo tương tự

Trang 22

KHOẢN THANH TOÁN TIỀN THUÊ TỪNG KỲ

Trang 23

a Tính nguyên giá của TS thuê tài chính

b Lập bảng xác định nợ gốc và lãi thuê từng năm (làm tròn đến hàng ngàn)

Trang 24

Ví dụ 2:

Công ty cho thuê tài chính ABC ký hợp đồng với công ty XYZ thuê tài chính 1 dây chuyền MMTB trong thời gian 3 năm Biết rằng thời gian sử dụng ước tính của tài sản này 3 năm Số tiền thuê công ty XYZ phải trả mỗi năm là 100 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ) Lãi suất được tính trong hợp đồng là 12% Biết rằng giá trị hợp lý của TS này là 280 tr

Yêu cầu:

a Tính nguyên giá của TS thuê tài chính

b Lập bảng xác định nợ gốc và lãi thuê từng năm (làm tròn đến hàng ngàn)

Trang 25

KHẤU HAO TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Thông tư 203/2009/TT-BTC:

Doanh nghiệp phải trích khấu hao TSCĐ như TSCĐ thuộc sở hữu của doanh nghiệp Nếu ngay từ thời điểm khởi đầu thuê

TS , doanh nghiệp cam kết không mua TS

thuê thì được trích khấu hao theo thời hạn thuê trong hợp đồng.

Trang 26

Chứng từ kế toán

- Hợp đồng cho thuê tài chính

- Hóa đơn dịch vụ cho thuê tài chính

- Hóa đơn dịch vụ đăng kiểm

- Hóa đơn thu phí bảo hiểm

Tài khoản kế toán

Kế toán sử dụng TK 212 - TSCĐ thuê TC và một số TK liên quan khác như TK 342, TK 133, TK 138, TK 635, …

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 27

(Chuyển quyền sử dụng, mua lại, trả TS,…)

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 28

2 Ứng trước tiền thuê

3 Khi chi tiền ký quỹ đảm bảo việc thuê tài chính

(1) Trường hợp có phát sinh chi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê TC trước khi nhận tài sản thuê:

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 29

(2) TH nợ gốc phải trả về thuê TC xác định theo giá mua chưa có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua TS để cho thuê.

(2.1) Nhận TSCĐ thuê tài chính

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 30

(2.2) Định kỳ nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê TC

(2.2.1) Tài sản thuê tài chính dùng vào hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ:

133

Trả ngay bằng tiền Chưa trả ngay

VAT VAT

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 32

(2.2) Định kỳ nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê TC

(2.2.2) Tài sản thuê tài chính dùng vào hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo PP trực tiếp:

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 33

(3) TH nợ gốc phải trả về thuê TC xác định theo giá mua đã có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua TS để cho thuê.

(3.1) Nhận TSCĐ thuê tài chính

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 34

(3.2) Định kỳ nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê TC(3.2.1) Phản ánh gốc và lãi thuê phải trả

111, 112

Trả ngay bằng tiền Chưa trả ngay

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 35

(3.2) Định kỳ nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê TC(3.2.2) Phản ánh thuế GTGT phải thanh toán cho bên cho thuê

Trang 38

Ví dụ 2: (tiếp theo):

TH1: Nợ gốc theo giá chưa có thuế GTGT theo pp khấu trừ

Thêm dữ kiện: Hết thời hạn thuê:

Tha: DN trả lại TS thuê tài chínhTHb: Bên cho thuê chuyển quyền sở hữu TS thuê TC cho bên đi thuê

THc: DN mua lại TS trên với giá danh nghĩa 20 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã thanh toán bằng CK

Trang 39

THc: DN mua lại TS trên với giá danh nghĩa 20 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã thanh toán bằng CK

Trang 40

Bài tập về nhà:

Công ty cho thuê tài chính ABC ký hợp đồng với công ty XYZ thuê tài chính

1 dây chuyền MMTB trong thời gian 5 năm Biết rằng thời gian sử dụng ước tính của tài sản này 5 năm Số tiền thuê công ty XYZ phải trả mỗi năm

là 300 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ) Lãi suất được tính trong hợp đồng là 10% Hết hợp đồng thuê công ty XYZ được phép mua lại với giá danh nghĩa là 10 tr (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ).

Trang 41

KẾ TOÁN GIAO DỊCH BÁN VÀ THUÊ LẠI TSCĐ

GIAO DỊCH BÁN VÀ THUÊ LẠI TSCĐ

THUÊ HOẠT ĐỘNG THUÊ TÀI CHÍNH

Giảm TSCĐ trong DN (TSCĐ tự có => TSCĐ thuê TSCĐ trong DN không đổi

TC)

Trang 42

KẾ TOÁN GIAO DỊCH BÁN VÀ THUÊ LẠI TSCĐ

LÀ TS THUÊ TÀI CHÍNH

LÃI/LỖ = GIÁ BÁN – GIÁ TRỊ CÒN LẠI

LÃI => 3387 LỖ => 242

GIẢM CHI PHÍ THUÊ TƯƠNG

LAI TĂNG CHI PHÍ THUÊ TƯƠNG LAI

Nguyên tắc

Bản chất của cách xử lý theo VAS 06?

Trang 43

TRƯỜNG HỢP GIÁ BÁN > GIÁ TRỊ CÒN LẠI

3331

3387 623,627,641,642

ĐK, KẾT CHUYỂN

GTCL

Chênh lệch (GB - GTCL) VAT

TỔNG GIÁ THANH TOÁN

Các bút toán ghi nhận liên quan đến tài sản thuê tài chính

tương tự phần kế toán TSCĐ thuê tài chính

214

811 211

Ghi giảm TSCĐ

Trang 44

Ví dụ 3:

Công ty ABC bán 1 dây chuyền MMTB cho công ty XYZ với giá

300 tr (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã được công ty XYZ thanh toán bằng CK Biết rằng TS trên có nguyên giá 500 trđ và đã hao mòn 240 trđ Sau khi bán cho công ty XYZ, công ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê TC với thời hạn 5 năm, dùng vào hoạt động SXKD

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Trang 45

TRƯỜNG HỢP GIÁ BÁN < GIÁ TRỊ CÒN LẠI

Các bút toán ghi nhận liên quan đến tài sản thuê tài chính

tương tự phần kế toán TSCĐ thuê tài chính

ĐK, phân bổ 242

214

811 211

NG

623,627,641,642

Chênh lệch (GTCL - GB)

GB

GTHM

Trang 46

Ví dụ 3:

Công ty ABC bán 1 dây chuyền MMTB cho công ty XYZ với giá

280 tr (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã được công ty XYZ thanh toán bằng CK Biết rằng TS trên có nguyên giá 500 trđ và đã hao mòn 200 trđ Sau khi bán cho công ty XYZ, công ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê TC với thời hạn 5 năm, dùng vào hoạt động SXKD

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Trang 47

KẾ TOÁN GIAO DỊCH BÁN VÀ THUÊ LẠI TSCĐ

Trang 48

KẾ TOÁN GIAO DỊCH BÁN VÀ THUÊ LẠI TSCĐ

LÀ THUÊ HOẠT ĐỘNG

Các bút toán ghi nhận liên quan đến tài sản thuê hoạt

động tương tự phần kế toán TSCĐ thuê hoạt động

Phân bổ lỗ Phân bổ lãi

Trang 49

Ví dụ 4: TH1: GB = GTHL

Công ty ABC bán 1 dây chuyền MMTB cho công ty XYZ với giá

320 tr (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã được công ty XYZ thanh toán bằng CK Biết rằng TS trên có nguyên giá 500 trđ và đã hao mòn 200 trđ Sau khi bán cho công ty XYZ, công ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê hoạt động với thời hạn 5 năm với giá thuê 5 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ), dùng vào hoạt động SXKD Công ty xác định giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm bán là 320 trđ

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Trang 50

Ví dụ 5: TH2: GB < GTHL: Lãi

Công ty ABC bán 1 dây chuyền MMTB cho công ty XYZ với giá

310 tr (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã được công ty XYZ thanh toán bằng CK Biết rằng TS trên có nguyên giá 500 trđ và đã hao mòn 200 trđ Sau khi bán cho công ty XYZ, công ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê hoạt động với thời hạn 5 năm với giá thuê 5 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ), dùng vào hoạt động SXKD Công ty xác định giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm bán là 320 trđ

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Trang 51

ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê hoạt động với thời hạn 5 năm với giá thuê 5 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ), dùng vào hoạt động SXKD Công ty xác định giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm bán là 330 trđ Giá thuê trên thị trường là 4,5 trđ (chưa T.GTGT ktrừ 10%)

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Trang 52

ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê hoạt động với thời hạn 5 năm với giá thuê 5 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ), dùng vào hoạt động SXKD Công ty xác định giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm bán là 330 trđ Giá thuê trên thị trường là 6 trđ (chưa T.GTGT ktrừ 10%)

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Trang 53

Ví dụ 8: TH3: GB > GTHL:

Công ty ABC bán 1 dây chuyền MMTB cho công ty XYZ với giá 310 tr (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) và đã được công ty XYZ thanh toán bằng CK Biết rằng TS trên có nguyên giá 500 trđ và đã hao mòn 170 trđ Sau khi bán cho công ty XYZ, công

ty ABC thuê lại TS theo hình thức thuê hoạt động với thời hạn 5 năm với giá thuê 5 trđ (chưa bao gồm 10% thuế GTGT theo pp khấu trừ), dùng vào hoạt động SXKD Công ty xác định giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm bán là 300 trđ

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty ABC

Ngày đăng: 17/06/2020, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w